Gói thầu: Gói 02-2204 ĐTXD Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02-2204 ĐTXD Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 17:21:00 đến ngày 2022-01-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,003,256,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế và TBA có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện và xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/5 trở lên.Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô gắn Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02-2204 ĐTXD Thi công xây lắp Hạ điện áp lộ 371 E1.31 từ 35kV xuống 22kV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 2 | tủ | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| B | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1.227 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(300-400)mm2 | 3 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 11 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 1 | bộ | |
| 6 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 2 | bộ | |
| 7 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 10 | bộ | |
| 8 | Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 1 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | 1.260 | m | |
| 10 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 4 | cái | |
| C | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Xà CSV-ĐC-22-1L: 54,04 kg/cột | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Xà XTG3P-22-1L: 29,5 kg/cột | Theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Xà CDPT 24kV-1L: 81,11 kg/cột | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác: 74,25 kg/cột | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo: 33,7 kg/cột | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Gông cột 16: 105,759 kg/cột | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) (tiếp địa tủ RMU) | Theo bản vẽ | 10 | cọc |
| 8 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) (tiếp địa tủ RMU) | Theo bản vẽ | 27,5 | m |
| 9 | Tiếp địa RC1 (TL 31,578kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 267 | m |
| 11 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 261 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp (sứ) | 140 | viên | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp (gang) | 111 | viên | |
| 16 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | 11 | viên | |
| 17 | Sứ đứng 24kV ( kèm ty) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 18 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | 3 | chuỗi | |
| 19 | Thanh line đồng 50x5 (TL:2.25 kg/m) | 1,8 | m | |
| 20 | Keo Resin Epoxy dùng cho HNC22kV | 8 | túi | |
| 21 | Cuộn băng cuốn HNC 22kV | 12 | cuộn | |
| 22 | Biên tên tủ | 6 | cái | |
| 23 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 24 | cái | |
| 24 | Biển an toàn | 7 | cái | |
| 25 | Biển tên đầu cáp | 33 | cái | |
| 26 | Biển tên cầu dao phụ tải | 1 | cái | |
| 27 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 3 | bộ | |
| 34 | Đường asphan 1 cáp ống HDPE 195/150 | 350 | m | |
| 35 | Đường asphan 2 cáp ống HDPE 195/150 | 238 | m | |
| 36 | Đường asphan 2 cáp (1 ống HDPE 195/150 & 1 ống HDPE 130/100) | 23 | m | |
| 37 | Đường asphan 1 cáp (1 ống HDPE 130/100) | 125 | m | |
| 38 | Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 195/150 | 109 | m | |
| 39 | Đường BTXM 2 cáp ống HDPE 195/150 | 82 | m | |
| 40 | Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 195/150 ( qua ống cống) | 5 | m | |
| 41 | Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 130/100 | 3 | m | |
| 42 | Đường BTXM 2 cáp (1 ống HDPE 195/150 & 1 ống HDPE 130/100) | 72 | m | |
| 43 | Đường BTXM 4 cáp (2 ống HDPE 195/150 & 2 ống HDPE 130/100) | 6 | m | |
| 44 | Hè gạch block 1 cáp ống HDPE 195/150 | 20 | m | |
| 45 | Hè gạch block 2 cáp ống HDPE 195/150 | 91 | m | |
| 46 | Hè gạch block 1 cáp ống HDPE 130/100 | 10 | m | |
| 47 | Hè đất 1 cáp ống HDPE 195/150 | 16 | m | |
| 48 | Hè đất 2 cáp ống HDPE 195/150 | 9 | m | |
| 49 | Hè đá sẻ 400x400 1 cáp ống HDPE 195/150 | 23 | m | |
| 50 | Hè đá sẻ 400x400 2 cáp ống HDPE 195/150 | 47 | m | |
| 51 | Hè đá sẻ 300x500 ( vị trí rút cáp) | 12 | m | |
| 52 | Hè đá sẻ 300x500 1 cáp ống HDPE 195/150 | 103 | m | |
| 53 | Hè gạch đỏ 400x400 1 cáp ống HDPE 195/150 | 5 | m | |
| 54 | Mương tuynen có sẵn | 258 | m | |
| 55 | Trụ báo cáp | 17 | cái | |
| 56 | Móng tủ RMU 3 ngăn | 2 | móng | |
| 57 | Móng tủ RMU 4 ngăn | 3 | móng | |
| 58 | Móng cột trung thế (MK16) | 1 | móng | |
| D | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Di chuyển chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Di chuyển tủ RMU 3 ngăn | 2 | tủ | |
| 4 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 3 | bộ | |
| 6 | Di chuyển vỏ tủ RMU | 2 | tủ | |
| 7 | Di chuyển cáp trung thế ngầm 35kV trong ống -3x70mm2 | 0,05 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp trung thế ngầm 35kV trong ống -3x240mm2 | 0,47 | 100m | |
| 9 | Di chuyển cáp trung thế ngầm 24kV trong ống -3x70mm2 | 0,1 | 100m | |
| 10 | Di chuyển cáp trung thế ngầm 24kV trong ống -3x240mm2 | 3,46 | 100m | |
| 11 | Di chuyển hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,012 | km | |
| 12 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 13 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 41 | 10sứ | |
| 14 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 21 | 10sứ | |
| 15 | Tháo sứ chuỗi | 94 | chuỗi | |
| 16 | Thu hồi Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2 | 0,11 | 100m | |
| 17 | Thu hồi Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 2,55 | 100m | |
| 18 | Thu hồi Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 0,3 | 100m | |
| 19 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 1,614 | km | |
| 20 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 1,197 | km | |
| 21 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 12 | cột | |
| 22 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 23 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 24 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 25 | Tháo hạ X2-22-1L | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo hạ X2C-22-1L | 1 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ X2C-22-2L | 2 | bộ | |
| 28 | Tháo hạ X2N3-22-1L | 1 | bộ | |
| 29 | Tháo hạ X2N3D-22-1L | 2 | bộ | |
| 30 | Tháo hạ X2NDC-22-2L | 2 | bộ | |
| 31 | Tháo hạ XTG1P-22-1L | 3 | bộ | |
| 32 | Tháo hạ XTG2P-22-1L | 1 | bộ | |
| 33 | Tháo hạ XTG3P-22-1L | 3 | bộ | |
| 34 | Tháo hạ XCSV-22 | 4 | bộ | |
| 35 | Tháo hạ XSI-22 | 1 | bộ | |
| 36 | Tháo hạ X2C-35-1L | 7 | bộ | |
| 37 | Tháo hạ X2N3C-35-1L | 1 | bộ | |
| 38 | Tháo hạ X2C-35-2LD | 1 | bộ | |
| 39 | Tháo hạ X2C-35-2LN | 1 | bộ | |
| 40 | Tháo hạ XTG1P-35 | 1 | bộ | |
| 41 | Tháo hạ XTG2P-35 | 1 | bộ | |
| 42 | Tháo hạ XTG3P-35 | 2 | bộ | |
| 43 | Tháo hạ XCSV-35 | 2 | bộ | |
| 44 | Tháo hạ XSI-35 | 1 | bộ | |
| 45 | Tháo hạ Xà XP3P | 1 | bộ | |
| 46 | Tháo hạ Thang trèo - TT | 6 | bộ | |
| 47 | Tháo hạ Ghế thao tác | 6 | bộ | |
| E | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần thu hồi bằng phương pháp Hotline - B thực hiện | |||
| 1 | Tháo xà SI trên đường dây đang mang điện | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo SI trên đường dây đang mang điện | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo tụ bù trên đường dây đang mang điện | 3 | bộ | |
| F | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần hoàn trả mặt bằng - B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | 359,65 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 153,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 70% gạch) | 90,65 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch đỏ | 2 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè đá sẻ 30x30 | 7,2 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 | 46,8 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả hè đá sẻ 30x50 | 69 | m2 | |
| G | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.31-476E1.31 - Phần vận chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T | 16,6 | ca | |
| H | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 442 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 3 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | 420 | m | |
| I | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp (sứ) | 5 | viên | |
| 2 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | 3 | viên | |
| 3 | Keo Resin Epoxy dùng cho HNC22kV | 2 | túi | |
| 4 | Cuộn băng cuốn HNC 22kV | 3 | cuộn | |
| 5 | Biển tên đầu cáp | 2 | cái | |
| 6 | Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 195/150 | 6 | m | |
| 7 | Mương tuynen có sẵn | 18 | m | |
| J | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển cáp trung thế ngầm 35kV trong ống -3x240mm2 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Thu hồi Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Thu hồi Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Tháo hạ XTG3P-35 | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ XCSV-35 | 1 | bộ | |
| K | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần hoàn trả - B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 2,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè đá sẻ 30x30 | 1,8 | m2 | |
| L | Phần đường cáp ngầm trung thế lộ 475E1.6 -472E1.31 - Phần vận chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T | 1,6 | ca | |
| M | Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| N | Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 1 | bộ | |
| 4 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 1 | tủ | |
| O | Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 119 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 121 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp (sứ) | 13 | viên | |
| 4 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | 1 | viên | |
| 5 | Keo Resin Epoxy dùng cho HNC22kV | 2 | túi | |
| 6 | Cuộn băng cuốn HNC 22kV | 3 | cuộn | |
| 7 | Biên tên tủ | 1 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 4 | cái | |
