Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư sửa chữa bộ trộn ẩm tro xỉ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274332-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư sửa chữa bộ trộn ẩm tro xỉ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211254861
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 08:31:00 đến ngày 2022-01-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,458,186,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ bộ trộn ẩm và cung cấp Khớp giãn nở chân hồi liệu lò hơi cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mạiNhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Cung cấp vật tư sửa chữa bộ trộn ẩm tro xỉ năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3868 001; Fax: 0203 3868 100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3868 001; Fax: 0203 3868 100


E-CDNT 10.1(a)
- Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Kết quả phân tích thành phần hóa học vật liệu trên hàng hóa, kết quả kiểm tra độ cứng trên sản phẩm (nếu có) do các đơn vị độc lập có chức năng thực hiện. - CQ/ Phiếu xuất xưởng; - Đối với hàng hóa sử dụng vật liệu nhập khẩu để chế tạo nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, TKHQ/ giấy tờ tương đương của vật liệu dùng để chế tạo hàng hóa đó.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu].
E-CDNT 14.3 Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3868 001; Fax: 0203 3868 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. - Fax: 0203 3868 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 3 Địa chỉ: Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam Điện thoại: 028 36367449
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc xích máy phá đống300CáiBạc xích máy phá đống Vật liệu SCM 420 tôi thấm Cacbon- phi 55x93
2Bán khớp quạt sục cấp 1 silo tro bay1BộRotary air blower model RH-200 WCTR
3Bán khớp quạt sục cấp 2 silo tro bay1BộRotary air blower model RM-120 WCTR
4Bán khớp trục vít(bao gồm bulong đai ốc) 200t/h2BộĐường kính ngoài D 295mmchiều dày 150mm, vật liệu C45
5Bánh răng truyền động cho trục vít bộ trộn ẩm 200 t/h1BộĐường kính đỉnh răng D620mmSố răng 60 răngChiều dày 120mmDạng răng thẳng; Đường kính trục D110mm
6Bu lông đầu lục giác M24x80-10.9200BộBu lông M24x80-10.9 ren lửng, chiều dài đoạn ren 50mm, bộ bao gồm bu lông, đệm phẳng, đệm vênh, ê cu
7Bu lông vách nghiền đầu mũ có ngạch chống xoay800BộM20x85x2.5, bộ bao gồm bu lông, đệm phẳng, đệm vênh ê cu có nhựa khóa ren
8Bulong bán khớp trục bộ trộn ẩm 100t/h100BộM18x80 cấp bền 8.8Một bộ bao gồm: Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh đã được lắp thành bộ
9Bulong bán khớp trục bộ trộn ẩm 200t/h30BộM22 x 80 cấp bền 8.8 bao gồm bu lông + e cu + vòng đệm phẳng + vênh
10Bulong cánh vít bộ trộn ẩm 100t/h400BộM12x50 cấp độ bền 10.9. Một bộ bao gồm Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh đã được lắp thành bộ
11Bulong lục giác đầu chìm máy phá đống1.000BộM12x50- 10.9. bộ bao gồm bu lông + êcu + đệm phẳng+ đệm vênh (lắp thành 1 bộ)
12Cánh vít bộ trộn ẩm 200t/h50cáiCánh vít bộ trộn ẩm 200t/h; Cao: 300mm; Dày: 19 mm; Rộng: 207mm; Vật liệu KmTBCr26
13Con lăn băng tải quá cỡ ø140*13505ConTrục 30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường
14Con lăn băng tải quá cỡ ø140x4605ConTrục 30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường
15Con lăn dẫn hướng gầu cào130BộVật liệu con lăn: thép 20X, tôi thấm Cacbon và tôi cứng đạt 55-62 HRC. Kích thước Ø160 x70, trục con lăn Ø78. Giá con lăn kt: dài 338x rộng 200x cao 125 x thép dày 12. Bộ bao gồm con lăn+ bi con lăn + giá con lăn. Khảo sát chi tiết hiện trường
16Con lăn làn dưới Φ165,1x140020ConTrục 30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường
17Con lăn làn trên Φ165,1x46510ConTrục 30mm, hạ bậc đầu trục chống xoay rãnh 22mm, chặn trục 2 đầu. Chi tiết khảo sát hiện trường
18Con lăn xích máy phá đống600CáiCon lăn xích OD139mm, ID56mm - SCM435
19Chốt bảo vệ gầu nâng100cáiVật liệu chế tạo: C45; đường kính 25mm; dài 64mm
20Chốt bảo vệ máng cào 9&10100cáiVật liệu chế tạo: C45; đường kính 28mm; dài 144mm
21Chốt chữ C máng cào 5,6,7,82.300CáiD42xD26 dày 5, vật liệu SS400
22Chốt chữ I máng cào 5,6,7,8400CáiØ 37/Ø24 x L 83,5
23Đoạn trục đầu ( phía bị động ) bộ trộn ẩm 200t/h2cáiDùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-200t/h
24Đoạn trục đầu (Phía chủ động) trục chính bộ trộn ẩm 200t/h2cáiChiều dài 924mmĐường kính lớn nhất 135mmĐường kính trục nhỏ nhất 105mmBao gồm cả then, ống lót và mặt bíchVật liệu chế tạo C45
25Đoạn trục đầu (phía chủ động) trục chính bộ trộn ẩm100t/h4cáiDùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-100t/h - chiều dài 764mm.- Đường kính lớn nhất 110mm. - Đường kính nhỏ nhất 95mm. Vật liệu C45
26Đoạn trục đầu (phía chủ động) trục lai bộ trộn ẩm 200t/h2CáiChiều dài 703mm. Đường kính lớn nhất 135mm; Đường kính trục nhỏ nhất 110mmBao gồm cả then, ống lót và mặt bíchVật liệu chế tạo C45
27Gối trục trục vít dẫn động bộ trộn ẩm 200t/h1BộGối trục bộ trộn ẩm (Lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-200t/h. Chiều cao: 400mm. Chiều rộng: 445mm. Chiều dày: 215mm. Vật liệu: C45. Một bộ bao gồm 02 gối)
28Hộp giảm tốc bộ trộn ẩm 100t/h2BộModel: BWD6-23-Y22-6P-ZP hãng Guomao hoặc tương đương. Một bộ bao gồm hộp giảm tốc và động cơ gắn liền
29Khớp giãn nở đầu ra chân hồi liệu5bộChi tiết 2, Kích thước ID 1295 x 1400Bao gồm phần vỏ thép và các chi tiết. Theo bản vẽ MD1-0-V-161-87-10823_AB0'- Kích thước Ø 1775x1400mm- Nhiệt độ làm việc: 1010ᵒ C; ∆X: + 190 mm; ∆Y: 52mm, ∆Z: 12mm:- Vật liệu: SUS 310- Bản vẽ tham khảo: 129166-1255Q-0386-MJ-05 S1&S2: Khảo sát thực tế hiện trường.
30Khớp quạt tải tro1BộRotary air blower model RH-400 WC
31Lò xo đối trọng gầu nâng4CáiĐường kính dây lò xo D15mmChiều dài 700mmĐường kính ngoài D100mm
32Lưỡi gạt gầu cào phải 1 răng, loại 3260CáiLưỡi gạt thép Hardox 500, kích thước 630x105x10, 1 răng cào hàn trên lưỡi gạt, vật liệu thép Hardox 500 kt 20x20x80mm. Khoan lỗ côn fi 30/18. Khảo sát hiện trường
33Lưỡi gạt gầu cào phải 3 răng, loại 2130CáiLưỡi gạt thép Hardox 500, kích thước 540x105x10, 03 răng cào hàn trên lưỡi gạt vật liệu thép Hardox 500 kt 20x20x80mm và 20x20x90mm. Khoan 4 lỗ côn fi 30/18. Khảo sát hiện trường
34Lưỡi gạt gầu cào trái 1 răng, loại 4260CáiLưỡi gạt thép Hardox 500, kích thước 630x105x10, 1 răng cào hàn trên lưỡi gạt, vật liệu thép Hardox 500 kt 20x20x80mm. Khoan lỗ côn fi 30/18. Khảo sát hiện trường
35Lưỡi gạt gầu cào trái 3 răng, loại 1130CáiLưỡi gạt thép Hardox 500, kích thước 540x105x10, 03 răng cào hàn trên lưỡi gạt vật liệu thép Hardox 500 kt 20x20x80mm và 20x20x90mm. Khoan 4 lỗ côn fi 30/18. Khảo sát hiện trường
36Nhông bị động van quay trộn ẩm 200t/h2BộNhông bị động van quay (Đường kính đỉnh răng D216mm. Đường kính lỗ trục D60mm. Chiều dày 55mm. Số răng: 25 răng. Nhông đơn. Vật liệu: C45)
37Nhông chủ động van quay trộn ẩm 200t/h2BộNhông chủ động van quay (Đường kính đỉnh răng D216mm. Đường kính lỗ trục D55mm. Chiều dày 85mm. Số răng: 25 răng. Nhông đơn. Vật liệu: C45)
38Nhông truyền động bị động bộ trộn ẩm 200t/h1cáiĐường kính đỉnh răng D179,5mm Bước xích 2,5 inch chiều dầy tổng thể 220mm. Đường kính lỗ D105mm. Số lượng răng 21, nhông xích kép. Vật liệu C45 .
39Nhông truyền động chủ động bộ trộn ẩm 200t/h1cáiĐường kính đỉnh răng D180,5mm. Đường kính lỗ D110mm. chiều dầy 151,5mm.số răng 21 . Bước xích 2,5 inch loại nhông kép . Vật liệu C45.
40Ống mềm cấp nước vào bộ trộn ẩm 200t/h8cáiDN 40 x 500mm có đai ren 2 đầuvật liệu SUS 304
41Phớt chắn dầu hộp giảm tốc bộ trôn ẩm 100t/h15cái130x160x12
42Phớt chắn dầu hộp giảm tốc bộ trôn ẩm 100t/h15cái85x110x12
43Phớt chèn gối trục bộ trộn ẩm 200t/h8cái120x160x14
44Phục hồi má xích cào máy phá đống803CáiĐánh gỉ và phục hồi theo bản vẽ đính kèm. Chi tiết khảo sát hiện trường
45Thanh chống mòn hộp dẫn hướng con lăn gầu cào200MétVật liệu thép Hardox 500, kt bản rộng 60 x dày10mm. Khảo sát kích thước, khoảng cách lỗ tại hiện trường
46Trục giữa bộ trộn ẩm 100t/h ( bao gồm mặt bích 2 đầu)1cáiChiều dài 2605mm.Mặt bích: D280 x 26mm. Thân trục ống thép đúc DN150; SCH80. Một trục bao gồm trục, 02 mặt bích hai đầu và cánh vítVật liệu: Q345
47Trục giữa lai bộ trộn ẩm 200t/h1cáiDùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-200t/h. Vật liệu Q345, chiều dài :3340mm. Thân trục ống D180mm Dầy 12mm. Mặt bích D285, dầy 30mm được hàn vào trục vít và có gân tăng cứng. trên mặt bích có 6 lỗ D23mm. một trục bao gồm 2 mặt bích 2 đầu . Trục vít bao gồm cả cánh vít
48Trục vít giữa bộ trộn ẩm 200t/h1cáiDùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-200t/h. Vật liệu Q345; chiều dài :3340mm. Thân trục ống D180mm Dầy 12mm. Mặt bích D285, dầy 30mm được hàn vào trục vít và có gân tăng cứng. trên mặt bích có 6 lỗ D23mm. một trục bao gồm 2 mặt bích 2 đầu . Trục vít bao gồm cả cánh vít
49Vách nghiền 330TấmKt: 590x483mm Vật liệu; thép đúc hợp kim (GS40CrMo 12), độ cứng 480 - 520 BHN
50Vách nghiền than loại 58TấmKt 600x483 vật liệu; thép đúc hợp kim (GS40CrMo 12), độ cứng 480 - 520 BHN
51Van bi điều khiển khí nén lắp bích DN100 cấp nước trộn ẩm2cáiVan khí nén DN100 PN16 CF8,Dạng van kết nối bằng mặt bíchThân van bằng vật liệu SUS304Một bộ bao gồm thân van và bộ điều khiển khí nén
52Van tay cấp nước pép phun bộ trộn ẩm 200t/h8cáiDN 40 vật liệu SUS 304
53Van tay DN100 cấp nước trộn ẩm , bao gồm cả phần bích nối 2 đầu 200t/h2cáiVan bi tay gạt DN100 PN16. Dạng van kết nối bằng mặt bích
54Van tay DN3002cáiKnife gate valve 300 NB Manually operated Assy. No: A-172X-01-H
55Xích dẫn động bộ trộn ẩm 100t/h6bộDùng lắp đặt cho máy trộn ẩm XSJ-100t/h. Model: 160-2Cx10FT.Bước xích: 2inch. Dài 4m
56Xích dẫn động bộ trộn ẩm 200t/h2bộModel: 200-2Cx5FT hãng Dongbo hoặc tương đương. Bước xích 2,5 Inch. Chiều dài 4,5m. Xích kép. Bao gồm cả nối xích
57Xích dẫn động van quay bộ trộn ẩm 100t/h4bộModel: 80-1Cx10FT hãng Dongbo hoặc tương đương. Bước xích 1 Inch. Chiều dài 4m. Xích đơn. Bao gồm cả nối xích
58Xích dẫn động van quay bộ trộn ẩm 200t/h2bộModel: 80-1Cx10FT hãng Dongbo hoặc tương đương. Bước xích 1 Inch. Chiều dài 4m. Xích đơn. Bao gồm cả nối xích.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ bộ trộn ẩm và cung cấp Khớp giãn nở chân hồi liệu lò hơi cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mạiNhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->