Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp Hạng mục SCL 2022: (1) TBA Trung Đạo - Trung Hưng -Yên Mỹ; TBA Tử Cầu xã Giai Phạm-Yên Mỹ; TBA Bơm Cảnh Lâm; TBA Lạc Cầu 1 - Yên Mỹ; TBA Khóa Nhu 1 - Yên Mỹ; (2) TBA Bơm Ngọc Long -Ngọc Long -Yên Mỹ; TBA Thổ Hỏa -Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Đại Hạnh 1- Hoàn Long- Yên Mỹ; TBA Yên Phú 3- Yên Phú - Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Thanh Xá -Việt Cường- Yên Mỹ; TBA Thái nội Việt cường YM; (3) Đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 4 và đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277006-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp Hạng mục SCL 2022: (1) TBA Trung Đạo - Trung Hưng -Yên Mỹ; TBA Tử Cầu xã Giai Phạm-Yên Mỹ; TBA Bơm Cảnh Lâm; TBA Lạc Cầu 1 - Yên Mỹ; TBA Khóa Nhu 1 - Yên Mỹ; (2) TBA Bơm Ngọc Long -Ngọc Long -Yên Mỹ; TBA Thổ Hỏa -Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Đại Hạnh 1- Hoàn Long- Yên Mỹ; TBA Yên Phú 3- Yên Phú - Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Thanh Xá -Việt Cường- Yên Mỹ; TBA Thái nội Việt cường YM; (3) Đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 4 và đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 3
Số hiệu KHLCNT 20211277003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 20:51:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,738,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,200,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.690 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp Hạng mục SCL 2022: (1) TBA Trung Đạo - Trung Hưng -Yên Mỹ; TBA Tử Cầu xã Giai Phạm-Yên Mỹ; TBA Bơm Cảnh Lâm; TBA Lạc Cầu 1 - Yên Mỹ; TBA Khóa Nhu 1 - Yên Mỹ; (2) TBA Bơm Ngọc Long -Ngọc Long -Yên Mỹ; TBA Thổ Hỏa -Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Đại Hạnh 1- Hoàn Long- Yên Mỹ; TBA Yên Phú 3- Yên Phú - Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Thanh Xá -Việt Cường- Yên Mỹ; TBA Thái nội Việt cường YM; (3) Đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 4 và đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 3
(1) TBA Trung Đạo - Trung Hưng -Yên Mỹ; TBA Tử Cầu xã Giai Phạm-Yên Mỹ; TBA Bơm Cảnh Lâm; TBA Lạc Cầu 1 - Yên Mỹ; TBA Khóa Nhu 1 - Yên Mỹ; (2) TBA Bơm Ngọc Long -Ngọc Long -Yên Mỹ; TBA Thổ Hỏa -Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Đại Hạnh 1- Hoàn Long- Yên Mỹ; TBA Yên Phú 3- Yên Phú - Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Thanh Xá -Việt Cường- Yên Mỹ; TBA Thái nội Việt cường YM; (3) Đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 4 và đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 3 (thuộc TSCĐ: DZ 35KV Chi long Ngọc long Yên mỹ); TBA Ngọc Long 4- Ngọc Long-Yên Mỹ (ReII 6.2); TBA Ngọc Long 3- Ngọc Long - Yên Mỹ
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Hưng Yên [ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu], trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: TBA Trung Đạo - Trung Hưng -Yên Mỹ; TBA Tử Cầu xã Giai Phạm-Yên Mỹ; TBA Bơm Cảnh Lâm; TBA Lạc Cầu 1 - Yên Mỹ; TBA khóa Nhu 1 - Yên Mỹ
B Phần thiết bị
1CDLĐ 22kV-630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
2CSV 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18quả
C Phần xây dựng
1Móng MT-1.5BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11móng
2Bệ MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bệ
3Cát đen tôn nền (TBA Bơm Cảnh Lâm, Trung Đạo, Tử Cầu tôn 100cm; TBA Khóa Nhu tôn 200cm và Lạc Cầu 600cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36,035m3
4Bê tông M150 đổ chân ghế TT SI (KT: 1450x600x300mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6m3
5Bê tông M150 đổ chân ghế TT CD (KT: 1050x600x300mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1m3
6Bê tông M150 đổ nền TBA 20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48,28m3
7Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30,384m3
8Vữa trát M50 trát trụ + tường bao TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V446,48m2
9Quét vôi tường 3 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V446,48m2
10Quét ve tường 2 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V446,48m2
D Phần lắp đặt
1Cột BTLT PC.I 12-190-7.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11cột
2Xà X2-6Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
3Xà X1-3Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
4Xà XII-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Xà đỡ CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Xà đỡ SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
7Xà đỡ sứ TGCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17bộ
8Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
9Thanh truyền động dọcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Ghế TT SI trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
11Ghế TT cầu daoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Hệ thống tiếp Địa TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
13Cổng TBA 2,1mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
14Cổng TBA 2,8mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V180m
16Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51sợi
17Phụ kiện Hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15cái
18Ghíp 3 bulong-A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
19Sứ đứng gốm 24kV loại pin post -ty dòng rò 600mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V122cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 70mm (AM70)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V96cái
21Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
22Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBStrung thế (03 cái/bộ, FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
23Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
24Ông cách điện co nhiệt Ø30/12 (trung thế)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
25Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11cái
26Biển TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
27Khóa đồng khóa tay TT CDLĐ+Cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cái
28Đưa MBA 1000kVA ra, vàoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
29Đưa MBA 400kVA-35/0,4kV ra và vàoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
30Đưa MBA 250kVA-35/0,4kV ra và vàoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3máy
31Tháo, lắp tủ 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Tủ
32Tháo, lắp tủ tụ bù 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Tủ
33Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9
34căng dây lấy độ võng 01 khoảng cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9pha
E Phần vật tư thu hồi
1Cột K11.5Vật tư thu hồi11cột
2Xà X1-3Đ cột K (05 bộ)Vật tư thu hồi95,4kg
3Xà X2-6Đ cột K (02 bộ)Vật tư thu hồi78,8kg
4Xà XII-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi61,2kg
5Xà đỡ SI cột K (06 bộ)Vật tư thu hồi190,2kg
6Xà đỡ sứ trung gian cột K (07 bộ)Vật tư thu hồi92,9kg
7Ghế thao tác SI mặt đất (06 bộ)Vật tư thu hồi107,7kg
8Xà đỡ cầu dao (01 bộ)Vật tư thu hồi60,9kg
9ghế thao tác cầu dao (01 bộ)Vật tư thu hồi10,9kg
10Cổng TBA (05 bộ)Vật tư thu hồi95,9kg
11SI 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi6bộ
12CSV 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi6bộ
13Cầu dao liên độngVật tư thu hồi1bộ
14Sứ đứng 24kVVật tư thu hồi68quả
15Ty sứ đứng 24kVVật tư thu hồi102kg
16Dây dẫn AC-50/8 (0.06km)Vật tư thu hồi11,7kg
17Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kVVật tư thu hồi7,5m
18Thanh đồng phi 8Vật tư thu hồi46m
F Hạng mục: TBA Bơm Ngọc Long -Ngọc Long -Yên Mỹ; TBA Thổ Hỏa -Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Đại Hạnh 1- Hoàn Long- Yên Mỹ; TBA Yên Phú 3- Yên Phú - Yên Mỹ (TANT 2006); TBA Thanh Xá -Việt Cường- Yên Mỹ; TBA Thái nội Việt cường YM
G Phần thiết bị
1CDLĐ 35kV-630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
2Chống sét van 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18quả
H Phần vật liệu lắp đặt
1Xà X1-3ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
2Xà X2-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Xà XII-6Đ (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
4Chụp cột LT 2.5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
5Xà đỡ CDLĐ (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Xà đỡ SI (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
7Xà đỡ sứ TG (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
8Xà đỡ MBA (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
9Ghế thao tác (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
10Sàn thí nghiệm (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
11Xà đỡ SI (tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Xà đỡ sứ TG (tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
13Xà đỡ MBA (tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Ghế thao tác (tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Sàn thí nghiệm (tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16Thanh truyền động dọcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Giá đỡ CSVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
18Giá đỡ ghế thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
19Thang trèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
20Hệ thống tiếp địa TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
21Dây AC50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
22Dây AC50/8 XLPE4.3/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V150m
23Dây buộc cổ sứ đơn thẳng compositeđịnh hình 35-50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21sợi
24Phụ kiện Hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15cái
25Đầu cốt đồng-nhôm70mm (AM70)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V96cái
26Sứ đứng gốm 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V99Quả
27Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
28Nắp chụp đầu cực sứ BA/REC/LBStrung thế (03 cái/bộ, FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
29Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
30Ông cách điện co nhiệt Ø30/12 (trung thế)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
31Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
32Biển tên trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
33Khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
34Đai thép không gỉCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,88kg
35Khóa đồng khóa tay TT CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
36Tháo MBA 100kVA và phụ kiện, đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lên, lắp đặt lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
37Tháo MBA250kVA và phụ kiện, đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lên, lắp đặt lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
38Tháo MBA 320kVA và phụ kiện, đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lên, lắp đặt lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
39Tháo MBA 400kVA và phụ kiện, đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lên, lắp đặt lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
40Tháo và Lắp đặt tủ 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6tủ
I Phần thu hồi
1Sứ đứngVật tư thu hồi59bộ
2Ty sứ 35kV (59 cái)Vật tư thu hồi118kg
3Chuỗi néo thủy tinhVật tư thu hồi3chuỗi
4Xà XII-6Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi91,7kg
5Xà XII-3CN (01 bộ)Vật tư thu hồi30,6kg
6Xà X1-3Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi22,1kg
7Xà X2-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi42,9kg
8Thang trèo (06 bộ)Vật tư thu hồi109,3kg
9Xà đỡ CDLĐ (01 bộ)Vật tư thu hồi60,9kg
10Xà đỡ CSV (01 bộ)Vật tư thu hồi32,8kg
11Xà đỡ SI (02 bộ)Vật tư thu hồi65,6kg
12Xà đỡ SI+CSV (04 bộ)Vật tư thu hồi157,5kg
13Xà đỡ sứ trung gian cột K (01 bộ)Vật tư thu hồi13,1kg
14Xà đỡ MBA (06 bộ)Vật tư thu hồi619,7kg
15Ghế thao tác (06 bộ)Vật tư thu hồi441,9kg
16Xà đỡ ghế thao tác (06 bộ)Vật tư thu hồi449,9kg
17Dây AC50/8 (0,01km)Vật tư thu hồi2,3kg
18Thanh đồng phi 8Vật tư thu hồi36m
19Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kVVật tư thu hồi12m
20CDLĐ 35kVVật tư thu hồi1bộ
21SI 35kV (3pha)Vật tư thu hồi6bộ
22CSV 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi6bộ
J Hạng mục: Đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 4 và Đường dây 35kV nhánh Ngọc Long 3 (thuộc TSC: DZ 35KV Chi long Ngọc long Yên mỹ); TBA Ngọc Long 4- Ngọc Long-Yên Mỹ (ReII 6.2); TBA Ngọc Long 3- Ngọc Long - Yên Mỹ
K Phần thiết bị
1CDLĐ 35kV-630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
2Chống sét van 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6quả
L Phần xây dựng
1Móng MT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
M Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BLTL PC-I-14-190-11 (G4+N10)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cột
2Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V58,752m
3Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
4Dây AC50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,71km
5Dây AC50/8 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,4bộ
6Xà X2-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Xà X2-6CN+1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
8Xà X2KD-6CN+1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9Xà XZ-6CNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Xà X1-3ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
11Chụp cột LT 2.5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
12Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34Quả
13Chuỗi néo đơn polyme 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39chuỗi
14Phụ kiện chuỗi néo đơn (mỗi bộ gồm: 01 khóa néo, 02 Móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27bộ
15Phụ kiện chuỗi néo kép (mỗi bộ gồm: 1 khóa néo, 05 Móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian, 02 mắt nối song song và 02 khánh)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12chuỗi
16Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
17Dây buộc đầu sứ đơn composite địnhhình 35-50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48bộ
19Phụ kiện Hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
20Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13cái
21Biển báo an toàn (biển phản quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13bộ
22Biển tên cột (biển phản quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13cái
23Đai thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,24cái
24Khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52kg
25Xà XII-6Đ (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
26Chụp cột LT 2.5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
27Xà đỡ SI (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
28Xà đỡ sứ TG (tim 2.6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
29Thanh đỡ CSVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
30Hệ thống tiếp địa TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
31Dây AC50/8 -XLPE4.3/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60m
32Dây buộc đầu sứ đơn composite địnhhình 35-50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9sợi
33Dây AV50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
34Đầu cốt A70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
35Đầu cốt đồng - nhôm - 70mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
36Ghíp 3 bulong A25-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cái
37Sứ đứng gốm 35kV loại pin post -tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27quả
38Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
39Nắp chụp đầu cực sứ BA/REC/LBStrung thế (03 cái/bộ, FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
40Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
41Ông cách điện co nhiệt Ø30/12 (trung thế)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4m
42Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
43Biển tên trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
44Đai thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,96kg
45Khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
46Khóa đồng khóa tay TT CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
N Phần thu hồi
1Dây AC50 (3.7km)Vật tư thu hồi720,5kg
2X1Δ-3Đ (05 bộ)Vật tư thu hồi66,3kg
3X1-6Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi66,3kg
4X2Δ-6CN+1Đ (04 bộ)Vật tư thu hồi171,1kg
5X2KΔ-6CN+1Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi42,8kg
6Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi38quả
7Ty sứ 35kV (38 cái)Vật tư thu hồi76kg
8Chuỗi néo gốm 35kVVật tư thu hồi30chuỗi
9Phụ kiện chuỗi néo (30 bộ)Vật tư thu hồi60kg
10Cột LT14Vật tư thu hồi3cột
11Xà XII-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi30,6kg
12Xà đỡ SI (01 bộ)Vật tư thu hồi31,7kg
13Xà đỡ sứ trung gian (01 bộ)Vật tư thu hồi13,1kg
14Cầu dao liên động (01 bộ)Vật tư thu hồi1bộ
15Cầu chì tự rơi 35kV (02 bộ)Vật tư thu hồi2bộ
16Chống sét van 35kV (02 bộ)Vật tư thu hồi2bộ
17Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi24quả
18Ty sứ 35kV (24 cái)Vật tư thu hồi48kg
19Dây AC50 (0.01km)Vật tư thu hồi2,6kg
20Thanh đồng Phi 8Vật tư thu hồi4,7kg
21Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 35kVVật tư thu hồi9m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.690 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 14m2
4 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
5 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
6 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế3
7 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
8 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->