Gói thầu: Xây lắp (Nhà làm việc; điện nước; chống sét; các hạng mục phụ trợ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276806-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Xây lắp (Nhà làm việc; điện nước; chống sét; các hạng mục phụ trợ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ.
Số hiệu KHLCNT 20201071397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 20:07:00 đến ngày 2022-01-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,070,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tổng giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng có bao gồm các cấu phần: xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, thi công hạng mục PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa (hoặc các hợp đồng riêng lẻ có nội dung đáp ứng các nội dung trên) là 7.712.000.000 đồng, trong đó:+ Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.700.000.000 đồng.+ Tối thiểu 01 hợp đồng hoặc hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC ≥ 435.000.000 đồng. + Tối thiểu 01 hợp đồng hoặc hợp đồng có bao gồm các hạng mục lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa ≥ 577.000.000 đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản Tổng nghiệm thu kỹ thuật hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở thực hiện thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại khoản 1, Khoản 2 điều 41 nghị định 136/2020/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy về PCCC còn hiệu lựcĐã tham gia thực hiện hạng mục PCCC của ít nhất 01công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc thuộc công trình dân dụng cấp III trơ lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kVA
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị sai số ≤10”
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sai số ≤4mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Nhà làm việc; điện nước; chống sét; các hạng mục phụ trợ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ.
Trụ sở BHXH huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành cho đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 22, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT; Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng đô thị Hà Nội (UCDC); Địa chỉ: Số 133 Mai Hắc Đế, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trương, thành phố Hà Nội, Việt Nam; ĐT: 04.63 251 702; + Thẩm tra thiết kế BVTC và DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Mylangco; Địa chỉ: Số nhà 64, đường Trường Chinh, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 22, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, Tràng Thi, quận Hoàn Kiến, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 20, đường Hoàng Quốc Việt, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, Tràng Thi, quận Hoàn Kiến, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,5563100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,432m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,08m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,39100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2054100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1668100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,438m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V58,8947m3
9Phụ gia cho bê tông thương phẩmYêu cầu về kỹ thuật Chương V58,8947m3
10Bơm bê tông móng (Khối lượng bê tông Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,9632ca
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8943tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,2437tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,4547tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0405m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,4925m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5729100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1627tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4206tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,143tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,811m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,0856m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2044m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1034100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,8509m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0167100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5848tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp + đường dốc, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1473tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4354m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V62,6491m3
30Đắp đất móng bó móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6037m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,1195100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,0537100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,0537100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,2725m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1615100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7948m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0399100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9648m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1137m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0476100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1376tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,0575m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2648m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0799100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2276tấn
46Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,2097m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,2097m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,6067m2
49Đánh màu bằn xi măng nguyên chấtYêu cầu về kỹ thuật Chương V25,8164m2
50Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
51Ống thoát phi PVC-D 150 mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4md
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,5872100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1635tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0492tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,4236tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,0605m3
6Phụ gia cho công tác bê tôngYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,0605m3
7Bơm bê tông thương phẩm cột khối lượng 30m3/caYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9354ca
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,0313100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,6526tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,1704tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2385tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,9967m3
13Phụ gia cho công tác bê tôngYêu cầu về kỹ thuật Chương V38,9967m3
14Bơm bê tông thương phẩm bê tông dầm khối lượng 30m3/caYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2999ca
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,8496tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1674tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,3003100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V106,5089m3
19Phụ gia cho công tác bê tôngYêu cầu về kỹ thuật Chương V106,5089m3
20Bơm bê tông thương phẩm bê tông sàn mái khối lượng 30m3/caYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,5503ca
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3536tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3346tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9595100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,7377m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3071tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4479tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,5765m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9989100m2
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14,8229m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V295,4231m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,574m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,079m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V908,8927m2
6Trát , đắp vữa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V148,41m2
7Đắp phào đầu cộtYêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.505,2967m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,6976m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V278,3322m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V101,198m2
12Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.505,2967m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V411,8277m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.878,7347m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V624,1961
16Công tác ốp gạch vào tường kíh thước gạch 120x600 vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V43,1532m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V195,336m2
18Lát nền khu WC kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V47,9214m2
19Công tác ốp đá chẻ chân tường kích thước 60x200mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V61,2797m2
20Công tác ốp đá granit trang trí trụ sảnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,128m2
21Công tác ốp đá granit trang trí tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,8322m2
22Ốp đá granit vào tường sảnh tam cấp màu xanh đenYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,7378m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V569,1688m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,8815m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,44m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,08m2
27Lát đá bậu cửa vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,938m2
28Lát đá mặt bàn lavaboYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,976m2
29Khung đỡ mặt bàn đá lavaboYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
30Vách ngăn composite WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V31,7625m2
31Bộ phụ kiện khoa cửa khu WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V9Bộ
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Giá bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phu kiện và công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V342,3181m2
33Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Giá bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phu kiện và công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V41,1477m2
34Thi công trần chống ấm bằng tấm thạch cao (Giá bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phu kiện và công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V47,9214m2
35Bả bằng bột bả vào trần thạch caoYêu cầu về kỹ thuật Chương V431,3872m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V431,3872m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,1246m3
38Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V99,89m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V79,0244m2
40Công tác ốp đá granit kim sa đen viền bậc lên cầu thangYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,458m2
41Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,99m
42Trụ cái cầu thang (Trụ gỗ)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
43Trụ lan can cầu thang inox xước mờYêu cầu về kỹ thuật Chương V70cái
44Thép lan can cầu thang bằng INOXYêu cầu về kỹ thuật Chương V75,8321kg
45Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V33,2405m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V99,89m2
47Khuôn+ nẹp cửa gỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V13m
48Cửa đi pano gỗ kính mở quay 2 cánh mở quay pano gỗ huỳnh 2 mặt kính trắng an toàn dày 6,38mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,36m2
49Khóa cửa gỗ (Khóa chìm Việt Tiệp hoặc tương đương)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
50Cửa chống cháy mở quay 2 cánh phủ veneer phun PU màu cánh gián thời gian chịu lửa 120 phútYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,68
51Bộ phụ kiện cửa chống cháy (bản lề, tay co thủy lực…)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
52Khóa cửa thép chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
53Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn cửa làm bằng thanh profile dày 1,4m kính dày cường lực 12mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,8
54Phụ kiện cửa đi thủy lựcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
55Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 ly.Yêu cầu về kỹ thuật Chương V46,2m2
56Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38 lyYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,2
57Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V15Bộ
58Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V3Bộ
59Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 lyYêu cầu về kỹ thuật Chương V67,6
60Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38lyYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,76
61Bộ phụ kiện cửa sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V41Bộ
62Vách kính cường lực cố định dày 12mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,96
63Vách kinh cố định dán an toàn 6.38mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,335
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật Chương V212,723m2
65Cửa cuốnYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,988
66MotorYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
67Lưu điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
68Điều khiển từ xaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
69Hộp kỹ thuật cửa cuốnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,1616m2
71Xẻ rãnh ram dốc khuyết tậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,561m
72Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,741m2
73Thép INOX lan can đường dốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V114,3104kg
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5077m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8561m3
76Thép khung đỡ bục sân khấu (Bao gồm cả sơn hoàn thiện)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V84,893kg
77Mặt sàn ván gỗ ép tạp phẳng dày 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,9646m2
78Lớp đệm xốpYêu cầu về kỹ thuật Chương V14,365m2
79Sàn gỗ ghépYêu cầu về kỹ thuật Chương V14,365m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V133,224m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V59,4168m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V73,8072m2
83Ngâm nước xi măng chống rò rỉ tính 5kg XM/1m3 nước.Yêu cầu về kỹ thuật Chương V73,8072
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,0583100m2
85Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4895tấn
86Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4895tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V95,25m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,2954100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,8853100m2
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,9674m3
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3113tấn
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,685510m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,6241100m2
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5tấn
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1tấn
96Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,065510m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,2012tấn
E NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 3P-63A Icu = 10kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
2Aptomat MCB 3P-32A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
3Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V11cái
4Aptomat MCB 2P-16A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
5Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
6Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1tủ
7Aptomat MCB 3P-32A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
8Aptomat MCB 2P-32A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
9Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
10Aptomat MCB 2P-16A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
11Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
12Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2tủ
13Aptomat MCB 3P-32A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
14Aptomat MCB 2P-32A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
15Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
16Aptomat MCB 2P-16A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
17Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
18Tủ điện vỏ kim loại (6modul) có nắp che, lắp âm tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V7tủ
19Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
20Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
21Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
22Tủ điện vỏ kim loại (8modul) có nắp che, lắp âm tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3tủ
23Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
24Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
25Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
26Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
27Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
28Tủ điện vỏ kim loại (4modul) có nắp che, lắp âm tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2tủ
29Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
30Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
31Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
32Tủ điện vỏ kim loại (8modul) có nắp che, lắp âm tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1tủ
33Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
34Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
35Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
36Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
37Đèn Led Panel 300x300, 1x18W, ánh sáng trắng lắp âm trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V64bộ
38Đèn Led Panel 300x300, 1x18W, ánh sáng trắng lắp nổiYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
39Đèn Led Downlight D150, 1x12W, ánh sáng trắng lắp âm trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V101bộ
40Đèn tuýp LED 2 bóng (2x18W) lắp nổiYêu cầu về kỹ thuật Chương V33bộ
41Đèn Led mâm tròn D900Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
42Dây Led hắt trằn 12W/mYêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
43Nguồn dây LedYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
44Công tắc 1 chiều 10A loại đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V64cái
45Công tắc đảo chiều 10A loại đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
46Ổ cắm đôi 3 chấu 16AYêu cầu về kỹ thuật Chương V74cái
47Mặt công tắc loại 1 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
48Mặt công tắc loại 2 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
49Mặt công tắc loại 3 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
50Đế âm tường dùng cho các mặt và ổ cắmYêu cầu về kỹ thuật Chương V121cái
51Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40m
52Lắp đặt dây tiếp địa Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40m
53Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V650m
54Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V310m
55Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.030m
56Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V450m
57Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.100m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V620m
59Ống luồn dây PVC D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V790m
60Ống luồn dây PVC D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V280m
61Ống luồn dây PVC D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V35m
F NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN THU SÉT
1Kim thu sét Nimbus CPT-1 (CIPROTEC, Tây Ban Nha) hoặc tương đươngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Kim
2Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
3Cọc tiếp đất bằng thộp mạ đồng D=16 L=2,4mYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cọc
4Hộp đếm sét+ hộp bảo vệ (200x200x150)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
5Kẹp kiểm traYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
6Bộ ốc hàn nối cỏp, cọcYêu cầu về kỹ thuật Chương V18bộ
7Đế kim bằng ống thộp 4,5mx42mmx2,5mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,4m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,4m3
10Cáp tiếp đất đồng trần 50mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18m
11Bản đồng tiếp đất EB-A-G1Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
12Cọc tiếp đất bằng thộp mạ đồng D=16 L=2,4mYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cọc
13Bộ ốc hàn nối cỏp, cọcYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
14Hóa chất làm giảm điện trởYêu cầu về kỹ thuật Chương V1
G NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,68100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,14100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,34100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,68100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
11Măng sống 1 đầu ren ngoài PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
12Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
13Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
14Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
15Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
16Măng sông 1 đầu ren trong PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/50mm,Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/25mm,Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/40mm,Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm,Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
24Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V21cái
34Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm,Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
35Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
36Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
37Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
40Lắp đặt van 2 chiều hàn nhiệt, đường kính van 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bể
43Van phaoYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
44Ty treo 10Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18m
45U bon D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
46U bon D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14bộ
47U bon D60Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
48Đai ôm D110+vít nởYêu cầu về kỹ thuật Chương V57bộ
49Đai ôm D90+vít nởYêu cầu về kỹ thuật Chương V11bộ
50Nở đạn 10Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3hộp
51Băng tanYêu cầu về kỹ thuật Chương V20cuộn
52Van nước D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
53Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
56Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
57Lắp đặt hộp đựngYêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
58Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
59Xả tiểu nam (Xả cảm ứng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6Bộ
60Lắp đặt thùng đun nước nóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,45100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
65Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
66Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V26cái
67Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
68Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V11cái
69Tê nhựa (Y) PVC - D 110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
70Tê nhựa (Y) PVC - D 90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23cái
71Tê nhựa (Y) PVC - D 60/42Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
74Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
77Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,82100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,06100m
80Phễu thu nước nước mưa D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
81Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
H NHÀ TRỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3787100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,4239m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,272100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,017m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,027tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3449tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,3523m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,9962m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3862100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,2484m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0986tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5813tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6473100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,3892m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,8438m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,3447m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2358tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3573100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0475tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3361tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,0328m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9714100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2328tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8978tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,4425m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9471tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9308100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,937m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0563tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,066tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2092100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0085m3
33Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4846tấn
34Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4846tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,481m²
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7991m3
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,8677m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V96,952m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V99,2698m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V68,4352m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,656m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V57,2336m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V98,3744m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,6648m2
45Ngâm nước xi măng chống rò rỉ tính 5kg XM/1m3 nước. Giá vật liệu = 5*1275+8000m3 nước,Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,6648
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V167,705m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V172,4136m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,2194m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V65,8482m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V33,7164m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,6352m2
52Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38. ly.Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,08m2
53Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 lyYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,88m2
54Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38.lyYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,56m2
55Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
56Bộ phụ kiện cửa đi sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V7Bộ
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,52m2
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,5m2
59Khuôn cửa thép (Khuôn kép)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,4md
60Cửa đi thép (Cửa chớp thép hộp )Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6m2
61Khóa cửa điYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
62Cửa cuốnYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,5m2
63MotorYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
64Lưu điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
65Hộp cửa cuốnYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,3m2
66Điều khiển từ xaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
67Hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V190,146kg
68Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,44m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,911100m2
70Tấm úp nócYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,72md
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2497100m2
72Tủ điện vỏ kim loại (6modul) có nắp che, lắp âm tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1tủ
73Aptomat MCB 3P-25A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
74Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
75Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
76Tủ điện vỏ kim loại (10modul) có nắp che, lắp âm tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1tủ
77Aptomat MCB 3P-25A Icu = 10kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
78Aptomat MCB 1P-20A Icu = 10kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
79Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
80Đèn tuýp LED 2 bóng (2x18W) lắp nổiYêu cầu về kỹ thuật Chương V11bộ
81Công tắc 1 chiều 10A loại đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
82Ổ cắm đôi 3 chấu 16AYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
83Mặt công tắc loại 1 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
84Mặt công tắc loại 2 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
85Đế âm tường dùng cho các mặt và ổ cắmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
88Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
90Ống luồn dây PVC D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,36100m
92Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
94Cầu chắn rác D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
95Chậu rửa bát (Đôi)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
96Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
98Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm,Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
99Rọ hút bơm D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
100Rắc co PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
101Rắc co PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
102Van 1 chiều PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
103Van 1 chiều PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
104Van 2 chiều PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
105Van 2 chiều PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
106Bơm sinh hoạt 5 m3/h; H=25mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
107Vật liệu phụ khácYêu cầu về kỹ thuật Chương V1
I NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1601100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,779m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,4374m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,214m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,7352m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,078100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0196tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1166tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,105100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7441m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,1486m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3042100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,085tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2575tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,254m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2254100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2262tấn
18Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1077tấn
19Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1077tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,942m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1495100m2
22Tôn úp nócYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,22m
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0022tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0112tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0318100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1715m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,2167m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6085m3
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14,9616m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,0624m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18,6m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,8992m2
33Ngâm nước xi măng chống rò rỉ tính 5kg XM/1m3 nước. Giá vật liệu = 5*1275+8000m3 nước,Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,8992m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V43,284m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27,808m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,9136m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,774m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,88m2
39Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V25,438m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,1184m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,5564m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V74,4532m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,3164m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3464m2
45Công tác ốp đá chẻ vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,02m2
46Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38 lyYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,98
47Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 lyYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,6
48Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
49Bộ phụ kiện cửa sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V2Bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,58m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4372100m2
52Tủ điện kiểu Modul 8MCB, lắp âm tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
53Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/40A, Icu =6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/16A, Icu =6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
55Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/10A, Icu =6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
57Lắp đặt quạt trần 220v/80W, sải cánh 1400mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt công tắc 1 chiềuYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A, kiểu ổ đôi, lắp chìmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
60Mặt công tắc, loại 2 lỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
61Đế âm tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22m
63Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24m
66Ống Upvc class 3-DN90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
67Chếch DN90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
68Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
69Cầu chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
J NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0328100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4322m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0374m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,548m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1008100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0737m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0585100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2103tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2103tấn
10Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4212tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4212tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V45,784m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,1151m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,582m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,579100m2
16Tôn diềm máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,44m
17Máng thu nước máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,44m
18Bu lông liên kết chân cột M18x500Yêu cầu về kỹ thuật Chương V36Bộ
19Bảng điện nhựaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt công tắc ĐƠNYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
23Hộp đèn huỳnh quang 1,2m; lắp bóng 220V/1x36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40m
K NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0219100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9616m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6947m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,032m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0672100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7246m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,3925m3
8Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1455tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1455tấn
10Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2615tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2615tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,9592m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,3259m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,477m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3203100m2
16Tôn diềm máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,54m
17Máng thu nước máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,54m
18Bu lông liên kết chân cột M18x500Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24Bộ
L BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,2302100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,296m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,236m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,648
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V47,422m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể + dầm đáy bểYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3182100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,9625100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan nắp bểYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5336100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,268tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8487tấn
11Thép hộp 40x40x1,2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,33kg
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0731tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,9722tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1044tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0426tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4011tấn
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V46,76m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần dày 30)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V217,072m2
19Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuật Chương V203,43
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lớp dày 30)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V204,58m2
21Ngâm xi măng chống rò gỉ tính 5kg xi măng/1m3 nước. Giá vật liệu = 5x1.275+8000Yêu cầu về kỹ thuật Chương V135
22Băng cản nước PV20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V75,6md
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3955100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2821100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2821100m3
M CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4335100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14,45100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,1m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,02100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4464tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3602tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,34m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,695m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32,6
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1614100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,2705
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5229100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5116tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,4751m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,5689m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V49,6151m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V148,598m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V555,558m2
19Công tác ốp đá chẻ chân tường vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,16m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V704,156m2
21Đắp chi tiết trang trí đầu trụ trang tríYêu cầu về kỹ thuật Chương V48cái
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V320,64m
23Gia công hàng rào song sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V128,5325m2
24Lắp dựng hàng rào sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V128,5325m2
25Gia công cổng sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1412tấn
26Lắp đặt kết cấu thép khác (Lắp đặt cổng thép)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1412tấn
27Mác đúcYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
28Mác đúcYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
29Hoa văn trang tríYêu cầu về kỹ thuật Chương V34cái
30Đường rayYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,6m
31Khoá cổngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2Bộ
32Bóng đèn trụ cổng kèm lồng bảo vệ bằng sắt sơn chống gỉYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
N KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1445100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,084m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V95,49m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V91,257m3
5Thi công tầng lọc bằng cát vàngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9195m3
6Làm tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5517m3
7Làm tầng lọc đá dăm 2x4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3678m3
8Ống nhựa PVC thoát nước qua kèYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,22md
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4692100m²
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8015tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,73
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0288100m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,5019m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1455m3
15Đất sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,15
O SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,0929100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,6393100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,6393100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,6393100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,0929100m3
P SÂN, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,1688m3
2Xây gạch khong nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,8935m3
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25,1625m2
4Công tác ốp gạch thẻ chân tường vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V19,8m2
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9m
6Đổ đất màu trồng hoa (Giá tạm tính)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V111m3
7Trồng cây xanh, thảm cỏ (Tạm tính)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1trọn gói
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V74,17m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V111,255m3
10Vật liệu chèn khe sân, bãi, đường bê tông (áp dụng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V306,8m
11Trải nilon tránh mất nướcYêu cầu về kỹ thuật Chương V741,7m2
Q ĐIỆN, NƯỚC SÂN VƯỜN
1Vỏ tủ kích thước (1200x800x300)mm2 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V1tủ
2ATS 3P- 125A Icu=15kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-200A, Icu=25kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Aptomat MCCB 3P-125A, Icu=15kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
5Aptomat MCCB 3P-63A, Icu=10kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Aptomat MCCB 3P-40A, Icu=10kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Aptomat MCCB 3P-25A, Icu=10kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Aptomat MCCB 2P-40A, Icu=6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Aptomat MCCB 2P-25A, Icu=6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Aptomat MCCB 2P-10A, Icu=6kAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
11Cầu chì 2A/06 - Đèn báo tín hiệu D21Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3m
12Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
15Chuyển mạch vôn kế 400AYêu cầu về kỹ thuật Chương V11 bộ
16Thanh cái đồng 3P+N+E 200AYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
17Cột thép BG h=8m liền cần, khung móng, móng cột, bảng điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
18Đèn chiếu sáng RL-S150W- IP66Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
19Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V41 cột
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,152m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,152m3
22Bulong M16 cho đèn cầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
23Khung bulong móng M16x500Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
24Ống nhựa PVC D76Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8md
25Cút nối PVC D76Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
26Cọc tiếp địa cột đènYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V110 cọc
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V92m
29Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
30Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45m
31Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V55m
34Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V110m
35Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V70m
36Cu/PVC 2x2,5 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
37Luồn dây lên đènYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5100 m
38Dây đồng C10 nối tiếp địa liên hoànYêu cầu về kỹ thuật Chương V110m
39Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,12100m
40Cáp đồng trần C10mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
41Cáp đồng trần C6mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V55m
42Cáp đồng trần C4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
43Cáp đồng trần C2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V70m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,85100m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65/50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,45100m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,25100m
48Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4592100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0472100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,412100m3
51Gạch chỉ rãnh cápYêu cầu về kỹ thuật Chương V2.394viên
52Lưới báo hiệu cápYêu cầu về kỹ thuật Chương V161M
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,348100m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,96m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2169100m3
56Gạch chỉ báo hiệuYêu cầu về kỹ thuật Chương V783viên
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,24100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,44100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
62Vòi gạt D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong đường kính cút 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
67Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
70Lắp đặt tê nhưa PPR đường kính tê 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt tê nhưa PPR đường kính tê 25/20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5689100m3
73Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V110,5đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V110mối nối
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2211 cái
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4272100m3
77Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2264100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,2642m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,4947m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V29,6353m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,625m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0245100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0529tấn
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6242m3
85Tấm gang thu nước mưa 850x430 mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,528m3
R HỆ THỐNG PCCC
S Đầu báo cháy khói quang (bao gồm cả chi phí lắp đặt)
1Đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả chi phí lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5Bộ
2Nút ấn báo cháy (bao gồm cả chi phí lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
3Đèn báo cháy (bao gồm cả chi phí lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
4Chuông báo cháy (bao gồm cả chi phí lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống nhiễu 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V468m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V129m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V416m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V88m
9Hộp chia ngả 2.3 ngảYêu cầu về kỹ thuật Chương V73hộp
10Măng sông nối ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V208cái
11Kẹp đỡ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V416cái
T Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn exit
1Lắp đặt đèn Exít (Cả lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7Bộ
2Lắp đặt đèn sự cố (Cả lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V33Bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V162m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V146m
6Măng sông nối ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V73cái
7Kẹp đỡ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V146cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
U Hệ thống chữa cháy
1Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt(1200x600x200) bằng tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
2Cuộn dây chữa cháy D65/20mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cuộn
3Lăng phun chữa cháy D65/19Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
4Khớp nối đầu vòi D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
5Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt(1200x600x200) bằng tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
6Cuộn dây chữa cháy D50/20mYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cuộn
7Lăng phun chữa cháy D50/13Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
8Khớp nối đầu vòi D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
9Bình chữa cháy CO2-3 kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V12bình
10Bình chữa cháy CO2-4 kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V24bình
11Tiêu lệnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 80mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
19Y lọc D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
20Khớp nối mềm loại mặt bích D80Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
21Khớp nối mềm loại mặt bích D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
22Rọ bơm loại mặt bích D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,55100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4100m
27Mặt bích D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5cặp bích
28Mặt bích thép D80Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20cặp bích
29Mặt bích thép D65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50cặp bích
30Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
35Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
37Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
38Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
39Sơn đỏ cho đường ống thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V30kg
40Đai treo đường ống thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V22cái
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2+1x6mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2+1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
43Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,7m3
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2100m
46Gối đỡ bê tông cho đường ống ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
V Hệ thống phòng cháy và chữa cháy tự động bằng khí FM200
1Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc (GTT)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2Bộ
2Lắp đặt trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng (TB)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1trung tâm
3Đầu báo cháy khói quang (bao gồm cả chi phí lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10Bộ
4Đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả chi phí lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
5Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào (GTT)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
6Đèn chớp báo cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
7Nút nhấn xả khí (GTT)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
8Nút nhấn dừng xả khí (GTT)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
9Còi báo xả khíYêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
10Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyYêu cầu về kỹ thuật Chương V2Bộ
11Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 ngảYêu cầu về kỹ thuật Chương V9hộp
12Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V363m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V363m
14Cút PVC D16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V121cái
15Măng sông nối ống D16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
16Kẹp đỡ ống D16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V48cái
17Van điện từ - Van kích hoạt đầu bìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
18Ống nối mềmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1chiếc
19Đầu xả khí 360o- D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
20Giá đỡ bình khí (100 kg)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1Bộ
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,15100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,07100m
23Tê thép hàn D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50/32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
26Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
27Vật tư phụYêu cầu về kỹ thuật Chương V1
W LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 36000btuYêu cầu về kỹ thuật Chương V2máy
2Lắp đặt máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 18000btuYêu cầu về kỹ thuật Chương V3máy
3Lắp đặt máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường 18000btuYêu cầu về kỹ thuật Chương V10máy
4Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh loại gấn trần, lưu lượng 250m3/hYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt quạt loại gắn tường, lưu lượng 500m3/hYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
6Lắp đặt quạt loại gắn tường, lưu lượng 1000m3/hYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
7Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0,48mm kt 200x200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6m
8Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0,48mm kt D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6m
9Côn thu vuông tròn kt: 200x200/D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Chân rẽ vuông tròn kt: 200x200/D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
11Hộp cho cửa gió kt: 400x200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
12Cửa gió thải vệ sinh nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt: 400x200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
13Ống gió mềm không bảo ôn D100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
14Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7100m
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 15,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
18Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=6,4mm, dày 13mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7100m
19Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=9,5mm, dày 13mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
20Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=12,7mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7100m
21Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=15,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
22Ống nước ngưng Upvc class 1 D27Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7100m
23Bảo ôn đường ống D27 bằng superlon dày 10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7100m
24Dây dẫn điện Cu/PVC (2x4)mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
25Dây dẫn điện Cu/PVC (2x2,5)mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V215m
26Dây dẫn điện Cu/PVC (2x1,5)mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V130m
27Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20m
28Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V110m
29Dây điều khiển dàn lạnh cassetteYêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
30Giá đỡ ống gasYêu cầu về kỹ thuật Chương V80bộ
31Vật liệu phụYêu cầu về kỹ thuật Chương V1
X THIẾT BỊ
Y HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh ZonesTủ trung tâm báo cháy 8 kênh Zones (kèm 2 ác quy) có thể mở rộng thành 24 Zones - Điện áp hoạt động 120VAC(50hz/60hz) -220VAC (50hz/60hz) - Chất liệu: Kim loại sơn tĩnh điện. Bào hành 12 tháng1Tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnCông suất 10HP Q=9-42m3/h, H=57,7-40,3 m 380V 50Hz Model CM 40-200A (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng1Máy
3Máy bơm nước chữa cháy diesel động cơ Huichai (hoặc tương đương)Công suất động cơ 18hp. Lưu lượng: 18-48m3/h, cột áp: 67,5-47m bảo hành 12 tháng1Máy
4Tủ trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng.Xuất xứ: Dongsung Finetec/Korea. Mã hiệu: DSCP- 01 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng1Tủ
5Bình HFC227ea loại 68L chứa 62kg khí HFC-227 ea (FM200)Xuất xứ: Dongsung / Finetec/Korea Mã hiệu: FTC-68 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng1Bình
Z THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 2 chiều 36000btuCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng2Máy
2Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 2 chiều 24000btuCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng3Máy
3Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường 2 chiều 18000btuCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng10Máy
4Quạt hút mùi vệ sinh loại gắn trần, lưu lượng 250m3/hCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng3Cái
5Quạt loại gắn tường, lưu lượng 500m3/hCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng7Cái
6Quạt loại gắn tường, lưu lượng 1000m3/hCó nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bảo hành 12 tháng2Cái
AA THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ
1Bàn hội trường. - Kích thước: 1200x500x750mm
- Gỗ sơn PU, yếm trang trí quả trám. - Chất liệu: Gỗ MDF
Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu: BHT12DH1 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng12Cái
2Ghế hội trường- Ghế lưng lưới tựa rời- Thiết kế 4 chân tĩnh- Ghế họp khung ghế bằng thép mạ Ni-Cr, khung tựa nhựa bọc vải lướiXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu GL 408 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng72Cái
3Ghế ngồi sảnh hội trường- Ghế lưng lưới tựa rời- Thiết kế 4 chân tĩnh- Ghế họp khung ghế bằng thép mạ Ni-Cr, khung tựa nhựa bọc vải lướiXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu GL 408 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng4Cái
4Giá hồ sơ (kho lưu trữ) Kích thước: 400x2000x1900. Chất liệu: thépXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu GTV01 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng7Cái
5Bộ bàn ghế phòng tiếp dân bàn làm việc melaminKích thước: 1200x700x750mm Gỗ công nghiệp Melamine cao cấpXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã số HP120HL (hoặc tương đương)1Bộ
6Ghế ngồi chờ bộ phận 1 cửa- Ghế có 2 tầng- Chân cánh hoa, Khung thép mạ sáng bóngXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu SB10 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng13Cái
7Bàn quầy bộ phận 1 cửa (Bảo gồm kính cường lực, trụ innox, ngăn kéo, tủ ngăn kéo)- Gỗ công nghiệp MelamineXuất xứ: Việt Nam bảo hành 12 tháng4,8Md
8Bộ bàn ghế sa lông da công nghiệp pvc màu đen (gồm 1 băng dài+ 2 ghế đơn)- Kích thước băng dài : 1940x900x860mm- Kích thước ghế đơn: 990x900x860mmXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu SF11 (hoặc tương đương)1Cái
9Bàn kính sofa - Chất liệu: Bọc da cao cấp hoặc PVC, tay ốp gỗ bên ngoàiXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu BSF80 (hoặc tương đương)19Cái
10Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc (1 người/cái) (Tủ sắt kính lùa) - Kích thước: 915x 450x1830Xuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu TU08 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng19Bộ
11Bàn làm việc CBNV - Kích thước: 700X1400X750mm- Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mmXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu HP1400HL (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng19Bộ
12Ghế làm việc CBNV - Kích thước: 430X520X1050mmXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu TGA01 Gỗ acacia (hoặc tương đương)91,04m2
13Rèm cửa sổ- Rèm sáo lá dọc Polyeste, màu kemXuất xứ: Việt Nam bảo hành 12 tháng3Bộ
14Bàn + ghế làm việc giám đốc + phó giám đốc (1 người/bộ)- Bàn kích thước: 1800x900x760mm- Ghế kích thước: 720x860x(1185-1240)mm- Chất liệu bàn: Gỗ công nghiệp- Chất liệu ghế: Ghế cao cấp bọc da thật hoặc da công nghiệp tại phần tiếp xúc trực tiếp với người sử dụng. Có chức năng điều chỉnh độ cao với độ ngả của ghếXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu bàn DT1890H 24) (hoặc tương đương), Mã hiệu ghế TQ01 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng3Cái
15Tủ đựng hồ sơ phòng giám đốc + phó giám đốc (1 người/cái) - Kích thước: 1800x420x2000mm - Chất liệu: GỗXuất xứ: Việt Nam (Hòa Phát). Mã hiệu 1800H6 (hoặc tương đương) bảo hành 12 tháng8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tổng giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng có bao gồm các cấu phần: xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, thi công hạng mục PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa (hoặc các hợp đồng riêng lẻ có nội dung đáp ứng các nội dung trên) là 7.712.000.000 đồng, trong đó:+ Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.700.000.000 đồng.+ Tối thiểu 01 hợp đồng hoặc hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC ≥ 435.000.000 đồng. + Tối thiểu 01 hợp đồng hoặc hợp đồng có bao gồm các hạng mục lắp đặt thiết bị văn phòng, điều hòa ≥ 577.000.000 đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản Tổng nghiệm thu kỹ thuật hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (trên 80%) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.712.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở thực hiện thi công PCCC 1 Phải có trình độ đại học trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại khoản 1, Khoản 2 điều 41 nghị định 136/2020/NĐ-CP32
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
3 Kỹ thuật thi công về xây dựng 2 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
4 Kỹ thuật điện 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
5 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
6 Kỹ sư trắc địa/trắc đạc 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
7 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
8 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 Trình độ đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy về PCCC còn hiệu lựcĐã tham gia thực hiện hạng mục PCCC của ít nhất 01công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III) trở lên.11
9 Kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc thuộc công trình dân dụng cấp III trơ lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
10 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư52
11 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy,…).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m31
2 Vận thăng ≥ 800kg1
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy đầm cóc ≥ 1,5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW3
8 Máy đầm dùi ≥ 1,2kW3
9 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 2 kW2
11 Máy hàn điện ≥ 1,0kVA2
12 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,0kW2
14 Máy Toàn đạc điện tử sai số ≤10”1
15 Máy thủy bình sai số ≤4mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->