Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt mạng LAN tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt mạng LAN tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 07:49:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,617,610,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.926416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98528E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt: thiết bị mạng hoặc thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu phải cung cấp bản scan: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính liên quan đến hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.300.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc thuộc gói thầu (điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, tin học,....); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận (điện, điện công nghiệp, điện dân dụng,...); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần thiết bị công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận (điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, tin học,....); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt mạng LAN tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 Phương án kỹ thuật, dự toán cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt mạng LAN tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Catalog của thiết bị nhà thầu chào và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu kỹ thuật, Catalog của thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá được vận chuyển đến nơi lắp đặt và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 2 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: số 1 - Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.6517.195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 – Công ty Cổ phần - Địa chỉ: số 1 - Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; - Điện thoại: 0292. 2461 507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KVM Switch 16-Port 19” LCD | 1 | Trọn bộ | KVM Switch 16-Port 19” LCD. Bao gồm các thiết bị như sau:- Dell DAV2216-G01 16-port analog, upgradeable to digital KVM switch: 2 local users, 1 power supply (01 cái)- Dell LED KMM, 18.5", 1U, International English Keyboard - DKMMLED185 - 001 và trọn bộ Thiết bị phụ kèm theo để lắp đặt vào tủ rack (01 cái)- DMPUIQ-VMCHS for Dell SIM for VGA interface. For Dell DMPU Console PE KVMs, VM, CAC & USB2.0 (16 cái)(hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT) | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 2 | Hệ thống sao lưu dữ liệu và phụ kiện kèm theo | 2 | Bộ | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 3 | Đĩa cứng (HDD) loại chuyên dụng cho hệ thống NAS Capacity: 16 TB | 6 | Đĩa HDD | Built for Demanding Workloads and High-Capacity Arrays• Capacity: 16 TB• Form factor: 3.5"• Interface: SATA 6 Gb/s• Rotational speed: 7.200 rpm• Buffer size: 262 MiB/s(hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT) | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 4 | Phần mềm sao lưu dữ liệu (Backup) | 3 | Bộ | Phần mềm sao lưu dữ liệu (Backup) Veeam Availability Suite Universal Perpetual License. Includes Enterprise Plus Edition features. 1 year of Production (24/7) Support is included. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 5 | Window server 2019 16 core | 2 | License | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 6 | Thiết bị chuyển mạng (Core switch) | 2 | Trọn bộ | Catalyst 9300L 24p data, Network Advantage, 4x10G Uplink hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT. Bao gồm các thiết bị kèm theo như sau:- SNTC-8X5XNBD Catalyst 9300L 24p data, Network Advanta (02 bộ)- C9300L Network Advantage, 24-port license (02 bộ)- Cisco Type 2 Fan Module (06 bộ)- Cisco Catalyst 9300L XE 16.12 UNIVERSAL (02 bộ)- 350W AC 80+ platinum Config 1 Power Supply (02 bộ)- 350W AC 80+ platinum Config 1 Secondary Power Supply (02 bộ)- Cabinet Jumper Power Cord, 250 VAC 13A, C14-C15 Connectors (04 bộ)- Cisco pluggable USB3.0 SSD storage (02 bộ)- C9300L Cisco DNA Advantage, 24-port Term Licenses (02 bộ)- C9300L Cisco DNA Advantage, 24-port, 3 Year Term license (02 bộ)- Prime Infrastructure Lifecycle & Assurance Term - Smart Lic (02 bộ)- PI Dev Lic for Lifecycle & Assurance Term 3Y (02 bộ)- Cisco Catalyst 9300L Stacking Kit (02 bộ)- Catalyst 9300L Stack Module (04 bộ)- 50CM Type 3 Stacking Cable for C9300L (02 bộ)- Network Plug-n-Play Connect for zero-touch device deployment (02 bộ) | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 7 | Module quang | 4 | Bộ | SFP-10G-SR-10GBASE-SR SFP Module hoặc tương đương hoặc tốt hơn | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 8 | Wireless Controller | 1 | Trọn bộ | Wireless Controllercó thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn chi tiết tại Chương V - E-HSMT, bao gồm: - Cisco Catalyst 9800-L Wireless Controller_Copper Uplink- SNTC-8X5XNBD Cisco Catalyst 9800-L Wireless Controller- C9800L UNIVERSAL (NETWORK ESSENTIALS)- Cisco Catalyst 9800 L Wireless Controller Power Supply- AC Power Cord, Type C5, Europe- Network Plug-n-Play Connect for zero-touch device deployment- C9800 Wireless Controller Rack Mount Tray | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 9 | Access point | 10 | Trọn bộ | Cisco Catalyst 9115AX Series hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT. Bao gồm đầy đủ phần cứng và phần mềm như sau:'- SNTC-8X5XNBD Cisco Catalyst 9115AX Series (10 bộ)- Network Plug-n-Play Connect for zero-touch device deployment (10 bộ)- Capwap software for Catalyst 9115AX (10 bộ)- 802.11 AP Low Profile Mounting Bracket (Default) (10 bộ)- Ceiling Grid Clip for APs & Cellular Gateways-Recessed (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essentials, 9115 Tracking (10 bộ)- C9115AX Cisco DNA On-Prem Essential,3Y Term,Trk Lic (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essential, Term Lic (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essential, 3Y Term Lic (10 bộ)- Prime AP Term Licenses (10 bộ)- PI Dev Lic for Lifecycle & Assurance Term 3Y (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essential, Term, Tracker Lic (10 bộ)- Wireless Cisco DNA On-Prem Essential, 3Y Term, Tracker Lic (10 bộ)- AIR CISCO DNA Perpetual Network Stack (10 bộ)- Included Cisco power injector (cung cấp kèm theo thiết bị) (10 bộ) | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 10 | Thiết bị switch | 5 | bộ | Thiết bị Switch C9200L-24T-4G-E hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 11 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Bộ | Thiết bị và phụ kiện Peplink BPL-710 hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT và đảm bảo tính dự phòng, HA của hệ thống | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Network Rack Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho Network Rack | 1 | Trọn bộ | Network Rack - 1 Rack (01 cái): Bao gồm các thiết bị cung cấp kèm theo như sau:- Copper to Server Rack, Network RackNetKey™ Modular Patch Panel, Angled, 24 Port, 1 RU (03 bộ)Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection. | 3 | Bộ | Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection. | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue. | 72 | Bộ | Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue. | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Netkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable. | 72 | Bộ | Netkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable. | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Fiber to Server Rack, Network Rack | 1 | Bộ | Fiber to Server Rack, Network Rack - Netkey Fiber Tray, 2RU, Dimension: 3.48" H x 17.16" W x 11.16" D (88.3mm x 433.3mm x 283.5mm), black.- NK Modular Patch Panel, faceplate with label, Flat, 48 Port, 2 RU- Fiber splice chip accommodates and protects up to 24 fusion splices.- NK module supplied with one LC Sr./Jr. SFF duplex adapter with zirconia ceramic split sleeve | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt NK 1-fiber OM3 LC Pigtail, 900um Buffered Fiber - 1m | 72 | Bộ | NK 1-fiber OM3 LC Pigtail, 900um Buffered Fiber - 1m | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m | 36 | Bộ | NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Fiber from ISP | 1 | Bộ | Fiber from ISP- Netkey Fiber Tray, 1RU, Dimension: 1.75" H x 17.16 "W x 11.16" D (44.4mm x 433.3mm x 283.5mm), black.- Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU)- Fiber splice chip accommodates and protects up to 24 fusion splices.- NK module supplied with one LC Sr./Jr. SFF duplex adapter with zirconia ceramic split sleeve | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt NK 1-fiber OS2 LC to pigtail, 900um buffered fiber - 1m | 48 | Bộ | NK 1-fiber OS2 LC to pigtail, 900um buffered fiber - 1m | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt NetKey 2-fiber OS2 LC duplex to LC duplex patch cord, riser (OFNR) rated, with 1.6mm jacket, 3M | 24 | Bộ | NetKey 2-fiber OS2 LC duplex to LC duplex patch cord, riser (OFNR) rated, with 1.6mm jacket, 3M | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Server Rack - 3 rack - Copper to Network Rack- Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU) | 3 | Bộ | Server Rack - 3 rack - Copper to Network Rack- Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU) | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection. | 3 | Bộ | Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection. | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue. | 72 | Bộ | Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue. | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Netkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable. | 72 | Bộ | Netkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable. | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Horizontal Cable Manager Front Only 1 RU. 1.7"H x 19.0"W x 3.7"D (44mm x 483mm x 94mm). | 3 | Bộ | Horizontal Cable Manager Front Only 1 RU. 1.7"H x 19.0"W x 3.7"D (44mm x 483mm x 94mm). | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Fiber to Network Rack | 3 | Bộ | Fiber to Network Rack- Netkey Fiber Tray, 1RU, Dimension: 1.75" H x 17.16 "W x 11.16" D (44.4mm x 433.3mm x 283.5mm), black.- Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU)- Fiber splice chip accommodates and protects up to 24 fusion splices.- NK module supplied with one LC Sr./Jr. SFF duplex adapter with zirconia ceramic split sleeve | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt NK 1-fiber OM3 LC Pigtail, 900um Buffered Fiber - 1m | 72 | Bộ | NK 1-fiber OM3 LC Pigtail, 900um Buffered Fiber - 1m | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m | 36 | Bộ | NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Patch cord liên tủ (rack 24U) NK Copper Patch Cord, Category 6, Blue, UTP Cable, 5 Meter | 5 | Bộ | Patch cord liên tủ (rack 24U) NK Copper Patch Cord, Category 6, Blue, UTP Cable, 5 Meter | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 5m | 5 | Bộ | NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 5m | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Tủ M-Rack Server Cabinet , 19", 42U, 600mmW x 1070mmD. | 1 | Bộ | Tủ M-Rack Server Cabinet, 19", 42U, 600mmW x 1070mmD. Cánh trước cửa lưới, cánh cong. Cánh sau hai cánh lưới mở hai bên. 2 bên hông chia 2 cánh trên dưới, có khóa. Sơn tĩnh điện, màu đen. | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Tủ M-Rack Network Cabinet , 19", 42U, 800mmW x 1000mmD. | 1 | Bộ | Tủ M-Rack Network Cabinet, 19", 42U, 800mmW x 1000mmD. Cánh trước cửa lưới, cánh phẳng. Cánh sau hai cánh lưới mở hai bên. 2 bên hông chia 2 cánh trên dưới, có khóa. Sơn tĩnh điện, màu đen. Bao gồm 2 thanh quản lý cáp dọc tủ phía trước. | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt M-RACK PDU, 0U (vertical mount), 20 x C13 outlets, 4 x C19 outlets, with 2P-32A CB, IEC309 plug | 6 | Bộ | M-RACK PDU, 0U (vertical mount), 20 x C13 outlets, 4 x C19 outlets, with 2P-32A CB, IEC309 plug | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 35 | Điều hòa tủ đứng 47.800 BTU 1 chiều Inverter (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt) | 2 | Bộ | Điều hòa tủ đứng 47.800 BTU 1 chiều Inverter hoặc có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. Yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 36 | Tủ cân bằng điều hòa chạy luân phiên, giám sát nhiệt độ độ ẩm (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt) | 1 | Tủ điều khiển | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 37 | UPS 30KVA backup 30 phút ở 25kW (bao gồm cung cấp tối thiểu 40 ắc quy theo USP; toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt) | 1 | Bộ | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 38 | Camera giám sát cho phòng máy chủ (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt) | 2 | Cái | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 39 | Thiết bị ghi hình camera NVR - Network Video Recorder (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt) | 1 | Cái | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 40 | Hệ thống kiểm soát ra vàoĐầu đọc nhận diện khuôn mặt và thẻ tích hợp bộ điều khiển có khả năng xác thực bằng smartphone có công nghệ NFC. Có khả năng phát hiện khuôn mặt giả mạo bằng công nghệ Live Face Detection + Chuẩn thẻ Dual RFID (125kHz EM &13.56Mhz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire/EV1, FeliCa) + Quản lý tối đa 30.000 người (xác thực1:1), 3.000 (Xác thực 1:N) và Lưu trữ tới 5.000.000 (sự kiện) + 50.000 (ảnh) + Hỗ trợ USB 2.0, gọi thoại nội bộ (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt) | 1 | hệ thống | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 41 | Thẻ không tiếp xúc, chuẩn 125KHZ | 5 | cái | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Tủ M-Rack Server Cabinet | 1 | Bộ | Tủ M-Rack Server Cabinet - MR-S6211B, 19", 42U, 600mmW x 1070mmD. Cánh trước cửa lưới, cánh cong. Cánh sau hai cánh lưới mở hai bên. 2 bên hông chia 2 cánh trên dưới, có khóa. Sơn tĩnh điện, màu đen. | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Cung cấp, lắp đặt M-RACK PDU, 0U (vertical mount) | 2 | Cái | M-RACK PDU, 0U (vertical mount), 20 x C13 outlets, 4 x C19 outlets, with 2P-32A CB, IEC309 plug | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU) | 2 | Cái | - Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU) | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection. | 2 | Cái | Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection. | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue. | 48 | Cái | Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, blue. | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Netkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable. | 48 | Cái | Netkey copper patch cord, category 6A, CM/LSZH, 3 meters, blue UTP cable. | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Horizontal Cable Manager Front Only 1 RU | 2 | Cái | Horizontal Cable Manager Front Only 1 RU. 1.7"H x 19.0"W x 3.7"D (44mm x 483mm x 94mm). | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 49 | Camera giám sát cho lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng nhà B (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt) | 2 | Cái | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 và phòng thiết bị mạng tầng đất nhà B | |
| 50 | Hệ thống kiểm soát ra vàoĐầu đọc nhận diện khuôn mặt và thẻ tích hợp bộ điều khiển có khả năng xác thực bằng smartphone có công nghệ NFC. Có khả năng phát hiện khuôn mặt giả mạo bằng công nghệ Live Face Detection + Chuẩn thẻ Dual RFID (125kHz EM &13.56Mhz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire/EV1, FeliCa) + Quản lý tối đa 30.000 người (xác thực1:1), 3.000 (Xác thực 1:N) và Lưu trữ tới 5.000.000 (sự kiện) + 50.000 (ảnh) + Hỗ trợ USB 2.0, gọi thoại nội bộ (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt) | 1 | hệ thống | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 51 | Thẻ không tiếp xúc, chuẩn 125KHZ | 5 | cái | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 52 | Điều hòa treo tường (bao gồm toàn bộ chi phí cho thiết bị, vật tư lắp đặt) | 1 | Cái | Điều hòa treo tường Inverter 1 Chiều 9.000 BTU hoặc tương đương hoặc tốt hơn | Lắp đặt tại phòng thiết bị mạng tầng 4 Nhà B | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ODF MM 24FO1x Netkey Fiber Tray, 1RU, | 2 | Cái | Dimension: 1.75" H x 17.16 "W x 11.16" D (44.4mm x 433.3mm x 283.5mm), black.1x NK Modular Patch Panel, faceplate with label, Flat, 24 Port, 1 RU1x Fiber splice chip accommodates and protects up to 24 fusion splices.24 NK Blank Module, Black, Dùng cho Patch panel (Màu đen)12xNK module supplied with one LC Sr./Jr. SFF duplex adapter with zirconia ceramic split sleeve | ||
| 54 | Cung cấp, lắp đặt NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m | 16 | Sợi | NK 2-fiber OM3 1.6mm Riser Jacket Patch Cord LC Duplex to LC Duplex - 3m | ||
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Dây nối quang NK 1-fiber OM3 SC to pigtail, 900µm buffered cable, 1m | 32 | Sợi | Dây nối quang NK 1-fiber OM3 SC to pigtail, 900µm buffered cable, 1m | ||
| 56 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP Cat 6A | 1.220 | m | Dây cáp đồng UTP Cat 6A, CM, 4-pair UTP copper cable, twisted pairs, 23 AWG separated by an integrated pair divider, Blue, 1000ft/305m, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang 12 sợi, 12-fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…) | 0,05 | km | cáp quang 12 sợi, 12-fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers, (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…), yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp lưới, 12" wide x 10' long pathway section (bao gồm toàn bộ phụ kiện máng cáp, bộ nối nhanh, giá đỡ treo trần, ốc vit ...) | 6 | m | máng cáp lưới, 12" wide x 10' long pathway section (bao gồm toàn bộ phụ kiện máng cáp, bộ nối nhanh, giá đỡ treo trần, ốc vit ...) | ||
| 59 | Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống tiếp địa phòng máy chủ | 1 | hệ thống | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng máy chủ | 1 | Tủ | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx35mm2 | 100 | m | cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx35mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx16mm2 | 64 | m | cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx16mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Dây nguồn 3x6mm2 ( cu/pvc/pvc) cho rack | 110 | m | Dây nguồn 3x6mm2 ( cu/pvc/pvc) cho rack, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Dây nguồn 3x2.5mm2 (cu/pvc/pvc ) cho ổ cắm nguồn, chiếu sáng, camera… | 80 | m | Dây nguồn 3x2.5mm2 (cu/pvc/pvc ) cho ổ cắm nguồn, chiếu sáng, camera…, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt đèn âm trần 600x600 kèm bóng | 8 | bộ | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit | 2 | bộ | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Cung cấp, lắp đặt đèn khẩn cấp | 3 | bộ | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Cung cấp, lắp đặt công tắc điện + đế nổi | 1 | cái | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ và phòng thiết bị mạng tầng 04 tòa nhà B | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D20mm | 70 | m | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 70 | Lắp đặt máng cáp 300x100 sơn tĩnh điện kèm phụ kiện đi dưới sàn cho cáp điện. | 13 | m | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 71 | Cung cấp, thi công lắp đặt trần thạch cao | 33 | m2 | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 72 | Cung cấp, thi công lắp đặt tường bằng tấm thạch cao | 4,3 | m2 | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng máy chủ | |
| 73 | Cung cấp, thi công lắp đặt trần thạch cao thường kích thước 600x600mm (kèm khung xương theo tiêu chuẩn sản xuất) | 9 | m2 | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP Cat 6A, CM, 4-pair UTP copper cable, twisted pairs, 23 AWG separated by an integrated pair divider, Blue, 1000ft/305m | 305 | m | dây cáp đồng UTP Cat 6A, CM, 4-pair UTP copper cable, twisted pairs, 23 AWG separated by an integrated pair divider, Blue, 1000ft/305m, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng thiết bị mạng (tủ MDB) | 1 | tủ | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Dây nguồn cu/xlpe/pvc 2x1x10mm2 | 80 | m | Dây nguồn cu/xlpe/pvc 2x1x10mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt dây E cu/pvc 1x6mm2 | 20 | m | dây E cu/pvc 1x6mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn cu/xlpe/pvc 2x1x10mm2 | 30 | m | dây nguồn cu/xlpe/pvc 2x1x10mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt dây E cu/pvc 1x6mm2 | 15 | m | dây E cu/pvc 1x6mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 3x6mm2 (cu/pvc) cho rack | 25 | m | dây nguồn 3x6mm2 ( cu/pvc) cho rack, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 3x2.5mm2 (cu/pvc/pvc ) cho CS, KC, EXIT, AC, DHTT | 70 | m | dây nguồn 3x2.5mm2 (cu/pvc/pvc ) cho CS, KC, EXIT, AC, DHTT, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 3x1.5mm2 (cu/pvc/pvc) | 25 | m | dây nguồn 3x1.5mm2 (cu/pvc/pvc ), yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm IP 44 (đầu cái) | 2 | chiếc | ổ cắm IP 44, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 84 | Lắp đặt máng cáp 200x100 sơn tĩnh điện kèm phụ kiện | 8 | m | máng cáp 200x100 sơn tĩnh điện kèm phụ kiện, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng | |
| 85 | Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống tiếp địa phòng thiết bị mạng nhà B | 1 | hệ thống | yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Cáp quang MM 12FO kết nối về phòng máy chủ 12-fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…) | 0,4 | km | Cáp quang MM 12FO, 12 fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers, (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…), yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Lắp đặt ở Phòng thiết bị mạng về phòng máy chủ | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang MM 12FO kết nối về PMC 12-fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…) | 0,15 | km | Cáp quang MM 12FO, 12 fiber OM3 10 GbE multimode riser (OFNR) indoor/outdoor, all-dielectric cable w/tight buffered fibers, (bao gồm Vật tư phụ: ống HDPE bảo vệ cáp quang ngoài trời, PVC , dây thít, ốc vít…), yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 150 | m | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Cung cấp, lắp đặt dây E cu/pvc 1x6mm2 | 150 | m | dây E cu/pvc 1x6mm2, yêu cầu và thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.926416E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98528E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt: thiết bị mạng hoặc thiết bị công nghệ thông tin (Nhà thầu phải cung cấp bản scan: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc hoá đơn tài chính liên quan đến hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.632.300.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật chung | 1 | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc thuộc gói thầu (điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, tin học,....); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận (điện, điện công nghiệp, điện dân dụng,...); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | kỹ thuật thi công phần thiết bị công nghệ thông tin | 2 | Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận (điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, tin học,....); - Đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi