Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp, thi công lắp đặt: hệ thống thiết bị xử lý nước thải, hệ thống thiết bị lọc nước uống tại vòi và hệ thống cấp nước cho Dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp, thi công lắp đặt: hệ thống thiết bị xử lý nước thải, hệ thống thiết bị lọc nước uống tại vòi và hệ thống cấp nước cho Dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 22:13:00 đến ngày 2022-01-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98149E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Trong đó 4.800.000.000 đồng = 03 x 1.600.000.000 đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét, có các phần công việc chính sau:- Cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.- Cung cấp lắp đặt hệ thống máy lọc nước. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế/ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống máy lọc nước công trình khác nhau nhưng có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và cung cấp lắp đặt hệ thống máy lọc nước cho cùng 1 dự án; có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận liên danh hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành của thiết bị theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 24 tháng.- Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành, khi nhận được yêu cầu về sửa chữa, bảo hành, Nhà thầu phải có mặt tại địa điểm lắp đặt thiết bị để tiến hành sửa, khắc phục trong vòng 24 giờ. Nếu không khắc phục được thì phải thay thế bằng thiết bị hoặc linh kiện khác có tính năng tương đương, chất lượng bằng hoặc cao hơn.Việc này được thực hiện trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo có sự cố. Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu Bên A, chủ sử dụng có nhu cầu) sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị máy lọc nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống lọc nước uống tại vòi công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng lắp đặt thiết bị hệ thống lọc nước uống tại vòi công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến ống cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng thi công hệ thống cấp nước công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị/ hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng và chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị/ hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu:+ Số lượng: ≥10 người; trong đó có 5 người có văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan đến cấp thoát nước, 05 người có văn bằng, chứng chỉ liên quan đến xây dựng cơ bản.- Tất cả công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận.- Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; cán bộ kỹ thuật khối lượng; cán bộ kỹ thuật an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Cung cấp, thi công lắp đặt: hệ thống thiết bị xử lý nước thải, hệ thống thiết bị lọc nước uống tại vòi và hệ thống cấp nước cho Dự án Xây dựng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng II trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 09/2021. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04). 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. *Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu nhưng không giới hạn sau: *Đối với thiết bị sản xuất trong nước, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ: - Bản Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); phiếu xuất xưởng của lô hàng; - Cam kết bảo hành của Nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu bên A/Chủ sử dụng có nhu cầu). - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt; các tài liệu kỹ thuật cần thiết cho vận hành, bảo trì, bảo dưỡng phù hợp với thiết bị nhà thầu cung cấp. * Đối với thiết bị sản xuất ngoài nước, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ bao gồm: - Bản Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa, Vận đơn (B/L), Danh mục hàng hóa nhập khẩu; Giám định về tình trạng hàng hóa do Vinacontrol hoặc các tổ chức giám định theo quy định của pháp luật cấp, Giấy chứng nhận hợp quy (nếu có). - Cam kết bảo hành của Nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu bên A/Chủ sử dụng có nhu cầu). - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt; các tài liệu kỹ thuật cần thiết cho vận hành, bảo trì, bảo dưỡng phù hợp với thiết bị nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội.
- Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội.
- Số điện thoại: 0243.7912636;. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 2 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.38253536; Fax: 024.38253536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Số Fax: 024.38251733; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc nước thông minh:- Lọc được đồng thời 04 loại nước: Khoáng, kiềm khoáng, RO và Lọc màng (tự nhiên) hoặc tương đường;- Màn hình LCD 10" touch screen, phần mềm Android, vận hành tự động, thống kê các dữ liệu dùng nước, kết nối qua internet;- Khử trung bằng tia cực tím;- Hiển thị chất lượng của từng loại nước;- Tự động tính toán thời gian thay lõi lọc;- Có 3 vòi, gồm 1 vòi lấy nước nóng và 1 vòi nguội lấy vào cốc; và 1 vòi lười uống trực tiếp; công suất lấy nước ra mỗi vòi max 0,7 - 2 lít/phút;- Chế độ nước nóng đun trực tiếp;- Đo kiểm trực tuyến và cảnh báo các thông số: pH, TDS, ORP, lưu lượng nước sử dụng cho từng loại nước;- Vỏ: Thép không rỉ Inox SUS 304.- Thiết bị được chứng nhận hợp chuẩn TCVN 11978:2017, nước sau lọc đạt QCVN 6-1:2010/BYT; chứng nhận hợp quy an toàn điện QCVN 4:2009/BKHCN và các sửa đổi. | 10 | Bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Modul xử lý nước thải- Thiết kế module hợp khối, vỏ thép sơn epoxy chống ăn mòn. Đường ống Inox/PVC. Dài x rộng x cao: 6m x 2,3m x 2,8m; có thể đặt ngầm được;- Công suất 15m3/ngày đêm;- Loại nước thải đầu vào: Nước thải sinh hoạt;- Chất lượng nước đầu ra: đạt cột B - QCVN 14:2008/BTNMT;- Quy trình phản ứng: SBR kết hợp màng MBR;- Vận hành: Tự động hoàn toàn, có kiểm soát đo trực tuyến thông số pH, EC nước sau xử lý; có màn hình hiển thị (tối thiểu 10") các thông số vận hành;- Nguồn điện: điện 3 pha;- Công suất điện năng tiêu thụ: 5 Kw. | 1 | Bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | 1,62 | 100 m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | 0,65 | 100 m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2mm | 93 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm | 167 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa dài 2,4m | 3 | cọc | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 0,09 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Xây lại các vị trí đã đục phá | 0,07 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Trát lại các vị trí đã đục phá | 0,8 | m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Sơn lại các vị trí đã đục phá | 0,8 | m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Cọc thép hình U200 | 160,83 | kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Đóng cọc thép hình U200 chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II | 1,4 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Nhổ cọc thép hình U200 | 1,4 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Sản xuất cừ chống U200 | 111,61 | kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Thuê tôn cừ 8mm | 4.801,06 | kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Lắp đặt hệ văng chống (U200 và tôn cừ 8mm) | 6,85 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Tháo dỡ hệ văng chống (U200 và tôn cừ 8mm) | 6,85 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Đào móng, máy đào | 0,98 | 100m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Đào móng bằng thủ công | 10,93 | 1m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,696 | 100m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,307 | 100m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,307 | 100m3/1km | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,307 | 100m3/1km | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6 | 2,11 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | 3,16 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,14 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Ván khuôn móng | 0,03 | 100m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 12 | 1 lỗ khoan | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 đấu nối vào và ra các thiết bị xử lý | 0,11 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | 0,02 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | 0,022 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | 4 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài D63x2" | 6 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Lắp bích thép DN50, tạo lỗ ren trong 2" | 2 | cặp bích | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Lắp đặt van EE DN2" | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Lắp đặt van ren DN2" | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Ống dựng HDPE D110 PN10 | 1 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Chụp van | 2 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong DN2" | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Lắp đặt Y lọc ren trong DN2" | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài D63x2" | 3 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ DN200x2" | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | 0,47 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | 0,47 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Súc xả ống D63 | 21,195 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 0,1136 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,1723 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,3977 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,3241 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,044 | 100m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 54 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,044 | 100m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,044 | 100m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,3912 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,3136 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0302 | 100m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,5463 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,3758 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0113 | 100m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 63 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,201 | 100kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 64 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,0682 | 100kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,1176 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 67 | Thép V80x6ly; Thép V50x5ly | 92,724 | kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,168 | m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,2 | m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 70 | Xe ô tô phục vụ đóng mở van | 1 | ca | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 71 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van | 1 | ca | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 72 | Vận hành mạng lưới truyền dẫn cắt nước phục vụ đấu giáp | 4 | công | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 73 | Điều hoà mạng lưới cho các khu vực ảnh hưởng do cắt nước phục vụ đấu giáp | 4 | công | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 74 | Vận hành trả lại mạng lưới cấp nước ban đầu sau khi đấu giáp | 4 | công | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 75 | Lập phương án vận hành, ứng trực xử lý phát sinh | 4 | công | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 76 | Thông báo cắt nước phục vụ đấu giáp | 1 | lần | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế | ||
| 77 | Tiền nước tháo khô các tuyến ống cấp nước | 15,7 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Hồ sơ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98149E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/12/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Trong đó 4.800.000.000 đồng = 03 x 1.600.000.000 đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét, có các phần công việc chính sau:- Cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải.- Cung cấp lắp đặt hệ thống máy lọc nước. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế/ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống máy lọc nước công trình khác nhau nhưng có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và cung cấp lắp đặt hệ thống máy lọc nước cho cùng 1 dự án; có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận liên danh hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành của thiết bị theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 24 tháng.- Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành, khi nhận được yêu cầu về sửa chữa, bảo hành, Nhà thầu phải có mặt tại địa điểm lắp đặt thiết bị để tiến hành sửa, khắc phục trong vòng 24 giờ. Nếu không khắc phục được thì phải thay thế bằng thiết bị hoặc linh kiện khác có tính năng tương đương, chất lượng bằng hoặc cao hơn.Việc này được thực hiện trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo có sự cố. Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu Bên A, chủ sử dụng có nhu cầu) sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống xử lý nước thải | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị máy lọc nước | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống lọc nước uống tại vòi công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng lắp đặt thiết bị hệ thống lọc nước uống tại vòi công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến ống cấp nước | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước công trình dân dụng, cấp II.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng thi công hệ thống cấp nước công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị/ hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng và chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị/ hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp II trở lên) + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu tối thiểu:+ Số lượng: ≥10 người; trong đó có 5 người có văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan đến cấp thoát nước, 05 người có văn bằng, chứng chỉ liên quan đến xây dựng cơ bản.- Tất cả công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận.- Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt; cán bộ kỹ thuật khối lượng; cán bộ kỹ thuật an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi