Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277223-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211277213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 3803/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 06:26:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,054,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND trong đó giá trị phần thiết bị văn phòng là 400.000.000 VNĐ, và 01 hợp đồng xây dựng cấp III trở lên, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 đồng.- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường (Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện dân dụng tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành điện (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần điện công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét - Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên;(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);( Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật bảo hộ lao đồng tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật ngành bảo hộ lao động (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét - (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc ngành an toàn về PCCC đã trực tiếp tham công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét Có Chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; Thợ nề: 2 người; Thợ sơn nước: 2 người; Thợ điện: 1 người; Thợ cấp thoát nước 1 người; Thợ hàn cắt: 2 người; Thợ dàn giáo: 1 người; thợ bê tông: 3 người; thợ cốt pha: 3 người- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy biến thế
- Đặc điểm thiết bị Máy biến thế (Công suất 23KW), (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 200
14-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 300
15-Cây chống tăng thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống tăng thép (bộ) (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 300
16-Copha gỗ (hoặc copha film)
- Đặc điểm thiết bị Copha gỗ (hoặc copha film) (m3) (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 30
17-Cần trục bánh lốp >= 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh lốp >= 18 tấn (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Nhà văn hóa xã Bình Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 3803/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận , địa chỉ: Xã Bình Thuận - huyện Bình Sơn - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thuận Bên mời thầu: UBND xã Bình Thuận Địa chỉ: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty TNHH Chu An; Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quảng Châu; Địa chỉ: 343 Hai Bà Trưng, phường Trần Phú, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Thuận Thành Huy, Địa chỉ: Tổ 09, phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quảng Châu; Địa chỉ: 343 Hai Bà Trưng, phường Trần Phú, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Thuận Thành Huy, Địa chỉ: Tổ 09, phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận , địa chỉ: Xã Bình Thuận - huyện Bình Sơn - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thuận Bên mời thầu: UBND xã Bình Thuận Địa chỉ: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III và có lĩnh vực nghành nghề đúng với gói thầu tham dự; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 15/11/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thuận Bên mời thầu: UBND xã Bình Thuận Địa chỉ: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Thuận; Địa chỉ: xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bình Thuận; Địa chỉ: xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bình Thuận; Địa chỉ: xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,7866100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIITheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,9738m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,5408100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,726m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30,827m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1631tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6148100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,5855m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1089tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8677tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6136tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7132100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,3214m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4155100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,459100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,022m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,7484m3
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V125,704m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V62,852m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,52m3
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2508tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1122100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25cái
24Thi công tầng lọc cátTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0029100m3
25Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0019100m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,3102m3
27Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,131100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,337tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1979tấn
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V46,556m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,379m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,2892m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,9376100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3615tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,4155tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8523tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22,234m3
38Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,4016100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4611tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,2384tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V34,1548m3
42Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,3666100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,7035tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,0395m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6944100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2513tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,5113tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,8675m3
49Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,2331m3
50Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,1858m3
51Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,0275m3
52Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,4555m3
53Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,6663m3
54Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7038m3
55Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,125m3
56Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,6335m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2333m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25,4218m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V102,606m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V142,2m2
61Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V371,1044m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V69,4m2
63Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V296,9883m2
64Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V624,1823m2
65Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60,68m2
66Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,12m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,7371tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V93,881m2
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,7371tấn
70Lắp dựng tăng đơ D14Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16cái
71Gia công xà gồ thép C120x40x10x2,5mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,2426tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn xà gồ)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V330,4641m2
73Lắp dựng xà gồ thép C120x40x10x2,5mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,2426tấn
74Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu có sóng dày 0,45Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,245100m2
75GCLD trần phẳng khung nổi bằng tấm gyproc 9mm phủ PVC, topline 610x610Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V270,5625m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V296,988m2
77Bả bằng bột bả vào tường trongTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V694,862m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V513,304m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V197,328m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V494,316m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.208,166m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 250x250Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30,4125m2
83Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V92,16m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá băm đen soi cạnh 100x200Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30,375m2
85Ốp tường bằng đá sa thạch chẻ rãnh màu xám xanh TD 150x600Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,536m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V435,982m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,176m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V96,9955m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,588100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
91SXLD cầu chắn rácTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12bộ
92Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2.4 , kính cường lực dày 8mm theo bản vẽ thiết kế (kể cả sơn, khóa, chốt..)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V55,58m2
93SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, kính mờ dày 5mm, kể cả khóa (hãng nhôm tungkuang hoặc tương đương)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,22m2
94Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2, kính cường lực dày 8mm theo bản vẽ thiết kế (kể cả sơn, chốt)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,8624m2
95Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt cửa, hộp 14x14x1,4 khung 20x20x1,4 theo bản vẽ thiết kế (kể cả sơn)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,1012m
96SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 40x80x2, sơn màu xám kính trắng cường lực dày 8mm theo bản vẽ thiết kế (kể cả sơn, chốt)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,4m2
97Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nôTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V161,5166m2
98Đắp hoa văn nổi trang trí, vữa XM M75Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V55m
99Lát đá granit khò nhám ram dốcTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,4625m2
100GCLD lan can Inox 304 ram dốcTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,85m
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,074100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,4113100m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,125100m2
B San nền
1Lót bao ni long trước khi đỗ bê tôngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V288m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,8m3
C Cấp điện
1Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A RomanTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15cái
8Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 1,2m M9/18Wx1Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
9Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 0,6m M9/10Wx1Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10bộ
10Lắp đặt bộ đèn Tube Led 1200/2x18W (Máng âm trần)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V52bộ
11Lắp đặt bộ đèn Tube Led 1200/2x18W (Máng ốp trần)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
12Lắp đặt bộ đèn pha Led 50WTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6bộ
13Lắp đặt bộ đèn Led Downlight 5w D110Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20bộ
14Lắp đặt bộ đèn Panel Led 14w 300x300mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
15Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che RomanTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
18Lắp đặt quạt treo tường 45WTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
20Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 CadiviTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.500m
21Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 CadiviTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V400m
22Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V250m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm, dày 1,5mm Đạt HòaTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V800m
24Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm, dày 1,7mm Đạt HòaTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V200m
25Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm, dày 2mm Đạt HòaTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm, dày 2,4mm Đạt HòaTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10m
27Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15hộp
28Lắp đặt cáp đồng trần M50Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10m
29Đóng cọc đồng D16 dài 2,4mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cọc
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m3
32Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa RomanTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
33Đầu cos đồngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
34Cầu chì hộp ngầmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15m
35Đế âmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60
36Mặt cheTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60
D Chống sét
1Gia công kim thu sét dài 1mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
3Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V220m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cọc
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36m3
10Chân bật đỡ dâyTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100cái
11Mạ kẽm thép D10 + D16Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V293,54kg
12Kẹp kiểm traTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
13Sơn chống rỉTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3Kg
14Đo điện trở đấtTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Lần
15Bình CO2.MT3Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bình
16Bình MFZ4 ABCTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bình
17Tủ đựng bình chữa cháy (có khóa)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4tủ
18Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài d=20mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15Cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15Cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
11Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
13Dây cấp nước D21Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cái
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
17Vòi rửa LavaboTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cái
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
19Vòi rửa đồngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bể
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,35100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC D50(60)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
30Lắp đặt tê nhựa uPVC D100(114)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
F Thiết bị
1Ghế ngồi chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 Kích thước C450-1090xR435xS510(mm)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V150Cái
2Bàn bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, kích thước D1200xR550xC750Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V75Cái
3Bục phát biểu chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 kích thước Ư800xD600xH1200Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
4Bục bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 để tường bác hồ kích thước (1,2x0,8x0,6)mTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
5Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ đông cao 65-70cmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Tượng
6Phong rèm chất liệu vải nhung, nền xanh, màu cờ đỏ (độ chun 2,5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V72m2
7Sao vàng, búa liềm đường kính 30cm, chất liệu đồngTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
8Khung bảng dòng chữ "ĐảNG CộNG SảN VIệT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox cở chữ 20cm dày 1mmTheo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND trong đó giá trị phần thiết bị văn phòng là 400.000.000 VNĐ, và 01 hợp đồng xây dựng cấp III trở lên, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 đồng.- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường (Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).53
3 Kỹ thuật thi công điện dân dụng tại công trình 1 Cán bộ kỹ thuật ngành điện (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần điện công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước tại công trình 1 Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).33
5 Kỹ thuật trắc địa tại công trình 1 Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét - Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên;(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);( Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).33
6 Kỹ thuật bảo hộ lao đồng tại công trình 1 Cán bộ kỹ thuật ngành bảo hộ lao động (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét - (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).33
7 Kỹ thuật thi công PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc ngành an toàn về PCCC đã trực tiếp tham công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét Có Chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).33
8 Công nhân trực tiếp thi công công trình 15 Công nhân xây dựng:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; Thợ nề: 2 người; Thợ sơn nước: 2 người; Thợ điện: 1 người; Thợ cấp thoát nước 1 người; Thợ hàn cắt: 2 người; Thợ dàn giáo: 1 người; thợ bê tông: 3 người; thợ cốt pha: 3 người- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7 tấn Ô tô tự đổ > 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)2
2 Máy đào Máy đào 1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
6 Đầm cóc Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
8 Máy cắt sắt Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
9 Máy bơm nước Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
10 Máy tời Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).1
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).1
12 Máy biến thế Máy biến thế (Công suất 23KW), (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).1
13 Dàn giáo thép Dàn giáo thép (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).200
14 Ván khuôn thép Ván khuôn thép (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).300
15 Cây chống tăng thép Cây chống tăng thép (bộ) (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).300
16 Copha gỗ (hoặc copha film) Copha gỗ (hoặc copha film) (m3) (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).30
17 Cần trục bánh lốp >= 18 tấn Cần trục bánh lốp >= 18 tấn (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->