| 9 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 10 | Biển tên đầu cáp | 5 | cái | |
| 11 | Móng tủ chiếu sáng | 1 | móng | |
| 12 | Khung móng tủ chiếu sáng 16x650 | 1 | cái | |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=50/40 | 2 | m | |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 3 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | cái | |
| 16 | Đường BTXM 1 cáp ống HDPE 130/100 | 53 | m | |
| 17 | Hè gạch block 1 cáp ống HDPE 130/100 | 67 | m | |
| P | Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển tủ chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Di chuyển cáp trung thế ngầm 35kV trong ống -3x50mm2 | 0,05 | 100m | |
| 3 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Tháo hạ XTG1P-35 | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Tháo hạ XTG2P-35 | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Tháo hạ XTG3P-35 | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Tháo hạ XCSV-35 | 1 | bộ | |
| Q | Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần hoàn trả - B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 21,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 70% gạch) | 26,8 | m2 | |
| R | Phần đường cáp ngầm trung thế vào TBA Nguyễn Văn Thể - Phần vận chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T | 0,6 | ca | |
| S | Phần TBA Lưu Mẫu 1 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 3 | bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 3 | bộ | |
| T | Phần TBA Lưu Mẫu 1 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ trung thế lên cột: 22,54 kg/cột | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp: 7,78 kg/cột | 1 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ CSV mặt máy biến áp: 2,25 kg/cột | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 7 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 6 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 1 | cái | |
| U | Phần TBA Lưu Mẫu 1 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| 5 | Tháo sứ chuỗi | 3 | chuỗi | |
| 6 | Tháo hạ Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV | 1 | bộ | |
| V | Phần TBA Lưu Mẫu 1 - Phần vận chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 0,1 | ca | |
| W | Phần TBA Hạ tầng số 9T2 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Ống chì RMU 35kV - 20A/442-56mm 24kV | 1 | bộ (3 cái) | |
| X | Phần TBA Hạ tầng số 9T2 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| Y | Phần TBA Hạ tầng số 9T2 - Phần thu hồi - B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi ống chì | 1 | bộ 3 pha | |
| Z | Phần TBA Hạ tầng số 9T4 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Ống chì RMU 35kV - 40A/442-56mm 24kV | 1 | bộ (3 cái) | |
| AA | Phần TBA Hạ tầng số 9T4 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| AB | Phần TBA Hạ tầng số 9T4 - Phần thu hồi - B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi ống chì | 1 | bộ 3 pha | |
| AC | Phần TBA Hạ tầng số 9T1 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| 2 | Chụp cực cao thế silocon máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 3 | Chụp cực hạ thế silocon máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 4 | Chụp cực silocon chống sét van | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 5 | Chụp cực silocon cầu chì tự rơi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 6 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| AD | Phần TBA Hạ tầng số 9T1 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thay dây chì | 3 | cái | |
| AE | Phần TBA Lai Xá 4 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 2 | Chụp cực cao thế silocon máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 3 | Chụp cực hạ thế silocon máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 4 | Chụp cực silocon chống sét van | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 5 | Chụp cực silocon cầu chì tự rơi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 6 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| AF | Phần TBA Lai Xá 4 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thay dây chì | 3 | cái | |
| AG | Phần TBA Nhà ở Nguyễn Ngọc - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| AH | Phần TBA TĐC Lai Xá 1 - Phần thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| AI | Phần TBA TĐC Lai Xá 1 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ trung thế lên cột: 22,54 kg/cột | 1 | bộ | |
| 2 | Hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 3 | Máng cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 4 | Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| AJ | Phần TBA TĐC Lai Xá 1 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Thay dây chì | 3 | cái | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,6 | 10sứ | |
| 6 | Tháo sứ chuỗi | 3 | chuỗi | |
| AK | Phần TBA TĐC Lai Xá 1 - Phần vận chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T | 1,7 | ca | |
| AL | Phần TBA TĐC Lai Xá 2 - Phần vật liệu A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 3 | bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | 3 | bộ | |
| AM | Phần TBA TĐC Lai Xá 2 - Phần vật liệu B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 36 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 4,5 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 10 | m | |
| 4 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 5 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 6 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 1 | cái | |
| AN | Phần TBA TĐC Lai Xá 2 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| AO | Phần TBA TĐC Lai Xá 2 - Phần vận chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 0,1 | ca | |
| AP | Phần TBA Lai Xá 2 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 2 | Chụp cực cao thế silocon máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 3 | Chụp cực hạ thế silocon máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 4 | Chụp cực silocon chống sét van | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 5 | Chụp cực silocon cầu chì tự rơi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 6 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| AQ | Phần TBA Lai Xá 2 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi dây chì | 3 | cái | |
| AR | Phần TBA Lai Xá 1 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 3 | bộ | |
| AS | Phần TBA Lai Xá 1 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 2 | Sứ elbow 24kV ( kèm nhân công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 4 | Máng cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 5 | Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 7 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| AT | Phần TBA Lai Xá 1 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thu hồi cáp trung thế treo 24kV 1x50mm2 | 0,18 | 100m | |
| AU | Phần TBA Lai Xá 1 - Phần vận chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 0,1 | ca | |
| AV | Phần TBA Lai Xá 6 - Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 3 | bộ | |
| AW | Phần TBA Lai Xá 6 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 2 | Sứ elbow 24kV ( kèm nhân công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 4 | Máng cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 5 | Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 7 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| AX | Phần TBA Lai Xá 6 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thu hồi cáp trung thế treo 24kV 1x50mm2 | 0,18 | 100m | |
| AY | Phần TBA Lai Xá 6 - Phần vận chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 0,1 | ca | |
| AZ | Phần TBA Lai Xá 3 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ trung thế lên cột: 22,54 kg/cột | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp: 7,78 kg/cột | 1 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ CSV mặt máy biến áp: 2,25 kg/cột | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 5 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BA | Phần TBA Lai Xá 3 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 1,2 | 10sứ | |
| BB | Phần TBA Đống Sành - Phần vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 3 | Di chuyển cáp trung thế treo 24kV 1x50mm2 | 0,27 | 100m | |
| BC | Phần TBA Lưu Mẫu 2 - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ trung thế lên cột: 22,54 kg/cột | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp: 7,78 kg/cột | 1 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ CSV mặt máy biến áp: 2,25 kg/cột | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 5 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BD | Phần TBA Lưu Mẫu 2 - Phần thu hồi, di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Tháo sứ chuỗi | 3 | chuỗi | |
| 5 | Tháo hạ Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 24kV | 1 | bộ | |
| BE | Phần TBA Nguyễn Văn Thể - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây chì 20A | 1 | bộ | |
| 2 | Chụp cực cao thế silocon máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 3 | Chụp cực hạ thế silocon máy biến áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 4 | Chụp cực silocon chống sét van | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 5 | Chụp cực silocon cầu chì tự rơi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3P |
| 6 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| BF | Phần TBA Nguyễn Văn Thể - Phần thu hồi, tháo dỡ - B thực hiện | |||
| 1 | Di chuyển CSV 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thay dây chì | 3 | cái | |
| BG | Phần TBA T2 Đấu giá Trôi - Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây cáp ngầm trung thế và TBA có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan điện và xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/5 trở lên.Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Được cấp Thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô gắn Cần cẩu ≥ 5 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Tời kéo | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi