Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (San lấp mặt bằng, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt) giai đoạn 2A và giai đoạn 4.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (San lấp mặt bằng, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt) giai đoạn 2A và giai đoạn 4. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 09:12:00 đến ngày 2022-01-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,247,429,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp IV.+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: San lấp mặt bằng (khối lượng cát san lấp ≥ 47.000m3), Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị >= 15.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công công trình (phần cấp - thoát nước): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp - thoát nước) từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công công trình (phần đường giao thông): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (Đường bộ) từ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi – công suất ≥ 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước – công suất ≥ 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm cát – công suất ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Xà lan – trọng tải ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí (Công suất > 600m3/giờ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Ván khuôn (thép hoặc gỗ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 27-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (San lấp mặt bằng, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt) giai đoạn 2A và giai đoạn 4. Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần đầu tư Cadif, địa chỉ: Tầng 6, số 24-26, đường Lý Thái Tổ, khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG (GIAI ĐOẠN 2A) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,974 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6462 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước D114m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá 1x2 đầu ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | 100m2 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,102 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG (GIAI ĐOẠN 2A) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1943 | 100m3 |
| 2 | Lu lòng đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8254 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9804 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7663 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7663 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2788 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lòng vỉa hè, tường chắn dày 10Cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,93 | m3 |
| 9 | Láng vữa vỉa hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 983,73 | m2 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 983,73 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4556 | 100m2 |
| 12 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,47 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,22 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | 100m3 |
| 20 | Bê tông HKTđá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,096 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4196 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,704 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,294 | m3 |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (GIAI ĐOẠN 2A) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5629 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6424 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ phản áp, co tê, bít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối đỡ van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ trụ cứu hỏa và gối đỡ trụ cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp chup van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ cứu hỏa đường kính 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 200 bệ phản áp co tê bít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 200 gối đỡ van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0495 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 mác 200 bệ trụ cứu hỏa và gối đỡ trụ cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mác 200 nắp chụp van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê uPVC D100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê uPVC D150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm (BE) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm (BB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa D150x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt năp thăm van bằng gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đạt co lơi uPVC D100x135o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đạt co lơi uPVC D150x135o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (GIAI ĐOẠN 2A) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7871 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0576 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8415 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố ga bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4403 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm hố ga vào đất cấp I, L = 4m, ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,192 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tràm gối đỡ cống vào đất cấp I, L=4m, ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | m3 |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,13 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,77 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | m3 |
| 12 | Trát vữa 2 lớp thành hố ga, mương vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,89 | m2 |
| 13 | Trát mối nối cống, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8146 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, nắp đan, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6256 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất thép V35x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7111 | tấn |
| 18 | Cung cấp gối đỡ cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 19 | Cung cấp gối đỡ cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | Cái |
| 20 | Cung cấp joint cao su đoạn cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cái |
| 21 | Cung cấp joint cao su đoạn cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm (H10), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,25 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm (H30), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm (H10), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,25 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm (H30), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 đoạn ống |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT (GIAI ĐOẠN 2A) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2174 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4484 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4263 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố ga bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2635 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm hố ga vào đất cấp I, L = 4m, ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tràm gối đỡ cống vào đất cấp I, L=4m, ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,58 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 12 | Trát vữa 2 lớp thành hố ga, mương vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620,4 | m2 |
| 13 | Trát mối nối cống, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,34 | m2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1366 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, nắp đan, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7136 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp gối đỡ cống D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cái |
| 18 | Cung cấp joint cao su đoạn cống D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm, H10, L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm (H30), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| F | HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG (GIAI ĐOẠN 4) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,521 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6835 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,907 | 100m |
| 4 | Cung cấp tấm mê bồ (loại nan cật) Bao gồm nhân công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép phi 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước D114m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá 1x2 đầu ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | 100m2 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,533 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG (GIAI ĐOẠN 4) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2687 | 100m3 |
| 2 | Lu lòng đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0666 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7173 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3217 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1708 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1708 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8929 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lòng vỉa hè, tường chắn dày 10Cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,93 | m3 |
| 9 | Láng vữa vỉa hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.827,35 | m2 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.827,35 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1111 | 100m2 |
| 12 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,1 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,52 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | 100m3 |
| 20 | Bê tông HKTđá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,594 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4192 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,288 | m3 |
| H | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (GIAI ĐOẠN 4) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7629 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6992 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ phản áp, co tê, bít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối đỡ van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ trụ cứu hỏa và gối đỡ trụ cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp chup van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ cứu hỏa đường kính 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 200 bệ phản áp co tê bít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 200 gối đỡ van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 mác 200 bệ trụ cứu hỏa và gối đỡ trụ cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mác 200 nắp chụp van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê uPVC D100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê uPVC D200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm (BE) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm (BB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D200x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt năp thăm van bằng gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đạt co lơi uPVC D100x135o | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| I | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (GIAI ĐOẠN 4) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3116 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,837 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4968 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố ga bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1105 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm hố ga vào đất cấp I, L = 4m, ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,096 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tràm gối đỡ cống vào đất cấp I, L=4m, ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,56 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,94 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,03 | m3 |
| 12 | Bê tông cửa xả, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 13 | Trát vữa 2 lớp thành hố ga, mương vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 347,4 | m2 |
| 14 | Trát mối nối cống, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5739 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, nắp đan, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1971 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất thép V35x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1982 | tấn |
| 19 | Cung cấp gối đỡ cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 20 | Cung cấp gối đỡ cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | Cái |
| 21 | Cung cấp gối đỡ cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 22 | Cung cấp joint cao su đoạn cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | Cái |
| 23 | Cung cấp joint cao su đoạn cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Cái |
| 24 | Cung cấp joint cao su đoạn cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm (H10), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,75 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm (H10), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,25 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm (H30), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm (H30), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| J | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT (GIAI ĐOẠN 4) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1327 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5144 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2577 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố ga bằng máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2931 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm hố ga vào đất cấp I, L = 4m, ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,216 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tràm gối đỡ cống vào đất cấp I, L=4m, ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,26 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,63 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,44 | m3 |
| 12 | Trát vữa 2 lớp thành hố ga, mương vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 661,09 | m2 |
| 13 | Trát mối nối cống, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,92 | m2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8927 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, nắp đan, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7747 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp gối đỡ cống D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 18 | Cung cấp joint cao su đoạn cống D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm, H10, L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 300mm (H30), L=4M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.000.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp IV.+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: San lấp mặt bằng (khối lượng cát san lấp ≥ 47.000m3), Đường giao thông (Loại mặt đường cấp cao A1 (BTNC – bê tông nhựa rải nóng)), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống thoát nước sinh hoạt.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị >= 15.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng công trình: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công công trình: | 2 | - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động công trình: | 2 | - Có ít nhất 02 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ năng sơ cứu cơ bản.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công: | 2 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 8 | Tổ trưởng thi công công trình (phần cấp - thoát nước): | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp - thoát nước) từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng thi công công trình (phần đường giao thông): | 1 | - Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (Đường bộ) từ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 2 | Máy ủi – công suất ≥ 140CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Máy san tự hành – công suất ≥ 70CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa nóng – năng suất rải ≥ 90CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 8T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 8 | Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 4 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 4 |
| 11 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước – công suất ≥ 30CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 13 | Máy bơm cát – công suất ≥ 90CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 4 |
| 14 | Xà lan – trọng tải ≥ 200T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất ≥ 90T/h | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 18 | Máy nén khí (Công suất > 600m3/giờ) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 4 |
| 20 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 21 | Máy duỗi (uốn) thép | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 22 | Máy hàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 23 | Máy đầm dùi | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 24 | Máy đàm bàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 25 | Máy đầm cóc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 26 | Ván khuôn (thép hoặc gỗ) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 200 |
| 27 | Máy cắt bê tông | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi