Gói thầu: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277113-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211277111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 23:17:00 đến ngày 2022-01-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,914,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục san nền, nền mặt đường asphalt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Điện: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người.- Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế và quản lý đô thị.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội lái máy ủi - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội cấp thoát nước.- 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội máy xúc.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước,....
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục phá tường gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 2
21-Tó
- Đặc điểm thiết bị kéo dải dây điện, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
22-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị kéo dải dây điện, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
23-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu dân cư Khả Lý Thượng, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập và đánh giá E-HSMT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 165 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 195 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch: Trần Văn Hạnh SĐT 0915253115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6016100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7841100m3
2Mua đất cấp 3 để đắp hè đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,4554100m3
3Mua đất cấp 3 để đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1236100m3
4Mua đất cấp 3 để đắp hè đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9822100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,5169100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,1979100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3295100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8319100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8319100m2
10Móng CPĐD loại I, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5462100m3
11Móng CPĐD loại II, dày 24cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0739100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,761100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,33m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt332m
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
C Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4318100m3
2Đệm đá dăm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,93m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,5đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,5đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50mối nối
9Mua đế cống đúc sẵn BTCT D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72đế
10Mua đế cống đúc sẵn BTCT D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55đế
11Mua đế cống đúc sẵn BTCT D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107đế
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8961100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,578100m3
14Đệm đá dăm móng cống, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,11m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,16m3
17Xây gạch không nung tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,62m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt314,5m2
19Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,68m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,32m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7269tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5848100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7752100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6006100m3
27Đệm đá dăm lót móng, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,17m3
28Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1707100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,24m3
30Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,11m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,55m2
32Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2798100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,16m3
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5194tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1129100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
38Ván khuôn gỗ đổ móng + thành thu trực tiếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7544100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7818tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,84m3
42Song chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 25 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
43Nắp hố ga Composite KT 850x850, tải trọng 12,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6404100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9m3
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1612tấn
47Ván khuôn gỗ đổ móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,469100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0072100m2
50Xây gạch không nung tường rãnh xong, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0378tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
56Xây gạch không nung tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,42m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,74m2
58Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5239tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0771100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cấu kiện
D Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4092100m3
2Đệm đá dăm móng cống, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,04m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,06m3
5Xây gạch không nung tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,46m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215,16m2
7Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,088100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8424tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1545100m3
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
E Hệ thống điện sinh hoạt + chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0022100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1371100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,33m2
6Khung giá đỡ tủ công tơ chônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,34kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
8Ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5363100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5049100m3
11Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
13Tủ công tơ Composite 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh, chứa 10 công tơ, (không tính công tơ điện) KT: 1080x600x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3tủ
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 tủ
15Thép làm tiếp địa T4C-1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,99kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 cọc
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4296100kg
18Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160md
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m2
20Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.440viên
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,441000v
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,683100m
23Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,8m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,878100m
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,510 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110 đầu cốt
27Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
28Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
29Biển báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3vị trí
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m3
33Khung móng cột đèn M24x300x300x675mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1297tấn
35Ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9478100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,885100m3
38Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072m3
40Thép làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt214,11kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,810 cọc
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6111100kg
43Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321md
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,605100m2
45Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.889viên
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8891000v
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,53100m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
49Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25 + 1x10 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
50Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt386,4m
51Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,944100m
52Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
53Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
54Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,110 đầu cốt
56Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 cột
57Lắp chóa cao áp ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 chóa
58Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,235100m
59Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 bảng
60Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 cửa
61Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,910 cột
62Cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
63Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
64Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
65Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bát
66Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103cái
67Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
68Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 vị trí
71Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
72Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
75Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
77Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
79Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
F Xây dựng TBA 250kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0643100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1995100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0386tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,83m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m3
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3008100kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 cọc
11Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt325,09kg
12Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact Công suất 250kVA- 22/0,4kV (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trạm
13Cầu dao phụ tải 24KV - NT- dập dầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
14Chống sét van 24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
G Dịch chuyển đường dây trung thế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3048100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1617100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,183tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,452m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,643m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1906100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5116100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,59100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7872100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056m3
12Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4147100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2918tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,608m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0161m3
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0196m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0089tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0571tấn
22Cột bê tông LT18B (G8-N10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
24Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 mối nối
25Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,62kg
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 cọc
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,72m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92100m2
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34100m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34100m
33Đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
35Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt192m
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV - 3x95 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt234m
37Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời, 24kV 3x95 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
39Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
40Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
41Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181 bộ
42Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2836tấn
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,431100kg
44Xà mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.691,08kg
45Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 chuỗi sứ
46Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,610 sứ
47Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07291km/1 dây
48Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181 m
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310 đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu cốt
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,810 đầu cốt
52Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
53Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
54Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
55Sứ đứng 24kV + TyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36Quả
56Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt27Bát
57Khóa CKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99cái
58Thanh nối trung gianTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
59Vòng treo đầu trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
60Mắt nối kép (đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
61Dây bọc AC/XLPE 24kV 1*95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,9m
62Dây đồng Cu/XLPE M50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
63Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
64Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
65Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
66Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cuộn
67Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
68Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cột
69Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 cột
70Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
71Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55621km / 1dây
72Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,510 cách điện
73Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 chuỗi cách điện
H Dịch chuyển TBA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1934100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0831tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1402100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m3
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
11Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 mối nối
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3008100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 cọc
14Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222,95kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4657tấn
17Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228tấn
18Xà mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,42kg
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 sứ
20Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69100m
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt541 m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101 m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0792km/dây
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,410 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 đầu cốt
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
29Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
30Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
31Cột BTLT-16BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
32Sứ đứng 24kV + TyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Quả
33Dây bọc AC/XLPE 24kV 1*70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69m
34Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
35Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cuộn
36Khóa hãm 4*50-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
37Móc treo MT-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
38Đai thép không rỉ InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9kg
39Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
40Ghíp phập AG50-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
41Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79m
42Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cột
43Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 bộ
44Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 cách điện
45Thay chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13 pha
46Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ (3pha)
47Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục san nền, nền mặt đường asphalt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Điện: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người.- Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người.32
3 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế và quản lý đô thị.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu 1 yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng31
5 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
6 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 6 - 01 Đội trưởng đội lái máy ủi - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội cấp thoát nước.- 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội máy xúc.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông1
2 Máy đầm dùi đầm bê tông3
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép5
4 Máy hàn hàn3
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Ô tô tự đổ vận chuyển2
8 Máy ủi ủi2
9 Máy đầm cóc đầm2
10 Máy toàn đạc Đo cao độ, kích thước,....1
11 Máy bơm nước bơm nước3
12 Máy phát điện phát điện2
13 Máy đào Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng3
14 Máy tưới nhựa tưới nhựa1
15 Máy lu đầm1
16 Khoan cầm tay Khoan đục phá tường gạch, bê tông3
17 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
18 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa1
19 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện2
20 Ampe kìm Đo dòng điện2
21 kéo dải dây điện, dựng cột2
22 Pa lăng xích kéo dải dây điện, dựng cột2
23 Ô tô tưới nước tưới nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->