Gói thầu: Gói thầu 1: Mua sắm nâng cấp và lắp đặt trang thiết bị Bộ phận tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua sắm nâng cấp và lắp đặt trang thiết bị Bộ phận tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 12:05:00 đến ngày 2020-08-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điểm cấp số thứ tự màn hình cảm ứng TouchScreen | 1 | Bộ | Màn hình điểm cấp số thứ tự màn hình cảm ứng TouchScreen: 17 Inch - Touch-screen; Resolution: 1024x768 dpi; Brightness: 250 cd/m2; Colour: TFT 16million; Kiosk: Cooler fan system; Material: Steel, power Coating. Vỏ hộp Kiosk chất liệu gỗ công nghiệp, bền, đẹp, sang trọng, nhiều màu sắc.Bộ xử lý Intel® Core™ i3-4160 - 3M bộ nhớ đệm 3.60 GHz; HDD 250 GB SATA; DDRAM 2GB/1333; HDD 160GB SATA; LAN 10/100/1000; USB Keyboard & Mouse. Nguồn sử dụng: 220V. Giao tiếp: RS485. Kích thước: (WxHxD) 450 x 1410 x 450mm. Khối lượng: 35Kg | ||
| 2 | Bảng hiển thị tại quầy | 5 | Cái | Hiển thị bằng LED điểm. Độ phân giải: 32 x 64 pixel. Khoảng cách điểm ảnh: 8mm. Nhấp nháy số khi thay đổi số. Kích thước: 360 x 210 x 28mm. Chuẩn giao tiếp: RS 485. Nguồn điện: 5- 12VDC. Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện hoặc chất liệu mika, alu, inox… | ||
| 3 | Bàn phím đánh giá chất lượng tại quầy | 5 | Cái | 04 phím đánh giá cảm ứng (1,2,3,4) tương ứng với 3 tiêu chí đánh giá. (Tốt, khá, trung bình, kém).Chuẩn giao tiếp: RS485. Nguồn điện: 12VDC. Kích thước: 120 x 80x 40mm (Dài x Rộng x Cao). Vỏ hộp: Nhựa đúc khuôn kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng hiển thị chính | 1 | Cái | 6 leds ma trận, 3 dòng hiển thị. Kích thước dòng hiển thị: 366 x 61 mm. Khoảng cách điểm ảnh: 5 mm. Giao tiếp: RS 485. Nguồn nuôi: 12VDC. Kích thước bảng: 600 x 400 x 40mm (Rộng x Cao x Dày). Nguồn điện: 12VDC. Vỏ hộp: nhôm định hình sơn tĩnh điện, màu đen sang trọng. | ||
| 5 | Tủ nguồn và bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Cổng giao tiếp RJ45; Bộ nhớ lớn, không mất dữ liệu khi mất điện đột ngột. Tốc độ xử lý nhanh. Tính năng mở rộng: thêm hoặc bớt số lượng máy in lấy số, số lượng quầy giao dịch, bảng hiển thị trung tâm chỉ sử dụng 1 bộ điều khiển duy nhất. Giao tiếp: RS 485.Nguồn 220AC – 12DC/20A; Kích thước: 400 x 300 x 12mm | ||
| 6 | Hệ thống âm thanh theo hệ thống xếp hàng tự động | 1 | Bộ | Gồm: 01 Amply, 02 loa. Giọng đọc chuẩn, rõ ràng, thân thiện với người nghe. Tích hợp âm thanh chuông báo khi gọi khách hàng | ||
| 7 | Phần mềm điều khiển hệ thống | 1 | Gói | Phần mềm quản lý Hệ thống xếp hàng hỗ trợ sẵn 2 loại CSDL: MS Access và SQL Sever, hổ trợ 02 loại ngôn ngữ hiển thị (Việt, Anh) cho phép thay đổi ngôn ngữ giao diện phần mềm và hệ thống báo cáo bằng menu lệnh trên phần mềm. Chức năng phân quyền khi đăng nhập vào phần mềm điều khiển hệ thống: quyền sử dụng, quyền cài đặt, quyền quản trị trên từng user đăng nhập. Báo cáo theo chi tiết theo khách hàng, trong ngày hoặc từ ngày… đến ngày gồm: Số thứ tự khách hàng, tên nhân viên phục vụ, số quầy phục vụ, số dịch vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc phục vụ, thời gian chờ. Báo cáo tổng hợp giao dịch gồm: tổng số vé thứ tự đã cấp, tổng số khách hàng đã phục vụ, thời gian phục vụ trung bình, thời gian chờ trung bình, thời gian phục vụ Max/Min, thời gian chờ Max/Min theo thời gian từ ngày... đến ngày... | ||
| 8 | Phần mềm đánh giá sự hài lòng | 1 | Gói | Phần mềm cho phép xem, in các báo cáo thống kê của hệ thống. Báo cáo thời gian đăng nhập/ đăng xuất (bắt đầu làm việc/ kết thúc làm việc) của từng nhân viên trong ngày hoặc từ ngày… đến ngày…; Báo cáo theo khách hàng, trong ngày hoặc từ ngày… đến ngày gồm: Số thứ tự khách hàng, tên nhân viên phục vụ, số quầy phục vụ, số dịch vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc phục vụ, thời gian chờ, kết quả đánh giá… | ||
| 9 | Hệ thống tra cứu thông tin màn hình cảm ứng | 1 | Bộ | Quad core J3455/ SSD120Gb/ RAM4Gb/ wifi/ GigaLAN/ 4xUSB 3.0/ Vga/ HDMI. (inside box). Màn hình 17" touch screen, 1280*1024, one point touch, 4:3, 5 wire. Khung thép tĩnh điện, chống gỉ, chống sướt, chống ngã. Chế độ an toàn điện. Công nghệ chế tạo Lazer CNC. | ||
| 10 | Màn hình hiển thị camera 65 inch | 1 | Chiếc | Màn hình hiển thị 65 inch. Kích cỡ màn hình: 65 inch.Độ phân giải: Ultra HD 4K. Bluetooth: Có (Loa, chuột, bàn phím). Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component. Cổng HDMI: 4 cổng. Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC. USB: 3 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C. Remote thông minh: Remote đa nhiệm - One Remote. Điều khiển tivi bằng điện thoại: Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2. Tần số quét thực: 200 Hz, Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus, Tổng công suất loa: 40W (2 loa + 2 loa subwoofer), Công suất: 200 W, Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 144,95 cm - Cao 91,79 cm - Dày 32,26 cm, Khối lượng có chân: 28,1 kg, Kích thước không chân, treo tường: Ngang 144,95 cm - Cao 83,12 cm - Dày 6,19 cm; Khối lượng không chân: 25,1 kg; Chất liệu: Viền kim loại, chân đế kim loại | ||
| 11 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Bộ | Bộ vi xử lý: Core™ i3-4160 Processor (3.50GHz, 2 Cores, 4 Threads); Bộ nhớ đệm 3M Cache, Bộ nhớ (RAM) 8GB DDR3, Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5", Ổ đọc quang DVD ROM 18x SATA, Chipset: Intel® H81 Express Chipset, Tower case (PSU 450W), Standard Keyboard, Button Mouse Optical | ||
| 12 | Cáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k | 1 | Sợi | HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | ||
| 13 | Giá treo màn hình hiển thị | 1 | Chiếc | Phù hợp với hầu hết màn hình LCD 40" -> 70"; Tâm Ốc: 100x100, 200x100, 200x200, 400x200, 400x400, 600x400mm. Nghiêng: 0°. Khả năng tải: 69kg; Chất liệu: Inox; Xử lý bề mặt: Tự nhiên; Màu sắc: Đen; Tiêu chuẩn: Châu Âu | ||
| 14 | Đầu ghi hình Turbo HD 3.0 | 1 | chiếc | Độ phân giải ghi hình: 1920×1080P: 12 fps/ch, 1280×720P: 25(P)/30(N) fps/ch. Số kênh: 16 kênh. Hỗ trợ camera CVI, AHD, HD-TVI 1080P, Analog + thêm 2 Camera IP ONVIF 4MP trong đó tối đa lên tới 18 camera ONVIF. Hỗ trợ H.264+ tiết kiệm 50% dung lượng lưu trữ. Hỗ trợ lưu trữ đám mây của Dropbox/ Google Drive/ Microsoft OneDrive. Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. Cổng kết nối: 16 ngõ vào video, 4 cổng audio input- 4 cổng SATA hỗ trợ tối đa 6TB mỗi ổ, 1 cổng eSATA- Cổng báo động: I/O-16/4, hỗ trợ ngõ ra hình ảnh CVBS- 1 Cổng ra VGA: 1920 × 1080, 1 cổng HDMI hỗ trợ 4K. Tín hiệu truyền khoảng cách xa hơn: 1200m @ 720P, 800m @ 1080P với cáp đồng RG6, 500m @ 720P; 400m @ 1080P với cáp UTP. Kích thước: 445 × 390 × 70 mm. Trọng lượng: 5Kg. Nguồn/ Công suất: DC 12V/ 35W (không ổ cứng) | ||
| 15 | Camera Fish Eye HDTVI 5MP | 5 | chiếc | Độ phân giải 5.0 Megapixel, Camera theo loại chip: Chip CMOS, Quan sát toàn cảnh: 180 độ. Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.01 Lux/F1.2; Tốc độ ghi hình [email protected]. Camera theo ống kính: Loại 1.1mm. Tầm quan sát: 20m. Tiêu chuẩn IP: Chuẩn IP66. Nguồn điện: DC 12V. Kích thước: Ø120,4 x 54,5mm. Trọng lượng: 350g | ||
| 16 | Màn hình hiển thị camera 65 inch | 1 | chiếc | Kích cỡ màn hình: 65 inch. Độ phân giải: Ultra HD 4K. Bluetooth: Có (Loa, chuột, bàn phím). Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component. Cổng HDMI: 4 cổng. Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC. USB: 3 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C. Remote thông minh: Remote đa nhiệm - One Remote. Điều khiển tivi bằng điện thoại: Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2. Tần số quét thực: 200 Hz. Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus. Tổng công suất loa: 40W (2 loa + 2 loa subwoofer). Công suất: 200 W. Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 144,95 cm - Cao 91,79 cm - Dày 32,26 cm. Khối lượng có chân: 28,1 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 144,95 cm - Cao 83,12 cm - Dày 6,19 cm. Khối lượng không chân: 25,1 kg. Chất liệu: Viền kim loại, chân đế kim loại | ||
| 17 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 1 | chiếc | Dung lượng: 4Tb. Chuẩn HDD 3.5” SATA3 6Gb/s. Vòng quay: 5900rpm. Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng. | ||
| 18 | Cáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | 1 | chiếc | HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | ||
| 19 | Giá treo màn hình hiển thị | 1 | chiếc | Phù hợp với hầu hết màn hình LCD 40" -> 70". Tâm Ốc: 100x100, 200x100, 200x200, 400x200, 400x400, 600x400mm. Nghiêng: 0°. Khả năng tải: 69kg. Chất liệu: Inox; Xử lý bề mặt: Tự nhiên; Màu sắc: Đen; Tiêu chuẩn: Châu Âu | ||
| 20 | Cable mạng cat 6E AMP | 350 | Mét | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Cáp đồng trục | 500 | Mét | lõi cáp và lõi dây bằng đồng nguyên chất 100%, 2 lớp chống nhiễu gồm 1 lớp lá nhôm và một lớp sợi nhôm 128 sợi kích thước 0,12mm, độ phủ 96%. Dây treo kim loại chịu lực tốt. Lớp dung môi cách điện Polyethylene FPE và vỏ dây được sản xuất từ nhựa nhiệt dẻo PVC 70 degree | ||
| 22 | Cable điện 2x0,75 | 600 | Mét | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Nguồn nuôi Camera 12V/30A | 5 | chiếc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Hộp kỹ thuật gắn camera | 5 | Chiếc | Kích thước: 11 x 11 x 5 Cm, Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. | ||
| 25 | Tủ bảo vệ Camera | 1 | Chiếc | Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. Tủ sever có hệ thống bánh xe, bộ ốc, đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tường. Kích thước H580 x W600 x D500 mm | ||
| 26 | Ống ghen PV 40x20 | 45 | Mét | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi