Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt mạng LAN tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178056-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt mạng LAN tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2
Số hiệu KHLCNT 20211177591
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 07:49:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,617,610,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.926416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98528E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt: thiết bị mạng hoặc thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu phải cung cấp bản scan: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính liên quan đến hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.300.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc thuộc gói thầu (điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, tin học,....); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận (điện, điện công nghiệp, điện dân dụng,...); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần thiết bị công nghệ thông tin
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận (điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, tin học,....); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt mạng LAN tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2
Phương án kỹ thuật, dự toán cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt mạng LAN tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 2 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: số 1 - Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.6517.195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Số 01, Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 2 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: số 1 - Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.6517.195


E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Catalog của thiết bị nhà thầu chào và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu kỹ thuật, Catalog của thiết bị.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá được vận chuyển đến nơi lắp đặt và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 2 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: số 1 - Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.6517.195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 – Công ty Cổ phần - Địa chỉ: số 1 - Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; - Điện thoại: 0292. 2461 507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.3768.6611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KVM Switch 16-Port 19” LCD1Trọn bộKVM Switch 16-Port 19” LCD. Bao gồm các thiết bị như sau:- Dell DAV2216-G01 16-port analog, upgradeable to digital KVM switch: 2 local users, 1 power supply (01 cái)- Dell LED KMM, 18.5", 1U, International English Keyboard - DKMMLED185 - 001 và trọn bộ Thiết bị phụ kèm theo để lắp đặt vào tủ rack (01 cái)- DMPUIQ-VMCHS for Dell SIM for VGA interface. For Dell DMPU Console PE KVMs, VM, CAC & USB2.0 (16 cái)(hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT)Lắp đặt ở Phòng máy chủ
2Hệ thống sao lưu dữ liệu và phụ kiện kèm theo2Bộyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
3Đĩa cứng (HDD) loại chuyên dụng cho hệ thống NAS Capacity: 16 TB6Đĩa HDDBuilt for Demanding Workloads and High-Capacity Arrays• Capacity: 16 TB• Form factor: 3.5"• Interface: SATA 6 Gb/s• Rotational speed: 7.200 rpm• Buffer size: 262 MiB/s(hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT)Lắp đặt ở Phòng máy chủ
4Phần mềm sao lưu dữ liệu (Backup)3BộPhần mềm sao lưu dữ liệu (Backup) Veeam Availability Suite Universal Perpetual License. Includes Enterprise Plus Edition features. 1 year of Production (24/7) Support is included. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
5Window server 2019 16 core2Licenseyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
6Thiết bị chuyển mạng (Core switch)2Trọn bộCatalyst 9300L 24p data, Network Advantage, 4x10G Uplink hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT. Bao gồm các thiết bị kèm theo như sau:- SNTC-8X5XNBD Catalyst 9300L 24p data, Network Advanta (02 bộ)- C9300L Network Advantage, 24-port license (02 bộ)- Cisco Type 2 Fan Module (06 bộ)- Cisco Catalyst 9300L XE 16.12 UNIVERSAL (02 bộ)- 350W AC 80+ platinum Config 1 Power Supply (02 bộ)- 350W AC 80+ platinum Config 1 Secondary Power Supply (02 bộ)- Cabinet Jumper Power Cord, 250 VAC 13A, C14-C15 Connectors (04 bộ)- Cisco pluggable USB3.0 SSD storage (02 bộ)- C9300L Cisco DNA Advantage, 24-port Term Licenses (02 bộ)- C9300L Cisco DNA Advantage, 24-port, 3 Year Term license (02 bộ)- Prime Infrastructure Lifecycle & Assurance Term - Smart Lic (02 bộ)- PI Dev Lic for Lifecycle & Assurance Term 3Y (02 bộ)- Cisco Catalyst 9300L Stacking Kit (02 bộ)- Catalyst 9300L Stack Module (04 bộ)- 50CM Type 3 Stacking Cable for C9300L (02 bộ)- Network Plug-n-Play Connect for zero-touch device deployment (02 bộ)Lắp đặt ở Phòng máy chủ
7Module quang4BộSFP-10G-SR-10GBASE-SR SFP Module hoặc tương đương hoặc tốt hơnLắp đặt ở Phòng máy chủ
8Wireless Controller1Trọn bộWireless Controllercó thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn chi tiết tại Chương V - E-HSMT, bao gồm: - Cisco Catalyst 9800-L Wireless Controller_Copper Uplink- SNTC-8X5XNBD Cisco Catalyst 9800-L Wireless Controller- C9800L UNIVERSAL (NETWORK ESSENTIALS)- Cisco Catalyst 9800 L Wireless Controller Power Supply- AC Power Cord, Type C5, Europe- Network Plug-n-Play Connect for zero-touch device deployment- C9800 Wireless Controller Rack Mount TrayLắp đặt ở Phòng máy chủ
9Access point10Trọn bộCisco Catalyst 9115AX Series hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT. Bao gồm đầy đủ phần cứng và phần mềm như sau:'- SNTC-8X5XNBD Cisco Catalyst 9115AX Series (10 bộ)- Network Plug-n-Play Connect for zero-touch device deployment (10 bộ)- Capwap software for Catalyst 9115AX (10 bộ)- 802.11 AP Low Profile Mounting Bracket (Default) (10 bộ)- Ceiling Grid Clip for APs & Cellular Gateways-Recessed (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essentials, 9115 Tracking (10 bộ)- C9115AX Cisco DNA On-Prem Essential,3Y Term,Trk Lic (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essential, Term Lic (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essential, 3Y Term Lic (10 bộ)- Prime AP Term Licenses (10 bộ)- PI Dev Lic for Lifecycle & Assurance Term 3Y (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essential, Term, Tracker Lic (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essential, 3Y Term, Tracker Lic (10 bộ)- AIR CISCO DNA Perpetual Network Stack (10 bộ)- Included Cisco power injector (cung cấp kèm theo thiết bị) (10 bộ)Lắp đặt ở Phòng máy chủ
10Thiết bị switch5bộThiết bị Switch C9200L-24T-4G-E hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
11Thiết bị cân bằng tải1BộThiết bị và phụ kiện Peplink BPL-710 hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT và đảm bảo tính dự phòng, HA của hệ thốngLắp đặt ở Phòng máy chủ
12Cung cấp, lắp đặt Network Rack Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho Network Rack1Trọn bộNetwork Rack - 1 Rack (01 cái): Bao gồm các thiết bị cung cấp kèm theo như sau:- Copper to Server Rack, Network RackNetKey™ Modular Patch Panel, Angled, 24 Port, 1 RU (03 bộ)Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
13Cung cấp, lắp đặt Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection.3BộStrain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection.Lắp đặt ở Phòng máy chủ
14Cung cấp, lắp đặt Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue.72BộCategory 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue.Lắp đặt ở Phòng máy chủ
15Cung cấp, lắp đặt Netkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable.72BộNetkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable.Lắp đặt ở Phòng máy chủ
16Cung cấp, lắp đặt Fiber to Server Rack, Network Rack1BộFiber to Server Rack, Network Rack - Netkey Fiber Tray, 2RU, Dimension: 3.48" H x 17.16" W x 11.16" D (88.3mm x 433.3mm x 283.5mm), black.- NK Modular Patch Panel, faceplate with label, Flat, 48 Port, 2 RU- Fiber splice chip accommodates and protects up to 24 fusion splices.- NK module supplied with one LC Sr./Jr. SFF duplex adapter with zirconia ceramic split sleeveLắp đặt ở Phòng máy chủ
17Cung cấp, lắp đặt NK 1-fiber OM3 LC Pigtail, 900um Buffered Fiber - 1m72BộNK 1-fiber OM3 LC Pigtail, 900um Buffered Fiber - 1mLắp đặt ở Phòng máy chủ
18Cung cấp, lắp đặt NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m36BộNK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3mLắp đặt ở Phòng máy chủ
19Cung cấp, lắp đặt Fiber from ISP1BộFiber from ISP- Netkey Fiber Tray, 1RU, Dimension: 1.75" H x 17.16 "W x 11.16" D (44.4mm x 433.3mm x 283.5mm), black.- Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU)- Fiber splice chip accommodates and protects up to 24 fusion splices.- NK module supplied with one LC Sr./Jr. SFF duplex adapter with zirconia ceramic split sleeveLắp đặt ở Phòng máy chủ
20Cung cấp, lắp đặt NK 1-fiber OS2 LC to pigtail, 900um buffered fiber - 1m48BộNK 1-fiber OS2 LC to pigtail, 900um buffered fiber - 1mLắp đặt ở Phòng máy chủ
21Cung cấp, lắp đặt NetKey 2-fiber OS2 LC duplex to LC duplex patch cord, riser (OFNR) rated, with 1.6mm jacket, 3M24BộNetKey 2-fiber OS2 LC duplex to LC duplex patch cord, riser (OFNR) rated, with 1.6mm jacket, 3MLắp đặt ở Phòng máy chủ
22Cung cấp, lắp đặt Server Rack - 3 rack - Copper to Network Rack- Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU)3BộServer Rack - 3 rack - Copper to Network Rack- Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU)Lắp đặt ở Phòng máy chủ
23Cung cấp, lắp đặt Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection.3BộStrain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection.Lắp đặt ở Phòng máy chủ
24Cung cấp, lắp đặt Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue.72BộCategory 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue.Lắp đặt ở Phòng máy chủ
25Cung cấp, lắp đặt Netkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable.72BộNetkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable.Lắp đặt ở Phòng máy chủ
26Cung cấp, lắp đặt Horizontal Cable Manager Front Only 1 RU. 1.7"H x 19.0"W x 3.7"D (44mm x 483mm x 94mm).3BộHorizontal Cable Manager Front Only 1 RU. 1.7"H x 19.0"W x 3.7"D (44mm x 483mm x 94mm).Lắp đặt ở Phòng máy chủ
27Cung cấp, lắp đặt Fiber to Network Rack3BộFiber to Network Rack- Netkey Fiber Tray, 1RU, Dimension: 1.75" H x 17.16 "W x 11.16" D (44.4mm x 433.3mm x 283.5mm), black.- Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU)- Fiber splice chip accommodates and protects up to 24 fusion splices.- NK module supplied with one LC Sr./Jr. SFF duplex adapter with zirconia ceramic split sleeveLắp đặt ở Phòng máy chủ
28Cung cấp, lắp đặt NK 1-fiber OM3 LC Pigtail, 900um Buffered Fiber - 1m72BộNK 1-fiber OM3 LC Pigtail, 900um Buffered Fiber - 1mLắp đặt ở Phòng máy chủ
29Cung cấp, lắp đặt NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m36BộNK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3mLắp đặt ở Phòng máy chủ
30Cung cấp, lắp đặt Patch cord liên tủ (rack 24U) NK Copper Patch Cord, Category 6, Blue, UTP Cable, 5 Meter5BộPatch cord liên tủ (rack 24U) NK Copper Patch Cord, Category 6, Blue, UTP Cable, 5 MeterLắp đặt ở Phòng máy chủ
31Cung cấp, lắp đặt NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 5m5BộNK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 5mLắp đặt ở Phòng máy chủ
32Cung cấp, lắp đặt Tủ M-Rack Server Cabinet , 19", 42U, 600mmW x 1070mmD.1BộTủ M-Rack Server Cabinet, 19", 42U, 600mmW x 1070mmD. Cánh trước cửa lưới, cánh cong. Cánh sau hai cánh lưới mở hai bên. 2 bên hông chia 2 cánh trên dưới, có khóa. Sơn tĩnh điện, màu đen.Lắp đặt ở Phòng máy chủ
33Cung cấp, lắp đặt Tủ M-Rack Network Cabinet , 19", 42U, 800mmW x 1000mmD.1BộTủ M-Rack Network Cabinet, 19", 42U, 800mmW x 1000mmD. Cánh trước cửa lưới, cánh phẳng. Cánh sau hai cánh lưới mở hai bên. 2 bên hông chia 2 cánh trên dưới, có khóa. Sơn tĩnh điện, màu đen. Bao gồm 2 thanh quản lý cáp dọc tủ phía trước.Lắp đặt ở Phòng máy chủ
34Cung cấp, lắp đặt M-RACK PDU, 0U (vertical mount), 20 x C13 outlets, 4 x C19 outlets, with 2P-32A CB, IEC309 plug6BộM-RACK PDU, 0U (vertical mount), 20 x C13 outlets, 4 x C19 outlets, with 2P-32A CB, IEC309 plugLắp đặt ở Phòng máy chủ
35Điều hòa tủ đứng 47.800 BTU 1 chiều Inverter (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt)2BộĐiều hòa tủ đứng 47.800 BTU 1 chiều Inverter hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
36Tủ cân bằng điều hòa chạy luân phiên, giám sát nhiệt độ độ ẩm (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt)1Tủ điều khiểnyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
37UPS 30KVA backup 30 phút ở 25kW (bao gồm cung cấp tối thiểu 40 ắc quy theo USP; toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt)1Bộyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
38Camera giám sát cho phòng máy chủ (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt)2Cáiyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
39Thiết bị ghi hình camera NVR - Network Video Recorder (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt)1Cáiyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
40Hệ thống kiểm soát ra vàoĐầu đọc nhận diện khuôn mặt và thẻ tích hợp bộ điều khiển có khả năng xác thực bằng smartphone có công nghệ NFC. Có khả năng phát hiện khuôn mặt giả mạo bằng công nghệ Live Face Detection + Chuẩn thẻ Dual RFID (125kHz EM &13.56Mhz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire/EV1, FeliCa) + Quản lý tối đa 30.000 người (xác thực1:1), 3.000 (Xác thực 1:N) và Lưu trữ tới 5.000.000 (sự kiện) + 50.000 (ảnh) + Hỗ trợ USB 2.0, gọi thoại nội bộ (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt)1hệ thốngyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
41Thẻ không tiếp xúc, chuẩn 125KHZ5cáiyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
42Cung cấp, lắp đặt Tủ M-Rack Server Cabinet1BộTủ M-Rack Server Cabinet - MR-S6211B, 19", 42U, 600mmW x 1070mmD. Cánh trước cửa lưới, cánh cong. Cánh sau hai cánh lưới mở hai bên. 2 bên hông chia 2 cánh trên dưới, có khóa. Sơn tĩnh điện, màu đen.Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
43Cung cấp, lắp đặt Cung cấp, lắp đặt M-RACK PDU, 0U (vertical mount)2CáiM-RACK PDU, 0U (vertical mount), 20 x C13 outlets, 4 x C19 outlets, with 2P-32A CB, IEC309 plugLắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
44Cung cấp, lắp đặt Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU)2Cái- Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU)Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
45Cung cấp, lắp đặt Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection.2CáiStrain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection.Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
46Cung cấp, lắp đặt Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue.48CáiCategory 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue.Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
47Cung cấp, lắp đặt Netkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable.48CáiNetkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable.Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
48Cung cấp, lắp đặt Horizontal Cable Manager Front Only 1 RU2CáiHorizontal Cable Manager Front Only 1 RU. 1.7"H x 19.0"W x 3.7"D (44mm x 483mm x 94mm).Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
49Camera giám sát cho lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng nhà B (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt)2Cáiyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 và phòng thiết bị mạng tầng đất nhà B
50Hệ thống kiểm soát ra vàoĐầu đọc nhận diện khuôn mặt và thẻ tích hợp bộ điều khiển có khả năng xác thực bằng smartphone có công nghệ NFC. Có khả năng phát hiện khuôn mặt giả mạo bằng công nghệ Live Face Detection + Chuẩn thẻ Dual RFID (125kHz EM &13.56Mhz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire/EV1, FeliCa) + Quản lý tối đa 30.000 người (xác thực1:1), 3.000 (Xác thực 1:N) và Lưu trữ tới 5.000.000 (sự kiện) + 50.000 (ảnh) + Hỗ trợ USB 2.0, gọi thoại nội bộ (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt)1hệ thốngyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
51Thẻ không tiếp xúc, chuẩn 125KHZ5cáiyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
52Điều hòa treo tường (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt)1CáiĐiều hòa treo tường Inverter 1 Chiều 9.000 BTU hoặc tương đương hoặc tốt hơnLắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B
53Cung cấp, lắp đặt ODF MM 24FO1x Netkey Fiber Tray, 1RU,2CáiDimension: 1.75" H x 17.16 "W x 11.16" D (44.4mm x 433.3mm x 283.5mm), black.1x NK Modular Patch Panel, faceplate with label, Flat, 24 Port, 1 RU1x Fiber splice chip accommodates and protects up to 24 fusion splices.24 NK Blank Module, Black, Dùng cho Patch panel (Màu đen)12xNK module supplied with one LC Sr./Jr. SFF duplex adapter with zirconia ceramic split sleeve
54Cung cấp, lắp đặt NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m16SợiNK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m
55Cung cấp, lắp đặt Dây nối quang NK 1-fiber OM3 SC to pigtail, 900µm buffered cable, 1m32SợiDây nối quang NK 1-fiber OM3 SC to pigtail, 900µm buffered cable, 1m
56Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP Cat 6A1.220mDây cáp đồng UTP Cat 6A, CM, 4-pair UTP copper cable, twisted pairs, 23 AWG separated by an integrated pair divider, Blue, 1000ft/305m, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
57Cung cấp, lắp đặt cáp quang 12 sợi, 12-fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…)0,05kmcáp quang 12 sợi, 12-fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers, (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…), yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
58Cung cấp, lắp đặt máng cáp lưới, 12" wide x 10' long pathway section (bao gồm toàn bộ phụ kiện máng cáp, bộ nối nhanh, giá đỡ treo trần, ốc vit ...)6mmáng cáp lưới, 12" wide x 10' long pathway section (bao gồm toàn bộ phụ kiện máng cáp, bộ nối nhanh, giá đỡ treo trần, ốc vit ...)
59Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống tiếp địa phòng máy chủ1hệ thốngyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
60Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng máy chủ1Tủyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
61Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx35mm2100mcáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx35mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
62Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx16mm264mcáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx16mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
63Cung cấp, lắp đặt Dây nguồn 3x6mm2 ( cu/pvc/pvc) cho rack110mDây nguồn 3x6mm2 ( cu/pvc/pvc) cho rack, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
64Cung cấp, lắp đặt Dây nguồn 3x2.5mm2 (cu/pvc/pvc ) cho ổ cắm nguồn, chiếu sáng, camera…80mDây nguồn 3x2.5mm2 (cu/pvc/pvc ) cho ổ cắm nguồn, chiếu sáng, camera…, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
65Cung cấp, lắp đặt đèn âm trần 600x600 kèm bóng8bộyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
66Cung cấp, lắp đặt đèn Exit2bộyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
67Cung cấp, lắp đặt đèn khẩn cấp3bộyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
68Cung cấp, lắp đặt công tắc điện + đế nổi1cáiyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ và phòng thiết bị mạng tầng 04 tòa nhà B
69Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20mm70myêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
70Lắp đặt máng cáp 300x100 sơn tĩnh điện kèm phụ kiện đi dưới sàn cho cáp điện.13myêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
71Cung cấp, thi công lắp đặt trần thạch cao33m2yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
72Cung cấp, thi công lắp đặt tường bằng tấm thạch cao4,3m2yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng máy chủ
73Cung cấp, thi công lắp đặt trần thạch cao thường kích thước 600x600mm (kèm khung xương theo tiêu chuẩn sản xuất)9m2yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
74Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP Cat 6A, CM, 4-pair UTP copper cable, twisted pairs, 23 AWG separated by an integrated pair divider, Blue, 1000ft/305m305mdây cáp đồng UTP Cat 6A, CM, 4-pair UTP copper cable, twisted pairs, 23 AWG separated by an integrated pair divider, Blue, 1000ft/305m, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
75Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng thiết bị mạng (tủ MDB)1tủyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
76Cung cấp, lắp đặt Dây nguồn cu/xlpe/pvc 2x1x10mm280mDây nguồn cu/xlpe/pvc 2x1x10mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
77Cung cấp, lắp đặt dây E cu/pvc 1x6mm220mdây E cu/pvc 1x6mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
78Cung cấp, lắp đặt dây nguồn cu/xlpe/pvc 2x1x10mm230mdây nguồn cu/xlpe/pvc 2x1x10mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
79Cung cấp, lắp đặt dây E cu/pvc 1x6mm215mdây E cu/pvc 1x6mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
80Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 3x6mm2 (cu/pvc) cho rack25mdây nguồn 3x6mm2 ( cu/pvc) cho rack, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
81Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 3x2.5mm2 (cu/pvc/pvc ) cho CS, KC, EXIT, AC, DHTT70mdây nguồn 3x2.5mm2 (cu/pvc/pvc ) cho CS, KC, EXIT, AC, DHTT, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
82Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 3x1.5mm2 (cu/pvc/pvc)25mdây nguồn 3x1.5mm2 (cu/pvc/pvc ), yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
83Lắp đặt ổ cắm IP 44 (đầu cái)2chiếcổ cắm IP 44, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
84Lắp đặt máng cáp 200x100 sơn tĩnh điện kèm phụ kiện8mmáng cáp 200x100 sơn tĩnh điện kèm phụ kiện, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng
85Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống tiếp địa phòng thiết bị mạng nhà B1hệ thốngyêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
86Cung cấp, lắp đặt Cáp quang MM 12FO kết nối về phòng máy chủ 12-fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…)0,4kmCáp quang MM 12FO, 12 fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers, (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…), yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMTLắp đặt ở Phòng thiết bị mạng về phòng máy chủ
87Cung cấp, lắp đặt cáp quang MM 12FO kết nối về PMC 12-fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…)0,15kmCáp quang MM 12FO, 12 fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers, (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…), yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
88Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2150mCáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
89Cung cấp, lắp đặt dây E cu/pvc 1x6mm2150mdây E cu/pvc 1x6mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.926416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98528E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt: thiết bị mạng hoặc thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu phải cung cấp bản scan: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính liên quan đến hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.300.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật chung 1 Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc thuộc gói thầu (điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, tin học,....); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự)53
2 kỹ thuật thi công phần điện 1 Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận (điện, điện công nghiệp, điện dân dụng,...); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự)32
3 kỹ thuật thi công phần thiết bị công nghệ thông tin 2 Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận (điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, tin học,....); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->