Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt: Thiết bị PCCC; đường dây trung thế; máy phát điện dự phòng và máy bơm nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt: Thiết bị PCCC; đường dây trung thế; máy phát điện dự phòng và máy bơm nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 20:38:00 đến ngày 2022-01-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,950,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng. Trong đó 10,5 tỷ đồng = 03 x 3,5 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy và máy phát điện công trình, đáp ứng yêu cầu sau:- Cung cấp, lắp đặt máy phát điện công suất ≥ 125kVA;- Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình cấp II; giá trị phần hạng mục tương tự ≥ 3,1 tỷ đồng.2. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC công trình cấp II trở lên và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥ 125kVA cho cùng 1 dự án, có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự.3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý (được ủy quyền của nhà sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng:- Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành của thiết bị theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng.- Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành, khi nhận được yêu cầu về sửa chữa, bảo hành, Nhà thầu phải có mặt tại địa điểm lắp đặt thiết bị để tiến hành sửa, khắc phục trong vòng 24 giờ. Nếu không khắc phục được thì phải thay thế bằng thiết bị hoặc linh kiện khác có tính năng tương đương, chất lượng bằng hoặc cao hơn.Việc này được thực hiện trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo có sự cố. Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu Bên A, chủ sử dụng có nhu cầu) sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (CHT công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Trình độ đại học các chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/cơ khí/ PCCC/hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Hoàn thành khóa huấn luyện CHT công trường.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đáp ứng yêu cầu điều kiện hành nghề CHT công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt thiết bị PCCC công trình cấp II trở lên/hoặc máy phát điện công suất ≥ 125kVA.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trường.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu điều kiện hành nghề đối với CHT công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình cấp II).* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt máy phát điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, cơ khí.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện công suất ≥ 125 kVA.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng/điện/ điện tử/ tự động hóa/ cơ khí/ phòng cháy chữa cháy/ hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện công suất ≥ 125 kVA/ hoặc cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình cấp II.* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng II trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự+Tài liệu chứng minh cấp công trình.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện công suất ≥ 125 kVA/ hoặc cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình cấp II.* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ công nhân thi công PCCC: 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan đến điện, điện tử, cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Tổ công nhân thi công máy phát điện: 03 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan đến điện dân dụng, điện công nghiệp.- Tất cả công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.*Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí cán bộ kỹ thuật phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng; CBKT khối lượng, CBKT an toàn lao động; công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt: Thiết bị PCCC; đường dây trung thế; máy phát điện dự phòng và máy bơm nước Xây dựng trụ sở Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP). 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 9/2021. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu nhưng không giới hạn sau: * Đối với thiết bị sản xuất trong nước, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ: - Bản Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); phiếu xuất xưởng của lô hàng; - Cam kết bảo hành của Nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu bên A/Chủ sử dụng có nhu cầu). - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt; các tài liệu kỹ thuật cần thiết cho vận hành, bảo trì, bảo dưỡng phù hợp với thiết bị nhà thầu cung cấp. * Đối với thiết bị sản xuất ngoài nước, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ bao gồm: - Bản Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa, Vận đơn (B/L), Danh mục hàng hóa nhập khẩu; Giám định về tình trạng hàng hóa do Vinacontrol hoặc các tổ chức giám định theo quy định của pháp luật cấp, Giấy chứng nhận hợp quy (nếu có). - Cam kết bảo hành của Nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu bên A/Chủ sử dụng có nhu cầu). - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt; các tài liệu kỹ thuật cần thiết cho vận hành, bảo trì, bảo dưỡng phù hợp với thiết bị nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội.
- Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội.
- Số điện thoại: 0243.7912636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 2 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38253536; Số Fax: 024.38253536. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Số Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 125KVA trọn bộ (có chống ồn): Tần số (HZ): 50; Điện thế (V): 230/400; Dòng điện (A): 161.7; Cổng kết nối ATS: Có; Ắc quy: 2×55 AH; Bình nhiên liệu (L): 245; Dung tích làm mát (L): 24 | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 2 | Trung tâm báo cháy 2 loop: Nguồn chính 220VAC, ngõ ra 24VDC; Vật liệu ABS/Thép, màn hình hiển thị LCD... | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 3 | Máy bơm nước động cơ điện: Lưu lượng: 9 – 42 m3/h ; Cột áp: 57,7 – 40,3 m; Công suất: 7,5 kw; Điện áp: 380v; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | Cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 4 | Máy bơm nước động cơ diesel: Lưu lượng: 9 – 42 m3/h; Cột áp: 57,7 – 40,3 m ; công suất: 7,5 kw; Công suất (động cơ): 11 kw; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | Cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 5 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện: Bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánh; Lưu lượng : 2,4 -10,2 m3/h; Cột áp : 71,5 – 26,7 m; Công suất : 2,2 kw; Vòng quay : 2900v/p; Điện áp : 380v/50Hz | 1 | Cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 6 | Tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy (01 bơm điện 7,5 kw, 01 máy bơm diesel 11 kw, 01 bơm bù 2,2 kw) | 1 | Cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 7 | Bình duy trì áp lực 50 lít | 1 | Cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 8 | Bình bột chữa cháy 35kg (ABC): Chất chữa cháy: Bột BC; Sức chứa: 35 kg; Hiệu quả phun: ≥ 20s; Phạm vi phun: ≥ 8m | 2 | Bình | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 9 | Bình bột chữa cháy 8kg (ABC): Chất chữa cháy: Bột ABC; Sức chứa: 8kg; Hiệu quả phun: ≥ 9s; Phạm vi phun: ≥ 4m | 45 | Bình | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 10 | Bình chữa cháy CO2: Loại bình: Bình xách tay; Chất chữa cháy: CO2; Khối lượng khí trong bình (Kg): 5 kg; Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép | 21 | Bình | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 11 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy: Vật liệu: Tôn dày 1 mm; Sơn tĩnh điện màu đỏ | 16 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 12 | Trung tâm xử lý tín hiệu hệ thống chữa cháy khí | 2 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 13 | Bình kích hoạt hệ thống xả khí kèm van điện | 2 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 14 | Bình khí CO2 68 lít 45kg kèm van khóa | 52 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 15 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x185mm2 | 0,15 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 10,44 | m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 17 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn phụ cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 19 | Bộ nguồn acquy 12VDC dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy và tủ nguồn phụ | 4 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang địa chỉ | 13 | 10 đầu | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | 3,4 | 5 nút | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đế gắn nổi cho nút ấn khẩn cấp | 3,4 | 5 nút | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt chuông đèn báo cháy | 3,4 | 5 chuông | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt module giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy | 0,9 | 10 đầu | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt module điều khiển hệ thống ngoại vi | 0,3 | 10 đầu | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch | 0,3 | 10 đầu | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn D32 | 50 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | 2.300 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn bảo vệ dây dẫn D20 | 500 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nối ống D32 | 20 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nối ống D20 | 1.500 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt chia 3 ngả SP - D20 | 180 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 chống nhiễu | 2.100 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt dây 2x1 mm2 cấp nguồn | 900 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5 mm2 | 10 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 24C x 1 mm2 chống nhiễu | 25 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 37 | Khoan tường đi ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn | 80 | lỗ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 39 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật, hộp đựng module KT 235 x 235 x 80 mm | 5 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho chuông đèn báo cháy KT 70 x 120 x 50 mm | 18 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 41 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháy | 10 | 100m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 43 | Cài đặt, lập trình, kiểm tra chạy thử đơn động hệ thống báo cháy | 2 | loop | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 44 | Kết nối liên động hệ thống báo cháy, chữa cháy và các hệ thống liên quan | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 45 | Chi phí phục vụ công tác nghiệm thu phòng cháy chữa cháy...(Thử nghiệm đầu báo, tủ trung tâm báo cháy...) | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 46 | Vật tư phụ thi công lắp đặt (kẹp đỡ ống, vít nở..) | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 15,4 | 5 đèn | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng | 1 | 5 đèn | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt | 8,2 | 5 đèn | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | 1.100 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn bảo vệ dây dẫn D20 | 300 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 52 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nối ống D20 | 750 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 53 | Cung cấp, lắp đặt chia 3 ngả SP - D20 | 120 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 54 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2 x 1,5 mm2 | 1.500 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 55 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 12 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 56 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật, hộp đựng module KT 235 x 235 x 80 mm | 4 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 57 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm đơn KT 70 x 120 x 50 mm | 77 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | 77 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 59 | Khoan tường đi ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn | 60 | lỗ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống exit sự cố | 10 | 100m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 61 | Vật tư phụ thi công lắp đặt (kẹp đỡ ống, vít nở..) | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | 0,36 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | 0,6 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | 2,4 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | 2,2 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 67 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 25mm | 5 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 68 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 32mm | 5 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 69 | Cung cấp, lắp đặt côn thép, đường kính côn 50mm | 6 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 70 | Cung cấp, lắp đặt côn thép, đường kính côn 65mm | 6 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 71 | Cung cấp, lắp đặt côn thép, đường kính côn 80mm | 8 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | 12 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mm | 10 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | 60 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cút thép, đường kính cút 65mm | 38 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cút thép, đường kính cút 80mm | 26 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 77 | Cung cấp, lắp đặt tê, tê thu thép, đường kính 32mm | 4 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 78 | Cung cấp, lắp đặt tê, tê thu thép, đường kính 65mm | 16 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 79 | Cung cấp, lắp đặt tê, tê thu thép, đường kính 80mm | 4 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 80 | Cung cấp, lắp đặt kép thép, đường kính 25mm | 4 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 81 | Cung cấp, lắp đặt kép thép, đường kính 32mm | 6 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 82 | Cung cấp, lắp đặt kép thép, đường kính 50mm | 20 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 83 | Cung cấp, lắp đặt rắc co thép, đường kính 25mm | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 84 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút, đường kính 32mm | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 85 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút, đường kính 80mm | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 86 | Cung cấp, lắp đặt y lọc, đường kính 32mm | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 87 | Cung cấp, lắp đặt y lọc, đường kính 80mm | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 88 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 89 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 4 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 90 | Cung cấp, lắp đặt van chặn xoay, đường kính van 25mm | 3 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 91 | Cung cấp, lắp đặt van chặn xoay, đường kính van 32mm | 4 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 92 | Cung cấp, lắp đặt van chặn xoay, đường kính van 50mm | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 93 | Cung cấp, lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát, đường kính van 65mm | 7 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 94 | Lắp đặt van chặn xoay, đường kính van 80mm | 8 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 95 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 97 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 80mm | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 98 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | 16 | cặp bích | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 99 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí D25 | 3 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 100 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 5 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 101 | Cung cấp .lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 102 | Lắp đặt bình tích áp 50l | 1 | bình | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 103 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | 3 | 1 máy | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 104 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm chữa cháy động cơ điện 4x16mm | 10 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 105 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mm | 10 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 106 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 80mm | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 107 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 mm | 1 | tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 108 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 600x700x180 mm | 15 | tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 109 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện, dụng cụ phá dỡ KT 1000x600x180 mm kèm chân giá, gồm: kìm cộng lực, xà beng, rìu kèm chân giá | 1 | tủ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 110 | Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | 15 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 111 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16bar | 15 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 112 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16bar | 4 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 113 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 | 15 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 114 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D19 | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 115 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối cuộn vòi D50mm | 30 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 116 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong D50mm | 30 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 117 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối cuộn vòi D65mm | 8 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 118 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong D65mm | 8 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 119 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFZL4 | 50 | bình | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 120 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFTZ35 35 kg | 2 | bình | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 121 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | 25 | bình | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 122 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 15 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 123 | Cung cấp, lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | 25 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 124 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống D65 | 120 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 125 | Cung cấp, sơn đường ống - 2 nước | 120 | 1m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy | 10 | 100m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 127 | Đào đất đặt đường ống cấp nước ngoài nhà D80 rộng 350mm sâu 450 mm | 35 | m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 128 | Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà | 31 | m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 129 | Đổ bê tông bệ máy bơm chữa cháy | 0,8 | m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 130 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 5,68 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 131 | Cài đặt, lập trình vận hành chạy thử đơn động hệ thống chữa cháy | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 132 | Kiểm tra, thử nghiệm và liên động hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 133 | Chi phí phục vụ công tác nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 134 | Vật tư phụ thi công hệ thống chữa cháy (Băng tan, dây đay, vít nở, đai ốc, roăng cao su...) | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 135 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 vùng | 2 | 1 trung tâm | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 136 | Bộ nguồn acquy 12VDC dự phòng cho trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy và tủ nguồn phụ | 4 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 137 | Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang thường | 0,7 | 10 đầu | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 138 | Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | 1,5 | 10 đầu | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 139 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí/ dừng xả khí khẩn cấp. | 0,4 | 5 nút | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 140 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy - HT xả khí | 2 | 5 chuông | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 141 | Cung cấp, lắp đặt còi báo xả khí kết hợp đèn chớp - HT xả khí | 0,8 | 5 chuông | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 142 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | 4 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 143 | Cung cấp, lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | 400 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 144 | Cung cấp, lắp đặt ống gen xoắn bảo vệ dây dẫn D20 | 50 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 145 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nối ống D20 | 200 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 146 | Cung cấp, lắp đặt chia 3 ngả SP - D20 | 50 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 147 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 chống nhiễu | 100 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 148 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 | 500 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 149 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5 mm2 | 40 | m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 150 | Khoan tường đi ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn | 14 | lỗ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 151 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật, hộp đựng module KT 235 x 235 x 80 mm | 4 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 152 | Cung cấp, lắp đặt đế âm cho nút ấn xả khí và chuông đèn KT 70 x 120 x 50 mm | 14 | hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 153 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 154 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháy | 3 | 100m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 155 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | 0,48 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 156 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | 1,2 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 157 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | 36 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 158 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | 4 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 159 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mm | 102 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 160 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | 16 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 161 | Cung cấp, lắp đặt tê, tê thu thép, đường kính 80mm | 6 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 162 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 80mm | 2 | cặp bích | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 163 | Cung cấp, lắp đặt van chọn vùng xả khí | 2 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 164 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm kích hoạt | 54 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 165 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm xả khí | 54 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 166 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí CO2 | 35 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 167 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí an toàn | 1 | cái | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 168 | Lắp đặt bình kích hoạt hệ thống xả khí | 2 | bình | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 169 | Gia công hệ thống giá đựng bình khí CO2 | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 170 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống D32 | 35 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 171 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống D80 | 65 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 172 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháy | 3 | 100m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 173 | Cung cấp, sơn đường ống | 35 | 1m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 174 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,68 | 100m | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 175 | Cài đặt, lập trình, kiểm tra chạy thử đơn động hệ thống báo cháy, chữa cháy khí | 2 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 176 | Kết nối liên động hệ thống báo cháy khí, chữa cháy khí và các hệ thống liên quan | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 177 | Chi phí phục vụ công tác nghiệm thu phòng cháy chữa cháy..(Thử nghiệm đầu báo, tủ trung tâm báo cháy..) | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 178 | Vật tư phụ thi công lắp đặt.(kẹp đỡ ống, vít nở..) | 1 | HT | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 179 | Cửa thép chống cháy EI60P KT: 1500x2450 mm (Bao gồm phụ kiện) loại 2 cánh'- Cấp độ chống cháy EI60P, Cửa 2 cánh- Vật liêu chính: Thép mạ kẽm khung chế tạo 56x112 mm+ Chiều dày cánh 50 mm+ Thép mạ kẽm làm cánh dày 1,0 mm.+ Thép mạ kẽm làm khung dày 1,4mm- Vật liệu bên trong: MAGIE OXIT- Sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu (theo màu duyệt) | 9 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 180 | Cửa thép chống cháy EI60P KT: 1000x2000 mm (Bao gồm phụ kiện) loại 1 cánh.'- Cấp độ chống cháy EI60P, Cửa 1 cánh- Vật liêu chính: Thép mạ kẽm khung chế tạo 56x112 mm+ Chiều dày cánh 50 mm+ Thép mạ kẽm làm cánh dày 1,0 mm.+ Thép mạ kẽm làm khung dày 1,4mm- Vật liệu bên trong: MAGIE OXIT- Sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu (theo màu duyệt) | 2 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 181 | Cửa thép chống cháy EI60P KT: 1300x2450 mm (Bao gồm phụ kiện).'- Cấp độ chống cháy EI60P, Cửa 2 cánh- Vật liêu chính: Thép mạ kẽm khung chế tạo 56x112 mm+ Chiều dày cánh 50 mm+ Thép mạ kẽm làm cánh dày 1,0 mm.+ Thép mạ kẽm làm khung dày 1,4mm- Vật liệu bên trong: MAGIE OXIT- Sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu (theo màu duyệt) | 65 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 182 | Cửa thép chống cháy EI60P KT: 900x2450 mm (Bao gồm phụ kiện)'- Cấp độ chống cháy EI60P, Cửa 1 cánh- Vật liêu chính: Thép mạ kẽm khung chế tạo 56x112 mm+ Chiều dày cánh 50 mm+ Thép mạ kẽm làm cánh dày 1,0 mm.+ Thép mạ kẽm làm khung dày 1,4mm- Vật liệu bên trong: MAGIE OXIT- Sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu (theo màu duyệt) | 15 | Bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 183 | Chi phí kiểm định PCCC, chi phí đốt mẫu Cửa và Vách kính, | 1 | Gói | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK | ||
| 184 | Cửa thép chống cháy EI60P KT: 1500x2450 mm (Bao gồm phụ kiện) loại 1 cánh'- Cấp độ chống cháy EI60P, Cửa 2 cánh- Vật liêu chính: Thép mạ kẽm khung chế tạo 56x112 mm+ Chiều dày cánh 50 mm+ Thép mạ kẽm làm cánh dày 1,0 mm.+ Thép mạ kẽm làm khung dày 1,4mm- Vật liệu bên trong: MAGIE OXIT- Sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu (theo màu duyệt) | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, HSTK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng. Trong đó 10,5 tỷ đồng = 03 x 3,5 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy và máy phát điện công trình, đáp ứng yêu cầu sau:- Cung cấp, lắp đặt máy phát điện công suất ≥ 125kVA;- Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình cấp II; giá trị phần hạng mục tương tự ≥ 3,1 tỷ đồng.2. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC công trình cấp II trở lên và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥ 125kVA cho cùng 1 dự án, có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự.3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý (được ủy quyền của nhà sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng:- Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành của thiết bị theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng.- Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành, khi nhận được yêu cầu về sửa chữa, bảo hành, Nhà thầu phải có mặt tại địa điểm lắp đặt thiết bị để tiến hành sửa, khắc phục trong vòng 24 giờ. Nếu không khắc phục được thì phải thay thế bằng thiết bị hoặc linh kiện khác có tính năng tương đương, chất lượng bằng hoặc cao hơn.Việc này được thực hiện trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo có sự cố. Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu Bên A, chủ sử dụng có nhu cầu) sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (CHT công trường) | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Trình độ đại học các chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/cơ khí/ PCCC/hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Hoàn thành khóa huấn luyện CHT công trường.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đáp ứng yêu cầu điều kiện hành nghề CHT công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt thiết bị PCCC công trình cấp II trở lên/hoặc máy phát điện công suất ≥ 125kVA.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (chứng minh trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trường.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu điều kiện hành nghề đối với CHT công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC | 2 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình cấp II).* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt máy phát điện | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, cơ khí.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện công suất ≥ 125 kVA.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng/điện/ điện tử/ tự động hóa/ cơ khí/ phòng cháy chữa cháy/ hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện công suất ≥ 125 kVA/ hoặc cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình cấp II.* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng II trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự+Tài liệu chứng minh cấp công trình.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện công suất ≥ 125 kVA/ hoặc cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình cấp II.* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 8 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:+ Tổ công nhân thi công PCCC: 05 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan đến điện, điện tử, cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Tổ công nhân thi công máy phát điện: 03 người; có văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan đến điện dân dụng, điện công nghiệp.- Tất cả công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.*Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí cán bộ kỹ thuật phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng; CBKT khối lượng, CBKT an toàn lao động; công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi