Gói thầu: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 23:17:00 đến ngày 2022-01-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,914,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục san nền, nền mặt đường asphalt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Điện: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người.- Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế và quản lý đô thị.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội lái máy ủi - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội cấp thoát nước.- 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội máy xúc.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước,.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục phá tường gạch, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dải dây điện, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dải dây điện, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư Khả Lý Thượng, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 195 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch: Trần Văn Hạnh SĐT 0915253115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6016 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7841 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 để đắp hè đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4554 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 để đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,1236 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 để đắp hè đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9822 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,5169 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1979 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3295 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8319 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8319 | 100m2 |
| 10 | Móng CPĐD loại I, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5462 | 100m3 |
| 11 | Móng CPĐD loại II, dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0739 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,761 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,33 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332 | m |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4318 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,93 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,5 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | mối nối |
| 9 | Mua đế cống đúc sẵn BTCT D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | đế |
| 10 | Mua đế cống đúc sẵn BTCT D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | đế |
| 11 | Mua đế cống đúc sẵn BTCT D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | đế |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8961 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,578 | 100m3 |
| 14 | Đệm đá dăm móng cống, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,16 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,62 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,5 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,68 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,32 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7269 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5848 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7752 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6006 | 100m3 |
| 27 | Đệm đá dăm lót móng, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,17 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1707 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,24 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,11 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,55 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2798 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5194 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1129 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ móng + thành thu trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7544 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7818 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,84 | m3 |
| 42 | Song chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 43 | Nắp hố ga Composite KT 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6404 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1612 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ đổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung tường rãnh xong, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 56 | Xây gạch không nung tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,42 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,74 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5239 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0771 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cấu kiện |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4092 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng cống, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,06 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,46 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,16 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,088 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8424 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1545 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| E | Hệ thống điện sinh hoạt + chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1371 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m2 |
| 6 | Khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,34 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5363 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5049 | 100m3 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 13 | Tủ công tơ Composite 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh, chứa 10 công tơ, (không tính công tơ điện) KT: 1080x600x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 15 | Thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,99 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4296 | 100kg |
| 18 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | md |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 20 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.440 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 1000v |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,683 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,8 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,878 | 100m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | vị trí |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 33 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1297 | tấn |
| 35 | Ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9478 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,885 | 100m3 |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 40 | Thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,11 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6111 | 100kg |
| 43 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321 | md |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,605 | 100m2 |
| 45 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.889 | viên |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,889 | 1000v |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,53 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 49 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 3x25 + 1x10 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 50 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,4 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,944 | 100m |
| 52 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1 | 10 đầu cốt |
| 56 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cột |
| 57 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 chóa |
| 58 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,235 | 100m |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 bảng |
| 60 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cửa |
| 61 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 10 cột |
| 62 | Cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 65 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bát |
| 66 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | cái |
| 67 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 71 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 72 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| F | Xây dựng TBA 250kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1995 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0386 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,83 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3008 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 11 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,09 | kg |
| 12 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact Công suất 250kVA- 22/0,4kV (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trạm |
| 13 | Cầu dao phụ tải 24KV - NT- dập dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Chống sét van 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| G | Dịch chuyển đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3048 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1617 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,452 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1906 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5116 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7872 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2918 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,608 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0161 | m3 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0196 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0571 | tấn |
| 22 | Cột bê tông LT18B (G8-N10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 24 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 mối nối |
| 25 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,62 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,72 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | 100m |
| 33 | Đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 35 | Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV - 3x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234 | m |
| 37 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời, 24kV 3x95 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2836 | tấn |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,431 | 100kg |
| 44 | Xà mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.691,08 | kg |
| 45 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 sứ |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0729 | 1km/1 dây |
| 48 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 m |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Sứ đứng 24kV + Ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Quả |
| 56 | Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Bát |
| 57 | Khóa CK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | cái |
| 58 | Thanh nối trung gian | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Vòng treo đầu tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Mắt nối kép (đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 61 | Dây bọc AC/XLPE 24kV 1*95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,9 | m |
| 62 | Dây đồng Cu/XLPE M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 63 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 65 | Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 66 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 67 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 69 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cột |
| 70 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 71 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5562 | 1km / 1dây |
| 72 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 10 cách điện |
| 73 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| H | Dịch chuyển TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1934 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1402 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3008 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 14 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,95 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4657 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 18 | Xà mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,42 | kg |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 sứ |
| 20 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0792 | km/dây |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 31 | Cột BTLT-16B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 32 | Sứ đứng 24kV + Ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Quả |
| 33 | Dây bọc AC/XLPE 24kV 1*70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (úc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 35 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 36 | Khóa hãm 4*50-120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Móc treo MT-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 38 | Đai thép không rỉ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | kg |
| 39 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Ghíp phập AG50-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 41 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | m |
| 42 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 43 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 44 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 cách điện |
| 45 | Thay chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 3 pha |
| 46 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 47 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục san nền, nền mặt đường asphalt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Điện: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người.- Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế và quản lý đô thị.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu | 1 | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 6 | - 01 Đội trưởng đội lái máy ủi - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội cấp thoát nước.- 01 Đội trưởng đội bê tông.- 01 Đội trưởng đội máy xúc.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 5 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 2 |
| 8 | Máy ủi | ủi | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | đầm | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc | Đo cao độ, kích thước,.... | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 12 | Máy phát điện | phát điện | 2 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng | 3 |
| 14 | Máy tưới nhựa | tưới nhựa | 1 |
| 15 | Máy lu | đầm | 1 |
| 16 | Khoan cầm tay | Khoan đục phá tường gạch, bê tông | 3 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 1 |
| 19 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt dây điện | 2 |
| 20 | Ampe kìm | Đo dòng điện | 2 |
| 21 | Tó | kéo dải dây điện, dựng cột | 2 |
| 22 | Pa lăng xích | kéo dải dây điện, dựng cột | 2 |
| 23 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi