Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật cho 02 phòng học mới và phòng học Lap
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật cho 02 phòng học mới và phòng học Lap |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 13:17:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu đa năng | 3 | Cái | Công nghệ : DLP Độ phân giải thực : SVGA (800x600) Cường độ sáng : 3800 ANSI lumen Khoảng cách chiếu : 1.19-13.11m Tỉ lệ phóng hình : 1.96 ~ 2.15 Kích thước hiển thị : 30 - 300 inch (đường chéo) Keystone : Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°) Ống kính : F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm (1.1x Optical Zoom) Zoom kỹ thuật số : Có (0.8x-2x), có thể điều chỉnh trực tiếp bằng điều khiển từ xa Bóng đèn : 190 W Tuổi thọ bóng đèn :5.000 - 15.000 hours (Normal/ Eco/ Dynamic/ SuperEco) Màu hiển thị : 1.07 tỷ màu Độ tương phản : 22.000:1 Tỉ lệ khung hình chiếu : 04 chế độ hiển thị khung hình có thể lựa chọn trực tiếp thông qua 01 phím trên điều khiển từ xa: Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1. Tần số quét : Ngang: 15K~102KHz ; Dọc: 23~120Hz Tín hiệu tương thích : VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080) Cổng kết nối : HDMI 1.4 in x1 ; VGA in x2 ; VGA out x1 ; Video x1 ; Audio in x1 ; Audio out x1 ; RS232 ; Mini USB type B x1 Mã điều khiển từ xa : 8 mã (điều khiển không trùng giải mã khi 8 máy chiếu lắp gần nhau, mỗi điều khiển sẽ được cài riêng từng mã cho từng máy) Chức năng CEC : Có chức năng (Consumer Electronics Control) cho phép các thiết bị kết nối với máy chiếu thông qua cổng HDMI giao tiếp qua lại với máy chiếu. Các thiết bị có chức năng CEC có thể điều khiển qua điều khiển của máy chiếu (chức năng ON/OFF); Ngôn ngữ : 23 ngôn ngữ - bao gồm cả ngôn ngữ Việt Nam Loa : 2W Điện áp : 100~240V (xoay chiều), 50-60Hz/2.9A | ||
| 2 | Giá treo máy chiếu | 3 | Cái | Phạm vi điều chỉnh: từ 43cm đến 60cm Chất liệu sơn tĩnh điện màu trắng Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ Thiết kế khóa vị trí cần sử dụng Độ dài và góc của giá treo có thể điều chỉnh dễ dàng, nhanh chóng Cấu tạo bởi hợp kim nhôm cao cấp màu trắng sữa, phù hợp tất cả các công trình | ||
| 3 | Dây tín hiệu HDMI 15m | 3 | Cuộn | Cáp có chiều dài 15 mét Cáp chuẩn hdmi 1.4 | ||
| 4 | Bảng tương tác | 3 | Bộ | Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa Công nghệ: Cảm ứng hồng ngoại đa điểm (cảm ứng đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay) Tỷ lệ màn hình: 4:3 Kích thước bảng: 1797 mm (W) x 1305 mm (H) Kích thước vùng hoạt động: 1722 mm x 1230 mm Kích thước chiếu hoạt động: 1625 mm x 1219 mm Độ phân giải: 32768 * 32768 Độ chính xác: ≤ 3mm Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao Khả năng tương tác đa điểm bằng ngón tay hoặc bằng bút. Có thể sử dụng tay, bút dạ để tương tác, sử dụng. Kết nối với máy tính thông qua cổng USB. Bộ Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác kèm theo gồm: 02 bút dạ, Cáp USB, bộ giá treo bảng tương tác lên tường Các chứng nhận phù hợp với tiểu chuẩn : CE, FCC, RoHS và các ISO: ISO14001:2015, ISO 45001:2018, ISO 9001:2015 Bộ phần mềm điều khiển tích hợp đi kèm theo bảng tương tác có bản quyền sử dụng. Bao gồm: 1,Phần mềm điều khiển, trả lời trắc nghiệm (IQ Board Software V5.2) 2, Phần mềm bảng tương tác với bộ công cụ phục vụ cho các môn học (IQ Interactive Education Platform V5.2): toán học, vật lý, hóa học, lịch sử, y học, địa lý, sinh học, ngôn ngữ, công nghệ và thư viện bài học (IQ Interactive Education Platform Library V5.2) Bảng tương tác và Phần mềm đồng bộ cùng thương hiệu của một hãng sản xuất | ||
| 5 | Giá đỡ bảng tương tác kèm bảng từ xanh | 3 | Bộ | + Kích thước: Rộng 1100 x Cao 1380mm + Mặt bảng màu xanh, viết phấn, có dòng kẻ mở ô ly + Bảng cố định giữa: là bảng tương tác gắn cố định - Bảng trượt di động: 2 cánh + Kích thước: Rộng 1100 x Cao 1380mm + Mặt bảng màu xanh, viết phấn, có dòng kẻ mở ô ly - Chất liệu: + Cốt nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh + Khung nhôm chuyên dụng + Bánh xe chịu lực - Hệ khung + Kích thước khung: Dài 4150 x Cao 1440 mm + Khung thép hộp 30x60x1.1mm sơn tĩnh điện màu trắng sần | ||
| 6 | Bộ máy tính để bàn lắp ráp | 5 | Bộ | Bộ xử lý: Core i3-9100" Bộ nhớ RAM: RAM 4G/2666 Main : H310M-S2H Ổ cứng: SSD 240Gb 2,5" Sata 3 Nguồn máy tính : 450W Phụ kiện đi kèm : Bàn phím , Chuột , dây nguồn, cáp kết nối Màn hình 21,5 inch | ||
| 7 | Loa | 4 | Cái | Loa âm trầm: 25cm x 1 chiếc Loa âm cao:8cm x 1 chiếc Công suất tối đa:1000W Công suất trung bình: 400W Áp suất âm loa:91dB/W/m Độ nhạy tần số: 40Hz - 20KHz Trở kháng: 80hm | ||
| 8 | Âm ly | 2 | Cái | Công suất ngõ ra 200W x 2CH (400W) Công suất tiêu thụ: 1250Watts Số sò: 8 sò Điện áp:220V Số kênh: 2 kênh Trở kháng: 8 Ohm Dải tần đáp ứng: 20Hz - 20Hz | ||
| 9 | Tủ Rack 6U Treo tường | 2 | Cái | - Tủ Rack 6U Treo tường là một loại tủ Rack treo tường có kích thước: 320x550x400 (mm) được sản xuất theo tiêu chuẩn | ||
| 10 | Tai nghe cho học viên | 3 | Cái | '- Kiểu tai nghe chùm đầu - Kết nối có dây, độ nhậy cao - Tai nghe đa năng chất lượng cao giúp phát triển các kỹ năng ngoại ngữ | ||
| 11 | Bàn giáo viên, học viên | 26 | Cái | Kích thước (500x1400x750mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp, có ngăn bàn để tài liệu | ||
| 12 | Ghế giáo viên, học viên | 50 | Cái | Khung gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ phủ sơn PU Kích thước (390x420x1050mm) | ||
| 13 | Bàn Cabin chuyên dụng | 1 | Cái | KT: 1400 x 600 x 1190mm Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su, keo thông, tự nhiên ghép thanh 18ly , đã qua tẩm sấy chống cong vênh - Công năng dùng cho phòng học ngoại ngữ bàn ghế có độ bền cao , cách âm tốt, có kệ CPU | ||
| 14 | Bàn Cabin chuyên dụng | 1 | Cái | Vách kính 01 mặt, Kính 5 ly ( Bàn có thiết kế để Case máy tính ở dưới) KT: 600 x 600 x 750mm | ||
| 15 | Ghế xoay văn phòng | 4 | Cái | Kích thước: Rộng 550 – sâu 530 – cao 870 ÷ 990 Loại ghế xoay, chân có bánh xe Chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ | ||
| 16 | Ổn áp 3KVA | 2 | Cái | Điện áp vào 90V ~ 250V Điện áp ra 100V - 120V - 220V ± 1,5 ~ 2% Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s ÷ 1s 500VA - 10.000 VA 0,8s ÷ 2s 15.000VA - 50.000 V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi