Gói thầu: Xây lắp (Nhà làm việc; điện nước; chống sét; các hạng mục phụ trợ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Nhà làm việc; điện nước; chống sét; các hạng mục phụ trợ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 20:07:00 đến ngày 2022-01-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,070,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.321E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tổng giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng có bao gồm các cấu phần: xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, thi công hạng mục PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa (hoặc các hợp đồng riêng lẻ có nội dung đáp ứng các nội dung trên) là 7.712.000.000 đồng, trong đó:+ Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.700.000.000 đồng.+ Tối thiểu 01 hợp đồng hoặc hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC ≥ 435.000.000 đồng. + Tối thiểu 01 hợp đồng hoặc hợp đồng có bao gồm các hạng mục lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa ≥ 577.000.000 đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản Tổng nghiệm thu kỹ thuật hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở thực hiện thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại khoản 1, Khoản 2 điều 41 nghị định 136/2020/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy về PCCC còn hiệu lựcĐã tham gia thực hiện hạng mục PCCC của ít nhất 01công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc thuộc công trình dân dụng cấp III trơ lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | sai số ≤10” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sai số ≤4mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Nhà làm việc; điện nước; chống sét; các hạng mục phụ trợ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ. Trụ sở BHXH huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành cho đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, Tràng Thi, quận Hoàn Kiến, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 20, đường Hoàng Quốc Việt, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, Tràng Thi, quận Hoàn Kiến, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,5563 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,432 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2054 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,1668 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,438 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 58,8947 | m3 |
| 9 | Phụ gia cho bê tông thương phẩm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 58,8947 | m3 |
| 10 | Bơm bê tông móng (Khối lượng bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,9632 | ca |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8943 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,2437 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,4547 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0405 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,4925 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5729 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1627 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4206 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,143 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,811 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,0856 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2044 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,8509 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5848 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp + đường dốc, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1473 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,4354 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62,6491 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng bó móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,6037 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,1195 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,0537 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,0537 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,2725 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7948 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9648 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,1137 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1376 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,0575 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2648 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2276 | tấn |
| 46 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,2097 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,2097 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,6067 | m2 |
| 49 | Đánh màu bằn xi măng nguyên chất | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25,8164 | m2 |
| 50 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 51 | Ống thoát phi PVC-D 150 mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,4 | md |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,5872 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,1635 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0492 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,4236 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,0605 | m3 |
| 6 | Phụ gia cho công tác bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,0605 | m3 |
| 7 | Bơm bê tông thương phẩm cột khối lượng 30m3/ca | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9354 | ca |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,0313 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,6526 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,1704 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2385 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38,9967 | m3 |
| 13 | Phụ gia cho công tác bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38,9967 | m3 |
| 14 | Bơm bê tông thương phẩm bê tông dầm khối lượng 30m3/ca | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2999 | ca |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13,8496 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1674 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,3003 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 106,5089 | m3 |
| 19 | Phụ gia cho công tác bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 106,5089 | m3 |
| 20 | Bơm bê tông thương phẩm bê tông sàn mái khối lượng 30m3/ca | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,5503 | ca |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3536 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3346 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9595 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,7377 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3071 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4479 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,5765 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9989 | 100m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14,8229 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 295,4231 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,574 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,079 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 908,8927 | m2 |
| 6 | Trát , đắp vữa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 148,41 | m2 |
| 7 | Đắp phào đầu cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.505,2967 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38,6976 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 278,3322 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 101,198 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.505,2967 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 411,8277 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.878,7347 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 624,1961 | m² |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường kíh thước gạch 120x600 vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 43,1532 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 195,336 | m2 |
| 18 | Lát nền khu WC kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,9214 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ chân tường kích thước 60x200mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 61,2797 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit trang trí trụ sảnh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,128 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit trang trí tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,8322 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit vào tường sảnh tam cấp màu xanh đen | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,7378 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 569,1688 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 45,8815 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13,44 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,08 | m2 |
| 27 | Lát đá bậu cửa vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,938 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bàn lavabo | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,976 | m2 |
| 29 | Khung đỡ mặt bàn đá lavabo | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Vách ngăn composite WC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 31,7625 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện khoa cửa khu WC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | Bộ |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Giá bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phu kiện và công lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 342,3181 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Giá bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phu kiện và công lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 41,1477 | m2 |
| 34 | Thi công trần chống ấm bằng tấm thạch cao (Giá bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phu kiện và công lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,9214 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 431,3872 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 431,3872 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,1246 | m3 |
| 38 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 99,89 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 79,0244 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit kim sa đen viền bậc lên cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,458 | m2 |
| 41 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,99 | m |
| 42 | Trụ cái cầu thang (Trụ gỗ) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Trụ lan can cầu thang inox xước mờ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 44 | Thép lan can cầu thang bằng INOX | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 75,8321 | kg |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33,2405 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 99,89 | m2 |
| 47 | Khuôn+ nẹp cửa gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13 | m |
| 48 | Cửa đi pano gỗ kính mở quay 2 cánh mở quay pano gỗ huỳnh 2 mặt kính trắng an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,36 | m2 |
| 49 | Khóa cửa gỗ (Khóa chìm Việt Tiệp hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cửa chống cháy mở quay 2 cánh phủ veneer phun PU màu cánh gián thời gian chịu lửa 120 phút | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,68 | m² |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa chống cháy (bản lề, tay co thủy lực…) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Khóa cửa thép chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn cửa làm bằng thanh profile dày 1,4m kính dày cường lực 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,8 | m² |
| 54 | Phụ kiện cửa đi thủy lực | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 ly. | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,2 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38 ly | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13,2 | m² |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 59 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 ly | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 67,6 | m² |
| 60 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38ly | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,76 | m² |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 41 | Bộ |
| 62 | Vách kính cường lực cố định dày 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,96 | m² |
| 63 | Vách kinh cố định dán an toàn 6.38mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48,335 | m² |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 212,723 | m2 |
| 65 | Cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,988 | m² |
| 66 | Motor | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lưu điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Điều khiển từ xa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8 | m² |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,1616 | m2 |
| 71 | Xẻ rãnh ram dốc khuyết tật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,56 | 1m |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,741 | m2 |
| 73 | Thép INOX lan can đường dốc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 114,3104 | kg |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5077 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8561 | m3 |
| 76 | Thép khung đỡ bục sân khấu (Bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 84,893 | kg |
| 77 | Mặt sàn ván gỗ ép tạp phẳng dày 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,9646 | m2 |
| 78 | Lớp đệm xốp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14,365 | m2 |
| 79 | Sàn gỗ ghép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14,365 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 133,224 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 59,4168 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 73,8072 | m2 |
| 83 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ tính 5kg XM/1m3 nước. | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 73,8072 | m³ |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,0583 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,4895 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,4895 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 95,25 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,2954 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,8853 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,9674 | m3 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3113 | tấn |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,6855 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,6241 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | tấn |
| 96 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,0655 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,2012 | tấn |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-63A Icu = 10kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P-32A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P-16A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Aptomat MCB 3P-32A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P-32A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P-16A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 13 | Aptomat MCB 3P-32A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2P-32A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2P-16A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện vỏ kim loại (6modul) có nắp che, lắp âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | tủ |
| 19 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 22 | Tủ điện vỏ kim loại (8modul) có nắp che, lắp âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 23 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 28 | Tủ điện vỏ kim loại (4modul) có nắp che, lắp âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 29 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện vỏ kim loại (8modul) có nắp che, lắp âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đèn Led Panel 300x300, 1x18W, ánh sáng trắng lắp âm trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 38 | Đèn Led Panel 300x300, 1x18W, ánh sáng trắng lắp nổi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Đèn Led Downlight D150, 1x12W, ánh sáng trắng lắp âm trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 101 | bộ |
| 40 | Đèn tuýp LED 2 bóng (2x18W) lắp nổi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33 | bộ |
| 41 | Đèn Led mâm tròn D900 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Dây Led hắt trằn 12W/m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 43 | Nguồn dây Led | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Công tắc 1 chiều 10A loại đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 45 | Công tắc đảo chiều 10A loại đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 74 | cái |
| 47 | Mặt công tắc loại 1 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 48 | Mặt công tắc loại 2 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 49 | Mặt công tắc loại 3 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 50 | Đế âm tường dùng cho các mặt và ổ cắm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 121 | cái |
| 51 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 650 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.030 | m |
| 56 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 620 | m |
| 59 | Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 790 | m |
| 60 | Ống luồn dây PVC D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 61 | Ống luồn dây PVC D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Nimbus CPT-1 (CIPROTEC, Tây Ban Nha) hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Kim |
| 2 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất bằng thộp mạ đồng D=16 L=2,4m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 4 | Hộp đếm sét+ hộp bảo vệ (200x200x150) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ ốc hàn nối cỏp, cọc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Đế kim bằng ống thộp 4,5mx42mmx2,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,4 | m3 |
| 10 | Cáp tiếp đất đồng trần 50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 11 | Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp đất bằng thộp mạ đồng D=16 L=2,4m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 13 | Bộ ốc hàn nối cỏp, cọc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Lô |
| G | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,68 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Măng sống 1 đầu ren ngoài PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 16 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/50mm, | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/40mm, | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 43 | Van phao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Ty treo 10 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 45 | U bon D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 46 | U bon D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 47 | U bon D60 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Đai ôm D110+vít nở | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 57 | bộ |
| 49 | Đai ôm D90+vít nở | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 50 | Nở đạn 10 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 51 | Băng tan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cuộn |
| 52 | Van nước D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Xả tiểu nam (Xả cảm ứng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 69 | Tê nhựa (Y) PVC - D 110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 70 | Tê nhựa (Y) PVC - D 90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 71 | Tê nhựa (Y) PVC - D 60/42 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,82 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Phễu thu nước nước mưa D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| H | NHÀ TRỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3787 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,4239 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,017 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3449 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,3523 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,9962 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3862 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,2484 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0986 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5813 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6473 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,3892 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,8438 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,3447 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2358 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3573 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0475 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3361 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,0328 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9714 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2328 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8978 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,4425 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9471 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9308 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,937 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0563 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0085 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4846 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4846 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,48 | 1m² |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7991 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,8677 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 96,952 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 99,2698 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 68,4352 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,656 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 57,2336 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 98,3744 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21,6648 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ tính 5kg XM/1m3 nước. Giá vật liệu = 5*1275+8000m3 nước, | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21,6648 | m³ |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 167,705 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 172,4136 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,2194 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 65,8482 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33,7164 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,6352 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38. ly. | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,08 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 ly | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,88 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38.ly | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,56 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | Bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,52 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 59 | Khuôn cửa thép (Khuôn kép) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,4 | md |
| 60 | Cửa đi thép (Cửa chớp thép hộp ) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 61 | Khóa cửa đi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 63 | Motor | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lưu điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,3 | m2 |
| 66 | Điều khiển từ xa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 190,146 | kg |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,44 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,911 | 100m2 |
| 70 | Tấm úp nóc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,72 | md |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2497 | 100m2 |
| 72 | Tủ điện vỏ kim loại (6modul) có nắp che, lắp âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 73 | Aptomat MCB 3P-25A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện vỏ kim loại (10modul) có nắp che, lắp âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 77 | Aptomat MCB 3P-25A Icu = 10kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 10kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đèn tuýp LED 2 bóng (2x18W) lắp nổi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 81 | Công tắc 1 chiều 10A loại đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 82 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 83 | Mặt công tắc loại 1 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 84 | Mặt công tắc loại 2 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Đế âm tường dùng cho các mặt và ổ cắm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 90 | Ống luồn dây PVC D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 95 | Chậu rửa bát (Đôi) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Rọ hút bơm D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 100 | Rắc co PPR D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 101 | Rắc co PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 102 | Van 1 chiều PPR D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Van 1 chiều PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Van 2 chiều PPR D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van 2 chiều PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Bơm sinh hoạt 5 m3/h; H=25m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Vật liệu phụ khác | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Lô |
| I | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1601 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,779 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,4374 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,214 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,7352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0196 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1166 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7441 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,1486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,085 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2575 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,254 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2262 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1077 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1077 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,942 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,22 | m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0022 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0112 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1715 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,2167 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6085 | m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14,9616 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,0624 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,6 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,8992 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ tính 5kg XM/1m3 nước. Giá vật liệu = 5*1275+8000m3 nước, | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,8992 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 43,284 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27,808 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,9136 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,774 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,88 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25,438 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,1184 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,5564 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 74,4532 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,3164 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3464 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá chẻ vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,02 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38 ly | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,98 | m² |
| 47 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,6 | m² |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,58 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4372 | 100m2 |
| 52 | Tủ điện kiểu Modul 8MCB, lắp âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/40A, Icu =6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/16A, Icu =6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/10A, Icu =6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần 220v/80W, sải cánh 1400mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A, kiểu ổ đôi, lắp chìm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 60 | Mặt công tắc, loại 2 lỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đế âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 66 | Ống Upvc class 3-DN90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Chếch DN90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| J | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,4322 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0374 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,548 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0737 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2103 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2103 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4212 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4212 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 45,784 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,1151 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,582 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,579 | 100m2 |
| 16 | Tôn diềm mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,44 | m |
| 17 | Máng thu nước mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,44 | m |
| 18 | Bu lông liên kết chân cột M18x500 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36 | Bộ |
| 19 | Bảng điện nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc ĐƠN | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Hộp đèn huỳnh quang 1,2m; lắp bóng 220V/1x36W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| K | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6947 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7246 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,3925 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1455 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1455 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2615 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2615 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,9592 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,3259 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,477 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 16 | Tôn diềm mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,54 | m |
| 17 | Máng thu nước mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,54 | m |
| 18 | Bu lông liên kết chân cột M18x500 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | Bộ |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,2302 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,236 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,648 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể + dầm đáy bể | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3182 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,9625 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan nắp bể | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5336 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,268 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8487 | tấn |
| 11 | Thép hộp 40x40x1,2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,33 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0731 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,9722 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1044 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0426 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,4011 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,76 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần dày 30) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 217,072 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 203,43 | m² |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lớp dày 30) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 204,58 | m2 |
| 21 | Ngâm xi măng chống rò gỉ tính 5kg xi măng/1m3 nước. Giá vật liệu = 5x1.275+8000 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 135 | m³ |
| 22 | Băng cản nước PV20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 75,6 | md |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3955 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2821 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2821 | 100m3 |
| M | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14,45 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,02 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4464 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3602 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,34 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,695 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 32,6 | m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,1614 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,2705 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5229 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5116 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,4751 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,5689 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 49,6151 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 148,598 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 555,558 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ chân tường vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 704,156 | m2 |
| 21 | Đắp chi tiết trang trí đầu trụ trang trí | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 320,64 | m |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 128,5325 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 128,5325 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1412 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác (Lắp đặt cổng thép) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1412 | tấn |
| 27 | Mác đúc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 28 | Mác đúc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 29 | Hoa văn trang trí | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 30 | Đường ray | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,6 | m |
| 31 | Khoá cổng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Bóng đèn trụ cổng kèm lồng bảo vệ bằng sắt sơn chống gỉ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| N | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,1445 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,084 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 95,49 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 91,257 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9195 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5517 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3678 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC thoát nước qua kè | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55,22 | md |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4692 | 100m² |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8015 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,73 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0288 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,5019 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,1455 | m3 |
| 15 | Đất sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,15 | m³ |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,0929 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,6393 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,6393 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,6393 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,0929 | 100m3 |
| P | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,1688 | m3 |
| 2 | Xây gạch khong nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,8935 | m3 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25,1625 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,8 | m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 6 | Đổ đất màu trồng hoa (Giá tạm tính) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 111 | m3 |
| 7 | Trồng cây xanh, thảm cỏ (Tạm tính) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 74,17 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 111,255 | m3 |
| 10 | Vật liệu chèn khe sân, bãi, đường bê tông (áp dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 306,8 | m |
| 11 | Trải nilon tránh mất nước | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 741,7 | m2 |
| Q | ĐIỆN, NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước (1200x800x300)mm2 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | ATS 3P- 125A Icu=15kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-200A, Icu=25kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-125A, Icu=15kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-63A, Icu=10kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-40A, Icu=10kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P-25A, Icu=10kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 2P-40A, Icu=6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 2P-25A, Icu=6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 2P-10A, Icu=6kA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A/06 - Đèn báo tín hiệu D21 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vôn kế 400A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Thanh cái đồng 3P+N+E 200A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cột thép BG h=8m liền cần, khung móng, móng cột, bảng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đèn chiếu sáng RL-S150W- IP66 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cột |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 22 | Bulong M16 cho đèn cần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 23 | Khung bulong móng M16x500 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC D76 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | md |
| 25 | Cút nối PVC D76 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa cột đèn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | 10 cọc |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 36 | Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 37 | Luồn dây lên đèn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100 m |
| 38 | Dây đồng C10 nối tiếp địa liên hoàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,12 | 100m |
| 40 | Cáp đồng trần C10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 41 | Cáp đồng trần C6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 42 | Cáp đồng trần C4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 43 | Cáp đồng trần C2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,85 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65/50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,25 | 100m |
| 48 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4592 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 51 | Gạch chỉ rãnh cáp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2.394 | viên |
| 52 | Lưới báo hiệu cáp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 161 | M |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,96 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2169 | 100m3 |
| 56 | Gạch chỉ báo hiệu | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 783 | viên |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Vòi gạt D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong đường kính cút 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhưa PPR đường kính tê 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhưa PPR đường kính tê 25/20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 110,5 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 110 | mối nối |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 221 | 1 cái |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4272 | 100m3 |
| 77 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2264 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,2642 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,4947 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,6353 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,625 | m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0529 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6242 | m3 |
| 85 | Tấm gang thu nước mưa 850x430 mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,528 | m3 |
| R | HỆ THỐNG PCCC | |||
| S | Đầu báo cháy khói quang (bao gồm cả chi phí lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả chi phí lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Nút ấn báo cháy (bao gồm cả chi phí lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy (bao gồm cả chi phí lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy (bao gồm cả chi phí lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 468 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 129 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 416 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 88 | m |
| 9 | Hộp chia ngả 2.3 ngả | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 73 | hộp |
| 10 | Măng sông nối ống | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 208 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ ống | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 416 | cái |
| T | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn exit | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exít (Cả lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố (Cả lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 162 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 146 | m |
| 6 | Măng sông nối ống | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 73 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 146 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| U | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt(1200x600x200) bằng tôn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cuộn dây chữa cháy D65/20m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 3 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối đầu vòi D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt(1200x600x200) bằng tôn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 6 | Cuộn dây chữa cháy D50/20m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cuộn |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 8 | Khớp nối đầu vòi D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy CO2-3 kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy CO2-4 kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | bình |
| 11 | Tiêu lệnh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 80mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Y lọc D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm loại mặt bích D80 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm loại mặt bích D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rọ bơm loại mặt bích D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,55 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Mặt bích D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cặp bích |
| 28 | Mặt bích thép D80 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cặp bích |
| 29 | Mặt bích thép D65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính 50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 39 | Sơn đỏ cho đường ống thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | kg |
| 40 | Đai treo đường ống thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2+1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 46 | Gối đỡ bê tông cho đường ống ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| V | Hệ thống phòng cháy và chữa cháy tự động bằng khí FM200 | |||
| 1 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc (GTT) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng (TB) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang (bao gồm cả chi phí lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả chi phí lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào (GTT) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đèn chớp báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Nút nhấn xả khí (GTT) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Nút nhấn dừng xả khí (GTT) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Còi báo xả khí | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 ngả | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 363 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 363 | m |
| 14 | Cút PVC D16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 121 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống D16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 17 | Van điện từ - Van kích hoạt đầu bình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ống nối mềm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Đầu xả khí 360o- D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Giá đỡ bình khí (100 kg) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Tê thép hàn D50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50/32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Vật tư phụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Lô |
| W | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 36000btu | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 18000btu | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường 18000btu | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh loại gấn trần, lưu lượng 250m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt loại gắn tường, lưu lượng 500m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt loại gắn tường, lưu lượng 1000m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0,48mm kt 200x200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 8 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0,48mm kt D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 9 | Côn thu vuông tròn kt: 200x200/D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Chân rẽ vuông tròn kt: 200x200/D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Hộp cho cửa gió kt: 400x200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cửa gió thải vệ sinh nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt: 400x200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 15,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=6,4mm, dày 13mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=9,5mm, dày 13mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=12,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=15,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống nước ngưng Upvc class 1 D27 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống D27 bằng superlon dày 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 24 | Dây dẫn điện Cu/PVC (2x4)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 25 | Dây dẫn điện Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 26 | Dây dẫn điện Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 27 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 29 | Dây điều khiển dàn lạnh cassette | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 30 | Giá đỡ ống gas | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 80 | bộ |
| 31 | Vật liệu phụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | Lô |
| X | THIẾT BỊ | |||
| Y | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Zones | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Zones (kèm 2 ác quy) có thể mở rộng thành 24 Zones - Điện áp hoạt động 120VAC(50hz/60hz) -220VAC (50hz/60hz) - Chất liệu: Kim loại sơn tĩnh điện. Bào hành 12 tháng | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | Công suất 10HP Q=9-42m3/h, H=57,7-40,3 m 380V 50Hz Model CM 40-200A (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy diesel động cơ Huichai (hoặc tương đương) | Công suất động cơ 18hp. Lưu lượng: 18-48m3/h, cột áp: 67,5-47m bảo hành 12 tháng | 1 | Máy |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng. | Xuất xứ: Dongsung Finetec/Korea. Mã hiệu: DSCP- 01 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 1 | Tủ |
| 5 | Bình HFC227ea loại 68L chứa 62kg khí HFC-227 ea (FM200) | Xuất xứ: Dongsung / Finetec/Korea Mã hiệu: FTC-68 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 1 | Bình |
| Z | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 2 chiều 36000btu | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng | 2 | Máy |
| 2 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 2 chiều 24000btu | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng | 3 | Máy |
| 3 | Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường 2 chiều 18000btu | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng | 10 | Máy |
| 4 | Quạt hút mùi vệ sinh loại gắn trần, lưu lượng 250m3/h | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng | 3 | Cái |
| 5 | Quạt loại gắn tường, lưu lượng 500m3/h | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng | 7 | Cái |
| 6 | Quạt loại gắn tường, lưu lượng 1000m3/h | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng | 2 | Cái |
| AA | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Bàn hội trường. - Kích thước: 1200x500x750mm - Gỗ sơn PU, yếm trang trí quả trám. - Chất liệu: Gỗ MDF | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu: BHT12DH1 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 12 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường- Ghế lưng lưới tựa rời- Thiết kế 4 chân tĩnh- Ghế họp khung ghế bằng thép mạ Ni-Cr, khung tựa nhựa bọc vải lưới | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu GL 408 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 72 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi sảnh hội trường- Ghế lưng lưới tựa rời- Thiết kế 4 chân tĩnh- Ghế họp khung ghế bằng thép mạ Ni-Cr, khung tựa nhựa bọc vải lưới | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu GL 408 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 4 | Cái |
| 4 | Giá hồ sơ (kho lưu trữ) Kích thước: 400x2000x1900. Chất liệu: thép | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu GTV01 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 7 | Cái |
| 5 | Bộ bàn ghế phòng tiếp dân bàn làm việc melaminKích thước: 1200x700x750mm Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã số HP120HL (hoặc tương đương) | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế ngồi chờ bộ phận 1 cửa- Ghế có 2 tầng- Chân cánh hoa, Khung thép mạ sáng bóng | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu SB10 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 13 | Cái |
| 7 | Bàn quầy bộ phận 1 cửa (Bảo gồm kính cường lực, trụ innox, ngăn kéo, tủ ngăn kéo)- Gỗ công nghiệp Melamine | Xuất xứ: Việt Nam bảo hành 12 tháng | 4,8 | Md |
| 8 | Bộ bàn ghế sa lông da công nghiệp pvc màu đen (gồm 1 băng dài+ 2 ghế đơn)- Kích thước băng dài : 1940x900x860mm- Kích thước ghế đơn: 990x900x860mm | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu SF11 (hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 9 | Bàn kính sofa - Chất liệu: Bọc da cao cấp hoặc PVC, tay ốp gỗ bên ngoài | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu BSF80 (hoặc tương đương) | 19 | Cái |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc (1 người/cái) (Tủ sắt kính lùa) - Kích thước: 915x 450x1830 | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu TU08 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 19 | Bộ |
| 11 | Bàn làm việc CBNV - Kích thước: 700X1400X750mm- Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu HP1400HL (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 19 | Bộ |
| 12 | Ghế làm việc CBNV - Kích thước: 430X520X1050mm | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu TGA01 Gỗ acacia (hoặc tương đương) | 91,04 | m2 |
| 13 | Rèm cửa sổ- Rèm sáo lá dọc Polyeste, màu kem | Xuất xứ: Việt Nam bảo hành 12 tháng | 3 | Bộ |
| 14 | Bàn + ghế làm việc giám đốc + phó giám đốc (1 người/bộ)- Bàn kích thước: 1800x900x760mm- Ghế kích thước: 720x860x(1185-1240)mm- Chất liệu bàn: Gỗ công nghiệp- Chất liệu ghế: Ghế cao cấp bọc da thật hoặc da công nghiệp tại phần tiếp xúc trực tiếp với người sử dụng. Có chức năng điều chỉnh độ cao với độ ngả của ghế | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu bàn DT1890H 24) (hoặc tương đương), Mã hiệu ghế TQ01 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 3 | Cái |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ phòng giám đốc + phó giám đốc (1 người/cái) - Kích thước: 1800x420x2000mm - Chất liệu: Gỗ | Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu 1800H6 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tổng giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng có bao gồm các cấu phần: xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, thi công hạng mục PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa (hoặc các hợp đồng riêng lẻ có nội dung đáp ứng các nội dung trên) là 7.712.000.000 đồng, trong đó:+ Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.700.000.000 đồng.+ Tối thiểu 01 hợp đồng hoặc hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC ≥ 435.000.000 đồng. + Tối thiểu 01 hợp đồng hoặc hợp đồng có bao gồm các hạng mục lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa ≥ 577.000.000 đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản Tổng nghiệm thu kỹ thuật hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở thực hiện thi công PCCC | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại khoản 1, Khoản 2 điều 41 nghị định 136/2020/NĐ-CP | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 2 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật điện | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Trình độ đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy về PCCC còn hiệu lựcĐã tham gia thực hiện hạng mục PCCC của ít nhất 01công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III) trở lên. | 1 | 1 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc thuộc công trình dân dụng cấp III trơ lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 2 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy,…). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Vận thăng | ≥ 800kg | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng | ≥ 07 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,2kW | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 2 kW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 1,0kVA | 2 |
| 12 | Máy khoan | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,0kW | 2 |
| 14 | Máy Toàn đạc điện tử | sai số ≤10” | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | sai số ≤4mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi