Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 130/NQ-HĐNT ngày 17/12/2020: 2.000.000.000 đồng (hai tỷ đồng chẵn) và ngân sách thị trấn điều tiết từ cấp quyền sử dụng đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 23:18:00 đến ngày 2022-01-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,212,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.648.922.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học số 1 thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống; Hạng mục: San nền, tường rào, nhà hiệu bộ, khuôn viên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 130/NQ-HĐNT ngày 17/12/2020: 2.000.000.000 đồng (hai tỷ đồng chẵn) và ngân sách thị trấn điều tiết từ cấp quyền sử dụng đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống.
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, địa chỉ: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền, cổng, tường rào, sân bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 64,248 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,2071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 128,496 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 132,0291 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 14,6699 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp về đắp mỏ Phú Viên, cự ly vận chuyển 9,4Km | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19.848,3747 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường nghi sơn - sao vàng, đường loại 6, L=1km) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.984,8375 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại I, L=2,8km) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.984,8375 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường tỉnh lộ 525, đường loại IV, L=4,1km) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.984,8375 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Quốc lộ 45 và đường Khu đô thị, đường loại II, L=1,5km) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.984,8375 | 10m³/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 12 | rai nilon tái sinh | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 650 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 65 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | 10m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,904 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,242 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,6921 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0323 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3713 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,968 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,5566 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1012 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,0141 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 29,835 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,087 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,7211 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1523 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,7144 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2851 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 35,07 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 64,905 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 42 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 28,8 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 28,8 | m |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,435 | m2 |
| 40 | Lắp đặt hệ thống chữ cổng trường A LU mạ đồng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | HT |
| 41 | Đào xúc đất, máy đào | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,485 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19,8 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 26,4 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 503,36 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,452 | 100m |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 14,608 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3052 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,0941 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 35,2 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,6677 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 32,7697 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 13,1754 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 170,544 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 589,6704 | m2 |
| 57 | Đắp trang trí đầu cột | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 68 | cột |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 760,2144 | m2 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,5054 | 100m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,616 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,05 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 23,625 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1685 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,744 | 10m³/1km |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,2175 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1732 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19,5 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,4516 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 17,9896 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,2329 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 100,32 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 323,712 | m2 |
| 75 | Đắp trang trí đầu cột | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 40 | cột |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 424,032 | m2 |
| 77 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1787 | 100m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,9853 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0662 | 100m3 |
| 80 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,408 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 27,104 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 161,92 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,8169 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3238 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,392 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 88 | cái |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6,4128 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 34,356 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 120,208 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,416 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,269 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 28,32 | 10m³/1km |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,5357 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,8207 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1343 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,5087 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 9,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,468 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,468 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,4 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,72 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,8058 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,16 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,4536 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,4259 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,7191 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,5543 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10,595 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,629 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,629 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12,2958 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,9873 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1571 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,03 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1079 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,299 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,2788 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2072 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,184 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,416 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,8574 | 100m3 |
| 36 | cấp phối đá dăm loại 2 đắp tôn nền móng HS 1,1 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 94,314 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 13,4799 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 42,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 42,6 | m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 8,0151 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,2751 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1381 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3883 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,4382 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 13,7293 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,7215 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,524 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,4078 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,6384 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 35,4687 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,5008 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,0449 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,7035 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3396 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1561 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 36 | cái |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,693 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0569 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1118 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,7678 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,4426 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3098 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,114 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 83,8332 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,744 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16,7102 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,3966 | m3 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 394,34 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 172,15 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 186,915 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 115,6 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 387,2 | m |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 175,404 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 632,2753 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 63,6252 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 57,32 | m |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 19,824 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 21,793 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 268,9196 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 7,4226 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 239,0292 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1.363,8873 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16,2723 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 151,4446 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 159,5 | m |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 49,138 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 49,138 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 151,4446 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,8208 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 61,9296 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,8208 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,9632 | 100m2 |
| 94 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 981,6 | cái |
| 95 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 32,382 | m |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,17 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 67,66 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 31,96 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 44,26 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang ( Bao gồm cả trụ) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16,65 | m2 |
| 101 | Cửa nhựa lõi thép cường lực, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 32,4 | m2 |
| 102 | Cửa nhựa lõi thép cường lực, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2,7 | m2 |
| 103 | Cửa nhựa lõi thép cường lực, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 22,8 | m2 |
| 104 | Cửa nhựa lõi thép cường lực, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,72 | m2 |
| 105 | Vách kính nhựa lõi thép cường lực, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5ly | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 9,84 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa 14x14mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 22,8 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,7995 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,1513 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,0592 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 27,06 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 27,06 | m2 |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Máy bơm nước công suất 400W | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC 32mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Nút bịt D90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Nút bịt D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Ga thu sàn inox D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Nút thông tắc D90 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Nút thông tắc D60 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 139 | Đai giữ ống | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 22,7772 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,999 | m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1,139 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 145 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4,5364 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 28,048 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6,077 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,7568 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0366 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 0,0419 | tấn |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 14 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 158 | Tủ điện tổng | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 500x300x200 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | hộp |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 300 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 320 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 450 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 600 | m |
| 171 | Hộp nối dây 100x100x60mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 10 | hộp |
| 172 | Hộp nối dây 150x150 | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 14 | hộp |
| 173 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 4 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 70 | m |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 20 | m |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,84 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 3,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.648.922.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | Hoạt động tốt | 100 |
| 8 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi