Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:21:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,021,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.032145723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.000.000 VND Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn; Địa chỉ: xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CẢI TẠO, XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,824 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,694 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,105 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,639 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 27,707 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,806 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 27,568 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 80,56 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,214 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa cổng bằng thép Inox 304 | CHƯƠNG V E-HSMT | 388,005 | kg |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt (bánh xe đôi, khóa, thanh day nhôm, chốt cánh phụ) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Gong cửa cối D15mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | kìm bờ nóc, bờ chảy, bằng đắp vữa xi măng | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 47 | Đắp đao các góc | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | đao |
| 48 | làm con sơn tạo dáng cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | con |
| 49 | chữ (NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ HOÀN SƠN) bằng vật liệu ALUMI Gương chữ cao 18cm chân chữ 2.5cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 25 | CHỮ |
| 50 | Làm nền chữ biển Nghĩa trang màu đỏ bằng alumin | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,624 | m2 |
| 51 | Khóa treo | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 60 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 27,707 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,806 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,646 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, màu đen Huế | CHƯƠNG V E-HSMT | 38,488 | m2 |
| 65 | kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 66 | Đắp đao các góc | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | đao |
| 67 | Công tác tạm tính làm con sơn tạo dáng cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | con |
| B | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | CHƯƠNG V E-HSMT | 32,736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,548 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,807 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,618 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,181 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng băng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,228 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,382 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,035 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,293 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 21 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | 100m3/1km |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạchxi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,111 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,517 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 46 | Mua thép U80x40x4mm làm xà gồ, | CHƯƠNG V E-HSMT | 491,009 | kg |
| 47 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,287 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc + bờ nóc 400mm dày 0.45mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,7 | M |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 35,624 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32,952 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 91,693 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 93,687 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 91,693 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 126,639 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,065 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 60 | Mua gia công lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304 | CHƯƠNG V E-HSMT | 79,319 | kg |
| 61 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,097 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,11 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,472 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường,gạch granite 150x600mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,735 | m2 |
| 68 | Tủ điện tổng Kích thước 350x250x100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 105 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 28 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 40 | m |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | m |
| 81 | Tủ điện tôn 210x160x100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 58 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cọc |
| 86 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,826 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 92 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,291 | m3 |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,939 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,989 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,507 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,989 | m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,13 | 100m3/1km |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lava bo | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Si phon thoát chậu rửa mặt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu sàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Kép inox D15 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | CHƯƠNG V E-HSMT | 65,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,653 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,974 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,267 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32,848 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,643 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,789 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 808,73 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 221,867 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 266,4 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 523,872 | m |
| 18 | Dán ngói Âm dương trên mái mầu đỏ Giếng đáy KT 1 cặp 0.18*0.12 có mũi | CHƯƠNG V E-HSMT | 46,546 | m2 |
| 19 | Dán ngói Âm dương trên mái mầu đỏ Giếng đáy KT 1 cặp 0.18*0.12 không mũi | CHƯƠNG V E-HSMT | 46,498 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.030,597 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 270,414 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 270,414 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,802 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,796 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,669 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,106 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,642 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 93,908 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 31,702 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,508 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,212 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 19,469 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 19,469 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn đá tự nhiên sẫm màu vữa XM M25, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 33 | Ốp tường 300x600mm vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 71,932 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 35 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 93,908 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 57,21 | m2 |
| 39 | Vách ngăn compact | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,664 | m2 |
| 40 | Cửa sổ chớp kính | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co D25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép- Đường kính 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Si phon thoát chậu rửa mặt | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 42 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 23W | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 58 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0.6m - 18W | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| E | NHÀ BIA KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng granito | CHƯƠNG V E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 75,046 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 75,046 | m2 |
| 7 | Lát nền đá xanh đen 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 26,637 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 9 | Mua đá khối làm bậc tam cấp | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,717 | m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | CHƯƠNG V E-HSMT | 105,12 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 21,38 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 209,475 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,098 | 100m3/1km |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - gạch granite 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 209,475 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp đá xanh đen, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 18 | Mua đá khối làm bậc tam cấp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 19 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,265 | m2 |
| 20 | Lát nền đá xanh đen 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 111,18 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,706 | 100m2 |
| 22 | Chữ đồng TỔ QUỐC GHI CỒNG chữ cao 800m chân chữ 2.5cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 13 | chữ |
| 23 | Huy hiệu | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 24 | Bệ thờ đá | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đỉnh hương đá tròn đường kính miệng 70 cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Mua đá khối làm lan can tay vin lối lên | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 27 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | CHƯƠNG V E-HSMT | 26,55 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện lan can đá bằng máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 52 | cái |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỘT CỜ, BÓ VỈA, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | CHƯƠNG V E-HSMT | 50,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng granito | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp đá xanh đen, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 4 | Mua đá khối làm bậc tam cấp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,105 | m2 |
| 6 | Lát nền đá xanh đen 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 50,46 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cột cờ | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,614 | m3 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, bó vỉa đá xanh đen 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 139 | m |
| 10 | Dọn dẹp cỏ sân vườn | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | công |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 15 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 15 | gốc |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 35,35 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,354 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,281 | 100m3 |
| 17 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.427 | m2 |
| 18 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 50,5 | m3 |
| 19 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,7 | m3 |
| 20 | Bê tông nền bê tông thương phẩm, đổ , M150, | CHƯƠNG V E-HSMT | 48,5 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm M150, hệ số hoa hụt 1.025 | CHƯƠNG V E-HSMT | 49,713 | m3 |
| 22 | Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 485 | m2 |
| 23 | Lát nền đá xanh đen 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.417 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,544 | m3 |
| 26 | Mua cục bó vỉa bằng đá xanh đen KT 150x100x800 | CHƯƠNG V E-HSMT | 227,2 | m |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x100cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 227,2 | m |
| 28 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | m3 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 84 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 45 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 150 | 1cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,405 | 100m3/1km |
| G | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,04 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 4 | Khung bu lông móng 4M16x240X240x525 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Cột thép Bát giác hoặc Tròn côn liền cần đơn, H=8mtôn dày 3mm. Dn=56; Dg =150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 7 | Đèn LED chiếu sáng đường phố (Driver tích hợp DIM dự động tiết giảm công suất) - Đèn LED STAR 847 công suất 150W-DIM | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,32 | 100 m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M10 L=0.8m | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,8 | m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | bảng |
| 16 | Làm đầu cáp khô | CHƯƠNG V E-HSMT | 33 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 18 | nilong báo hiệu cáp khổ 0.3m | CHƯƠNG V E-HSMT | 232 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 21 | Trụ báo hiệu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên ổ cắm dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đèn pha LED MB02 L415xW310xH85 200w | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn hắt led 200W | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.032145723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.000.000 VND Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 -12 tấn | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy đào | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy dầm dùi | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy khoan | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi