Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác giảng dạy năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 12:43:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,036,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kệ đồ chơi | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 2 | Hầm chui con sâu | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 3 | Thảm xốp sàn 3D | 40 | Miếng | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 4 | Ô tô đạp chân | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 5 | Dụng cụ chạy bộ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 6 | Dụng cụ tập đi bộ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 7 | Thang leo xích đu đa năng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 8 | Nhà vui chơi | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 9 | Tủ đựng (giá) ca cốc | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 10 | Nhà banh | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 11 | Cầu trượt con hươu | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 12 | Cầu trượt con voi | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 13 | Đu quay 4 máy bay | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Họa Mi | |
| 14 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 15 | Bộ âm thanh thích hợp công suất full đôi 15in | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 16 | Thang leo vận động thể chất | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 17 | Bảng thông tin di động có kính lùa. có mái che, có khóa: | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 18 | Bập bênh con gà | 5 | Con | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 19 | Cầu thăng bằng cố định | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 20 | Cầu trượt nhà đồng hồ và nấm | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 21 | Máy trợ giảng | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 22 | Bàn hội trường 2 chỗ có che trước | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 23 | Ghế đai hội trường | 11 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Hoa Hồng | |
| 24 | Tủ y tế Inox | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 25 | Thảm cỏ | 63 | Mét | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 26 | Nhà banh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 27 | Bàn hội trường 2 chỗ | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 28 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 29 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 30 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 31 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 32 | Bộ dinh dưỡng 1 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 33 | Bộ dinh dưỡng 2 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 34 | Bộ dinh dưỡng 3 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 35 | Bộ dinh dưỡng 4 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 36 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 37 | Bộ động vật biển 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 38 | Bộ động vật sống trong rừng 5- 6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 39 | Bộ động vật nuôi trong gia đình 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 40 | Bộ đồ chơi nấu ăn 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 41 | Bộ đồ chơi gia đình | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 42 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 43 | Giá treo khăn mặt | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 44 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 45 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5tuổi | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 46 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 47 | Gạch xây dựng | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 48 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 49 | Bộ côn trùng | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 50 | Ghế đai hội trường | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 51 | Máy quét | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Thành | |
| 52 | Đồ dùng đồ chơi theo Thông tư 02 (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 53 | Ghế cho trẻ | 150 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 54 | Ghế cho giáo viên | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 55 | Bàn cho trẻ | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 56 | Dụng cụ chạy bộ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 57 | Dụng cụ tập đi bộ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 58 | Cầu trượt xích đu cá heo | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 59 | Bếp gas khò đôi lớn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 60 | Máy in đa năng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 61 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 62 | Tủ hồ sơ 2 cánh sắt | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 63 | Tủ treo trang phục lễ hội | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 64 | Quạt công nghiệp đứng | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 65 | Quạt treo tường | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 66 | Quạt công nghiệp treo tường | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 67 | Micro không dây | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 68 | Máy trợ giảng | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 69 | Ghế mũ | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 70 | Bàn Inox | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 71 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 72 | Tủ hồ sơ 2 cánh sắt | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 73 | Ghế đai hội trường | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 74 | Nhà banh | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 75 | Đu quay 4 máy bay | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 76 | Bộ cột trượt lâu đài cổ tích | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 77 | Xích đu rồng vàng 5 ghế 15 chỗ | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 78 | Nhà chòi máng trượt đôi | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 79 | Bạch Tuyết và bảy chú lùn | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 80 | Bập bênh | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 81 | Thảm xốp sàn 3D dầy 2cm | 6 | Tấm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Thạnh Trị | |
| 82 | Đàn Organ | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 83 | Máy lạnh Inverter 2 HP | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 84 | Thang leo xích đu đa năng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 85 | Kệ đồ chơi | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 86 | Kệ để đồ chơi con cừu hoặc tương đương | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 87 | Tủ treo trang phục lễ hội | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 88 | Kệ dép nhựa con cừu Dolly hoặc tương đương | 9 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 89 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 90 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 91 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần I. Khối mẫu giáo, Mục A. Mẫu giáo Tân Hội | |
| 92 | Máy tính để bàn | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 93 | Bàn học Anh văn học sinh 2 chỗ ngồi | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 94 | Ghế học viên | 23 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 95 | Bảng từ treo tường xanh | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 96 | Màn hình LED 55inch 4K | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 97 | Đàn Organ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 98 | Bộ thước đo đạc TH (giác kế, thước cuộn, thước thẳng… cọc tiêu) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 99 | Bộ 50 kí tự Toán 6 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 100 | Bảng từ trắng (0,4x0,6) và chân đế | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 101 | Compa nhôm | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 102 | Thước đo độ nhựa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 103 | EKE 45 nhựa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 104 | EKE 60 nhựa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 105 | Thước nhôm 1m | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 106 | Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc, đối đỉnh, tia PG | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục A. Tiểu học Thạnh Đông A1 | |
| 107 | DC TN dãn nở dài Lý 6 GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Vật lý | |
| 108 | DC TN dãn nở khối Lý 6 GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Vật lý | |
| 109 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Vật lý | |
| 110 | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (D.chung) | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Vật lý | |
| 111 | Bộ tranh Sinh học 6 - tranh nhựa (28tr) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 112 | Bộ tranh Sinh học 6 - tranh giấy (21tờ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 113 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 114 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 115 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 2 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 116 | Kính hiển vi XSP-640 | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 117 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 118 | MH cấu tạo thân cây 2 lá | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 119 | MH cấu tạo lá cây | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 120 | MH cấu tạo rễ cây | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 121 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 122 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 123 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 124 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 1 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Sinh | |
| 125 | Hộp mẫu các loại vải sợi th/nhiên, sợi h/h | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Công nghệ | |
| 126 | Dụng cụ cắm hoa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Công nghệ | |
| 127 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Công nghệ | |
| 128 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Công nghệ | |
| 129 | Bộ tranh Địa lý lớp 6 (13 tờ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 130 | Bộ bản đồ Địa Lý L6 (bộ/6tờ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 131 | Vũ kế | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 132 | Con quay gió | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 133 | Nhiệt kế treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 134 | Thước dây 1,5 mét | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 135 | La bàn | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 136 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (có motor chạy bằng điện) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 137 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (quay tay sử dụng bằng pin) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 138 | Hộp quặng và khoáng sản VN | 1 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 139 | Quả địa cầu d30 tự nhiên - đế gỗ | 1 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 140 | MH Sông và lưu vực sông | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 141 | MH Cao nguyên và Bình nguyên | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Thiết bị lớp 6- Môn Địa lý | |
| 142 | Bộ thực hành toán - tiếng việt lớp 1 (HS) | 40 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Toán – Tiếng Việt | |
| 143 | Bộ toán - tiếng việt lớp 1 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Toán – Tiếng Việt | |
| 144 | Tranh Bộ mẫu chữ viết (8 tờ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Toán – Tiếng Việt | |
| 145 | Tranh Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Toán – Tiếng Việt | |
| 146 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Tự nhiên vả Xã hội, Cộng đồng địa phương | |
| 147 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ) | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Tự nhiên vả Xã hội, Con người và sức khỏe | |
| 148 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ) | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Tự nhiên vả Xã hội, Con người và sức khỏe | |
| 149 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ) | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Tự nhiên vả Xã hội, Con người và sức khỏe | |
| 150 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ) | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Tự nhiên vả Xã hội, Con người và sức khỏe | |
| 151 | Thanh phách | 35 | Cặp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Âm nhạc, Tiết tấu | |
| 152 | Song loan | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Âm nhạc, Tiết tấu | |
| 153 | Trống nhỏ + dùi (đường kính 200mm) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Âm nhạc, Tiết tấu | |
| 154 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Âm nhạc, Tiết tấu | |
| 155 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Âm nhạc, Tiết tấu | |
| 156 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Âm nhạc, Giai điệu | |
| 157 | Bảng vẽ cá nhân (300x420)mm | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Kỹ thuật | |
| 158 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) (bằng gỗ) | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Kỹ thuật | |
| 159 | Bảng vẽ học nhóm (420x600)mm | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Kỹ thuật | |
| 160 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Kỹ thuật | |
| 161 | Các hình khối cơ bản (mỗi loại 6 hình) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Kỹ thuật | |
| 162 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh di động thích hợp liền công suất) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Kỹ thuật | |
| 163 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (3 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Giáo dục thể chất | |
| 164 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (3 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Giáo dục thể chất | |
| 165 | Bộ tranh về bài tập thể dục (7 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Giáo dục thể chất | |
| 166 | Đồng hồ bấm giây (2 lap) | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Giáo dục thể chất | |
| 167 | Còi nhựa | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Giáo dục thể chất | |
| 168 | Cờ đuôi nheo | 12 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Giáo dục thể chất | |
| 169 | Thước dây 10m | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Giáo dục thể chất | |
| 170 | Đĩa nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Giáo dục thể chất | |
| 171 | Đệm nhảy | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 172 | Bóng đá số 4 | 6 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 173 | Bộ cầu môn bóng đá 5 người và lưới bóng đá | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 174 | Bóng rổ số 5 | 6 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 175 | Bộ cột bóng rổ (bộ 2 cột) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 176 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 177 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 178 | Quả cầu đá | 20 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 179 | Bộ cột và lưới đá cầu | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 180 | Bóng ném | 6 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 181 | Bóng chuyền hơi | 6 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 182 | Bộ cột bóng chuyền (bộ/2cột) và lưới bóng chuyền | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 183 | Đĩa các bài nhạc dân vũ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thể thao tự chọn | |
| 184 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Đạo đức | |
| 185 | Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Đạo đức | |
| 186 | Bộ tranh: Thật thà (5 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Đạo đức | |
| 187 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Đạo đức | |
| 188 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Đạo đức | |
| 189 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Đạo đức | |
| 190 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Đạo đức | |
| 191 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ) | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Đạo đức | |
| 192 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) GV | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị hoạt động trải nghiệm | |
| 193 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) HS | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị hoạt động trải nghiệm | |
| 194 | Bảng nhóm | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 195 | Tủ đựng thiết bị - bằng gỗ cao su ghép | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 196 | Bảng phụ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 197 | Máy Radio - Castsete | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 198 | Loa cầm tay 1206W | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 199 | Nam châm | 20 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 200 | Nẹp treo tranh | 20 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 201 | Giá treo tranh | 3 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 202 | Máy tính để bàn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 203 | Màn hình LED 55inch 4K | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 204 | Đàn Organ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 205 | Tủ hồ sơ 2 cánh sắt | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 206 | Micro không dây | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 207 | Tủ trưng bày thư viện | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 208 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 209 | Ghế đai hội trường | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 210 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 211 | Đệm thể dục | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục B. TH và THCS Thạnh Đông A- Bộ đồ dùng dạy học khối 1- Môn Thiết bị dùng chung | |
| 212 | Đàn Organ | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục C. Tiểu học Thạnh Đông 3 | |
| 213 | Thang leo xích đu đa năng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục C. Tiểu học Thạnh Đông 3 | |
| 214 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục C. Tiểu học Thạnh Đông 3 | |
| 215 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục C. Tiểu học Thạnh Đông 3 | |
| 216 | Màn hình LED 55inch 4K | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục C. Tiểu học Thạnh Đông 3 | |
| 217 | Máy nước nóng lạnh | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục C. Tiểu học Thạnh Đông 3 | |
| 218 | Bộ âm thanh thích hợp công suất full đôi 15in | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục C. Tiểu học Thạnh Đông 3 | |
| 219 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục D. Tiểu học Thạnh Đông B2 | |
| 220 | Thiết bị dạy học ngoại ngữ cấp TH & THCS (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục D. Tiểu học Thạnh Đông B2 | |
| 221 | Màn hình LED 55inch 4K | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 222 | Máy tính để bàn | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 223 | Tủ hồ sơ 2 cánh sắt | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 224 | Giá kệ sắt để sách hồ sơ thư viện | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 225 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 226 | Nam châm bọc sắt d=32 | 49 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 227 | Thước dây 30 m | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 228 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 229 | Bộ mẫu chữ dạy tập viết 40 tờ | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 230 | Bộ mẫu chữ viết trong trường | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 231 | Bản đồ hành chính VN | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 232 | Thanh cài nhôm gắn nam châm 66 cm | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 233 | Bảng nhóm | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục E. Tiểu học Tân Hội 1 | |
| 234 | Bàn làm việc 1 thùng | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 | |
| 235 | Ghế đai hội trường | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 | |
| 236 | Màn hình LED 55inch 4K | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 | |
| 237 | Máy tính để bàn | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 | |
| 238 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 | |
| 239 | Bộ mẫu chữ dạy tập viết (40tờ) | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Tiếng Việt | |
| 240 | Mẫu chữ viết trong trường T.học (8tờ) | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Tiếng Việt | |
| 241 | Bộ Toán Lớp 3 (GV) - không nỉ | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Toán | |
| 242 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Toán | |
| 243 | Compa nhôm | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Toán | |
| 244 | Thước nhôm 0,5m | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Toán | |
| 245 | Tranh TNXH L3 (52tr) - tranh nhựa | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Tự nhiên xã hội | |
| 246 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (quay tay sử dụng bằng pin) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Tự nhiên xã hội | |
| 247 | Tranh Đạo Đức L3 - tranh nhựa | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Đạo đức | |
| 248 | Song loan | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Âm nhạc | |
| 249 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Âm nhạc | |
| 250 | Mõ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Âm nhạc | |
| 251 | Thanh phách | 2 | Cặp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Âm nhạc | |
| 252 | CD-Âm nhạc 3: các bài hát | 1 | Đĩa | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Âm nhạc | |
| 253 | Thước dây 20m | 2 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Thể dục | |
| 254 | Còi Thể dục | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Thể dục | |
| 255 | Bóng chuyền số 3 | 2 | Trái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Thể dục | |
| 256 | Dây nhảy cá nhân | 10 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Thể dục | |
| 257 | Dây nhảy dài tập thể | 2 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Thể dục | |
| 258 | Cờ nhỏ | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Thể dục | |
| 259 | Quả cầu chinh | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Thể dục | |
| 260 | Vợt đánh cầu chinh | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 2, Môn Thể dục | |
| 261 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Toán | |
| 262 | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Toán | |
| 263 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Toán | |
| 264 | Compa nhôm | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Toán | |
| 265 | Thước nhôm 0,5m | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Toán | |
| 266 | Thước nhôm 1m dẹp | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Toán | |
| 267 | Tranh Đạo Đức L4 - tranh nhựa | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Đạo đức | |
| 268 | Tranh Khoa học L4 - tranh nhựa | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Khoa học | |
| 269 | Bộ DC Khoa học Lớp 4 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Khoa học | |
| 270 | Bộ bản đồ Lịch sử 4 (bộ/5tờ)-tranh giấy couche | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Lịch sử, địa lý | |
| 271 | Quả địa cầu | 2 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Lịch sử, địa lý | |
| 272 | Bóng đá số 4 | 4 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Thể dục | |
| 273 | Bóng ném | 5 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Thể dục | |
| 274 | Cờ nhỏ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Thể dục | |
| 275 | Dây nhảy cá nhân | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Thể dục | |
| 276 | Dây nhảy tập thể | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Thể dục | |
| 277 | Quả cầu đá | 10 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 4, Môn Thể dục | |
| 278 | Hình tròn L5 (bộ 6 hình) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 279 | Hình thang L5 (bộ 2 hình) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 280 | Hình tam giác L5 (bộ 2 hình) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 281 | Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L5 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 282 | Hình chữ nhật (200x160x100) mm L5 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 283 | Hình lập phương biểu diễn tính thể tích | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 284 | Hình lập phương cạnh 40mm L5 (bằng gỗ) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 285 | Hình trụ cao 150mm L5 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 286 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 287 | Compa nhôm | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 288 | Thước nhôm 0,5m | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 289 | Thước nhôm 1m dẹp | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Toán | |
| 290 | Tranh Đạo Đức L5 -tranh nhựa | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Đạo đức | |
| 291 | Tranh Khoa Học L5 - tranh giấy | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Khoa học | |
| 292 | Mô hình "Bánh xe nước" Lớp 5 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Khoa học | |
| 293 | Bản đồ Lịch Sử Lớp 5 (3 tờ)-mới | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Lịch sử, Địa lý | |
| 294 | Tranh Lịch Sử L5 -tranh nhựa | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Lịch sử, Địa lý | |
| 295 | Quả địa cầu | 2 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Lịch sử, Địa lý | |
| 296 | Cặp vẽ Kích thước (45x60)cm | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Mỹ thuật | |
| 297 | Bóng đá số 4 | 2 | Trái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Thể dục | |
| 298 | Bóng ném 150gr | 4 | Trái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Môn Thể dục | |
| 299 | Bản đồ hành chính VN | 2 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Dùng chung | |
| 300 | Bản đồ hành chính VN có viền khung nhôm treo tường - ép phastic | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Dùng chung | |
| 301 | Bộ biển báo giao thông đường bộ | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục F. Tiểu học Tân Hòa 2 – Đồ dùng dạy học Khối 5, Dùng chung | |
| 302 | Thiết bị dạy học Ngoại Ngữ Cấp TH & THCS (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục G. Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1 | |
| 303 | Smart Tivi 4K 65 inch | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục G. Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1 | |
| 304 | Tủ trưng bày thư viện | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục G. Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1 | |
| 305 | Tủ hồ sơ 2 cánh sắt | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục G. Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1 | |
| 306 | Ghế đọc sách thư viện | 44 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục G. Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1 | |
| 307 | Giá kệ sắt để sách hồ sơ thư viện | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục G. Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1 | |
| 308 | Bàn đọc sách Thư viện | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục G. Tiểu học thị trấn Tân Hiệp 1 | |
| 309 | Máy tính để bàn | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 310 | Đàn Organ | 1 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 311 | Tủ hồ sơ gỗ (loại có cửa kính) | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 312 | Tủ y tế Inox | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 313 | Tranh T/V L2 (tập 1) - HK1 - tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 314 | Tranh T/V L2 (tập 2) - HK2- tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 315 | Mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8tờ) - tranh giấy | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 316 | Bộ chữ dạy tập viết (40 tờ) - tranh giấy | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 317 | Bộ Toán lớp 2 (GV) - không nỉ | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 318 | Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 319 | Bộ TH Toán 2 (HS) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 320 | Cân Toán 2 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 321 | Bộ quả cân 6kg | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 322 | Bộ quả cân 8kg | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 323 | Ca 1 lít | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 324 | Chai 1 lít | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 325 | Còi TDTT nhựa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 326 | Đệm nhảy (1x0,25)m | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 327 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 328 | Bộ mẫu chữ dạy tập viết (40tờ) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 329 | Mẫu chữ viết trong trường T.học (8tờ) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 330 | Bộ chữ viết mẫu tên riêng (32tờ/bộ) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 331 | Tranh T/V L3 (tập 1)- HK1 - tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 332 | Tranh T/V L3 (tập 2) - HK2- tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 333 | Bộ Toán Lớp 3 (GV) - không nỉ | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 334 | Bộ Toán Lớp 3 (HS) | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 335 | Tranh TNXH L3 (52tr)-tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 336 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (quay tay sử dụng bằng pin) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 337 | Tranh Đạo Đức L3 - tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 338 | Tranh Thủ Công L3 -tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 339 | Thước dây 20m | 5 | Sợi | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 340 | Bộ cột bảng ném bóng rổ (bộ 2 cột) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 341 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 342 | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 343 | Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 344 | Compa nhôm | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 345 | Bộ Toán TH Lớp 4 (HS) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 346 | Tranh Đạo Đức L4 - tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 347 | Tranh Khoa học L4 - tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 348 | Bộ bản đồ Lịch sử 4 (bộ/5tờ) - tranh giấy couche | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 349 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 350 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (HS) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 351 | Bóng đá số 4 | 10 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 352 | Bóng ném | 10 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 353 | Tranh Tiếng Việt L5 - tranh nhựa | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 354 | Hình tròn L5 (bộ 6 hình) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 355 | Hình thang L5 (bộ 2 hình) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 356 | Hình tam giác L5 (bộ 2 hình) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 357 | Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L5 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 358 | Hình chữ nhật (200x160x100) mm L5 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 359 | Hình lập phương biểu diễn tính thể tích | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 360 | Hình lập phương cạnh 40mm L5 (bằng gỗ) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 361 | Hình lập phương cạnh 200mm L5 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 362 | Hình trụ cao 150mm L5 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 363 | Hình cầu d=200mm L5 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 364 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 365 | Compa nhôm | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 366 | Thước nhôm 0,5m | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 367 | Thước nhôm 1m dẹp | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 368 | Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 369 | Tranh Đạo Đức L5 - tranh nhựa | 5 | Tờ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 370 | Tranh Khoa Học L5 - tranh giấy | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 371 | Mô hình "Bánh xe nước" Lớp 5 | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 372 | Bộ lắp rắp mạch điện đơn giản (HS) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 373 | Bản đồ Lịch Sử Lớp 5 (3 tờ)-mới | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 374 | Quả địa cầu | 5 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 375 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 376 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 377 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật Lớp 5 (HS) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 378 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 379 | Song loan | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 380 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 381 | Bóng đá số 4 | 10 | Trái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 382 | Bóng ném 150gr | 10 | Trái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 383 | Còi Thể dục | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 384 | Bóng chuyền số 3 | 10 | Trái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 1 | |
| 385 | Thùng rác 120 lit | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 2 | |
| 386 | Máng rửa tay tập thể (1 vòi) | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 2 | |
| 387 | Máng rửa tay tập thể (3 vòi) | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 2 | |
| 388 | Bàn vi tính văn phòng (1 thùng) | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 2 | |
| 389 | Bàn vi tính 2 chổ ngồi | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 2 | |
| 390 | Bàn họp lớn | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 2 | |
| 391 | Ghế xếp chân inox lưng thấp | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 2 | |
| 392 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 2 | |
| 393 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần II. Khối Tiểu học, Mục H. Tiểu học Tân Thành 2 | |
| 394 | Bàn chủ tọa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục A. Trường TH và THCS Tân Hiệp B | |
| 395 | Bàn họp lớn | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục A. Trường TH và THCS Tân Hiệp B | |
| 396 | Bàn bóng bàn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục A. Trường TH và THCS Tân Hiệp B | |
| 397 | Thảm xốp sàn 3D dầy 2cm | 24 | Tấm | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục A. Trường TH và THCS Tân Hiệp B | |
| 398 | Máy ép plastic rulo nhỏ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục A. Trường TH và THCS Tân Hiệp B | |
| 399 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục A. Trường TH và THCS Tân Hiệp B | |
| 400 | Tủ để hóa chất bằng sắt | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục A. Trường TH và THCS Tân Hiệp B | |
| 401 | Bàn để máy vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 11 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục B. Trường TH và THCS Thạnh Đông 1 | |
| 402 | Ghế gấp sử dụng cho phòng máy vi tính | 24 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục B. Trường TH và THCS Thạnh Đông 1 | |
| 403 | Màn hình LED 55inch 4K | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục B. Trường TH và THCS Thạnh Đông 1 | |
| 404 | Thiết bị dạy học Ngoại ngữ cấp TH & THCS. (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục C. Trường TH và THCS Thạnh Đông A2 | |
| 405 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục C. Trường TH và THCS Thạnh Đông A2 | |
| 406 | Thiết bị lớp 2 (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục D. THCS Tân Hiệp A2 | |
| 407 | Thiết bị lớp 3 (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục D. THCS Tân Hiệp A2 | |
| 408 | Thiết bị lớp 4 (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục D. THCS Tân Hiệp A2 | |
| 409 | Thiết bị lớp 5 (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục D. THCS Tân Hiệp A2 | |
| 410 | Thiết bị dùng chung (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục D. THCS Tân Hiệp A2 | |
| 411 | Bàn ghế HS 2 chỗ ngồi (Tiểu học) | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục E. THCS Tân Hiệp A5 | |
| 412 | Bàn ghế HS 2 chỗ ngồi (THCS) | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục E. THCS Tân Hiệp A5 | |
| 413 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục E. THCS Tân Hiệp A5 | |
| 414 | Máy tính để bàn | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục E. THCS Tân Hiệp A5 | |
| 415 | DC TN dãn nở dài Lý 6 GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 416 | DC TN dãn nở khối Lý 6 GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 417 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 418 | Cân Roberval 200g & hộp quả cân (D.chung) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 419 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 420 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 421 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 422 | Kính hiển vi XSP-640 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 423 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 424 | MH cấu tạo thân cây 2 lá | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 425 | MH cấu tạo lá cây | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 426 | MH cấu tạo rễ cây | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 427 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 428 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 429 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 430 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 431 | Dụng cụ cắm hoa | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 432 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 433 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 434 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 435 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 436 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 437 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 438 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 439 | Bộ DC ngâm mẫu vật (16 bocan lớn + 16 bocan nhỏ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 440 | Kính hiển vi XSP-640 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 441 | MH con thỏ | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 442 | MH chim bồ câu | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 443 | MH cá chép | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 444 | MH con tôm | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 445 | MH con ếch | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 446 | MH con thằn lằn | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 447 | MH con châu chấu | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 448 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 449 | MH con gà | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 450 | MH con heo | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 451 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 452 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Vật lý | |
| 453 | Bộ DC Hoá 8 (GV) - Không cân điện tử | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa | |
| 454 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa | |
| 455 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa | |
| 456 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 457 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 458 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 459 | Kính hiển vi XSP-13A +đèn | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 460 | MH nửa cơ thế người | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 461 | MH cấu tạo mắt | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 462 | MH cấu tạo tai người | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 463 | MH xương người | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 464 | MH Tuỷ sống | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 465 | MH não người | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 466 | MH tim người | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 467 | Bộ DC Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 468 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 469 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 470 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 471 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 472 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 473 | Bộ truyền động (CN8) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 474 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 475 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 476 | MH mạng điện trong nhà - CN8 | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 477 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 478 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 479 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 480 | Danh mục Lý 9 (điện) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Lý | |
| 481 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Lý | |
| 482 | Danh mục Lý 9 (quang B) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Lý | |
| 483 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Lý | |
| 484 | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Lý | |
| 485 | Danh mục Lý 9 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Lý | |
| 486 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cân | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa | |
| 487 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa, Mô hình | |
| 488 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa, Mô hình | |
| 489 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa, Mô hình | |
| 490 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa, Mô hình | |
| 491 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa, Mô hình | |
| 492 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Hóa, Mô hình | |
| 493 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 494 | MH cấu trúc không gian AD N (L9) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 495 | MH tổng hợp Protein | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 496 | MH nhân đôi AD N | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 497 | MH Tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 498 | MH phân tử ARN | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Sinh | |
| 499 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 500 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 501 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 502 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 503 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 504 | DC sửa điện - VLTH (thùng 6) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 505 | Thiết bị điện - VLTH (thùng7) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 506 | Bảng điện + bảng gỗ lắp MĐ (thùng8) | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 507 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 508 | Amper kế xoay chiều (10A) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 509 | Vônkế xoay chiều (300V) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Môn Công nghệ | |
| 510 | KMnO4 - 500gr | 10 | Chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Hóa chất | |
| 511 | CuO-500gr | 10 | Chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Hóa chất | |
| 512 | CaO - 500gr | 10 | Chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Hóa chất | |
| 513 | CaC2 - 500gr | 10 | Chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Hóa chất | |
| 514 | Farafin lỏng - 500ml | 10 | Chai | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Hóa chất | |
| 515 | Ống hút hóa chất | 14 | Ống | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Hóa chất | |
| 516 | Muỗng mút hóa chất | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Hóa chất | |
| 517 | Nút cao su có gắn ống dẫn khí | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục F. TH và THCS Tân An- Lớp 6, Hóa chất | |
| 518 | Bộ âm thanh thích hợp công suất full đôi 15in | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục G. THCS Thạnh Đông A | |
| 519 | Bộ Công nghệ 8 (GV+HS) - CS 7 | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục G. THCS Thạnh Đông A | |
| 520 | Bộ Công nghệ 9 (GV+HS) Phân môn điện nhà | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục G. THCS Thạnh Đông A | |
| 521 | Dụng cụ TN Công nghệ L7 (HS+GV+HC) | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục G. THCS Thạnh Đông A | |
| 522 | Tủ sắt 12 ngăn | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục G. THCS Thạnh Đông A | |
| 523 | Giá vẽ (1400 x 700)mm, bảng bằng gỗ | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục G. THCS Thạnh Đông A | |
| 524 | Đệm mút có vỏ bọc (10x200x120)cm | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục G. THCS Thạnh Đông A | |
| 525 | Đàn Organ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục G. THCS Thạnh Đông A | |
| 526 | Dàn âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục H. THCS Tân Thành | |
| 527 | Loa liền công suất | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục H. THCS Tân Thành | |
| 528 | Tay nghe có micro | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục H. THCS Tân Thành | |
| 529 | Máy tính để bàn | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục H. THCS Tân Thành | |
| 530 | Ghế phòng tin học | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục H. THCS Tân Thành | |
| 531 | Bàn tin học 02 chỗ | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần III. Khối THCS, Mục H. THCS Tân Thành |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi