Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277147-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211277120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 130/NQ-HĐNT ngày 17/12/2020: 2.000.000.000 đồng (hai tỷ đồng chẵn) và ngân sách thị trấn điều tiết từ cấp quyền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 23:18:00 đến ngày 2022-01-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,212,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.648.922.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học số 1 thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống; Hạng mục: San nền, tường rào, nhà hiệu bộ, khuôn viên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 130/NQ-HĐNT ngày 17/12/2020: 2.000.000.000 đồng (hai tỷ đồng chẵn) và ngân sách thị trấn điều tiết từ cấp quyền sử dụng đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống. Địa chỉ: đường Bà Triệu, Thị Trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền, cổng, tường rào, sân bê tông, rãnh thoát nước
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt64,2481m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,2071100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt128,49610m³/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt132,0291100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14,6699100m3
6Mua đất đắp về đắp mỏ Phú Viên, cự ly vận chuyển 9,4KmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19.848,3747m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường nghi sơn - sao vàng, đường loại 6, L=1km)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.984,837510m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại I, L=2,8km)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.984,837510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường tỉnh lộ 525, đường loại IV, L=4,1km)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.984,837510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Quốc lộ 45 và đường Khu đô thị, đường loại II, L=1,5km)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.984,837510m³/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,325100m3
12rai nilon tái sinhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt650m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt65m3
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2010m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,9041m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,242m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6921m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0288100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0323tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0918tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3713m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,968m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5566m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1012100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,0141m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt29,835m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0113tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,087tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7211m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0656100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1523tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,7144m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2851100m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt35,07m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt64,905m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt42m
37Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt28,8m
38Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt28,8m
39Sản xuất lắp dựng cổng sắtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,435m2
40Lắp đặt hệ thống chữ cổng trường A LU mạ đồngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1HT
41Đào xúc đất, máy đào Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,485100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,81m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt26,4m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt503,36m3
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,452100m
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,66100m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14,608m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3052tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,0941tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,056100m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt35,2m2
52Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,6677m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt32,7697m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,1754m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt170,544m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt589,6704m2
57Đắp trang trí đầu cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt68cột
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt760,2144m2
59Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5054100m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,6161m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,05m3
62Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt23,625m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1685100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,74410m³/1km
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,2175m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0534tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1732tấn
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,195100m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,5m2
70Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,4516m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt17,9896m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,2329m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt100,32m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt323,712m2
75Đắp trang trí đầu cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt40cột
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt424,032m2
77Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1787100m3
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,98531m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0662100m3
80Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,408m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt27,104m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt161,92m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8169tấn
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3238100m2
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,392m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt88cái
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,4128m3
88Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34,356m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt120,208m2
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4161m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,269100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt28,3210m³/1km
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5357tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,8207tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1343tấn
7Gia công cột bằng thép tấmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5087tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,6m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,92100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,468tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,468tấn
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,4100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,72m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8058tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,16m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10,08m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4536100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4259tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,7191tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,5543m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10,595m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,629100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,629100m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,2958m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,9873m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1571100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,03tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1079tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,299tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,2788m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2072100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,184tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0311tấn
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,416100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8574100m3
36cấp phối đá dăm loại 2 đắp tôn nền móng HS 1,1Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt94,314m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,4799m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt42,6m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt42,6m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,0151m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,2751100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1381tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3883tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4382tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,7293m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,7215100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,524tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,4078tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6384tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt35,4687m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,5008100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,0449tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,7035m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3396100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1561tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt36cái
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,693m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,126100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0569tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1118tấn
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,7678m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4426100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3098tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,114tấn
65Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt83,8332m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,744m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16,7102m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,3966m3
69Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt394,34m2
70Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt172,15m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt186,915m2
72Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt115,6m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt387,2m
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt175,404m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt632,2753m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,6252m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt57,32m
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,824m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt21,793m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt268,9196m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,4226m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt239,0292m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.363,8873m2
84Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16,2723m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt151,4446m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt159,5m
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt49,138m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt49,138m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt151,4446m2
90Gia công xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8208tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt61,92961m2
92Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8208tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,9632100m2
94Ke chống bão (5c/m2)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt981,6cái
95Tôn úp nóc khổ rộng 400Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt32,382m
96Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,17m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt67,66m2
98Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt31,96m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt44,26m2
100Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang ( Bao gồm cả trụ)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16,65m2
101Cửa nhựa lõi thép cường lực, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5lyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt32,4m2
102Cửa nhựa lõi thép cường lực, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5lyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,7m2
103Cửa nhựa lõi thép cường lực, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5lyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt22,8m2
104Cửa nhựa lõi thép cường lực, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5lyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,72m2
105Vách kính nhựa lõi thép cường lực, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5lyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,84m2
106Hoa sắt cửa 14x14mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt22,8m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7995m3
108Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,1513m3
109Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,0592m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt27,06m2
111Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt27,06m2
112Lắp đặt xí bệtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
114Lắp đặt gương soiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
116Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bể
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,25100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3100m
120Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
121Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
122Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
123Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
124Máy bơm nước công suất 400WTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC 60mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,15100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC 32mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,15100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
133Nút bịt D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
134Nút bịt D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
135Ga thu sàn inox D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
136Nút thông tắc D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
137Nút thông tắc D60Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
138Cầu chắn rác inox D110Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
139Đai giữ ốngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20cái
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt22,77721m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,999m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,139m3
143Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,024100m2
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0417tấn
145Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,5364m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt28,048m2
147Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,077m2
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7568m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0366100m2
150Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0419tấn
151Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9cái
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20bộ
153Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14bộ
154Lắp đặt quạt trầnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3cái
156Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13cái
157Lắp đặt ổ cắm đôiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16cái
158Tủ điện tổngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
159Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 500x300x200Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6hộp
160Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
161Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
162Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
163Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt200m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt300m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt80m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt320m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt100m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt450m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt600m
171Hộp nối dây 100x100x60mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10hộp
172Hộp nối dây 150x150Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14hộp
173Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
174Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
175Gia công, đóng cọc chống sétTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cọc
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt70m
177Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20m
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,841m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.648.922.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt4
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt4
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt4
7 Giàn giáo thép (trọn bộ) Hoạt động tốt100
8 Máy đào Hoạt động tốt1
9 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) Hoạt động tốt1
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->