Gói thầu: XL1- Thi công cải tạo nhà văn phòng tại Xí nghiệp Pin Con Ó

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276305-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Tên gói thầu XL1- Thi công cải tạo nhà văn phòng tại Xí nghiệp Pin Con Ó
Số hiệu KHLCNT 20211220976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự bổ sung và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 20:55:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu ): 03 hợp đồng.+ Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành xây lắp ít nhất 03 Hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 0,8 tỷ đồng. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 0,8 tỷ đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 0,8 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 42 khung + 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
E-CDNT 1.2 XL1- Thi công cải tạo nhà văn phòng tại Xí nghiệp Pin Con Ó
KẾ HOẠCH SỬA CHỮA LỚN 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Tự bổ sung và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty cổ phần phát triển Sao Phương Nam – Địa chỉ : Tầng M, tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, phường 7, Quận 3, Tp HCM. + Tư vấn thẩm tra thiết kế : Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng và Thương Mại Gia Nam – Địa chỉ : 446 Nơ Trang Long, phường 13, quận Bình Thạnh,Tp.Hồ Chí Minh. + Lập HSMT, thẩm định HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; + Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; + Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; + Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; + Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Văn Năm Chức vụ : Tổng Giám Đốc. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Võ Trung Ba Chức vụ : XDCB – Phòng KT + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Phạm Gia Vinh Chức vụ : Trưởng phòng Kỹ thuật. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa14bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí11bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,0193m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,388m3
5Tháo dỡ vách nhôm kính bằng thủ công51,3525m2
6Phá dỡ nền gạch ceramic, gạch gốm các loại525,578m2
7Đục tẩy, mài bề mặt sàn bê tông để chống thấm.261,1m2
8Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép.0,34m3
9Phá dỡ nền, xi măng láng trên mái228m2
10Vận chuyển xà bần các loại từ trên cao xuống20,9865m3
11Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km2,110m3/km
12Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 11,568100m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cũ và dặm vá matit.1.920,982m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần và dặm vá matit.575,8m2
15Vách thạch cao ngăn phòng 2 mặt Vĩnh Tường, hệ khung xương U76, C75, tấm thạch cao dày 9mm.57,735m2
16Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 2,4276m3
17Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày 6,152m3
18Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa XM M751,7888m3
19Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75118,45m
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7571,227m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7526,45m2
22Bả matít 01 lớp vào tường, vách thạch cao làm mới.141,92m2
23Sơn nước 02 lớp tường ngoài nhà đã bả matítYêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6934 - 2001. Màu sắc theo chỉ định.638,913m2
24Sơn nước 02 lớp tường trong nhà đã bả matítYêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6934 - 2001. Màu sắc theo chỉ định.1.932,409m2
25Sản xuất lắp dựng vách nhôm Xingfa kính dày 5mm, có cửa mở 1 cánh quay, tay nắm ổ khóa inox (cửa Việt Châu Á Aseanwindow)43,2525m2
26Lắp dựng khuôn cửa đơn41m cấu kiện
27Sản xuất lắp dựng cửa đi, nhôm Xingfa kính dày 5mm (cửa Việt Châu Á Aseanwindow)15,6m2 cấu kiện
28Sản xuất lắp dựng cửa đi khung bao sắt dày 1.2ly, cánh cửa sắt dày 1ly1,26m2
29Sản xuất lắp dựng phụ kiện khóa tay nắm tròn Hafele inox 304, cửa đi.33bộ
30SXLD kính dày 5mm, (thay tấm kính KT 700x900mm VK7, VK8)7,56m2
31Dặm vá, bắn silicon chống thấm TKT Cleaning (bao gồm dụng cụ vật tư), (bắn trong ngoài)751,8md
32Vệ sinh cửa sổ nhôm kính bên ngoài nhà (bao gồm dụng cụ vật tư), (2 mặt trong ngoài)403,6m2
33Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, (cửa Việt Châu Á Aseanwindow)0,36m2
34Khoan cấy sắt phi 16 bằng ramset10lỗ
35Khoan cấy sắt phi 10 bằng ramset54lỗ
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép d 0,0774tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép d 0,0304tấn
38Bê tông sàn, dầm, đá 1x2, vữa BT M250Bê tông mác 2501,0907m3
39Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, wc, bằng dung dịch chống thấm BestSeal AC408.Định mức sử dụng: 0.5 ÷ 0.8 kg/m2/lớp .254,65m2
40Lát nền gạch granit kích thước gạch 60x60 full body mài bóng, vữa XM mác 75, (gạch Ý Mỹ)Đạt TCVN 7134 : 2002; TCVN 6114-1998. Độ hút nước 35N/mm2, độ cứng vách bề mặt men tính bằng thang Mohs > 7.374,66m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột (gạch granit kích thước 10x60 full body mài bóng, vữa XM mác 75)Đạt TCVN 7134 : 2002; TCVN 6114-1998. Độ hút nước 35N/mm217,96m2
42Lát nền gạch granit kích thước 30x60 mờ nhám, vữa XM mác 75.33,922m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit kích thước 30x60, vữa XM mác 75,126,018m2
44Lát ngạch cửa bằng đá granit màu đen Huế , vữa XM mác 753,91m2
45Thi công trần thạch cao, khung nhôm nổi KT 610x610mm, tấm thạch cao chống ẩm.Sản xuất tương đương tiêu chuẩn ASTM C1178/1178M. Khung kim loại chìm và nổi – khả năng chống võng tốt. Khung treo dùng giàn treo chữ T hợp kim 35x25, tăng đơ tự động f4mm liên kết với trần nhà bằng vít nở chịu lực. Phù hợp theo Hồ sơ thiết kế.26,6m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75254,72m2
47Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại21000v
48Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao8tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại33m3
50Lắp đặt chậu xí bệt inax Aqua AC-504VAN hai khối nắp êmKích thước: 733 x 390 x 756 mm9bộ
51Lắp đặt phễu thu nước sàn mái bằng Inox 304 + quả cầu chăn rác.Loại lắp đặt cho đường ống thoát nước mưa đường kính 90mm12cái
52Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi, inax9bộ
53Lắp đặt chậu rửa 2 vòi1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu ): 03 hợp đồng.+ Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành xây lắp ít nhất 03 Hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.) có giá trị hợp đồng > 0,8 tỷ đồng. Hoặc phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 0,8 tỷ đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 0,8 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo 42 khung + 42 chéo1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông > 250 lít1
3 Đầm dùi Đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->