Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (San lấp mặt bằng, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt) giai đoạn 2A và giai đoạn 4.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272301-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (San lấp mặt bằng, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt) giai đoạn 2A và giai đoạn 4.
Số hiệu KHLCNT 20211259363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 09:12:00 đến ngày 2022-01-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,247,429,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp IV.+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: San lấp mặt bằng (khối lượng cát san lấp ≥ 47.000m3), Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị >= 15.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công công trình (phần cấp - thoát nước):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp - thoát nước) từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công công trình (phần đường giao thông):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (Đường bộ) từ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi – công suất ≥ 140CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước – công suất ≥ 30CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm cát – công suất ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Xà lan – trọng tải ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí (Công suất > 600m3/giờ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Ván khuôn (thép hoặc gỗ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 200
27-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (San lấp mặt bằng, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt) giai đoạn 2A và giai đoạn 4.
Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ.
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG (GIAI ĐOẠN 2A)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,974100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,6462100m3
3Lắp đặt ống thoát nước D114mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
4Làm lớp đá 1x2 đầu ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
5Vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0716100m2
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,102100m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG (GIAI ĐOẠN 2A)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1943100m3
2Lu lòng đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8254100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9804100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,669100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7663100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7663100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2788100m3
8Bê tông lòng vỉa hè, tường chắn dày 10Cm, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,93m3
9Láng vữa vỉa hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật983,73m2
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật983,73m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4556100m2
12Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,47m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,22m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,321m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,007100m3
20Bê tông HKTđá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,096m3
21Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4196100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,704m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,294m3
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (GIAI ĐOẠN 2A)
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5629100m3
2Đắp cát móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6424100m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ phản áp, co tê, bítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0604100m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối đỡ vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0132100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ trụ cứu hỏa và gối đỡ trụ cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0363100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp chup vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ cứu hỏa đường kính 8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0174tấn
8Bê tông đá 1x2 mác 200 bệ phản áp co tê bítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,764m3
9Bê tông đá 1x2 mác 200 gối đỡ vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0495m3
10Bê tông đá 1x2 mác 200 bệ trụ cứu hỏa và gối đỡ trụ cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,705m3
11Bê tông đá 1x2 mác 200 nắp chụp vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,63100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,38100m
14Lắp đặt Tê uPVC D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt Tê uPVC D150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Lắp đặt BU - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt BU - Đường kính 100mm (BE)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
18Lắp đặt BU - Đường kính 100mm (BB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Lắp đặt côn nhựa D150x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt năp thăm van bằng gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đạt co lơi uPVC D100x135oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Lắp đạt co lơi uPVC D150x135oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,57100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,36100m
31Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,57100m
32Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,36100m
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (GIAI ĐOẠN 2A)
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7871100m3
2Đào đất hố ga, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0576100m3
3Đắp cát đường ống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8415100m3
4Đắp cát hố ga bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4403100m3
5Đóng cọc tràm hố ga vào đất cấp I, L = 4m, ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,192100m
6Đóng cọc tràm gối đỡ cống vào đất cấp I, L=4m, ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,4100m
7Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,88m3
8Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,88m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,13m3
10Xây gạch thẻ 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,77m3
11Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,65m3
12Trát vữa 2 lớp thành hố ga, mương vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,89m2
13Trát mối nối cống, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55m2
14Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8146tấn
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, nắp đan, đà giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6256100m2
17Sản xuất thép V35x35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7111tấn
18Cung cấp gối đỡ cống D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75Cái
19Cung cấp gối đỡ cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85Cái
20Cung cấp joint cao su đoạn cống D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29Cái
21Cung cấp joint cao su đoạn cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
22Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm (H10), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,251 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm (H30), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm (H10), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,251 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm (H30), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 đoạn ống
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT (GIAI ĐOẠN 2A)
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2174100m3
2Đào đất hố ga, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4484100m3
3Đắp cát đường ống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4263100m3
4Đắp cát hố ga bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2635100m3
5Đóng cọc tràm hố ga vào đất cấp I, L = 4m, ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,912100m
6Đóng cọc tràm gối đỡ cống vào đất cấp I, L=4m, ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,4100m
7Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
8Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,92m3
10Xây gạch thẻ 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,58m3
11Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,72m3
12Trát vữa 2 lớp thành hố ga, mương vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật620,4m2
13Trát mối nối cống, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07m2
14Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,34m2
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1366tấn
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, nắp đan, đà giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7136100m2
17Cung cấp gối đỡ cống D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39Cái
18Cung cấp joint cao su đoạn cống D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm, H10, L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật191 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm (H30), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 đoạn ống
F HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG (GIAI ĐOẠN 4)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,521100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,6835100m3
3Cung cấp cừ tràmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,907100m
4Cung cấp tấm mê bồ (loại nan cật) Bao gồm nhân côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật344,6m2
5Cung cấp thép phi 6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật171kg
6Lắp đặt ống thoát nước D114mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
7Làm lớp đá 1x2 đầu ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
8Vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0716100m2
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,533100m3
G HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG (GIAI ĐOẠN 4)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2687100m3
2Lu lòng đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,0666100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7173100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3217100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,1708100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,1708100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8929100m3
8Bê tông lòng vỉa hè, tường chắn dày 10Cm, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật244,93m3
9Láng vữa vỉa hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.827,35m2
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.827,35m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1111100m2
12Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,1m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,52m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,511m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,524100m3
20Bê tông HKTđá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,594m3
21Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4192100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,4m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,288m3
H HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (GIAI ĐOẠN 4)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7629100m3
2Đắp cát móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6992100m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ phản áp, co tê, bítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0522100m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối đỡ vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ trụ cứu hỏa và gối đỡ trụ cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0242100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp chup vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ cứu hỏa đường kính 8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
8Bê tông đá 1x2 mác 200 bệ phản áp co tê bítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
9Bê tông đá 1x2 mác 200 gối đỡ vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0855m3
10Bê tông đá 1x2 mác 200 bệ trụ cứu hỏa và gối đỡ trụ cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
11Bê tông đá 1x2 mác 200 nắp chụp vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,56100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m
14Lắp đặt Tê uPVC D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Lắp đặt Tê uPVC D200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt BU - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt BU - Đường kính 100mm (BE)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
18Lắp đặt BU - Đường kính 100mm (BB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC D200x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt năp thăm van bằng gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đạt co lơi uPVC D100x135oChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,47100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m
30Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,47100m
31Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m
I HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (GIAI ĐOẠN 4)
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3116100m3
2Đào đất hố ga, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,837100m3
3Đắp cát đường ống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4968100m3
4Đắp cát hố ga bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1105100m3
5Đóng cọc tràm hố ga vào đất cấp I, L = 4m, ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,096100m
6Đóng cọc tràm gối đỡ cống vào đất cấp I, L=4m, ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,56100m
7Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m3
8Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m3
10Xây gạch thẻ 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,94m3
11Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,03m3
12Bê tông cửa xả, đá 1x2 Mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
13Trát vữa 2 lớp thành hố ga, mương vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật347,4m2
14Trát mối nối cống, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,93m2
15Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,12m2
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5739tấn
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, nắp đan, đà giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1971100m2
18Sản xuất thép V35x35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1982tấn
19Cung cấp gối đỡ cống D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
20Cung cấp gối đỡ cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123Cái
21Cung cấp gối đỡ cống D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
22Cung cấp joint cao su đoạn cống D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67Cái
23Cung cấp joint cao su đoạn cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46Cái
24Cung cấp joint cao su đoạn cống D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
25Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm (H10), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,751 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm (H10), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,251 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm (H30), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm (H30), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,51 đoạn ống
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
J HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT (GIAI ĐOẠN 4)
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1327100m3
2Đào đất hố ga, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5144100m3
3Đắp cát đường ống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2577100m3
4Đắp cát hố ga bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2931100m3
5Đóng cọc tràm hố ga vào đất cấp I, L = 4m, ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,216100m
6Đóng cọc tràm gối đỡ cống vào đất cấp I, L=4m, ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,26100m
7Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
8Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,86m3
10Xây gạch thẻ 4x8x19, dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,63m3
11Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,44m3
12Trát vữa 2 lớp thành hố ga, mương vữa xi măng Mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật661,09m2
13Trát mối nối cống, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05m2
14Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,92m2
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8927tấn
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, nắp đan, đà giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7747100m2
17Cung cấp gối đỡ cống D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
18Cung cấp joint cao su đoạn cống D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm, H10, L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,251 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm (H30), L=4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật291 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp IV.+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: San lấp mặt bằng (khối lượng cát san lấp ≥ 47.000m3), Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị >= 15.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng công trình: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công công trình: 2 - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động công trình: 2 - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công: 2 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
8 Tổ trưởng thi công công trình (phần cấp - thoát nước): 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp - thoát nước) từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
9 Tổ trưởng thi công công trình (phần đường giao thông): 1 - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (Đường bộ) từ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
2 Máy ủi – công suất ≥ 140CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
3 Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
4 Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
5 Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
6 Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
7 Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
8 Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
9 Máy tưới nhựa Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
10 Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
11 Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
12 Máy bơm nước – công suất ≥ 30CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
13 Máy bơm cát – công suất ≥ 90CV Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
14 Xà lan – trọng tải ≥ 200T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
15 Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
16 Máy kinh vĩ/toàn đạc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
17 Máy thủy bình Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
18 Máy nén khí (Công suất > 600m3/giờ) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
19 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
20 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
21 Máy duỗi (uốn) thép Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
22 Máy hàn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
23 Máy đầm dùi Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
24 Máy đàm bàn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
25 Máy đầm cóc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
26 Ván khuôn (thép hoặc gỗ) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.200
27 Máy cắt bê tông Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->