Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Y tế phục vụ phòng, chống dịch Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860144-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị Y tế phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước được bố trí tại Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và Quyết định số 633/QĐ-SYT ngày 31/3/2020 của Sở y tế Hà Tĩnh về việc bổ sung dự toán ngân sách Nhà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 06:28:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hoá chất tách chiết sử dụng máy tách tự động KingFisher (Tên thưong mại: MagMAX Viral pathogen nucleic acid isolation Kit) | 2 | 1000 Tests/bộ | Hoá chất tách chiết sử dụng máy tách tự động KingFisher (Tên thưong mại: MagMAX Viral pathogen nucleic acid isolation Kit). Đóng gói bao gồm: Magmax Viral/pathogen Binding Solution: 1000 Tests/bộ; Magmax Viral/pathogen Wash solution: 1000 Tests/bộ; Magmax Elution Buffer: 1000 Tests/bộ; Magmax Proteinase K: 1000 Tests/bộ; Magmax DNA/RNA Binding Beads: 1000 Tests/bộ | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 2 | TaqPath™ 1-Step RT-qPCR Master Mix, CG | 2 | 2000 Tests/bộ | TaqPath™ 1-Step RT-qPCR Master Mix, CG | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 3 | Mag-Bind® Viral DNA/RNA 96 Kit | 2 | Bộ | Mag-Bind® Viral DNA/RNA 96 Kit (Bộ 12x96 phản ứng) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 4 | Primer và Probe theo WHO: RdRP gene: Primer RdRP SARSr- F2: GTGARATGGTCATGTGTGGC GG (sử dụng 600 nM/rxn) | 5 | 100 nmoles | Primer và Probe theo WHO: RdRP gene: Primer RdRP SARSr- F2: GTGARATGGTCATGTGTGGC GG (sử dụng 600 nM/rxn) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 5 | Primer và Probe theo WHO: RdRP gene Primer RdRP SARSr- R1 :CARATGTTAAASACACTATT AGCATA (sử dụng 800 nM/rxn) | 5 | 100 nmoles | Primer và Probe theo WHO: RdRP gene Primer RdRP SARSr- R1 :CARATGTTAAASACACTATT AGCATA (sử dụng 800 nM/rxn) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 6 | Primer và Probe theo WHO: RdRP gene: Probe RdRP SARSr-P2:FAM- CAGGTGGAACCTCATCAGGAG ATGC-BHQ1 (sử dụng 100 nM/tests) | 3 | 250 nmoles | Primer và Probe theo WHO: RdRP gene: Probe RdRP SARSr-P2:FAM- CAGGTGGAACCTCATCAGGAG ATGC-BHQ1 (sử dụng 100 nM/tests) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 7 | Primer và Probe theo WHO: E gene Primer E Sarbeco F1: ACAGGTACGTTA ATAGTTAATAGCGT (sử dụng 400 nM/rxn) | 20 | 100 nmoles | Primer và Probe theo WHO: E gene Primer E Sarbeco F1: ACAGGTACGTTA ATAGTTAATAGCGT (sử dụng 400 nM/rxn) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 8 | Primer và Probe theo WHO: E gene Primer E Sarbeco R2: ATATTGCAGCAG TACGCACACA(sử dụng 400 nM/rxn) | 20 | 100 nmoles | Primer và Probe theo WHO: E gene Primer E Sarbeco R2: ATATTGCAGCAG TACGCACACA(sử dụng 400 nM/rxn) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 9 | Primer và Probe theo WHO: E gene Probe E Sarbeco P1: FAM- ACACTAGCCATCCTTACTGCGC TTCG-3BBQ650 (sử dụng 200 nM/rxn) | 6 | 250 nmoles | Primer và Probe theo WHO: E gene Probe E Sarbeco P1: FAM- ACACTAGCCATCCTTACTGCGC TTCG-3BBQ650 (sử dụng 200 nM/rxn) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 10 | Chứng dương cho phản ứng real time RT-PCR: RdRP Positive Control (382 bp) số lượng copies: 9,554xlOA12 copies; Số lượng đệm có thể bổ sung thêm: 4 mL (dể đạt 1 ng/uL) | 3 | 4 μg | Chứng dương cho phản ứng real time RT-PCR: RdRP Positive Control (382 bp) số lượng copies: 9,554xlOA12 copies; Số lượng đệm có thể bổ sung thêm: 4 mL (dể đạt 1 ng/uL) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 11 | Chứng dương cho phản ứng real time RT-PCR: E Positive Control (306 bp) số lượng copies: l,193x10A13 copies; Số lượng đệm có thể bổ sung thêm: 4 mL (dể đạt 1 ng/uL) | 2 | 4 μg | Chứng dương cho phản ứng real time RT-PCR: E Positive Control (306 bp) số lượng copies: l,193x10A13 copies; Số lượng đệm có thể bổ sung thêm: 4 mL (dể đạt 1 ng/uL) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 12 | Ống tube chạy realtime PCR cho máy 7500fast: KingFisher Flex Microtiter Deepwell 96 plate, V-bottom | 4 | 50cái/túi | Ống tube chạy realtime PCR cho máy 7500fast: KingFisher Flex Microtiter Deepwell 96 plate, V-bottom | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 13 | Ống tube chạy realtime PCR cho máy 7500fast: KingFisher 96 tip comb for DW magnets | 1 | 100cái/túi | Ống tube chạy realtime PCR cho máy 7500fast: KingFisher 96 tip comb for DW magnets | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 14 | Ống tube chạy realtime PCR cho máy 7500fast: KingFisher 96 KF plate (200pl) | 1 | 48cái/túi | Ống tube chạy realtime PCR cho máy 7500fast: KingFisher 96 KF plate (200pl) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 15 | Ống tube chạy realtime PCR dạng thấp thành | 5 | túi 120 strips | Ống tube chạy realtime PCR dạng thấp thành | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 16 | Đầu Tips lọc 10μl chống dính (0.1- 10 μl Low Retention Filtered Extended Length) | 400 | Hộp 96 Tips | Đầu Tips lọc 10μl chống dính (0.1- 10 μl Low Retention Filtered Extended Length) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 17 | Đầu Tips lọc 100μl chống dính (10-100 μl Low Retention Filtered Beveled) | 200 | Hộp 96 Tips | Đầu Tips lọc 100μl chống dính (10-100 μl Low Retention Filtered Beveled) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 18 | Đầu Tips lọc 200μl chống dính (20-200 μl Low Retention Filtered) | 200 | Hộp 96 Tips | Đầu Tips lọc 200μl chống dính (20-200 μl Low Retention Filtered) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 19 | Đầu Tips lọc 1000μl chống dính (100-1000 μl Low Retention Filtered Extended Length) | 500 | Hộp 96 Tips | Đầu Tips lọc 1000μl chống dính (100-1000 μl Low Retention Filtered Extended Length) | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 20 | Ống ly tâm 1,5ml | 16 | 500chiếc/Túi | Ống ly tâm 1,5ml | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 21 | Ethanol dùng cho SHPT | 3 | Chai 2,5 lit | Ethanol dùng cho SHPT | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 22 | Isopropanol | 2 | Chai 2,5 lit | Isopropanol | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 23 | Đè lưỡi gỗ | 30 | hộp 100 cái | Đè lưỡi gỗ | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 24 | Khẩu trang N95/3M | 1.000 | cái | Khẩu trang N95/3M | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 25 | Trang phục bảo hộ 7 món | 1.000 | cái | Trang phục bảo hộ 7 món | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 26 | Găng tay không bọt | 15 | 10hộp/thùng | Găng tay không bọt | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 27 | Thùng đựng rác thải lây nhiễm màu vàng | 2 | cái | Thùng đựng rác thải lây nhiễm màu vàng | Trường hợp nội dung "Mô tả hàng hóa" không thể hiện rõ ràng, hoặc sai các ký tự đặc biệt, nhà thầu căn cứ Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật hồ sơ mời thầu đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi