Gói thầu: Gói 02-2204 ĐTXD Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274901-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02-2204 ĐTXD Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211255623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 17:21:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,003,256,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế và TBA có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện và xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/5 trở lên.Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp Thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô gắn Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 02-2204 ĐTXD Thi công xây lắp
Hạ điện áp lộ 371 E1.31 từ 35kV xuống 22kV
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần thiết bị A cấp B lắp đặt
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2tủ
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
B Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS1.227m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(300-400)mm23bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm211bộ
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm28bộ
5Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy1bộ
6Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy2bộ
7Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy10bộ
8Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy1bộ
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/1501.260m
10Vỏ tủ RMU 4 ngăn4cái
C Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Xà CSV-ĐC-22-1L: 54,04 kg/cộtTheo bản vẽ1bộ
2Xà XTG3P-22-1L: 29,5 kg/cộtTheo bản vẽ2bộ
3Xà CDPT 24kV-1L: 81,11 kg/cộtTheo bản vẽ1bộ
4Ghế thao tác: 74,25 kg/cộtTheo bản vẽ1bộ
5Thang trèo: 33,7 kg/cộtTheo bản vẽ1bộ
6Gông cột 16: 105,759 kg/cộtTheo bản vẽ1bộ
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) (tiếp địa tủ RMU)Theo bản vẽ10cọc
8Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) (tiếp địa tủ RMU)Theo bản vẽ27,5m
9Tiếp địa RC1 (TL 31,578kg/bộ)Theo bản vẽ1bộ
10Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V267m
11Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,5m
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V261m
13Đầu cốt đồng nhôm AM 120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
14Mốc báo hiệu cáp (sứ)140viên
15Mốc báo hiệu cáp (gang)111viên
16Tấm đan bảo vệ hộp nối11viên
17Sứ đứng 24kV ( kèm ty)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10quả
18Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm23chuỗi
19Thanh line đồng 50x5 (TL:2.25 kg/m)1,8m
20Keo Resin Epoxy dùng cho HNC22kV8túi
21Cuộn băng cuốn HNC 22kV12cuộn
22Biên tên tủ6cái
23Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế24cái
24Biển an toàn7cái
25Biển tên đầu cáp33cái
26Biển tên cầu dao phụ tải1cái
27Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cột
28Dây đồng mềm tiếp địa M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V56m
29Đầu cốt đồng M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V77cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM 50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
31Dây đồng mềm tiếp địa M95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
32Đầu cốt đồng M95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
33Đai thép không gỉ + khóa đai3bộ
34Đường asphan 1 cáp ống HDPE 195/150350m
35Đường asphan 2 cáp ống HDPE 195/150238m
36Đường asphan 2 cáp (1 ống HDPE 195/150 & 1 ống HDPE 130/100)23m
37Đường asphan 1 cáp (1 ống HDPE 130/100)125m
38Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 195/150109m
39Đường BTXM 2 cáp ống HDPE 195/15082m
40Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 195/150 ( qua ống cống)5m
41Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 130/1003m
42Đường BTXM 2 cáp (1 ống HDPE 195/150 & 1 ống HDPE 130/100)72m
43Đường BTXM 4 cáp (2 ống HDPE 195/150 & 2 ống HDPE 130/100)6m
44Hè gạch block 1 cáp ống HDPE 195/15020m
45Hè gạch block 2 cáp ống HDPE 195/15091m
46Hè gạch block 1 cáp ống HDPE 130/10010m
47Hè đất 1 cáp ống HDPE 195/15016m
48Hè đất 2 cáp ống HDPE 195/1509m
49Hè đá sẻ 400x400 1 cáp ống HDPE 195/15023m
50Hè đá sẻ 400x400 2 cáp ống HDPE 195/15047m
51Hè đá sẻ 300x500 ( vị trí rút cáp)12m
52Hè đá sẻ 300x500 1 cáp ống HDPE 195/150103m
53Hè gạch đỏ 400x400 1 cáp ống HDPE 195/1505m
54Mương tuynen có sẵn258m
55Trụ báo cáp17cái
56Móng tủ RMU 3 ngăn2móng
57Móng tủ RMU 4 ngăn3móng
58Móng cột trung thế (MK16)1móng
D Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển cầu dao phụ tải 24kV1bộ
2Di chuyển chống sét van 24kV1bộ
3Di chuyển tủ RMU 3 ngăn2tủ
4Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 8bộ
5Tháo chống sét van 3P, điện áp 3bộ
6Di chuyển vỏ tủ RMU2tủ
7Di chuyển cáp trung thế ngầm 35kV trong ống -3x70mm20,05100m
8Di chuyển cáp trung thế ngầm 35kV trong ống -3x240mm20,47100m
9Di chuyển cáp trung thế ngầm 24kV trong ống -3x70mm20,1100m
10Di chuyển cáp trung thế ngầm 24kV trong ống -3x240mm23,46100m
11Di chuyển hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm20,012km
12Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
13Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột4110sứ
14Tháo sứ đứng 35kV trên cột2110sứ
15Tháo sứ chuỗi 94chuỗi
16Thu hồi Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm20,11100m
17Thu hồi Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm22,55100m
18Thu hồi Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm20,3100m
19Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm21,614km
20Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm21,197km
21Tháo hạ cột BT bằng thủ công 12cột
22Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
23Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
24Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
25Tháo hạ X2-22-1L2bộ
26Tháo hạ X2C-22-1L1bộ
27Tháo hạ X2C-22-2L2bộ
28Tháo hạ X2N3-22-1L1bộ
29Tháo hạ X2N3D-22-1L2bộ
30Tháo hạ X2NDC-22-2L2bộ
31Tháo hạ XTG1P-22-1L3bộ
32Tháo hạ XTG2P-22-1L1bộ
33Tháo hạ XTG3P-22-1L3bộ
34Tháo hạ XCSV-224bộ
35Tháo hạ XSI-221bộ
36Tháo hạ X2C-35-1L7bộ
37Tháo hạ X2N3C-35-1L1bộ
38Tháo hạ X2C-35-2LD1bộ
39Tháo hạ X2C-35-2LN1bộ
40Tháo hạ XTG1P-351bộ
41Tháo hạ XTG2P-351bộ
42Tháo hạ XTG3P-352bộ
43Tháo hạ XCSV-352bộ
44Tháo hạ XSI-351bộ
45Tháo hạ Xà XP3P1bộ
46Tháo hạ Thang trèo - TT6bộ
47Tháo hạ Ghế thao tác6bộ
E Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần thu hồi bằng phương pháp Hotline - B thực hiện
1Tháo xà SI trên đường dây đang mang điện 1bộ
2Tháo SI trên đường dây đang mang điện 1bộ
3Tháo tụ bù trên đường dây đang mang điện 3bộ
F Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần hoàn trả mặt bằng - B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường Asphalt 359,65m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm153,8m2
3Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 70% gạch)90,65m2
4Hoàn trả hè gạch đỏ2m2
5Hoàn trả hè đá sẻ 30x307,2m2
6Hoàn trả hè đá sẻ 40x4046,8m2
7Hoàn trả hè đá sẻ 30x5069m2
G Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần vận chuyển - B thực hiện
1Cần trục trọng tải 5,0T16,6ca
H Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS442m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy3bộ
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150420m
I Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Mốc báo hiệu cáp (sứ)5viên
2Tấm đan bảo vệ hộp nối3viên
3Keo Resin Epoxy dùng cho HNC22kV2túi
4Cuộn băng cuốn HNC 22kV3cuộn
5Biển tên đầu cáp2cái
6Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 195/1506m
7Mương tuynen có sẵn18m
J Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển cáp trung thế ngầm 35kV trong ống -3x240mm20,02100m
2Thu hồi Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm20,3100m
3Thu hồi Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm20,06100m
4Tháo hạ XTG3P-352bộ
5Tháo hạ XCSV-351bộ
K Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần hoàn trả - B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm2,4m2
2Hoàn trả hè đá sẻ 30x301,8m2
L Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần vận chuyển - B thực hiện
1Cần trục trọng tải 5,0T1,6ca
M Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
N Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần vật tư A cấp B thực hiện
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm22bộ
3Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy1bộ
4Vỏ tủ RMU 4 ngăn1tủ
O Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần vật tư B cấp B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V119m
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V121m
3Mốc báo hiệu cáp (sứ)13viên
4Tấm đan bảo vệ hộp nối1viên
5Keo Resin Epoxy dùng cho HNC22kV2túi
6Cuộn băng cuốn HNC 22kV3cuộn
7Biên tên tủ1cái
8Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế4cái
9Biển an toàn1cái
10Biển tên đầu cáp5cái
11Móng tủ chiếu sáng1móng
12Khung móng tủ chiếu sáng 16x6501cái
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=50/402m
14Dây đồng mềm tiếp địa M503m
15Đầu cốt đồng M504cái
16Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 130/10053m
17Hè gạch block 1 cáp ống HDPE 130/10067m
P Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển tủ chiếu sáng1tủ
2Di chuyển cáp trung thế ngầm 35kV trong ống -3x50mm20,05100m
3Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
4Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
5Thu hồi Tháo hạ XTG1P-351bộ
6Thu hồi Tháo hạ XTG2P-351bộ
7Thu hồi Tháo hạ XTG3P-351bộ
8Thu hồi Tháo hạ XCSV-351bộ
Q Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần hoàn trả - B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm21,2m2
2Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 70% gạch)26,8m2
R Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần vận chuyển - B thực hiện
1Cần trục trọng tải 5,0T0,6ca
S Phần TBA Lưu Mẫu 1 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm23bộ
2Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy3bộ
T Phần TBA Lưu Mẫu 1 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Giá đỡ trung thế lên cột: 22,54 kg/cột1bộ
2Giá đỡ cáp mặt máy biến áp: 7,78 kg/cột1bộ
3Giá đỡ CSV mặt máy biến áp: 2,25 kg/cột1bộ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,5m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
7Biên tên trạm1cái
8Biển an toàn1cái
9Dây đồng mềm tiếp địa M506m
10Đầu cốt đồng M5012cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM 1201cái
U Phần TBA Lưu Mẫu 1 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển CSV 22kV1bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
3Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
4Tháo sứ đứng 35kV trên cột0,310sứ
5Tháo sứ chuỗi 3chuỗi
6Tháo hạ Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV1bộ
V Phần TBA Lưu Mẫu 1 - Phần vận chuyển - B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T0,1ca
W Phần TBA Hạ tầng số 9T2 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Ống chì RMU 35kV - 20A/442-56mm 24kV1bộ (3 cái)
X Phần TBA Hạ tầng số 9T2 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Biên tên trạm1cái
2Biển an toàn1cái
Y Phần TBA Hạ tầng số 9T2 - Phần thu hồi - B thực hiện
1Thu hồi ống chì1bộ 3 pha
Z Phần TBA Hạ tầng số 9T4 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Ống chì RMU 35kV - 40A/442-56mm 24kV1bộ (3 cái)
AA Phần TBA Hạ tầng số 9T4 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Biên tên trạm1cái
2Biển an toàn1cái
AB Phần TBA Hạ tầng số 9T4 - Phần thu hồi - B thực hiện
1Thu hồi ống chì1bộ 3 pha
AC Phần TBA Hạ tầng số 9T1 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Dây chì 16A1bộ
2Chụp cực cao thế silocon máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
3Chụp cực hạ thế silocon máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
4Chụp cực silocon chống sét vanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
5Chụp cực silocon cầu chì tự rơiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
6Biên tên trạm1cái
7Biển an toàn1cái
AD Phần TBA Hạ tầng số 9T1 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển CSV 22kV1bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
3Thay dây chì3cái
AE Phần TBA Lai Xá 4 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Dây chì 25A1bộ
2Chụp cực cao thế silocon máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
3Chụp cực hạ thế silocon máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
4Chụp cực silocon chống sét vanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
5Chụp cực silocon cầu chì tự rơiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
6Biên tên trạm1cái
7Biển an toàn1cái
AF Phần TBA Lai Xá 4 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển CSV 22kV1bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
3Thay dây chì3cái
AG Phần TBA Nhà ở Nguyễn Ngọc - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Biên tên trạm1cái
2Biển an toàn1cái
AH Phần TBA TĐC Lai Xá 1 - Phần thiết bị A cấp B lắp đặt
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
AI Phần TBA TĐC Lai Xá 1 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Giá đỡ trung thế lên cột: 22,54 kg/cột1bộ
2Hộp chụp cực MBA1bộ
3Máng cáp cao thế1bộ
4Máng cáp hạ thế1bộ
5Biên tên trạm1cái
6Biển an toàn1cái
AJ Phần TBA TĐC Lai Xá 1 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
3Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
4Thay dây chì3cái
5Tháo sứ đứng 35kV trên cột0,610sứ
6Tháo sứ chuỗi 3chuỗi
AK Phần TBA TĐC Lai Xá 1 - Phần vận chuyển - B thực hiện
1Cần trục trọng tải 5,0T1,7ca
AL Phần TBA TĐC Lai Xá 2 - Phần vật liệu A cấp B lắp đặt
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm23bộ
2Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy3bộ
AM Phần TBA TĐC Lai Xá 2 - Phần vật liệu B cấp B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS36m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm24,5m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10010m
4Biên tên trạm1cái
5Biển an toàn1cái
6Dây đồng mềm tiếp địa M506m
7Đầu cốt đồng M5012cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM 1201cái
AN Phần TBA TĐC Lai Xá 2 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển CSV 22kV1bộ
2Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
3Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
4Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
5Tháo sứ đứng 35kV trên cột0,310sứ
AO Phần TBA TĐC Lai Xá 2 - Phần vận chuyển - B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T0,1ca
AP Phần TBA Lai Xá 2 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Dây chì 25A1bộ
2Chụp cực cao thế silocon máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
3Chụp cực hạ thế silocon máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
4Chụp cực silocon chống sét vanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
5Chụp cực silocon cầu chì tự rơiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
6Biên tên trạm1cái
7Biển an toàn1cái
AQ Phần TBA Lai Xá 2 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển CSV 22kV1bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
3Thu hồi dây chì3cái
AR Phần TBA Lai Xá 1 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm23bộ
AS Phần TBA Lai Xá 1 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
2Sứ elbow 24kV ( kèm nhân công lắp đặt)1bộ
3Hộp chụp cực MBA1bộ
4Máng cáp cao thế1bộ
5Máng cáp hạ thế1bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8m
7Biên tên trạm1cái
8Biển an toàn1cái
AT Phần TBA Lai Xá 1 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
2Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
3Thu hồi cáp trung thế treo 24kV 1x50mm20,18100m
AU Phần TBA Lai Xá 1 - Phần vận chuyển - B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T0,1ca
AV Phần TBA Lai Xá 6 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm23bộ
AW Phần TBA Lai Xá 6 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33m
2Sứ elbow 24kV ( kèm nhân công lắp đặt)1bộ
3Hộp chụp cực MBA1bộ
4Máng cáp cao thế1bộ
5Máng cáp hạ thế1bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9m
7Biên tên trạm1cái
8Biển an toàn1cái
AX Phần TBA Lai Xá 6 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
2Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
3Thu hồi cáp trung thế treo 24kV 1x50mm20,18100m
AY Phần TBA Lai Xá 6 - Phần vận chuyển - B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T0,1ca
AZ Phần TBA Lai Xá 3 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Giá đỡ trung thế lên cột: 22,54 kg/cột1bộ
2Giá đỡ cáp mặt máy biến áp: 7,78 kg/cột1bộ
3Giá đỡ CSV mặt máy biến áp: 2,25 kg/cột1bộ
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,5m
5Biên tên trạm1cái
6Biển an toàn1cái
7Dây đồng mềm tiếp địa M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
8Đầu cốt đồng M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM 120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
BA Phần TBA Lai Xá 3 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển CSV 22kV1bộ
2Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
3Tháo sứ đứng 35kV trên cột1,210sứ
BB Phần TBA Đống Sành - Phần vật tư B cấp B thực hiện
1Biên tên trạm1cái
2Biển an toàn1cái
3Di chuyển cáp trung thế treo 24kV 1x50mm20,27100m
BC Phần TBA Lưu Mẫu 2 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Giá đỡ trung thế lên cột: 22,54 kg/cột1bộ
2Giá đỡ cáp mặt máy biến áp: 7,78 kg/cột1bộ
3Giá đỡ CSV mặt máy biến áp: 2,25 kg/cột1bộ
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,5m
5Biên tên trạm1cái
6Biển an toàn1cái
7Dây đồng mềm tiếp địa M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
8Đầu cốt đồng M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM 120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
BD Phần TBA Lưu Mẫu 2 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện
1Di chuyển CSV 22kV1bộ
2Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
3Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
4Tháo sứ chuỗi 3chuỗi
5Tháo hạ Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 24kV1bộ
BE Phần TBA Nguyễn Văn Thể - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Dây chì 20A1bộ
2Chụp cực cao thế silocon máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
3Chụp cực hạ thế silocon máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
4Chụp cực silocon chống sét vanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
5Chụp cực silocon cầu chì tự rơiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3P
6Biên tên trạm1cái
7Biển an toàn1cái
BF Phần TBA Nguyễn Văn Thể - Phần thu hồi, tháo dỡ - B thực hiện
1Di chuyển CSV 22kV1bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
3Thay dây chì3cái
BG Phần TBA T2 Đấu giá Trôi - Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Biên tên trạm1cái
2Biển an toàn1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế và TBA có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện và xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.21
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/5 trở lên.Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp Thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô gắn Cần cẩu ≥ 5 tấn Hoạt động bình thường2
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Hoạt động bình thường2
3 Máy bơm nước Hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động bình thường2
5 Máy hàn điện Hoạt động bình thường1
6 Máy phát điện >10kVA Hoạt động bình thường1
7 Tời kéo Hoạt động bình thường1
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Hoạt động bình thường1
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->