Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3803/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 06:26:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,054,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND trong đó giá trị phần thiết bị văn phòng là 400.000.000 VNĐ, và 01 hợp đồng xây dựng cấp III trở lên, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 đồng.- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường (Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện dân dụng tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành điện (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần điện công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét - Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên;(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);( Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật bảo hộ lao đồng tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật ngành bảo hộ lao động (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét - (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc ngành an toàn về PCCC đã trực tiếp tham công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét Có Chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; Thợ nề: 2 người; Thợ sơn nước: 2 người; Thợ điện: 1 người; Thợ cấp thoát nước 1 người; Thợ hàn cắt: 2 người; Thợ dàn giáo: 1 người; thợ bê tông: 3 người; thợ cốt pha: 3 người- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy biến thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến thế (Công suất 23KW), (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 15-Cây chống tăng thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống tăng thép (bộ) (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Copha gỗ (hoặc copha film) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Copha gỗ (hoặc copha film) (m3) (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 17-Cần trục bánh lốp >= 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh lốp >= 18 tấn (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Nhà văn hóa xã Bình Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 3803/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III và có lĩnh vực nghành nghề đúng với gói thầu tham dự; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 15/11/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thuận
Bên mời thầu: UBND xã Bình Thuận
Địa chỉ: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Thuận; Địa chỉ: xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bình Thuận; Địa chỉ: xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bình Thuận; Địa chỉ: xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,9738 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,5408 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,726 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,827 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1631 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6148 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5855 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1089 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8677 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6136 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7132 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,3214 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4155 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,459 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,022 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,7484 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 125,704 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62,852 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2508 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 24 | Thi công tầng lọc cát | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,3102 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,131 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,337 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1979 | tấn |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,556 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,379 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,2892 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9376 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3615 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4155 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8523 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,234 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4016 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4611 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2384 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,1548 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,3666 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7035 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,0395 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6944 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2513 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5113 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,8675 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,2331 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,1858 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0275 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,4555 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6663 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7038 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,125 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,6335 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2333 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,4218 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,606 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 142,2 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 371,1044 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 69,4 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 296,9883 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 624,1823 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60,68 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,12 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7371 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,88 | 1m2 |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7371 | tấn |
| 70 | Lắp dựng tăng đơ D14 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép C120x40x10x2,5mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2426 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn xà gồ) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 330,464 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép C120x40x10x2,5mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2426 | tấn |
| 74 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu có sóng dày 0,45 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,245 | 100m2 |
| 75 | GCLD trần phẳng khung nổi bằng tấm gyproc 9mm phủ PVC, topline 610x610 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 270,5625 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 296,988 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 694,862 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 513,304 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 197,328 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 494,316 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.208,166 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 250x250 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,4125 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 92,16 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá băm đen soi cạnh 100x200 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,375 | m2 |
| 85 | Ốp tường bằng đá sa thạch chẻ rãnh màu xám xanh TD 150x600 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,536 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 435,982 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,176 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,9955 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,588 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 91 | SXLD cầu chắn rác | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2.4 , kính cường lực dày 8mm theo bản vẽ thiết kế (kể cả sơn, khóa, chốt..) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55,58 | m2 |
| 93 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 700 dày 1,2mm, kính mờ dày 5mm, kể cả khóa (hãng nhôm tungkuang hoặc tương đương) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,22 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2, kính cường lực dày 8mm theo bản vẽ thiết kế (kể cả sơn, chốt) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,8624 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt cửa, hộp 14x14x1,4 khung 20x20x1,4 theo bản vẽ thiết kế (kể cả sơn) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,1012 | m |
| 96 | SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 40x80x2, sơn màu xám kính trắng cường lực dày 8mm theo bản vẽ thiết kế (kể cả sơn, chốt) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 161,5166 | m2 |
| 98 | Đắp hoa văn nổi trang trí, vữa XM M75 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 99 | Lát đá granit khò nhám ram dốc | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,4625 | m2 |
| 100 | GCLD lan can Inox 304 ram dốc | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,85 | m |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,074 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4113 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,125 | 100m2 |
| B | San nền | |||
| 1 | Lót bao ni long trước khi đỗ bê tông | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 288 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m3 |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Roman | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 1,2m M9/18Wx1 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 0,6m M9/10Wx1 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn Tube Led 1200/2x18W (Máng âm trần) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn Tube Led 1200/2x18W (Máng ốp trần) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn pha Led 50W | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn Led Downlight 5w D110 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn Panel Led 14w 300x300mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm, dày 1,5mm Đạt Hòa | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm, dày 1,7mm Đạt Hòa | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm, dày 2mm Đạt Hòa | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm, dày 2,4mm Đạt Hòa | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 29 | Đóng cọc đồng D16 dài 2,4m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 32 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 34 | Cầu chì hộp ngầm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 35 | Đế âm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | |
| 36 | Mặt che | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 11 | Mạ kẽm thép D10 + D16 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 293,54 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Lần |
| 15 | Bình CO2.MT3 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
| 16 | Bình MFZ4 ABC | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
| 17 | Tủ đựng bình chữa cháy (có khóa) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 18 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cấp nước D21 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Vòi rửa Lavabo | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Vòi rửa đồng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D50(60) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D100(114) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế ngồi chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 Kích thước C450-1090xR435xS510(mm) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | Cái |
| 2 | Bàn bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, kích thước D1200xR550xC750 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 kích thước Ư800xD600xH1200 | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bục bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 để tường bác hồ kích thước (1,2x0,8x0,6)m | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tượng bác hồ bằng thạch cao mạ đông cao 65-70cm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Tượng |
| 6 | Phong rèm chất liệu vải nhung, nền xanh, màu cờ đỏ (độ chun 2,5 lần, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72 | m2 |
| 7 | Sao vàng, búa liềm đường kính 30cm, chất liệu đồng | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khung bảng dòng chữ "ĐảNG CộNG SảN VIệT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox cở chữ 20cm dày 1mm | Theo thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND trong đó giá trị phần thiết bị văn phòng là 400.000.000 VNĐ, và 01 hợp đồng xây dựng cấp III trở lên, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 đồng.- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu tối thiểu:- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường (Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện dân dụng tại công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành điện (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần điện công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước tại công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành cấp thoát nước (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa tại công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành trắc địa (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét - Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên;(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);( Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật bảo hộ lao đồng tại công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành bảo hộ lao động (trình độ chuyên môn đại học trở lên), đã trực tiếp tham gia công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét - (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc ngành an toàn về PCCC đã trực tiếp tham công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có các hạng mục với gói thầu đang xét Có Chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 15 | Công nhân xây dựng:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; Thợ nề: 2 người; Thợ sơn nước: 2 người; Thợ điện: 1 người; Thợ cấp thoát nước 1 người; Thợ hàn cắt: 2 người; Thợ dàn giáo: 1 người; thợ bê tông: 3 người; thợ cốt pha: 3 người- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 7 tấn | Ô tô tự đổ > 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy tời | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 12 | Máy biến thế | Máy biến thế (Công suất 23KW), (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 200 |
| 14 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 300 |
| 15 | Cây chống tăng thép | Cây chống tăng thép (bộ) (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 300 |
| 16 | Copha gỗ (hoặc copha film) | Copha gỗ (hoặc copha film) (m3) (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 30 |
| 17 | Cần trục bánh lốp >= 18 tấn | Cần trục bánh lốp >= 18 tấn (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi