Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249639-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211143753
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ BHYT, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:21:00 đến ngày 2021-12-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,015,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,721,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958023E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93003E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.919.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ BHYT, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Email:[email protected]; Fax/điện thoại: 02333.820.484
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Email:[email protected]; Fax/điện thoại: 02333.820.484


- Bên mời thầu: Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Email:[email protected]; Fax/điện thoại: 02333.820.484


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo Hồ sơ mời thầu:
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; 2. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. 3. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế, căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) + Giấy chứng nhận lưu hành tự do 5. Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. 6 Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO… 7. Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào kho khoa dược-TTB-VTYT của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh, trường hợp hạn sử dụng ngắn hơn phải có sự đồng ý của hội đồng kiểm nhập
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.721.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Email:[email protected]; Fax/điện thoại: 02333.820.484
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh - Email: [email protected]; - Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 02333.820.484/0914.222.468 Fax: 02333.820.484
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 023338520583 Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin200ml Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
2Amylase200mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
3Anti A300mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
4Anti AB300mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
5Anti B300mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
6Anti D20mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
7Anti-Streptolysin O (ASO)50mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
8APTT30mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
9Axit Prime - dent etching - 37%2LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
10Bond Force Keo dán 3.1(keo dán quang trùng hợp)2ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
11Bộ nhuộm gram3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
12Bôi trơn ống tủy2HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
13Calcium200mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
14Calcium Hydroxide2LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
15Calibrator cho các xét nghiệm Lipase, Lactate2mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
16Calibrator serum100mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
17CK-MB250mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
18CK-NAC200mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
19Cloramin B105KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
20Composit quang trùng hợp (A2) 2 tuýp2TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
21Composit quang trùng hợp (A3, A3.5, A4)2TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
22Cồn tuyệt đối300LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
23Côn Gutta Percha số 252HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
24CREATININE8.400mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
25CRP/CRP-hs Standard240mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
26Cholesterol6.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
27Dịch nhầy Omni Visc 2%15HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
28Diêm sa1.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
29Direct Bilirubin1.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
30Dung dịch acid acetic 3%2.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
31Dung dịch Javen20LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
32Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme150LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
33Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme15LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
34Dung dịch rửa máy12.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
35Dung dịch rửa tay phẫu thuật12ChaiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
36Dung dịch sát khuẩn tay nhanh280ChaiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
37Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1A (Acid)5LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
38Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat)5LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
39Định lượng CRP1.200mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
40Fibrinogen1mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
41GAMMA GT1.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
42Gen bôi trơn KY 82g20TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
43Gen siêu âm màu xanh80LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
44Gen siêu âm màu xanh80LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
45GLUCOSE24.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
46GOT/AST6.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
47GPT/ALT6.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
48HDL- DIRECT1.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
49Hóa chất chuẩn Troponin T hs9mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
50Hóa chất định lượng FT3100testTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
51Hóa chất định lượng FT4100testTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 1
52Hóa chất định lượng Troponin T hs100mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
53Kiểm tra ASO/CRP/RF mức 11mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
54Kiểm tra ASO/CRP/RF mức 21mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
55KOH200mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
56Lactat70mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
57LDH500mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
58LDL-DRECT300mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
59Lentulo (dùng hàn ống tủy)10HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
60Lipase160mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
61NaOH200mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
62ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, PH 7.2 - 7.880LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
63ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, PH 7.2 - 7.8120LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
64Oxit kẽm (ZnO )2LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
65proBNP100mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
66Procalcitonin100mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
67PROTEINS(TOTAL)3.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
68Prothrombin Time ( PT)40mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
69phát hiện định tính hemoglobin máu trong mẫu phân người100TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
70Precise normal(Control Normal)265mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
71URIC ACID500mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
72Rheumatoid Factors (RF)200mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
73Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirut100TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
74Test nhanh chẩn đoán giang mai (Syphilis)100TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
75Test nhanh chẩn đoán HIV2.000TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
76Test nhanh chẩn đoán Rubella50TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
77Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v60TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 2
78Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue -Ag (NS1)1.500TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
79Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgG/IgM100TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
80Test nhanh chẩn đoán thai sớm1.000TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
81Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.P bằng phương pháp C.L.O.test1.000TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
82Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylory Ag200TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
83Test nhanh chẩn đoán viêm gan A500TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
84Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)2.500TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
85Test nhanh chẩn đoán viêm gan C500TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
86Test nhanh chẩn đoán viêm gan E300TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
87Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số300TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
88Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số350TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
89Test thử gluco máu (kèm thêm kim)1.200testTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
90TOTAL BILIRUBIN1.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
91TSH100testTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
92Than hoạt3KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
93Thuốc diệt tủy (Ephedrin + Lidocain + Arsenic)5LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
94Thuốc hiện hãm hình1BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
95TRIGLYCERIDES6.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
96UREA UV8.400mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
97Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột5LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
98Viên khử khuẩn chứa 2,5g Troclosense2.400ViênTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
99Widal-test1BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
100Xi măng trám ống tuỷ1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
101ZIEHL-NEEL SEN3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
102Dung dịch pha loãng40.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
103Dung dịch rửa thường10.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
104Dung dịch rửa mạnh10.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
105Dung dịch ly giải (Hemolynac)1.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
106Test thử nước tiểu 11 thông số5.000TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
107Test thử nước tiểu 11 thông số5.000TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
108Dung dịch pha loãng mẫu1.000.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
109Dung dịch phá vỡ hồng cầu và nhuộm tế bào62.500mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
110Dung dịch nhuộm hồng cầu12.500mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
111Dung dịch phá vỡ hồng cầu và đếm các tế bào bạch cầu và phát hiện nội dung của huyết sắc tố12.550mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
112Dung dịch để rửa ống hút máu toàn phần và tế bào đo màu hemoglobin của máy phân tích, tránh tích lũy protein6.250mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
113Dung dịch pha loảng hồng cầu60.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 4
114Dung dịch ly giải hồng cầu1.500mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 4
115Dung dịch rửa máy50mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
116Control L1, QC cho mẫu máu toàn phần12mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
117Control L2, QC cho mẫu máu toàn phần12mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
118Control L3, QC cho mẫu máu toàn phần12mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
119Na/K/CL/Ca/Li Solution pack, 800ml1.600mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
120Panbio COVID-19 Ag Rapid Test Device (Nasopharyngeal)100testTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 2
121Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 (Trueline COVID-19 Ag Rapid Test)50testTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.958023E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93003E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.919.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->