Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273046-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211272877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 08:09:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,302,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.060586E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.457.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônhạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình thuỷ lợi cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Đã từng tham gia 01 công trình thuỷ lợi cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ,chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 0,8 m3:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,4m3:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
9-Cần cẩu trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Hồ chứa nước Châu Sơn, xã Quế An, huyện Quế Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉSố 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty CP ĐT&KĐ XD Long Việt. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Minh Tân. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nam Điện Bàn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT vàthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉSố 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức có năng lực thi công công trình thuỷ lợi hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉSố 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn;Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.885.671
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam, Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐẬP ĐẤT
1Bê tông khung dầm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,186m3
2Bê tông lót dầm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,686m3
3Xếp đá khan không chít mạch mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế494,774m3
4Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế414,968m3
5Làm tầng lọc bằng cát vàng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế317,898m3
6Ván khuôn thép khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,575100m2
7Bao tải nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,319m2
8Cốt thép khung dầm mái, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,873tấn
9Cốt thép khung dầm mái, DØ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,782tấn
10Bê tông mái thương lưu, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế142,427m3
11Lót lớp giấy nilon lót nền máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,879100m2
12Ván khuôn thép mái thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,242100m2
13Bê tông mặt đập, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế174,065m3
14Lót lớp giấy nilon lót nền mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,727100m2
15Làm móng đá dăm cấp phối mặt đập,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,565100m3
16Làm khe co nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế205,65m
17Làm khe giãn nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,85m
18Làm khe dọc nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế167,32m
19Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,94Tấn
20Bê tông gờ chắn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,15m3
21Bê tông tường chắn sóng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,4m3
22Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,25m3
23Ván khuôn thép, tường chắn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,833100m2
24Ván khuôn thép mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,704100m2
25Bao tải nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,34m2
26Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,304m3
27Bê tông dầm khóa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,813m3
28Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,646m3
29Ván khuôn thép, mương tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,443100m2
30Ván khuôn thép khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,608100m2
31Cốt thép rãnh tiêu, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,663tấn
32Bao tải nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,43m2
33Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 bằng thủ công (Dải tiêu nước quanh ô trồng cỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,063m3
34Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV đống đá hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,16100m3
35Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 bằng máy (đáy đống đá HL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,698100m3
36Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công (phần đứng đống đá + ốp mái hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế86,3461m3
37Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 bằng máy (đáy đống đá HL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,706100m3
38Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ công (phần đứng đống đá + ốp mái hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,134m3
39Thi công tầng lọc cát bằng máy (đáy đống đá HL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,713100m3
40Làm tầng lọc bằng cát vàng bằng thủ công (phần đứng đống đá + ốp mái hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,273m3
41Xếp khan đá hộc ốp mái hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,206m3
42Bê tông bậc cấp mái đập, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,242m3
43Bê tông lót móng đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,887m3
44Ván khuôn thép, bậc cấp máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,667100m2
45Cốt thép bậc cấp mái đập, Ø≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,244tấn
46Đào đất phong hóa, máy đào 1,25 m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,612100m3
47V/ch đất bóc đi thải cự ly 300m bằng ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,612100m3
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,612100m3
49Đào rãnh thoát nước hạ lưu, bậc cấp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,552100m3
50Đào móng đập, máy đào 1,25m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế165,545100m3
51V/ch đất cự ly 300m bằng ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế165,545100m3
52San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,405100m3
53Đắp đập, máy đầm 16T, (gMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế385,532100m3
54Mua đất để đắp đập ( Mỏ Quế Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39.879,92m3
55V/ch đất đắp bằng ô tô 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32.161m3
56Trồng cỏ mái hạ lưu đập (5.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,895100m2
57Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,895100m2
58Vận chuyển vầng cỏ bằng ô tô 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2910m3
59Phát rừng bằng cơ giới,mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế475,96100m2
60Đào kênh dẫn dòng, máy đào1,25m3, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,466100m2
61Đắp đê quây, máy đầm 9T, K=90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,693100m3
62Đắp đường công vụ, máy đầm 9T, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,863100m3
63Đào phá đê quây, máy đào 1,25 m3, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,693100m3
64V/ch đất cự ly 300m bằng ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,693100m3
B THIẾT BỊ QUAN TRẮC
1Bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,78m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
3Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,88m3
4Sản xuất nắp đậy fi 84 dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
5Sản xuất thép điểm mốc fi 70 dày 15lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
6Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
7Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m2
8Lắp đặt Ống thép điểm mốc Ø80-5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
9Thép chốt fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
10Cốt thép móng, Ø≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
11Cốt thép móng, Ø≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
12Đào móng băng, sâu ≤1m, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,3m3
13Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
14Bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24
15Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
16Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8
17Đắp cát đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
18Đá dăm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
19Sản xuất tấm sắt fi 400 dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
20Sản xuất thép điểm mốc fi 70 dày 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
21Sản xuất nắp đậy fi 205 dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
22Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m2
23Lắp đặt Ống thép mốc Ø80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m
24Lắp đặt Ống thép mốc Ø200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m
25Thép chốt fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
26Đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m
27Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Đào móng băng, sâu ≤1m, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,16m3
29Phá dỡ kết cấu mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4
30Bê tông móng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
31Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005
32Bơm dung dịch Bột Bentonit lỗ khoan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043m3
33Hổn hợp sét + xi măng: 1,09 = 1,09Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,507m3
34Trải vải địa ART14, móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
35Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø34-3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,548100m
36Lắp đặt Ống thép mạ kẽm, Ø60-3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m
37Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø120-3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m
38Đục lỗ f6 và f16 vào ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế198,610 lỗ
39Đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96m
40Măng sông nối ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
41SX nắp thép dày 5mm có bản lề và khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
42SX nắp thép đậy ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
43Khoan lỗ f150mm để quan trắc nền đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế103,2m
44Thiết bị đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
45Sơn ống thép 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02m2
46Đào móng băng, sâu ≤1m, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
47Thước đo nước ( Sơn lên tường tràn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m2
C TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146,661m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế942,354m3
3Bê tông tường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế336,751m3
4Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,459m3
5Bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,426m3
6Bê tông mặt bằng, mái bảo vệ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,051m3
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,149100m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,921100m2
9Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,871100m2
10Làm khớp nối tấm PVC loại Sika O32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế241,615m
11Bao tải nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế249,06m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m3
14Thi công tầng lọc cát bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,213100m3
15Trải giấy ni lon lót chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,052100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,182100m
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m trên canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế431rọ
18Rải vải địa TS40 làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,696100m2
19Cốt thép bản đáy, Ø≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,111tấn
20Cốt thép bản đáy, Ø≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,767tấn
21Cốt thép tường Ø≤10, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,852tấn
22Cốt thép tường Ø≤18, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,055tấn
23Cốt thép tường Ø>18, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,427tấn
24Cốt thép mặt cầu dày 30cm, Ø>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,145tấn
25Sản xuất tấm thép gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,044tấn
26Lắp đặt gối cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt khe co giãn dầm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
28Sản xuất lan can thép ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,252tấn
29Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.252,09kg
30Lắp dựng lan can sắt cả tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,35m2
31Sơn sắt thép lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,35m2
32Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,041m3
33Đá xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,103m3
34Đào bóc phong hóa, máy đào 1.25m³, đất CIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38100m3
35Đào móng tràn, máy đào 1.25m³, đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế184,346100m3
36Đắp đất hố móng tràn , đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,47100m3
37V/ch đất cự ly 300m bằng ô tô 10T, (Tận dụng đất đào tràn để đắp đập khối phía sau)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế153,255100m3
D CỐNG LẤY NƯỚC
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,819m3
2Bê tông bản đáy, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,314m3
3Bê tông tường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,734m3
4Bê tông ống cống đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,088m3
5Cốt thép bản đáy, Ø≤10,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,284tấn
6Cốt thép bản đáy, Ø≤18,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,301tấn
7Cốt thép tường, Ø≤10, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,681tấn
8Cốt thép tường, Ø≤18, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,33tấn
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,888100m2
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,679100m2
11Xây mặt bằng đá hộc, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,485m3
12Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9m3
13Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,832m3
14Sản xuất, gia công ống thép Ø500-5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,142tấn
15Lắp đặt KC ống thép dày 4mm, Ø500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,142tấn
16Lắp đặt Van mặt bích Ø500mm - MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt mặt bích dày 12mm, TL≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cặp bích
18Tấm thép chống xói dày 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079tấn
19Bu long M16-100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
20Bu long M16-160Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
21Vành chống thấm dày 12mm; D630/408Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
22Roan su kín nước D630/410; dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
23Pa lăng xích 3TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
24Dầm thép I160mm (kẹp pa lăng xích)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m
25Làm khớp nối bằng tấm nhựa SiKa O32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,8m
26Bao tải nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,879m2
27Sản xuất lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
28Lắp đặt lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,798m2
29BTĐS tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
30Lắp cấu kiện BTĐS bằng máy TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3ck
31Bê tông móng trụ, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,544m3
32Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,36m3
34Bê tông sàn, sê nô đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,072m3
35Bê tông mái bảo vệ, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,345m3
36BTĐS tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
37Lắp cấu kiện BTĐS bằng máy TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7ck
38Cốt thép cột, trụ, Ø≤10, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
39Cốt thép cột, trụ, Ø≤18, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
40Cốt thép dầm, giằng, Ø≤10, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
41Cốt thép dầm, giằng, Ø≤18, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,679tấn
42Cốt thép sàn mái, Ø≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,743tấn
43Cốt thép lanh tô, Ø≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
44Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m2
45Ván khuôn thép tường, cột dầm, giằng,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,705100m2
46Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,821100m2
47Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,302tấn
48Lắp dựng lan can sắt cả tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,1m2
49Xây móng đá hộc, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,064m3
50Xây tường gạch ống VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,864m3
51Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79m2
52Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,24m2
53Trát gờ chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120,8m
54Trát trần VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,12m2
55Sơn tường, dầm trong nhà, sơn 1 lót, 2 phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,36m2
56Sơn tường ngoài nhà, sơn, 1 nước lót 2 phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79m2
57Bê tông nền nhà van đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,408m3
58Láng chống thấm, chiều dày 2cm, VXM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,9m2
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế325,0951m2
60Gia công cửa đi pa nô sắt + lề khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m2
61Gia công cửa sổ pa nô sắt + lề khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
62Gia công khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
63Lắp dựng cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m2
64Lắp dựng cửa sổ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
66Lắp đặt ống thoát nước nhựa Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
67Lắp rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
68Đào móng cống, máy đào 1.25m³, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16100m3
69Đào móng nhà van sau cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m3
70Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,62100m3
71Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,026m3
72Bê tông đáy kênh hạ lưu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,104m3
73Bê tông tường kênh hạ lưu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,873m3
74Cốt thép bản đáy, Ø≤10,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,526tấn
75Cốt thép tường, Ø≤10, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,141tấn
76Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,31100m2
77Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,044100m2
78Bao tải nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,292m2
79Đào kênh bằng máy đào 0.8m³, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,765100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m3
81Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
82Bê tông đáy kênh hạ lưu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,93m3
83Bê tông tường kênh hạ lưu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m3
84BTĐS tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
85Lắp cấu kiện BTĐS bằng máy TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ck
86Cốt thép bản đáy, Ø≤10,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
87Cốt thép bản đáy, Ø≤18,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,116tấn
88Cốt thép tường, Ø≤10, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
89Cốt thép tường, Ø≤18, h≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11tấn
90Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m2
91Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308100m2
92Bao tải nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7m2
93Làm rọ đá 2*1*0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5rọ
94Gia công khung dàn, cửa van thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224tấn
95Lắp đặt khung dàn, cửa van thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224tấn
96Máy đóng mở V1TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
97Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,62m
98Bu lon M12-20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
99Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,54m2
100Đào kênh bằng máy đào 0.8m³, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,92100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m3
E ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào bóc phong hóa, bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,321100m3
2Vận chuyển đi thải, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,563100m3
3Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,241100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 16T, K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,515100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,878100m3
6SX thanh truyền lực khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,466tấn
7Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế103,95m3
8Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế133m
9Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7m
10Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m2
11Rải giấy ni lon lót mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,775100m2
12Trụ đỡ ống thép STK D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
13SXLD biển phản quang, loại biển tròn D=70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Bê tông đế cọc, trụ, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,358m3
15Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98m3
16Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,274100m2
17Cốt thép cọc tiêu, Ø≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115tấn
F HỆ THỐNG KÊNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng máy, (100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,15100m2
2Bóc phong hóa, máy đào 0,8 m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,795100m3
3Đào kênh, máy đào 0,8 m3, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,364100m3
4Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,259100m3
5Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,973m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế118,489m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200,873m3
8Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,282tấn
9Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,012tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,07100m2
11Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,568100m2
12Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,103m3
13Lắp dựng thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế821cái
14Cốt thép giằng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,693tấn
15Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,231100m2
16Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,133m2
17Ống nhựa D110-32mm tướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
18Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
19Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,47m3
20Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9m3
21Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
22Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
23Cốt thép nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
24Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m2
25Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m2
26Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
27Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,6100m2
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017100m3
29Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m3
30Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
31Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,47m3
32Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9m3
33Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
34Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
35Cốt thép nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
36Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m2
37Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m2
38Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
39Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,6100m2
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
41Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m3
42Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
43Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,47m3
44Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9m3
45Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
46Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
47Cốt thép nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
48Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m2
49Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m2
50Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
51Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m2
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
53Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m3
54Phá dỡ tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9m3
55Cắt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
56Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
57Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,67m3
58Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,35m3
59Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
60Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
61Cốt thép nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
62Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12100m2
63Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198100m2
64Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
65Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,4100m2
66Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m3
67Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m3
68Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7m3
69Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1m3
70Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,099100m2
71Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m2
72Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
73Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
74Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
75Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m2
76Cửa dàn thép đóng mở D20, vít V0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,302100m3
78Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m3
79Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,38m3
80Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,62m3
81Bê tông mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,14m3
82Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,755100m2
83Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,738100m2
84Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,48100m2
85Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,129tấn
86Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,143tấn
87Cốt thép nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112tấn
88Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m trên canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18rọ
89Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,205100m3
90Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,634100m3
91Bê tông đáy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,83m3
92Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,59m3
93Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,181tấn
94Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m2
95Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308100m2
96Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1m2
97Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,161100m2
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308100m3
99Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
100Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,79m3
101Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,06m3
102Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,46m3
103Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,07m3
104BTĐS tấm đan, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
105Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6m3
106Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168tấn
107Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
108Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,235tấn
109Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
110Cốt thép nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
111Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
112Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
113Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,582100m2
114Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,08m2
115Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m2
116Phá dỡ tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6m3
117Cắt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
118Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
119Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,702m2
120Gia công khung dàn, cửa van thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,304tấn
121Lắp đặt khung dàn, cửa van thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,304tấn
122Máy đóng mở V1TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
123Bu lon M12-20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
124Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,872m2
125Bê tông lót , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,96m3
126Bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34m3
127Bê tông tường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53m3
128Bê tông trụ, đài trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,22m3
129Cốt thép mái bảo vệ, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,219tấn
130Cốt thép đáy trụ máng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
131Cốt thép kênh nối, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
132Cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,055tấn
133Cốt thép trụ, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
134Cốt thép trụ, D>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,239tấn
135Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107100m2
136Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
137BTĐS tấm đan, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
138Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
139Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
140Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
141Bê tông cầu máng thường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,21m3
142Ván khuôn cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,991100m2
143Cốt thép cầu máng thường, Ø≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,468tấn
144Cốt thép cầu máng thường, Ø>18Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,625tấn
145Làm khớp nối bằng tấm nhựa O32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4m
146Bao tải nhựa đường khe lún ( 2 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
147Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,453100m3
148Đắp bù móng bằng đầm cóc, K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,951100m3
149Lắp đặt gối cầu: gối thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
150Bê tông mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,26m3
151Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,688100m2
152Ống nhựa uPVC D42-3mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,4m
153Bê tông đáy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27m3
154Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34m3
155Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
156Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
157Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,51m2
158Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m3
159Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m3
160Gia công khung dàn, cửa van thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132tấn
161Lắp đặt khung dàn, cửa van thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132tấn
162Máy đóng mở V1TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
163Bu lon M12-20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
164Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,952m2
165Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,41m3
166Bê tông mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,33m3
167Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,611100m2
168Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,055m3
169Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,767tấn
170Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,633m2
171Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m trên canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92rọ
172Rải vải địa TS40 làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,848100m2
173Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,22100m3
174Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m3
175Bóc phong hóa, máy đào 0,8 m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
176Đào kênh, máy đào 0,8 m3, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m3
177Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m3
178Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,05m3
179Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,52m3
180Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m3
181Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
182Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
183Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m2
184Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,07100m2
185Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13m3
186Lắp dựng thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
187Cốt thép giằng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
188Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
189Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
190Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17m3
191Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
192Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,01m3
193Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
194Cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
195Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
196Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m2
197Giấy dầu nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m2
198Phá dỡ tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58m3
199Cắt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4m
200Đào móng bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m3
201Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
202Bê tông lót , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,63m3
203Bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,6m3
204Bê tông tường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,85m3
205Bê tông mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,67m3
206Cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,351tấn
207Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
208Ván khuôn thép tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,007100m2
209BTĐS tấm đan, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,44m3
210Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
211Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,289tấn
212Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m2
213Bê tông cầu máng thường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,31m3
214Ván khuôn cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,307100m2
215Cốt thép cầu máng thường, Ø≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158tấn
216Cốt thép cầu máng thường, Ø≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,524tấn
217Làm khớp nối bằng tấm nhựa O32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m
218Bao tải nhựa đường khe lún ( 2 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m2
219Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,48100m3
220Đắp bù móng bằng đầm cóc, K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
221Lắp đặt gối cầu: gối thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
222Ống nhựa uPVC D42-3mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.060586E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.457.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônhạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình thuỷ lợi cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Đã từng tham gia 01 công trình thuỷ lợi cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.31
3 Cán bộ Quản lý hồ sơ,chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt4
2 Máy đào ≥ 0,8 m3: Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy đào ≥ 0,4m3: Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải ≥ 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy ủi 110CV Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực2
8 Ô tô tự đổ 7T Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực5
9 Cần cẩu trục ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô tưới nước 5 m3 Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy toàn đạc Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->