Gói thầu: Mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin - Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng; Triển khai xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường và Quản lý đô thị trên địa bàn Quận 12

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217841-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN 12
Tên gói thầu Mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin - Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng; Triển khai xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường và Quản lý đô thị trên địa bàn Quận 12
Số hiệu KHLCNT 20211214620
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách quận bổ sung hoạt động Quản lý Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:46:00 đến ngày 2021-12-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,383,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng (hoặc cơ sở dữ liệu về quy hoạch, giao thông, thủy lợi) có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng và hợp đồng về Bay chụp không ảnh bằng thiết bị bay không người lái (UAV) có giá trị hợp đồng ≥ 0,25 tỷ đồng;Hoặc:- Xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và Viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên, môi trường (hoặc quy hoạch, giao thông, thủy lợi) có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng và hợp đồng về Bay chụp không ảnh bằng thiết bị bay không người lái (UAV) có giá trị hợp đồng ≥ 0,25 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Viễn thám, Bản đồ, Quản lý đất đai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ trì khảo sát bay chụp không ảnh bằng UAV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Viễn thám, Bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thành viên tham gia
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Bản đồ, GIS, Viễn thám, Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị bay chụp không ảnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bay không người lái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN 12
E-CDNT 1.2 Mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin - Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng; Triển khai xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường và Quản lý đô thị trên địa bàn Quận 12
Mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng; Triển khai xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GÍ và viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường và Quản lý đô thị trên địa bàn Quận 12
360 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách quận bổ sung hoạt động Quản lý Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Me Cong - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Sky View, 41A đường Nguyễn Phi Khanh, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng & Đầu tư Phú An Điền - Địa chỉ: Số 72 đường số 27, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Tp HCM.


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN 12 , địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, TPHCM
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312.


E-CDNT 10.7
* Bản chụp có công chứng của các tài liệu sau: - Bản chụp có công chứng Quyết định thành lập hoặc Giấy phép ĐKKD; Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực: quét/chụp ảnh từ máy bay, xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý/Đo đạc và bản đồ. - Bản chụp có công chứng Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản chụp có công chứng Hợp đồng lao động, Bằng cấp, Lý lịch chuyên gia và Chứng chỉ hành nghề (nếu có) của các chuyên gia.
E-CDNT 15.2
- Bản chụp có chứng thực các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động, Bằng cấp, Lý lịch chuyên gia và Chứng chỉ hành nghề (nếu có) của các chuyên gia.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Chánh – Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Xây dựng, Đội Quản lý trật tư đô thị-Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Xây dựng, Đội Quản lý trật tư đô thị-Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thu thập yêu cầu phần mềm (KK2) Thu thập yêu cầu phần mềm (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD) Công nhóm 8
2 Thu thập yêu cầu phần mềm (KK2) Xác định yêu cầu chức năng phần mềm (01 KS3, 01 KS4, 08 THSD) Công nhóm 24
3 Thu thập yêu cầu phần mềm (KK2) Xác định yêu cầu phi chức năng (02 KS3, 01 phần mềm) Công nhóm 15
4 Mô hình hóa chi tiết nghiệp vụ (KK2) Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ (02 KS3, 08 THSD) Công nhóm 16
5 Mô hình hóa chi tiết nghiệp vụ (KK2) Xây dựng biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ (03 KS3, 08 THSD) Công nhóm 16
6 Thiết kế phần mềm (KK2) Thiết kế kiến trúc phần mềm (01 KS3, 01 KS4, 08 THSD) Công nhóm 16
7 Thiết kế phần mềm (KK2) Thiết kế biểu đồ THSD (02 KS2, 01 KS3, 08 THSD) Công nhóm 24
8 Thiết kế phần mềm (KK2) Thiết kế biểu đồ hoạt động (02 KS3, 08 THSD) Công nhóm 16
9 Thiết kế phần mềm (KK2) Thiết kế biểu đồ tuần tự (02 KS3, 08 THSD) Công nhóm 16
10 Thiết kế phần mềm (KK2) Thiết kế biểu đồ lớp (02 KS2, 01 KS3, 08 THSD) Công nhóm 24
11 Thiết kế phần mềm (KK2) Thiết kế giao diện phần mềm (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD) Công nhóm 8
12 Lập trình cho các chức năng ứng dụng (KK2) Viết mã nguồn (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD) Công nhóm 136
13 Lập trình cho các chức năng ứng dụng (KK2) Tích hợp mã nguồn (02 KS3, 08 THSD) Công nhóm 16
14 Kiểm thử (KK2) Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (01 KS2, 08 THSD) Công nhóm 8
15 Kiểm thử (KK2) Kiểm tra mức thành phần (02 KS2, KK2, 08 THSD) Công nhóm 16
16 Kiểm thử (KK2) Kiểm tra mức hệ thống (01 KS3, KK2, 08 THSD) Công nhóm 16
17 Triển khai (KK2) Đóng gói phần mềm (01 KS3, 08 THSD) Công nhóm 12
18 Triển khai (KK2) Cài đặt phần mềm (01 KS2, 08 THSD) Công nhóm 4
19 Triển khai (KK2) Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm (01 KS2, 08 THSD) Công nhóm 12
20 Triển khai (KK2) Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối (02 KS2, 08 THSD) Công nhóm 12
21 Quản lý và cập nhật thay đổi Ghi nhận yêu cầu thay đổi (01 KS1, 08 THSD) Công nhóm 8
22 Quản lý và cập nhật thay đổi Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi (01 KS3, 08 THSD) Công nhóm 24
23 Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm (01 KS3, 01 KS4, 08 THSD) Công nhóm 8
24 Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số (01 KS2, 08 THSD) Công nhóm 4
25 Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm Giao nộp sản phẩm (01 KS1, 01 phần mềm) Công nhóm 1
26 Bảo trì phần mềm (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD, KK2) Bảo trì phần mềm (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD, KK2) Công nhóm 8
27 Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu. Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu Công 10
28 Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu. Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa (01 KS2) Công 8
29 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu Xác định danh mục các đối tượng quản lý (ĐTQL) (01 KS3, 01 KS4, KK2) Công nhóm 16
30 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL (02 KS2, 02 KS3, KK2) Công nhóm 80
31 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL trong CPXD (02 KS2, 01 KS3, KK2) Công nhóm 40
32 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu (01 KS3, 01 KS4, KK Công nhóm 3
33 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu (02 KS3, 01 KS4, KK2) Công nhóm 25
34 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu Quy đổi đối tượng quản lý (01 KS3, KK) Công nhóm 0,8
35 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu (01 KS2, 01 KS3, KK2) Công nhóm 20
36 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu Thiết kế mô hình CSDL (02 KS3, 01 KS4, KK2) Công nhóm 72
37 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình CSDL (01 KS1, KK2) Công nhóm 20
38 Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu (01 KS1, 01 KS2, KK) Công nhóm 40
39 Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu (01 KS1, 01 KS2, KK) Công nhóm 32
40 Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu Chuyển đổi dữ liệu: Chuẩn hóa phông chữ (02 KS1, KK2) Công nhóm 120
41 Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu Chuyển đổi dữ liệu: Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình dữ liệu (01 KS1, KK2) Công nhóm 160
42 Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu Chuyển đổi dữ liệu: Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL (01 KS2, KK2) Công nhóm 60
43 Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu Nhập, đối soát dữ liệu (01 KS1, KK1): Chuẩn hóa phông chữ (02 KS1, KK2) Công nhóm 24,8
44 Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu Nhập, đối soát dữ liệu (01 KS1, KK1): Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình dữ liệu (01 KS1, KK2) Công nhóm 44
45 Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu Nhập, đối soát dữ liệu (01 KS1, KK1): Đối soát dữ liệu đã nhập cho đối tượng thuộc tính Công nhóm 7
46 Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu Nhập, đối soát dữ liệu (01 KS1, KK1): Đối soát dữ liệu đã nhập cho đối tượng không gian Công nhóm 12
47 Biên tập dữ liệu Tuyên bố đối tượng (05 KS1, KK1) Công nhóm 12
48 Biên tập dữ liệu Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian (topology) (05 KS1, KK1) Công nhóm 64
49 Biên tập dữ liệu Hiệu đính nội dung cho dữ liệu thuộc tính (05 KS1, KK1) Công nhóm 40
50 Biên tập dữ liệu Trình bày hiển thị dữ liệu không gian (01 KS2, 01 KS3, KK1) Công nhóm 32
51 Kiểm tra sản phẩm (KK1) Kiểm tra mô hình dữ liệu (01 KS3) Công nhóm 32
52 Kiểm tra sản phẩm (KK1) Kiểm tra nội dung CSDL (02 KS2, 01 KS3) Công nhóm 38,4
53 Kiểm tra sản phẩm (KK1) Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu (01 KS3) Công nhóm 38,4
54 Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm (01 KS3, 01 KS4) Công nhóm 32
55 Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số (01 KS2) Công nhóm 8
56 Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm Giao nộp sản phẩm (01 KS1) Công nhóm 1
57 Chi phí bay chụp không ảnh bằng công nghệ UAV (Toàn quận 12, cho 02 chu kỳ bay) Bay chụp ảnh, xử lý tạo bình đồ ảnh, dữ liệu bề mặt DSM, Làm các thủ tục cấp phép , hiệp đồng bay, xóa mục tiêu quân sự, cấp phép sử dụng tài liệu. Km2 60
58 Chi phí bay chụp không ảnh bằng công nghệ UAV (Toàn quận 12, cho 02 chu kỳ bay) Bay chụp ảnh, xử lý tạo bình đồ ảnh, dữ liệu bề mặt DSM. Km2 60
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng (hoặc cơ sở dữ liệu về quy hoạch, giao thông, thủy lợi) có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng và hợp đồng về Bay chụp không ảnh bằng thiết bị bay không người lái (UAV) có giá trị hợp đồng ≥ 0,25 tỷ đồng;Hoặc:- Xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và Viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên, môi trường (hoặc quy hoạch, giao thông, thủy lợi) có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng và hợp đồng về Bay chụp không ảnh bằng thiết bị bay không người lái (UAV) có giá trị hợp đồng ≥ 0,25 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Viễn thám, Bản đồ, Quản lý đất đai55
2 Chủ trì khảo sát bay chụp không ảnh bằng UAV 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Viễn thám, Bản đồ.55
3 Thành viên tham gia 6 Tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Bản đồ, GIS, Viễn thám, Công nghệ thông tin.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị bay chụp không ảnh Thiết bị bay không người lái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->