Gói thầu: Hệ thống đo lường và thử nghiệm tương thích điện từ (EMC) cho sản phẩm điện gia dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Hệ thống đo lường và thử nghiệm tương thích điện từ (EMC) cho sản phẩm điện gia dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849535 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 09:35:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,217,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đo và phân tích nhiễu điện từ dải tần số thấp | 1 | bộ | Máy thu đo nhiễu điện từ trường dải tần 9 kHz đến 30MHz Phù hợp hoàn toàn tiêu chuẩn CISPR 16-1-1:2019 Sử dụng công nghệ FFT Dải tần hoạt động: 10 Hz tới 30 MHz Độ phân giải tần số: ≤ 0.1 Hz Chuẩn tần số nội tại: | ||
| 2 | Máy đo và phân tích nhiễu điện từ dải tần số cao | 1 | bộ | Dải tần hoạt động: 30 MHz tới 3 GHz Phù hợp hoàn toàn tiêu chuẩn CISPR 16-1-1:2019 Độ phân giải tần số: ≤ 100 Hz Chuẩn tần số nội tại: 1GHz tại suy hao 10 dB 1GHz tại suy hao 0 dB | ||
| 3 | Máy đo nhiễu không liên tục | 1 | bộ | Phù hợp hoàn CISPR 16-1-1:2019 và CISPR 14-1:2009 Đo và phân tích 4 tần số đồng thời và độc lập Có mạng nguồn giả một pha 16A (LISN): Dải tần 150 kHz đến 30 MHz; 16A; tuân thủ CISPR 16-1-2) Kênh tần số: 150 kHz; 500 kHz; 1,4 MHz; 30 MHz Tỉ số sóng đứng điện áp (VSWR): | ||
| 4 | Phần mềm | 1 | bộ | Hỗ trợ driver để điều khiển tự động các thành phần trong hệ thống: Máy thu đo, LISN, hệ thống định vị kẹp hấp thụ Có chức năng đo phát xạ dẫn (conducted emission) và phát xạ bức xạ (radiated emission) Có khả năng nâng cấp các chức năng thử miễn nhiễm dẫn (conducted immunity), miễn nhiễm bức xạ (radiated immunity), miễn nhiễm xung (pulsed immunity) Có chức năng đo nhiều băng tần (multi-band) Có chức năng tạo báo cáo tự động (report generation) Có chức năng theo dõi kết quả đo (traceable results) | ||
| 5 | Kẹp hấp thụ | 1 | bộ | Phù hợp hoàn toàn tiêu chuẩn CISPR 16-1-3:2004 Đáp ứng bài đo công suất nhiễu theo tiêu chuẩn CISPR 16-2-2:2010. CISPR 14-1:2009 Dải tần số: 30Mhz tới 1000Mhz Trở kháng đầu ra: 50Ω Dòng điện lớn nhất (với tần số f | ||
| 6 | Hệ thống dịch chuyển kẹp hấp thụ tự động | 1 | bộ | Chiều dài dịch chuyển : ≥ 6.0m Tổng chiều dài đo: ≥ 6.6m Chiều cao: ≥ 0.8m từ sàn Tải trọng tối đa: ≥ 15kg Vật liệu: Nhựa + sợi thủy tinh hoặc tương đương Tốc độ dịch chuyển: 5.0 tới 30cm/s và có thể điều chỉnh được trong dải Độ chính xác dịch chuyển: Trị tuyệt đối ≤ 1.0 cm Sử dụng động cơ điện để dịch chuyển Nhiễu động cơ: ≤ 20dB dưới giới hạn của tiêu chuẩn CISPR 22:2009 hoặc EN 55022:2009 class B. Điện áp cho động cơ hoạt động: 1 pha, 220V/50Hz Có chức năng điều khiển từ xa | ||
| 7 | Đầu dò đo điện áp nhiễu | 1 | bộ | Phù hợp hoàn toàn với yêu cầu CISPR 16-1-2:2014 Dải tần số: 9 kHz tới 30 Mhz Điện đo lớn nhất: ≥ 1000VAC (xoay chiều) ≥ 1500VDC (một chiều) Tổn hao xen: 30 dB± 1.5 dB Trở kháng đầu vào: 1500 Ohm ± 80 Ohm Cổng RF ngõ ra: BNC (cái), 50 Ohm | ||
| 8 | Mạng nguồn giả | 1 | bộ | Phù hợp với tiêu chuẩn CISPR 16-1-2:2014 Dải tần số: 9 kHz tới 30Mhz Cổng điện áp ngõ ra: Một pha và ba pha Điện áp làm việc lớn nhất : + Một pha: 250VAC (xoay chiều); 350VDC (một chiều) + Ba pha: 400 VAC (L-L) ; 565 VDC (L-N) Trở kháng tương đương: 50 Ω // [5 Ω + 50 µH] Dòng điện thử: ≥ 32 A (3 pha), ≥ 16 A (1 pha) Tần số nguồn: DC tới 60Hz. Chế độ làm việc: Tại chỗ hoặc giao tiếp với máy đo nhiễu bằng phần mềm qua cổng giao tiếp Có bộ lọc thông cao 150 kHz | ||
| 9 | Bộ suy hao điều chỉnh | 1 | bộ | Điều chỉnh bằng tay Trở kháng: 50 Ohms Tổng suy hao : 61 dB Bước điều chỉnh: 0.1 dB Tần số nhỏ nhất: 0 MHz (DC) Tần số lớn nhất : 100 MHz Công suất cao tần: 2 Watts Đầu nối RF: BNC | ||
| 10 | Nguồn phát tần số chuẩn | 1 | bộ | Dải tần số: 100 kHz to 115 MHz Bước chỉnh tần số: 100 kHz or 500 kHz Độ ổn định tần số:50 ppm Độ ổn định biên độ: ± 0.1 dB Độ ổn định thời gian: 18 giờ sau khi sạc đầy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi