Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Cao Đoài (Đoạn từ nhà ông Trung đến nhà ông Bình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275114-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Cao Đoài (Đoạn từ nhà ông Trung đến nhà ông Bình)
Số hiệu KHLCNT 20211275108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 07:41:00 đến ngày 2022-01-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước làm đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Cao Đoài (Đoạn từ nhà ông Trung đến nhà ông Bình)
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Cao Đoài (Đoạn từ nhà ông Trung đến nhà ông Bình)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân; Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân; Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân; Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Tần chủ tịch UBND xã Nhật Tân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Bơm nước để thi công (Máy bơm nước diezel 20CV)Mô tả kỹ thuật theo chương15ca
2Cắt khe dọc đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,6574100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V86,13m3
4Đào bùn, đất yếu, thủ công (30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,794m3
5Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3 (70% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7419100m3
6Đánh cấp đất C1, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,071m3
7Đào khuôn mới, đất C2, thủ công (40% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9241m3
8Đào khuôn mới, đất C2, máy đào 0.8m3 (60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1489100m3
9Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (40% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,7241m3
10Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3959100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4396100m3
12Đất đắp đến HTXL (K = 0.90; HS = 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V276,296
13Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1705100m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 3 km tiếp theo, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1705100m3
15Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1207100m3
16Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 3 km tiếp theo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1207100m3
17Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8613100m3
18Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 3 km tiếp theo, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8613100m3
19Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m3
20Bê tông lề gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,494m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m3
22Đắp lớp cát đen, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m3
23Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
24Đệm cát vàng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,174m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB4014,494m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0326100m2
27Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 (Hao phí vật liệu tính riêng; hao phí nhân công và máy vận dụng/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,15m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp BTN C12,5 dày 7cm bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5127100m2
29Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm (Hao phí vật liệu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5127100m2
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,6057100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,6057100tấn
32Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,6057100tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,7335tấn
2Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,448m3
3Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5967100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5311cấu kiện
5Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m3
6Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,565m3
7Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5931100m2
8Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,017m3
9Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V510,823m2
10Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,482m3
11Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,3103100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V461,996m2
13Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,687m3
14Bê tông móng hố thu, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,031m3
15Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m2
16Xây hố thu, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,187m3
17Trát tường trong hố thu vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,252m2
18Bê tông xà mũ hố thu, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
19Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582100m2
20Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mm0,0957tấn
21Lưới chắn rác 960x530 bằng gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
22Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (96x53cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208tấn
23Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3311m3
C CỌC TRE, PHÊN NỨA GIA CỐ CHÂN TALUY:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,125100m
2Phên nứa gia cố chân taluy, H=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,75m2
D HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6md
3Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN:
1Di chuyển cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông33
3 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải cấp phối đá dăm Rải cấp phối đá dăm1
2 Máy đầm rung tự hành Đầm chặt1
3 Máy đào Đào xúc2
4 Máy lu bánh lốp Đầm chặt1
5 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
7 Máy trộn vữa Trộn vữa1
8 Máy ủi San ủi1
9 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
10 Ô tô tưới nước Tưới nước làm đường1
11 Máy cắt, uốn sắt thép Cắt, uốn sắt thép1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
13 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
14 Máy đầm cóc Đầm chặt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->