Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219644-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211219200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:31:00 đến ngày 2021-12-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,748,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3557E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng ≤ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng trường Tiểu học Đại Thịnh A, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh
390 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/9/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG ĂN BÁN TRÚ
1Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16Chương V2.558md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V25,572100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,84100m
4Cọc dẫn ép âmChương V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V284mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,563m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,046100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,726100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V17,298m3
10Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Chương V12,981m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,478m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V114,879m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V6,017100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,386tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,27tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,563tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,784m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,395100m3
19Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V4,957100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,406100m3
21Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Chương V4,516m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,991m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,686m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,056100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,843m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,054tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,77m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1)Chương V71,974m2
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V71,71m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Chương V22,1m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V22,1m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,908m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V28,848m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bể)Chương V0,254100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tôn nền công trình)Chương V1,701100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,705100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V60,138m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V45,029m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,842100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,698tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,722tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,813tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V101,156m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao Chương V9,453100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V5,138tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V10,925tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,751tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V273,309m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V25,564100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V33,023tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,121100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,791m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,635100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,653m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,607tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,744tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V19,413m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,529100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,893tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,362tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V323,843m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V125,034m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3.114,813m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.015,727m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chương V20,451m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V945,3m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.080,564m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.015,727m2
73Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM mác 75Chương V110,528m2
74Lát nền gạch Ceramic 600x600Chương V1.032,751m2
75Lát nền gạch Ceramic 600x600Chương V722,241m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V154,119m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V360,432m2
78Lát nền gạch Cotto 400x400Chương V39,994m2
79Thi công trần nhômChương V124,491m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,81m3
81Lát đá granit kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V101,642m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V13,464m2
83Khoét lỗ bàn đáChương V12Vị trí
84Khung đỡ bàn đáChương V12Bộ
85Quét Sika 3 nước chống thấm, định mức 1.5kg/m2/lớpChương V175,05m2
86Gia công xà gồ thépChương V1,956tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V257,854m2
88Lắp dựng xà gồ thépChương V1,956tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,965100m2
90(VD) Gia công lam che nắngChương V0,496tấn
91(VD)Gia công hệ khung dànChương V0,086tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,582tấn
93Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V5,64tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V263,077m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V313,633m2
96Gia công khung sắt che điều hòaChương V0,302tấn
97Lắp dựng khung che điều hòaChương V14,841m2
98Cung cấp, lắp dựng mái kính cường lựcChương V35,746m2
99Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộChương V92,244m2
100Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V93,12m2
101Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mmChương V34,56m2
102Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phút, khung kim loạiChương V2,66m2
103Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V338,606m2
104Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V31,436m2
105Hệ vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V70,119m2
106Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V72,36m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V20,87100m2
108MCCB 3P 350A 50KAChương V1cái
109MCCB 3P 350A 25KA + ShuntripChương V1cái
110MCCB 3P 250A 42kAChương V1cái
111MCCB 3P 75A 22kAChương V2cái
112MCCB 3P 50A 22kAChương V2cái
113MCB 1P 16A 6KAChương V1cái
114MCB 1P 10A 6KAChương V1cái
115Cầu chì 2-5AChương V9hộp
116Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Chương V9bộ
117Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …)Chương V1cái
118Biến dòng 350/5AChương V3bộ
119Chống sét lan truyền 3P+ N 65KAChương V1cái
120Thanh cái 4P 250A+EChương V1
121Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x500x1200mmChương V1tủ
122MCCB 3P 250A 42KAChương V3cái
123MCCB 3P 200A 30KAChương V3cái
124MCCB 3P 32A 10KAChương V6cái
125MCB 1P 40A 10kAChương V6cái
126MCB 1P 25A 10kAChương V18cái
127MCB 1P 16A 6kAChương V9cái
128RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V3cái
129Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mmChương V3tủ
130MCCB 3P 200A 30KAChương V1cái
131MCCB 3P 32A 6KAChương V5cái
132MCCB 3P 16A 6KAChương V1cái
133MCB 1P 32A 10kAChương V5cái
134MCB 1P 20A 6kAChương V2cái
135MCB 1P 16A 6kAChương V2cái
136RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V1cái
137Cầu chì 2-5AChương V9hộp
138Rơ le trung gian + chân đế 220VACChương V3cái
139Chuyển mạch 2 vị tríChương V1cái
140Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Chương V9bộ
141Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …)Chương V1cái
142Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 600x200x800mmChương V1tủ
143MCCB 3P 75A 22kAChương V3cái
144MCB 1P 50A 10kAChương V3cái
145MCB 1P 40A 10kAChương V6cái
146MCB 1P 32A 10kAChương V3cái
147MCB 1P 25A 10kAChương V9cái
148MCB 1P 16A 6kAChương V15cái
149RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V3cái
150Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mmChương V3tủ
151MCCB 3P 75A 22kAChương V3cái
152MCB 1P 50A 10kAChương V3cái
153MCB 1P 40A 10kAChương V9cái
154MCB 1P 32A 10kAChương V3cái
155MCB 1P 16A 6kAChương V15cái
156RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V3cái
157Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mmChương V3tủ
158MCB 1P 50A 10kAChương V2cái
159MCB 1P 16A 6kAChương V8cái
160MCB 1P 10A 6kAChương V2cái
161RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V2cái
162Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V2tủ
163MCB 1P 40A 10kAChương V1cái
164MCB 1P 16A 6kAChương V2cái
165MCB 1P 10A 6kAChương V1cái
166RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V2cái
167Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V1tủ
168MCB 1P 40A 10kAChương V6cái
169MCB 1P 16A 6kAChương V24cái
170MCB 1P 10A 6kAChương V6cái
171RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V6cái
172Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V6tủ
173MCB 1P 32A 10kAChương V2cái
174MCB 1P 16A 6kAChương V4cái
175MCB 1P 10A 6kAChương V2cái
176RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V4cái
177Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V2tủ
178MCB 1P 25A 10kAChương V8cái
179MCB 1P 16A 6kAChương V8cái
180MCB 1P 10A 6kAChương V16cái
181RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V8cái
182Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V8tủ
183Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmChương V12cái
184Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmChương V23cái
185Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âmChương V6cái
186Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmChương V4cái
187Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmChương V6cái
188Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChương V118cái
189Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp cheChương V138m
190Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chương V7m
191Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200Chương V88bộ
192Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18wChương V50bộ
193Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18wChương V41bộ
194Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66Chương V4bộ
195Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết ápChương V40cái
196Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x150mm2Chương V3m
197Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V20m
198Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V20m
199Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V120m
200Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V245m
201Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V115m
202Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V230m
203Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V30m
204Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V76m
205Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V2.813m
206Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V5.521m
207Dây tiếp địa Cu/PVC 70mm2Chương V3m
208Dây tiếp địa Cu/PVC 50mm2Chương V20m
209Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2Chương V20m
210Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Chương V245m
211Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2Chương V325m
212Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chương V1.437m
213Ống PVC D63Chương V5m
214Ống PVC D50Chương V10m
215Ống PVC D32Chương V39m
216Ống PVC D20Chương V2.528m
217Ống mềm PVC D20Chương V128m
218Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V4cái
219Dây đồng dẫn sét 70mm2Chương V96m
220Ống PVC D32Chương V0,96100m
221Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V12cọc
222Băng đồng trần nối đất 25x3Chương V85cái
223Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1bộ
224Chất giảm điện trở đấtChương V30kg
225Ông thoát ngưng PVC D21Chương V1,4100m
226Ông thoát ngưng PVC D34Chương V0,3100m
227Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5Chương V168m
228Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5Chương V560m
229Quạt thông gió 1000MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V2cái
230Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V3cái
231Quạt thông gió 400MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V3cái
232Quạt thông gió 150MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V11cái
233Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 700CMH, cột áp 200Pa, công suất điện 100w-200VACChương V6cái
234Lắp đặt cửa gió thải KT250x250Chương V24cái
235Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 400x250Chương V6cái
236Ống gió mềm D100Chương V40m
237Ống gió mềm D150Chương V15m
238Quạt thông gió gắn tường 5000CMH, cột áp 400Pa, công suất điện 3kW - 3P - 380VACChương V2cái
239Cửa gió, KT 600x600Chương V2cái
240Cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT: 700x500Chương V1cái
241Ống gió cứng 500x300 dày 1mmChương V3m
242Ống gió cứng 350x200 dày 0,7mmChương V7m
243Cút 500x300Chương V1cái
244Thu 500x300Chương V1cái
245Thu 350x200Chương V1cái
246Ống gió mềm, D300Chương V3m
247Lắp đặt tủ Rack 27U, D600Chương V1tủ
248ODF 8 core SCChương V1bộ
249Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âmChương V16cái
250Đầu phát wifiChương V5bộ
251Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairChương V630m
252Dây nhảy CAT6 UTPChương V22cái
253Ống PVC D20Chương V5,04100m
254Swithch mạng 24 cổngChương V1Bộ
255Patch panel 24 cổngChương V1Bộ
256Wifi controllerChương V1Bộ
257FirewallChương V1Bộ
258RouterChương V1Bộ
259Lắp đặt lavaboChương V13bộ
260Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
261Lắp đặt gương soi (KT 1.23x0.8m)Chương V6cái
262Lắp đặt gương soi (KT 1.425x0.8m)Chương V6cái
263Lắp đặt gương soi phòng y tế (KT 1.4x0.8m)Chương V1cái
264Lắp đặt chậu xí bệtChương V25bộ
265Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V25cái
266Lắp đặt hộp đựng giấyChương V25cái
267Lắp đặt chậu tiểu namChương V18bộ
268Van xả tiểu namChương V18bộ
269Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
270Thoát sàn D90Chương V31cái
271Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
272Rọ thu nước mưa D110Chương V15cái
273Ống PPR D20 - PN10Chương V1,3100m
274Ống PPR D25 - PN10Chương V1100m
275Ống PPR D32 - PN10Chương V0,2100m
276Ống PPR D40 - PN10Chương V0,16100m
277Ống PPR D50 - PN10Chương V0,45100m
278Van khoá PPR D25Chương V1cái
279Van khoá PPR D32Chương V10cái
280Van khoá PPR D50Chương V4cái
281Kép PPR D20Chương V94cái
282Cút PPR D20 - ren trongChương V65cái
283Cút PPR D20Chương V35cái
284Cút PPR D25Chương V20cái
285Cút PPR D32Chương V10cái
286Cút PPR D50Chương V6cái
287Tê PPR D25Chương V12cái
288Tê PPR D32Chương V1cái
289Tê PPR D50Chương V2cái
290Tê ren trong PPR D25/20Chương V12cái
291Tê PPR D25/20Chương V30cái
292Tê PPR D32/25Chương V6cái
293Tê PPR D40/32Chương V4cái
294Tê PPR D50/32Chương V2cái
295Côn PPR D50/40Chương V2cái
296Côn PPR D32/20Chương V1cái
297Côn PPR D32/25Chương V6cái
298Côn PPR D25/20Chương V25cái
299Ống uPVC DN8 D42Chương V1,1100m
300Ống uPVC DN8 D75Chương V1,3100m
301Ống uPVC DN8 D90Chương V2,4100m
302Ống uPVC DN8 D110Chương V0,8100m
303Ống uPVC DN8 D150Chương V0,2100m
304Ồng lồng thép D200Chương V0,2100m
305Cút 135 độ uPVC D42Chương V65cái
306Cút 135 độ uPVC D90Chương V85cái
307Cút 135 độ uPVC D110Chương V80cái
308Cút 135 độ uPVC D75Chương V50cái
309Cút 90 độ uPVC D42Chương V50cái
310Cút 90 độ uPVC D75Chương V5cái
311Tê 90 độ uPVC D42Chương V18cái
312Tê 90 độ uPVC D75Chương V6cái
313Tê 90 độ uPVC D110Chương V7cái
314Tê 135 độ uPVC D45Chương V4cái
315Tê 135 độ uPVC D90Chương V6cái
316Tê 135 độ uPVC D110Chương V20cái
317Tê cong độ uPVC D90Chương V4cái
318Tê cong độ uPVC D90/75Chương V4cái
319Tê cong độ uPVC D110Chương V4cái
320Tê chéo uPVC D75/42Chương V4cái
321Tê chéo uPVC D90/75Chương V25cái
322Tê chéo uPVC D110/42Chương V13cái
323Tê chéo uPVC D90/75Chương V4cái
324Tê chéo uPVC D110/75Chương V4cái
325Bịt thông tắc uPVC D90Chương V10cái
326Bịt thông tắc uPVC D110Chương V10cái
327Côn uPVC D75/42Chương V12cái
328Côn uPVC D90/75Chương V14cái
329Côn uPVC D110/75Chương V2cái
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16Chương V2.072md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V20,712100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,678100m
4Cọc dẫn ép âmChương V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V230mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,719m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,037100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,474100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V13,096m3
10Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Chương V14,411m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,306m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V92,285m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V4,714100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,822tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,308tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,413tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,655m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,432100m3
19Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V4,957100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,406100m3
21Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Chương V4,516m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,991m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,686m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,056100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,843m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,054tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,77m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1)Chương V71,974m2
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V71,71m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Chương V22,1m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V22,1m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,908m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V28,848m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,254100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,37100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,439100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V45,216m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V36,368m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,602100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,406tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,877tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,386tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V79,362m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao Chương V7,325100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V4,529tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,325tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,582tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V209,404m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V19,598100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V26,729tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,419100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,189m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,32tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,409tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,938m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,593100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,545tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,066tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V148,021m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V44,206m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V621,638m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.335,456m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V732,5m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.567,84m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.635,796m2
70Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V621,638m2
71Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V56,88m2
72Lát nền gạch Ceramic 600x600Chương V528m2
73Lát nền gạch Ceramic 600x600Chương V828,344m2
74Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn WCChương V18,302m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V50,784m2
76Lát nền gạch Cotto 400x400Chương V31,354m2
77Thi công trần nhômChương V18,302m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,646m3
79Lát đá granit kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V66,674m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,84m2
81Khoét lỗ bàn đáChương V2Vị trí
82Khung đỡ bàn đáChương V2Bộ
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,136m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,683m3
85Gia công xà gồ thépChương V1,503tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V198,15m2
87Lắp dựng xà gồ thépChương V1,503tấn
88Quét Sika 3 nước chống thấm, định mức 1.5kg/m2/lớpChương V92,9m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,761100m2
90(VD) Gia công lam che nắngChương V0,403tấn
91(VD)Gia công hệ khung dànChương V0,05tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,453tấn
93Gia công khung sắt che điều hòaChương V0,178tấn
94Lắp dựng khung che điều hòaChương V8,73m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,317tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V195,721m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V242,663m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,73m2
99Lan can cầu thangChương V21,177m2
100Cung cấp, lắp dựng lan can hành langChương V77,368m2
101Cung cấp, lắp dựng mái kính cường lựcChương V35,746m2
102Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộChương V19,412m2
103Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V57,6m2
104Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mmChương V4,32m2
105Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phút, khung kim loạiChương V3,47m2
106Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V233,394m2
107Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V20,293m2
108Hệ vách kính có cửa sổ lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 8,38mmChương V38,29m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V15,674100m2
110MCCB 3P 150A 36KAChương V1cái
111MCCB 3P 150A 25KA + ShuntripChương V1cái
112MCCB 3P 60A 22KAChương V3cái
113MCCB 3P 32A 22KAChương V1cái
114MCB 1P 16A 6KAChương V2cái
115MCB 1P 10A 6KAChương V1cái
116Cầu chì 2-5AChương V9hộp
117Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Chương V9bộ
118Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …)Chương V1cái
119Biến dòng đo lường 150/5AChương V3bộ
120Chống sét lan truyền 3P+ N 65KAChương V1cái
121Thanh cái 4P 250A+EChương V1
122Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x500x1200mmChương V1tủ
123MCCB 3P 32A 25KAChương V3cái
124MCB 1P 16A 6kAChương V9cái
125MCB 1P 10A 6kAChương V3cái
126RCBO 2P 25A 6KA 30mAChương V6cái
127Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x500x200mmChương V3tủ
128MCCB 3P 60A 22KAChương V3cái
129MCB 1P 40A 10kAChương V9cái
130MCB 1P 32A 10kAChương V3cái
131MCB 1P 16A 6kAChương V12cái
132RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V3cái
133Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mmChương V3tủ
134MCB 1P 40A 10kAChương V15cái
135MCB 1P 16A 6kAChương V60cái
136MCB 1P 10A 6kAChương V15cái
137RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V15cái
138Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V15tủ
139Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmChương V2cái
140Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âmChương V10cái
141Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmChương V6cái
142Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmChương V2cái
143Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChương V65cái
144Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp cheChương V83m
145Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chương V7m
146Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200Chương V80bộ
147Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18wChương V4bộ
148Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18wChương V64bộ
149Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66Chương V4bộ
150Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết ápChương V40cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40wChương V10cái
152Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V15m
153Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V2m
154Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V304m
155Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V1.889m
156Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V4.103m
157Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Chương V15m
158Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Chương V306m
159Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chương V918m
160Ống PVC D40Chương V35m
161Ống PVC D20Chương V1.798m
162Ống mềm PVC D20Chương V120m
163Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V3cái
164Dây đồng dẫn sét 70mm2Chương V80m
165Ống PVC D32Chương V0,8100m
166Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V12cọc
167Băng đồng trần nối đất 25x3Chương V67cái
168Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1bộ
169Chất giảm điện trở đấtChương V30kg
170Ông thoát ngưng PVC D21Chương V1100m
171Ông thoát ngưng PVC D34Chương V0,3100m
172Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5Chương V400m
173Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5Chương V120m
174Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V10cái
175Quạt thông gió 600MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V10cái
176Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 1400CMH, cột áp 300Pa, công suất điện 400w-200VACChương V2cái
177Lắp đặt cửa gió thải KT250x250Chương V6cái
178Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 500x500Chương V2cái
179Ống gió mềm D100Chương V13m
180Ống gió mềm D150Chương V2m
181Lắp đặt tủ Rack 6U, D400Chương V1tủ
182Swithch mạng 24 cổngChương V1bộ
183Patch panel 24 cổngChương V1bộ
184Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âmChương V10cái
185Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairChương V350m
186Dây nhảy CAT6 UTPChương V11m
187Ống PVC D20Chương V2,45100m
188Ống PVC D40Chương V0,15100m
189Ống PVC D60Chương V0,15100m
190Lắp đặt LavaboChương V2bộ
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
192Lắp đặt gương soi (KT 1x0.8m)Chương V2cái
193Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
195Lắp đặt hộp đựng giấyChương V4cái
196Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
197Van xả tiểu namChương V4bộ
198Thoát sàn D90Chương V2cái
199Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
200Rọ thu nước mưa D110Chương V14cái
201Ống PPR D20 - PN10Chương V0,2100m
202Ống PPR D25 - PN10Chương V0,3100m
203Ống PPR D32 - PN10Chương V0,2100m
204Ống PPR D40 - PN10Chương V0,1100m
205Van khoá PPR D25Chương V3cái
206Van khoá PPR D32Chương V3cái
207Van khoá PPR D40Chương V1cái
208Kép PPR D20Chương V14cái
209Cút PPR D20 - ren trongChương V8cái
210Cút PPR D20Chương V8cái
211Cút PPR D25Chương V5cái
212Cút PPR D32Chương V8cái
213Cút PPR D40Chương V3cái
214Tê PPR D25Chương V2cái
215Tê PPR D40Chương V2cái
216Tê ren trong PPR D25/20Chương V2cái
217Tê PPR D25/20Chương V4cái
218Tê PPR D32/25Chương V1cái
219Tê PPR D40/25Chương V1cái
220Côn PPR D40/32Chương V1cái
221Côn PPR D32/25Chương V1cái
222Côn PPR D25/20Chương V4cái
223Ống uPVC DN8 D42Chương V0,06100m
224Ống uPVC DN8 D75Chương V0,35100m
225Ống uPVC DN8 D90Chương V1,8100m
226Ống uPVC DN8 D110Chương V0,3100m
227Cút 135 độ uPVC D42Chương V12cái
228Cút 135 độ uPVC D90Chương V32cái
229Cút 135 độ uPVC D110Chương V16cái
230Cút 135 độ uPVC D75Chương V4cái
231Cút 90 độ uPVC D42Chương V6cái
232Cút 90 độ uPVC D75Chương V2cái
233Tê 90 độ uPVC D75Chương V2cái
234Tê 90 độ uPVC D110Chương V2cái
235Tê 135 độ uPVC D75Chương V4cái
236Tê 135 độ uPVC D110Chương V2cái
237Tê cong độ uPVC D90/75Chương V2cái
238Tê cong độ uPVC D110Chương V2cái
239Tê chéo uPVC D75/42Chương V2cái
240Tê chéo uPVC D90/75Chương V2cái
241Tê chéo uPVC D110/42Chương V4cái
242Tê chéo uPVC D110/75Chương V2cái
243Bịt thông tắc uPVC D90Chương V4cái
244Bịt thông tắc uPVC D110Chương V4cái
245Côn uPVC D90/75Chương V1cái
246Côn uPVC D110/75Chương V1cái
C NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16Chương V2.146md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V21,452100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,792100m
4Cọc dẫn ép âmChương V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V268mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,488m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,035100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,507100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V16,339m3
10Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Chương V11,508m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,167m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V103,76m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V5,212100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,174tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,829tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,706tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V22,395m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,467100m3
19Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V4,957100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,406100m3
21Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Chương V4,516m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,991m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,686m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,056100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,843m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,054tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,77m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1)Chương V71,974m2
33Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V71,71m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Chương V22,1m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V22,1m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,908m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V28,848m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bể)Chương V0,254100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,515100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,493100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V50,208m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V42,117m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,497100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,625tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V4,473tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,77tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V90,485m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao Chương V8,332100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V5,207tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V10,71tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,1tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V234,95m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V21,55100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V32,733tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,853100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,946m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,019tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,25tấn
59Gia công xà gồ thépChương V1,807tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V238,136m2
61Lắp dựng xà gồ thépChương V1,807tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V18,61m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,469100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,908tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,956tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V270,449m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,016m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V52,732m3
69Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM mác 75Chương V103,344m2
70Cung cấp lắp đặt mái sảnh kính Bao gồm cả phụ kiệnChương V23,989m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.288,482m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.147,527m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V833,2m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.030,8m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V649,7m2
76Lát nền gạch Ceramic 600x600Chương V1.336,112m2
77Lát nền gạch 300x300 chống trơnChương V124,2m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V282,24m2
79Lát nền gạch Cotto 400x400Chương V50,475m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V39,744m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V65,772m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V17,136m2
83Khoét lỗ bàn đáChương V6Vị trí
84Quét Siak 2 nước chống thấm mái, định mức 1,5kg/m2/lớpChương V285,663m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V123,413m2
86Thi công trần NhômChương V124,2m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.162,476m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.178,327m2
89Gia công khung sắt che điều hòaChương V0,213tấn
90Lắp dựng khung che điều hòaChương V10,476m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,746m2
92Lan can ban côngChương V34,56m2
93Lan can cầu thangChương V23,412m2
94Lắp dựng lan can sắtChương V57,972m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V8,39100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V19,192100m2
97Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộChương V137,28m2
98Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mmChương V12,96m2
99Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V86,4m2
100Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V34,917m2
101Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V63m2
102Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V286,169m2
103Vách kính, khung nhôm hệ, kính 8.38mmChương V38,29m2
104Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phút, khung kim loạiChương V2,66m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V5,315tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaChương V288,312m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V193,446m2
108Lắp đặt Lam che tườngChương V0,666100m2
109(VD) Gia công lam che nắngChương V1,058tấn
110(VD)Gia công hệ khung dànChương V0,095tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V85,944m2
112MCCB 3P 175A 36KAChương V1cái
113MCCB 3P 175A 25KA + ShuntripChương V1cái
114MCCB 3P 60A 22KAChương V4cái
115MCB 1P 16A 6KAChương V2cái
116MCB 1P 10A 6KAChương V1cái
117Cầu chì 2-5AChương V9hộp
118Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Chương V9bộ
119Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …)Chương V1cái
120Biến dòng đo lường 175/5AChương V3bộ
121Chống sét lan truyền 3P+ N 65KAChương V1cái
122Thanh cái 4P 175A+EChương V1
123Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x500x1200mmChương V1tủ
124MCCB 3P 60A 22KAChương V3cái
125MCB 1P 40A 10kAChương V9cái
126MCB 1P 32A 10kAChương V3cái
127MCB 1P 16A 6kAChương V12cái
128RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V3cái
129Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mmChương V3tủ
130MCB 1P 40A 10kAChương V15cái
131MCB 1P 16A 6kAChương V60cái
132MCB 1P 10A 6kAChương V15cái
133RCBO 2P 20A 6KA 30mAChương V15cái
134Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V15tủ
135Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmChương V7cái
136Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmChương V3cái
137Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âmChương V15cái
138Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmChương V16cái
139Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmChương V2cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChương V84cái
141Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp cheChương V126m
142Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chương V7m
143Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200Chương V120bộ
144Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18wChương V27bộ
145Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18wChương V44bộ
146Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66Chương V4bộ
147Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết ápChương V60cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40wChương V15cái
149Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V20m
150Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V498m
151Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V2.250m
152Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V4.850m
153Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Chương V20m
154Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Chương V498m
155Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chương V1.125m
156Ống PVC D50Chương V2m
157Ống PVC D40Chương V53m
158Ống PVC D20Chương V2.130m
159Ống mềm PVC D20Chương V180m
160Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V4cái
161Dây đồng dẫn sét 70mm2Chương V80m
162Ống PVC D32Chương V0,8100m
163Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V12cọc
164Băng đồng trần nối đất 25x3Chương V77cái
165Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1bộ
166Chất giảm điện trở đấtChương V30kg
167Ông thoát ngưng PVC D21Chương V1,5100m
168Ông thoát ngưng PVC D34Chương V0,3100m
169Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5Chương V600m
170Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5Chương V180m
171Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V15cái
172Quạt thông gió 600MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V15cái
173Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 1400CMH, cột áp 300Pa, công suất điện 400w-200VACChương V3cái
174Lắp đặt cửa gió thải KT250x250Chương V24cái
175Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 500x500Chương V3cái
176Ống gió mềm D100Chương V45m
177Ống gió mềm D150Chương V12m
178Lắp đặt tủ Rack 6U, D400Chương V1tủ
179Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âmChương V15cái
180Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairChương V405m
181Dây nhảy CAT6 UTPChương V16m
182Ống PVC D20Chương V2,84100m
183Swithch mạng 24 cổngChương V1Bộ
184Patch panel 24 cổngChương V1Bộ
185Bộ phát WiffiChương V3Bộ
186Lắp đặt LavaboChương V18bộ
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V18bộ
188Lắp đặt gương soi (KT 3.27x0.8m)Chương V6cái
189Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24cái
191Lắp đặt hộp đựng giấyChương V24cái
192Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
193Van xả tiểu namChương V12bộ
194Thoát sàn D90Chương V12cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V2bể
196Rọ thu nước mưa D110Chương V16cái
197Ống PPR D20 - PN10Chương V0,25100m
198Ống PPR D25 - PN10Chương V1,1100m
199Ống PPR D32 - PN10Chương V0,4100m
200Ống PPR D40 - PN10Chương V0,07100m
201Van khoá PPR D25Chương V1cái
202Van khoá PPR D32Chương V2cái
203Van khoá PPR D40Chương V3cái
204Van khoá PPR D50Chương V2cái
205Kép PPR D20Chương V84cái
206Cút PPR D20 - ren trongChương V40cái
207Cút PPR D20Chương V2cái
208Cút PPR D25Chương V25cái
209Cút PPR D32Chương V6cái
210Cút PPR D50Chương V5cái
211Tê PPR D50Chương V1cái
212Tê PPR D40Chương V1cái
213Tê ren trong PPR D25/20Chương V21cái
214Tê PPR D25/20Chương V24cái
215Tê PPR D32/25Chương V6cái
216Tê PPR D50/40Chương V2cái
217Côn PPR D50/40Chương V1cái
218Côn PPR D40/32Chương V3cái
219Côn PPR D40/25Chương V1cái
220Côn PPR D32/25Chương V3cái
221Côn PPR D25/20Chương V12cái
222Ống uPVC DN8 D42Chương V0,6100m
223Ống uPVC DN8 D75Chương V0,65100m
224Ống uPVC DN8 D90Chương V2,2100m
225Ống uPVC DN8 D110Chương V1100m
226Ống uPVC DN8 D150Chương V0,18100m
227Ông lồng thép D200Chương V0,18100m
228Cút 135 độ uPVC D42Chương V60cái
229Cút 135 độ uPVC D90Chương V40cái
230Cút 135 độ uPVC D110Chương V55cái
231Cút 135 độ uPVC D75Chương V30cái
232Cút 90 độ uPVC D42Chương V40cái
233Cút 90 độ uPVC D75Chương V2cái
234Tê 90 độ uPVC D42Chương V3cái
235Tê 90 độ uPVC D75Chương V3cái
236Tê 90 độ uPVC D110Chương V4cái
237Tê 135 độ uPVC D75Chương V5cái
238Tê 135 độ uPVC D90Chương V1cái
239Tê 135 độ uPVC D110Chương V25cái
240Tê cong độ uPVC D90/75Chương V2cái
241Tê cong độ uPVC D90Chương V2cái
242Tê cong độ uPVC D110Chương V2cái
243Tê chéo uPVC D75/42Chương V20cái
244Tê chéo uPVC D90/75Chương V10cái
245Tê chéo uPVC D90/75Chương V2cái
246Tê chéo uPVC D110/75Chương V2cái
247Tê thông tắc uPVC D90Chương V5cái
248Tê thông tắc uPVC D100Chương V5cái
249Côn uPVC D75/42Chương V10cái
250Côn uPVC D90/75Chương V2cái
251Côn uPVC D110/75Chương V1cái
D NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16Chương V1.748md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V17,472100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,57100m
4Cọc dẫn ép âmChương V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V194mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,157m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,032100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,902100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V12,021m3
10Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Chương V9,123m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,927m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V67,616m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,069m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,44m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,491100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,081100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,724tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,007tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,95tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V25,027m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,153100m3
22Khối lượng đất tận dụng tôn nềnChương V0,96100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,583100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIChương V0,086100m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V36,444m3
26Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V4,957100m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,406100m3
28Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Chương V4,516m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,991m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,686m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,056100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,843m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,054tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,77m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1)Chương V71,974m2
40Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V71,71m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Chương V22,1m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V22,1m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,908m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V28,848m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,811100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp IIIChương V0,197100m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V33,025m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,054100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,256tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,435tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,131tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V64,978m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao Chương V5,908100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V3,539tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,628tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,991tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V166,333m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V15,499100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V22,242tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,084100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,289tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V1,535m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,651100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,584tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,722tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,005m3
68Gia công xà gồ thépChương V1,225tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V161,396m2
70Lắp dựng xà gồ thépChương V1,225tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,446m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,316100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,138tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V204,925m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,948m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V28,782m3
78Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V59,08m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.181,562m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.113,075m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V590,8m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.499,2m2
83Thi công trần nhôm khung xương chìmChương V124,2m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V278,688m2
85Lát nền gạch Ceramic 600x600Chương V945,004m2
86Lát Gạch lá nem 400x400Chương V31,824m2
87Lát gạch ceramic 300x300Chương V124,2m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V71,743m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V17,672m2
90Khoét lỗ bàn đáChương V18Lỗ
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,032100m2
92Lan can can cầu thangChương V23,385m2
93Quét Siak 2 nước chống thấm mái, định mức 1,5kg/m2/lớpChương V191,298m2
94Lan can ban công, bồn hoaChương V41,733m2
95Lắp dựng lan can sắtChương V65,118m2
96Gia công khung sắt che điều hòaChương V0,124tấn
97Lắp dựng khung che điều hòaChương V6,111m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,11tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V173,678m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V121,784m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,264100m2
102Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộChương V106,155m2
103Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mmChương V12,96m2
104Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phút, khung kim loạiChương V2,34m2
105Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V57,6m2
106Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V12,544m2
107Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V211,198m2
108Lắp đặt Lam che tườngChương V0,689100m2
109(VD) Gia công lam che nắngChương V0,641tấn
110(VD)Gia công hệ khung dànChương V0,086tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,86m2
112Lắp đặt lavaboChương V18bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V18bộ
114Lắp đặt gương soi (KT 3.27*0.8m)Chương V6cái
115Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24cái
117Lắp đặt hộp đựng giấyChương V24cái
118Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
119Van xả tiểu kiểu ấnChương V3Bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
121Vòi tướiChương V1bộ
122Phễu thu D150Chương V27cái
123Cầu chắn rácChương V8cái
124Bình nóng lạnh 20LChương V10bộ
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
126Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V12cái
127Van phao cơ D32Chương V2cái
128Cầu thu nước mái D90Chương V12cái
129Ống PPR D20 - PN10Chương V0,6100m
130Ống PPR D25 - PN10Chương V1,06100m
131Ống PPR D32 - PN10Chương V0,39100m
132Ống PPR D40 - PN10Chương V0,04100m
133Ống PPR D50 - PN10Chương V0,08100m
134Van khoá PPR D25Chương V12cái
135Van khoá PPR D32Chương V1cái
136Van khoá PPR D50Chương V2cái
137Racco PPR D25Chương V12cái
138Racco PPR D32Chương V1cái
139Racco PPR D50Chương V2cái
140Kép PPR D20Chương V60cái
141Tê 3 đầu ren trong PPR D20Chương V24cái
142Tê 1 đầu ren trong PPR D25/20Chương V27cái
143Cút ren trong PPR D20Chương V33cái
144Cút PPR D20Chương V22cái
145Cút PPR D25Chương V21cái
146Cút PPR D32Chương V14cái
147Cút PPR D50Chương V7cái
148Tê PPR D20Chương V2cái
149Tê PPR D25/20Chương V21cái
150Tê PPR D32/25Chương V9cái
151Tê PPR D40/32Chương V1cái
152Tê PPR D50/20Chương V3cái
153Tê PPR D50/32Chương V1cái
154Côn PPR D50/40Chương V1cái
155Côn PPR D40/32Chương V1cái
156Côn PPR D32/25Chương V3cái
157Côn PPR D25/20Chương V12cái
158Ống uPVC DN8 D34Chương V0,05100m
159Ống uPVC DN8 D42Chương V0,34100m
160Ống uPVC DN8 D60Chương V0,65100m
161Ống uPVC DN8 D75Chương V0,66100m
162Ống uPVC DN8 D90Chương V0,26100m
163Ống uPVC DN8 D110Chương V0,92100m
164Van khóa D34Chương V2cái
165Racco uPVC D34Chương V2cái
166Chếch uPVC D42Chương V30cái
167Chếch uPVC D60Chương V2cái
168Chếch uPVC D75Chương V23cái
169Chếch uPVC D90Chương V7cái
170Chếch uPVC D110Chương V52cái
171Y uPVC D110Chương V26cái
172Y uPVC D110/75Chương V2cái
173Y uPVC D90/75Chương V6cái
174Y uPVC D75/42Chương V21cái
175Y uPVC D75Chương V8cái
176Tê vuông uPVC D34Chương V1cái
177Tê vuông uPVC D60Chương V7cái
178Tê vuông uPVC D75Chương V1cái
179Tê vuông uPVC D110Chương V3cái
180Tê vuông uPVC D34/21Chương V2cái
181Tê vuông uPVC D75/60Chương V3cái
182Tê vuông uPVC D110/60Chương V7cái
183Cút uPVC D34Chương V2cái
184Cút uPVC D42Chương V30cái
185Cút uPVC D60Chương V22cái
186Tê thông tắc uPVC D90Chương V2cái
187Tê thông tắc uPVC D110Chương V2cái
188Bịt thông tắc uPVC D90Chương V5cái
189Bịt thông tắc uPVC D110Chương V10cái
190Ba chạc cong uPVC D90Chương V2cái
191Ba chạc cong uPVC D90/75Chương V2cái
192Ba chạc cong uPVC D110Chương V4cái
193Côn uPVC D75/42Chương V9cái
194Côn uPVC D90/60Chương V1cái
195Côn uPVC D110/60Chương V1cái
196Ống thoát mưa uPVC DN8 D75Chương V0,09100m
197Ống thoát mưa uPVC DN8 D110Chương V2,3100m
198Chếch uPVC D75Chương V42cái
199Chếch uPVC D110Chương V2cái
200Y uPVC D110/75Chương V1cái
201Côn uPVC D110/75Chương V1cái
202MCCB 3P 150A 36KAChương V1cái
203MCCB 3P 150A 25KA + ShuntripChương V1cái
204MCCB 3P 150A 36kAChương V1cái
205MCCB 3P 50A 25kAChương V3cái
206MCCB 3P 40A 25kAChương V1cái
207MCB 1P 16A 6kAChương V2cái
208MCB 1P 10A 6kAChương V1cái
209Cầu chì 2-5AChương V9hộp
210Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Chương V9bộ
211Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …)Chương V1cái
212Biến dòng đo lường 150/5AChương V3bộ
213Thanh cái 4P 250A+EChương V1
214Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x500x1200mmChương V1tủ
215MCCB 3P 50A 25KAChương V2cái
216MCB 1P 40A 10kAChương V6cái
217MCB 1P 32A 10kAChương V2cái
218MCB 1P 16A 6kAChương V2cái
219RCBO 2P 25A 6KA 30mAChương V2cái
220Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mmChương V2tủ
221MCCB 3P 40A 25KAChương V1cái
222MCB 1P 40A 10kAChương V2cái
223MCB 1P 32A 10kAChương V1cái
224MCB 1P 25A 10kAChương V1cái
225MCB 1P 16A 6kAChương V4cái
226RCBO 2P 25A 6KA 30mAChương V1cái
227Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mmChương V1tủ
228MCB 1P 40A 10kAChương V8cái
229MCB 1P 16A 6kAChương V32cái
230MCB 1P 10A 6kAChương V8cái
231RCBO 2P 25A 6KA 30mAChương V8cái
232Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V8tủ
233MCB 1P 32A 10kAChương V3cái
234MCB 1P 16A 6kAChương V3cái
235MCB 1P 10A 6kAChương V6cái
236RCBO 2P 25A 6KA 30mAChương V3cái
237Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V3tủ
238MCB 1P 25A 10kAChương V1cái
239MCB 1P 16A 6kAChương V4cái
240MCB 1P 10A 6kAChương V1cái
241RCBO 2P 25A 6KA 30mAChương V1cái
242Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesChương V1tủ
243Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmChương V11cái
244Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmChương V7cái
245Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âmChương V8cái
246Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmChương V10cái
247Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmChương V2cái
248Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChương V69cái
249Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp cheChương V70m
250Thang cáp kim loại 150x50x1,2Chương V7m
251Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200Chương V76bộ
252Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18wChương V24bộ
253Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18wChương V32bộ
254Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66Chương V3bộ
255Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết ápChương V35cái
256Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40wChương V8cái
257Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V20m
258Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V180m
259Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V85m
260Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V1.584m
261Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V2.966m
262Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Chương V20m
263Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Chương V265m
264Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chương V792m
265Ống PVC D40Chương V27m
266Ống PVC D25Chương V13m
267Ống PVC D20Chương V1.138m
268Ống mềm PVC D20Chương V111m
269Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V3cái
270Dây đồng dẫn sét 70mm2Chương V77m
271Ống PVC D32Chương V0,77100m
272Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V12cọc
273Băng đồng trần nối đất 25x3Chương V60cái
274Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1bộ
275Chất giảm điện trở đấtChương V30kg
276Ông thoát ngưng PVC D21Chương V0,95100m
277Ông thoát ngưng PVC D34Chương V0,3100m
278Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5Chương V380m
279Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5Chương V114m
280Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V8cái
281Quạt thông gió 600MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VACChương V8cái
282Quạt thông gió 300MCH, cột áp 25Pa, công suất 45W - 220VACChương V4cái
283Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 1400CMH, cột áp 300Pa, công suất điện 400w-200VACChương V3cái
284Lắp đặt cửa gió thải KT250x250Chương V24cái
285Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 500x500Chương V3cái
286Ống gió mềm D100Chương V45m
287Ống gió mềm D150Chương V12m
288Lắp đặt tủ Rack 6U, D400Chương V1tủ
289Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âmChương V10cái
290Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairChương V351m
291Dây nhảy CAT6 UTPChương V14m
292Ống PVC D20Chương V2,46100m
293Switch mạng 16 cổngChương V1Bộ
294Patch panel 16 cổngChương V1Bộ
295Bộ phát WifiChương V1Bộ
E NHÀ HỌC THỂ CHẤT
1Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16Chương V738md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V7,372100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,264100m
4Cọc dẫn ép âmChương V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V92mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,563m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,016100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,065100m3
9Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Chương V11,845m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,802m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V36,645m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,072100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,328100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,977tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,26tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,637tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V17,364m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,505100m3
19Khối lượng đất thừa tận dụng tôn nềnChương V0,678100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,686m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,056100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,142tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,843m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,054tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,77m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1)Chương V71,974m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V71,71m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Chương V22,1m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Chương V22,1m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,908m2
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V28,008m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V14,339m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,034100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,561tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,138tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V13,52m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao Chương V1,33100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V0,666tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,923tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V5,794m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,53100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,762tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,543m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,085100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,014tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,575tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,575tấn
52Bu lông M18, L=400mmChương V108Cái
53Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V2,549tấn
54Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V2,549tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V511,316m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,078100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,9m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,786m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,127m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,021100m3
62Khối lượng đắp tôn nềnChương V3,148100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,833100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,315100m3
65Khối lượng đất tận dụng từ bể ngầmChương V2,155100m3
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V62,613m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V94,616m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,893m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V19,34m3
70Lát nền gạch Ceramic 600x600Chương V121,298m2
71Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơnChương V16,152m2
72Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V81,614m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, Đá granite đenChương V2,496m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V55,794m2
75Thi công lớp sàn đa năng Tarrkett dày 4mmChương V4,774100m2
76Thi công trần thạch cao chịu ẩmChương V16,152m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V413,305m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V484,054m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V36,848m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V203,4m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V133m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V413,305m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V857,302m2
84Lợp mái tôn chống nóngChương V7,333100m2
85Máng thu nước bằng tôn dậpChương V66,44md
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,018100m2
87Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộChương V17,394m2
88Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mmChương V9,09m2
89Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V32,4m2
90Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V8,4m2
91Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V24,6m2
92Vách kính, khung nhôm hệ, kính 8.38mmChương V19,86m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,738tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V43,32m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,859m2
96Cung cấp cửa nan chớp thoát khói, khung xingfa 55 hoặc tương đươngChương V210,184m2
97Cung cấp, lắp đặt tay vịn sắtChương V13,824m2
98Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x600x200 dày 1,4mmChương V1tủ
99MCCB 3P 50A-25kaChương V1cái
100MCB 3P 32A-6kaChương V1cái
101MCB 1P 16A-6kaChương V1cái
102MCB 1P 10A-6kaChương V3cái
103RCBO-2P-25A-6kA-30mAChương V4cái
104Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Chương V1bộ
105Lắp đặt Cầu chì 2-5AChương V3Cái
106Thanh cái đồngChương V1Cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmChương V7cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmChương V1cái
109Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmChương V2cái
110Lắp đặt Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmChương V4cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âmChương V18cái
112Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 600CMH, cột áp 200Pa, công suất điện 150W - 220VACChương V1cái
113Quạt thông gió KT250x250Chương V4cái
114Quạt thông gió KT500x500Chương V1cái
115Lắp đặt ống thông gió hộp, ống D150Chương V8m
116Lắp đặt Đèn Led Lowbay 382x168, 50WChương V18bộ
117Lắp đặt đèn Led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18WChương V7bộ
118Lắp đặt đèn Led gắn tường ngoài nhà 9-12W, loại ngoài nhà, IP65Chương V12bộ
119Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V249m
120Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V168m
121Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V876m
122Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Chương V240m
123Ống luồn dây D20Chương V453m
124Ống mềm luồn dây D20Chương V90m
125Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1mChương V3cái
126Kéo rải Dây đồng dẫn sét 70mm2Chương V75m
127Ống PVC D32Chương V75m
128Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.4mChương V12cái
129Băng đồng trần nối đất 25x3Chương V54cái
130Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1cái
131Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V1cái
132Hóa chất làm giảm điện trở đấtChương V30kg
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
135Lắp đặt gương soi KT (1.2x0.9m)Chương V2cái
136Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
138Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
139Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
140Van xả tiểu kiểu ấnChương V3Bộ
141Lắp đặt vòi tướiChương V1bộ
142Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
143Thoát sàn D90Chương V2Cái
144Lắp đặt van phao cơ D25Chương V1cái
145Cầu thu nước D90Chương V8Cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR D32 DN10Chương V0,05100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR D25 DN10Chương V0,18100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR D20 DN10Chương V0,23100m
149Lắp đặt van khóa D25Chương V2cái
150Lắp đặt van khóa D32Chương V1cái
151Lắp đặt rắc co D25Chương V2cái
152Lắp đặt rắc co D32Chương V1cái
153Lắp đặt kép D20Chương V10cái
154Lắp đặt Tê 1 đầu ren trong D25/20Chương V1cái
155Lắp đặt Tê 3 đầu ren trong D20Chương V4cái
156Lắp đặt cút ren trong D20Chương V9cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V10cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V8cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V3cái
160Lắp đặt Tê PPR D32/25Chương V1cái
161Lắp đặt Tê PPR D32/20Chương V2cái
162Lắp đặt Tê PPR D25Chương V1cái
163Lắp đặt Tê PPR D25/20Chương V5cái
164Lắp đặt côn PPR D32/25Chương V1cái
165Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20Chương V3cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,1100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V0,18100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,08100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,07100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,01100m
171Lắp đặt van khóa D34Chương V1cái
172Lắp đặt rắc co D34Chương V1cái
173Lắp đặt chếch nhựa D110Chương V5cái
174Lắp đặt chếch nhựa D75Chương V9cái
175Lắp đặt chếch nhựa D42Chương V6cái
176Lắp đặt Y nhựa D110Chương V3cái
177Lắp đặt Y nhựa D75Chương V2cái
178Lắp đặt Y nhựa D75/42Chương V2cái
179Lắp đặt Tê vuông D110Chương V2cái
180Lắp đặt Tê vuông D34/21Chương V1cái
181Lắp đặt cút nhựa PVC D34Chương V1cái
182Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V5cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V2cái
184Lắp đặt côn nhựa D110/75Chương V1cái
185Lắp đặt côn nhựa D75/42Chương V3cái
186Lắp đặt Ống PVC D110Chương V0,68100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V1100m
188Lắp đặt chếch D75Chương V44cái
189Lắp đặt Y nhựa D110/75Chương V4cái
190Lắp đặt côn nhựa D110/75Chương V4cái
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V0,699m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,067m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,058m3
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,004100m2
195Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,101m3
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,038m3
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,004tấn
199Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
F HÀNH LANG CẦU
1Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16Chương V194md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V1,932100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,06100m
4Cọc dẫn ép âmChương V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V24mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,501m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,005100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,254100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,035m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V9,497m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,367100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,334100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,289tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,868tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,302tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,642m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,125100m3
18Khối lượng đất tận dụng đắp tôn nềnChương V0,129100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,129100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V4,044m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,451m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,172100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,372tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,748tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,515tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V5,715m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao Chương V0,52100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V0,403tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,562tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V18,577m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,699100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,674tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,183m3
35Lát nền gạch Ceramic 600x600Chương V154,808m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V6,909m2
37Lát nền, sàn, gạch la nem 400x400mmChương V30,834m2
38Quét Siak 2 nước chống thấm mái, định mức 1,5kg/m2/lớpChương V30,834m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V117,2m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V52m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V169,9m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V339,1m2
43Cung cấp lắp đặp lan can ban công sắt sơn tĩnh điệnChương V79,344m2
44Lắp đặt phễu thu D90Chương V12cái
45Lắp đặt ống PVC D60, thoát nước máiChương V1,35100m
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,288100m2
G GIAO THÔNG
1Đào xúc đất đất cấp IChương V11,465100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V13,457100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V1,277100m3
4Đào nền đường đất cấp IIIChương V12,58100m3
5Khối lượng đất đắp cần muaChương V406,942100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V17,133100m3
7Rải bạt làm nền đường, mái đê, đậpChương V34,266100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmChương V8,567100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V5,14100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V34,266100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V34,266100m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V5,558100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmChương V3,705100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V2,779100m3
15Bạt chống mất nướcChương V1.852,7m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V370,54m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,347100m2
18Rải bạt chống mất nướcChương V223,75m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,9m3
20Lát gạch Terazzo tự phối màu dày 3cmChương V223,75m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V35,027m3
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm, vữa XM mác 75Chương V959,1m
23Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChương V136,08m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V8,165m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,871100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9071 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,946m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,281100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,63m3
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V102,61m2
H CÂY XANH, CẢNH QUAN
1Hố trồng câyChương V63Hố
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,872m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,496100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,839m3
5VD: Đào hố trồng câyChương V18m3
6Cây chốngChương V472,5m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,552100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,276100m3
9Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V276m2
10Lát gạch con sâu KT220x110x80Chương V276m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,491m3
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V196,1m
13Ốp gạch GraniteChương V20,35m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,02100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,01100m3
16Rải bạt chống thẩmChương V2.010m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V402m3
18Đầm chặt nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,956100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,956100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,478100m3
21Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngChương V478,2m2/tháng
I SAN NỀN
1Đào xúc đất đất cấp IChương V37,997100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V37,997100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V106,918100m3
J CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,605100m3
2Lắp đặt ống nhựa PPR D75Chương V0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V1,54100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,56100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V1,08100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,78100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V0,32100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V1,54100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,56100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V1,08100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,78100m
12Lắp đặt côn PPR D75/50Chương V2cái
13Lắp đặt côn PPR D50/25Chương V1cái
14Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V2cái
15Lắp đặt Cút PPR D50Chương V1cái
16Lắp đặt Cút PPR D32Chương V2cái
17Lắp đặt Cút PPR D25Chương V3cái
18Lắp đặt cút PPR D20Chương V8cái
19Lắp đặt Tê PPR D75Chương V1cái
20Lắp đặt Tê PPR D75/20Chương V1cái
21Lắp đặt Tê PPR D50/32Chương V3cái
22Lắp đặt Tê PPR D25Chương V1cái
23Lắp đặt Tê PPR D25/20Chương V1cái
24Lắp đặt Tê PPR D20Chương V2cái
25Lắp đặt vòi tướiChương V5cái
26Lắp đặ van khóa D25Chương V2cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,107100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,289m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,472m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,036100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,074m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,929m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,841m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,095m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,006100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,012tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,076100m3
39Đai khởi thủy D20Chương V1cái
40Kép trong mạ kẽm DN20Chương V1Cái
41Măng sông DN20Chương V1cái
42Van chặn D20Chương V1cái
43Van xả khí D20Chương V1cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,047100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,212m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,366m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,029100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,359m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,909m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,701m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,096m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,006100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,012tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,052tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,043100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,11100m3
K THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V15,862100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V14,989100m3
3Đất nền đầm chặt K90 (TT20cm)Chương V0,655100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống D400Chương V143đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V142mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400Chương V356cái
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,215100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,878100m3
9Đất nền đầm chặt K95 (TT20cm)Chương V0,162100m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương V28đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmChương V27mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600Chương V70cái
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,325100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,646100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,744m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,204m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,708100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,576m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V141,6m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V9,006m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,538100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,677tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V177cấu kiện
24Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,689100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,336100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,624m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,784m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,368100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,096m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,6m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,631m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,28100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,352tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V92cấu kiện
35Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,457100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,152100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,051m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,659100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,091m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,86m2
41Tâm đan Grating (390x1200x40)Chương V74Tấm
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,014100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,006100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,208m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,202m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,134m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,01100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,01tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,37m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,736m2
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,017100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,008100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,104m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,101m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,067m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,005tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,144m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,432m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,034100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,016100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,208m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,202m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,134m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,01100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,01tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,376m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,696m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,042100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,02100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,208m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,202m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,134m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,01100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,01tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,464m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,164m2
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,021100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,01100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,104m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,101m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,067m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,005tấn
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,301m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,447m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,021100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,01100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,104m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,101m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,067m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,005tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,287m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,877m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,189100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,093100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,906m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,368m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,096100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,342tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,696m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,033100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,237tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3cấu kiện
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,285m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,337m2
121Song chắn rác Composite 700x1000Chương V3Cái
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,512100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,28100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,416m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,648m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,256100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,912tấn
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,856m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,088100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,632tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V8,376m3
134Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,472m2
135Song chắn rác Composite 700x1000Chương V8Cái
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,201100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,111100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,906m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,368m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,096100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,342tấn
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,696m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,033100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,237tấn
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3cấu kiện
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,273m3
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,07m2
149Song chắn rác Composite 700x1000Chương V3Cái
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,08100m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,044100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,302m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,456m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,032100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,232m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,011100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,079tấn
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,421m3
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,445m2
163Song chắn rác Composite 700x1000Chương V1Cái
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,079100m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,043100m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,302m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,456m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,032100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
171Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,232m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,011100m2
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,079tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,4m3
176Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,601m2
177Song chắn rác Composite 700x1000Chương V1Cái
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,077100m3
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,042100m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,302m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,456m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,032100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,232m3
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,011100m2
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,079tấn
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,29m3
190Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,927m2
191Song chắn rác Composite 700x1000Chương V1Cái
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,076100m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,042100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,302m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,456m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,032100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
199Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,232m3
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,011100m2
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,079tấn
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
203Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,267m3
204Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,839m2
205Song chắn rác Composite 700x1000Chương V1Cái
206Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V3,193100m3
L THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,257100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,257100m3
3Lắp đặt ống PVC D160Chương V0,63100m
4Lắp đặt ống PVC D200Chương V2,15100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,018100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,01100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,134m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,116m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,076m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,008100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,004tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,28m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,022m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V0,32m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,011100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,006100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,067m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,058m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,007100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,038m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,002tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,173m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,256m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,017100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,009100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,104m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,101m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,067m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,002tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,248m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,941m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,038100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,02100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,208m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,202m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,134m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,01100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,004tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,576m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V4,538m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,063100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,033100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,312m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,303m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,027100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,201m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,015100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,006tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,017m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,947m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,044100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,022100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,208m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,202m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,134m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,01100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,004tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,746m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,826m2
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,044100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,02100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,208m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,202m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,134m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,01100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,004tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,838m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,554m2
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,23100m3
M ĐIỆN HẠ THẾ
1Biến dòng đo lường 1500/5AChương V3bộ
2Đồng hồ hiện số đo đa năng P, KVA, KVAr, Điện năng, cosphi, A, V…Chương V1cái
3Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V12bộ
4Cầu chì 2-5AChương V9hộp
5Thanh cái 4P 1500A +E (20kg)Chương V1Cái
6Vỏ tủ sơn tĩnh điện cửa mở 2 cánh, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 2100x1000x800mmChương V1tủ
7Vỏ tủ loại trong nhà 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: H800xW600xD250mmChương V1tủ
8MCCB 3P 75A 25KAChương V1cái
9CU/XLPE/PVC/DATA/PVC(1X300)mm2Chương V70m
10CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4CX300)mm2Chương V20m
11CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX240mm2)Chương V115m
12CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX95mm2)Chương V110m
13CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX70mm2)Chương V207m
14CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX16mm2)Chương V180m
15CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX10mm2)Chương V187m
16CU/XLPE/PVC (1CX240)mm2Chương V5m
17CU/XLPE/PVC (4CX10mm2)Chương V187m
18CU/PVC/PVC (4CX4)mm2E_PVC(1X4)mm2Chương V70m
19CU/PVC/PVC (4CX2.5)mm2+E_PVC(1X2.5)mm2Chương V788,55m
20CU/FR/XLPE/PVC (4CX25)mm2+E_PVC(1X16)mm2Chương V10m
21Máng cáp 300x100x1.2mm kèm nắp (lắp đặt trong phòng KT điện)Chương V10m
22ỐNG HDPE xoắn 195/150Chương V1,05100m
23ỐNG HDPE xoắn 130/100Chương V1100m
24ỐNG HDPE xoắn 100/85Chương V1,87100m
25ỐNG HDPE xoắn 65/50Chương V3,47100m
26ỐNG HDPE xoắn 40/30Chương V7,238100m
27Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 300Chương V800M
28Sứ đánh dấu cáp kèm phụ kiệnChương V80Bộ
29Lắp cột đèn cao 8mChương V10cột
30Lắp choá đèn ở độ cao 8mChương V10bộ
31Lắp Đèn cao áp bóng LED100WChương V10bộ
32Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V10bộ
33Lắp cột đèn cao 3-4mChương V12cột
34Lắp choá đèn ở độ cao Chương V12bộ
35Lắp đèn LED 4x20W trong cầu đèn D300 (Bao gồm khung gá bu lông bắt đèn)Chương V12bộ
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V12bộ
37Lắp đặt đèn ốp trần D220Chương V30bộ
38Lắp đặt công tắc đơn đổi chiềuChương V24cái
39Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1.5m2Chương V510m
40Hộp phối quang ODF 24 FOChương V1hộp
41Hộp phối quang ODF 4 FOChương V4hộp
42Lắp đặt cáp quang 2FOChương V386m
43ỐNG HDPE xoắn 40/30Chương V3,86100m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,918100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,396100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,842m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,524m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,45100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,756tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,726m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,216100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,36tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V54cấu kiện
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V9,36m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V102,294m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,614m2
57Quét nước xi măng 2 nướcChương V70,614m2
58Đào kênh mương, chiều rộng Chương V11,39100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,556100m3
60Gạch chỉ bảo vệ cápChương V4.556Viên
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,834100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V7,356100m3
N CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,079100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,379m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,272m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,07100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,099tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,062100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,017100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,19m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,198tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,611m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,238100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,243tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,741m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,426100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,481tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,739m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,371m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V23,8m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V42,6m2
24Quét Sika chống thấm 3 nước, định mức 1.5kg/m2/lớpChương V20,721m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V15,885m2
26Tường vẩy nhám 2 mặtChương V2,243m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,771m2
28Gia công cổng sắtChương V0,67tấn
29Tôn dày 1.2 lyChương V6,87m2
30Bánh xe trượtChương V16Bộ
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V16,65m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,502m2
33Lắp đặt phễu thu D75Chương V2cái
34Lắp đặt ống PVC D60Chương V0,3100m
35Lắp đặt chếch D60Chương V4cái
36Lắp đặt T chéo D60Chương V1cái
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,141100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,651m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V0,329m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,161m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,195m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,009100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,541m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,852m2
46Vẩy nhám cột 2 mặtChương V2,316m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,852m2
48Gia công lan canChương V0,07tấn
49Lắp dựng lan can sắtChương V4,072m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,243m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,194m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,115100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,049tấn
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,113100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,028100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,502m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,093100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,029m3
61Gia công cổng sắtChương V0,094tấn
62Tôn dày 1.2 lyChương V1,785m2
63Bánh xe trượtChương V2Bộ
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V7,14m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,144m2
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,661100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,406m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V74,679m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,771100m2
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,37100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,216tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V13,862m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V14,157m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,574100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,667tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,516tấn
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V15,836m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V69,104m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,548100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V1,113100m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,66m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V93,331m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.418,797m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V1.127,88m
85Vẩy nhám cột 2 mặtChương V121,867m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.418,797m2
87Gia công lan canChương V9,114tấn
88Lắp dựng lan can sắtChương V543,125m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V290,251m2
O BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V98,7100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7,185100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,243100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,942100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoChương V2,787100m3
6Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150Chương V19,777m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,063100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V57,518m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 300Chương V77,564m3
10Băng cản nước PVC 300Chương V113,6md
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,181100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V4,396100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,703100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,27tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,857tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,184tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V7,733tấn
18Thi công thang thépChương V0,033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,12tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V152,57m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V320,329m2
22Quét nhựa bitum và dán Màng Bituthene 3000, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V349,97m2
23Quét 2 lớp chống thấm bể, Sika Topseal 107 - định mức 1.5kg/m2/lớpChương V646,249m2
24Nắp bể bằng inoxChương V0,154m2
25Gioăng cao su rộng 20cm (nắp bể)Chương V4,2m
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V0,104m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,006tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,26tấn
P NHÀ XE ĐỂ XE VÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,458100m3
2Đào đất móng băng rộng Chương V5,08m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,176m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,114100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V8,745m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,261100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,253100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,282tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,774tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,004m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,098100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,22m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V14m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V17,94m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V10m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V24m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V17,94m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,311100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,198100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,114100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V31,48m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V5,55m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V37m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,494m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,215tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,272100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,135m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,194100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,183tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,295tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V8,744m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,77100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,227tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200Chương V0,673m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,012tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,087100m2
39Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,205tấn
40Gia công xà gồ thépChương V2,061tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V201,679m2
42Bulong M16 L600mmChương V40Cái
43Bulong M16 L200mmChương V40Cái
44Lợp mái Tôn 11 sóng dày 0,42mmChương V4,396100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,054m3
46Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 25x25cm, vữa XM mác 75Chương V30,1m
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,092m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,936m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,318m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V103,806m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100,324m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V31,534m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,975m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V147,315m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,324m2
56Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp 3kg/m2Chương V75,838m2
57Cửa sắt, sơn chống gỉ 2 lớpChương V9,6m2
58Cửa chớp, lật là sắt 35x1.2 A50Chương V15,6m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V25,2m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, (Tính cho 1 tháng)Chương V1,097100m2
61Lắp đặt máy bơm nước Q=20m3/h; H=40mChương V21 máy
62Lắp đặt ống PVC D90Chương V0,05100m
63Lắp đặt ống PVC D75Chương V0,07100m
64Lắp đặt Tê PVC D90Chương V1cái
65Lắp đặt Tê PVC D75Chương V1cái
66Lắp đặt Cút PVC D90Chương V10cái
67Lắp đặt Cút PVC D75Chương V7cái
68Lắp đặt van 1 chiều D75Chương V2cái
69Lắp đặt van 1 chiều D90Chương V2cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2Chương V2cái
71Lắp đặt côn nhựa D90/75Chương V2cái
72Lắp đặt van phao D75Chương V1cái
73Crephin D90Chương V1Cái
74Lắp đặt tủ điện 400X600X200Chương V1tủ
75MCCB-3P-40A-18KAChương V1cái
76MCCB-3P-32A-6KAChương V1cái
77MCCB-3P-16A-6KAChương V2cái
78MCB-1P-6A-6KAChương V1cái
79Bộ sao/ Tam giácChương V2Bộ
80Lắp đặt cầu trì 2AChương V1hộp
81Lắp đặt Vôn kế 0-450VACChương V6cái
82Lắp đặt Ampe kế 0-100AChương V1cái
83Lắp đặt bộ Chuyển mạch vôn kếChương V31 bộ
84Lắp đặt bộ Chuyển mạch Ampe kếChương V31 bộ
85Lắp đặt công tắcTơ 3P-50A + Khối tiếp điểm phụChương V2cái
86Lắp đặt Rơ le nhiệt 2.5-4AChương V1cái
87Bộ bảo vệ Động cơ điện tử (EOCR)Chương V2Cái
88Lắp đặt Rơ le trung gianChương V2cái
89Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríChương V2cái
90Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp D40 EstopChương V11 nút
91Lắp đặt nút Nhấn điều khiển D25Chương V41 nút
92Lắp đặt đèn tín hiệu 1.2-220/6.3V các màuChương V7bộ
93Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2,4mChương V7cọc
94Băng đồng trần nối đất 25x3Chương V21m
95Hóa chất làm giảm điện trở đấtChương V30kg
96Mối hàn hóa nhiệtChương V7mối
97Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng 1.2-40WChương V2bộ
98Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 1 bóng 1.2-20WChương V1bộ
99Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngChương V1cái
100Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngChương V1cái
101Công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tườngChương V1cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chânChương V5cái
103Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V130m
104Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V40m
105Ống luồn dây điện PVC D20Chương V30m
106Lắp đặt hộp aptomat 8 modulesChương V1hộp
107Lắp đặt MCB-1P-25A-10KAChương V1cái
108Lắp đặt MCB-1P-20A-10KAChương V1cái
109Lắp đặt MCB-1P-16A-10KAChương V2cái
110Lắp đặt RCBO-2P-20A-6KA-30MAChương V1cái
111Thết bị lắp đặt trong tủ điện chínhChương V1Bộ
Q NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,132100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,924m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,024100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,57m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,545m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,079100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,053100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,792m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,137tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,523m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,095100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,489m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,044100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,296m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,144100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,169m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,018100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,008100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,784m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,606m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,607m3
30Lát gạch Ceramic 400x400Chương V7,926m2
31Ốp gạch chân tường 400x150Chương V1,533m2
32Lát nền, gạch lá nem 400x400mmChương V10,816m2
33Láng vữa XM M75, tạo dốc 2%Chương V11,424m2
34Quét Sika chống thấm mái, quét 2 nước, định mức 1.5kg/m2/lớpChương V2,07m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,329m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,03m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V7,728m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,752m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,2m2
40Kẻ chỉ rộng 20 sâu 10Chương V22,64m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,758m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,281m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,429100m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mmChương V1,89m2
45Cửa sổ 4 cánh mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V4,108m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,998m2
47Lắp đặt phễu thu D75Chương V2cái
48Lắp đặt ống PVC D60Chương V0,3100m
49Lắp đặt chếch D60Chương V4cái
50Lắp đặt T chéo D60Chương V1cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
52Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 1 bóng 1.2-20WChương V1bộ
53Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tườngChương V1cái
54Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tườngChương V1cái
55Công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tườngChương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chânChương V5cái
57Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V130m
58Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V40m
59Ống luồn dây điện PVC D20Chương V30m
60Lắp đặt tủ điện 400X500X200Chương V1tủ
61Lắp đặt MCB-1P-25A-10KAChương V1cái
62Lắp đặt MCB-1P-20A-10KAChương V1cái
63Lắp đặt MCB-1P-16A-10KAChương V2cái
64Lắp đặt RCBO-2P-20A-6KA-30MAChương V1cái
R PCM - NHÀ HIỆU BỘ KHPABT
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V44,7m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V42,6m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V4321m2
S PCM - NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V46,8m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V35,88m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V3811m2
T PCM - NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V41,7m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V14,88m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V4161m2
U PCM- NHÀ BỘ MÔN
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V65,1m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V26,04m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V2581m2
V HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 )Chương V0,110 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo tia chiếu Beam (Kiểm định)Chương V210 đầu
4Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V1bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy (Kiểm định)Chương V0,65 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định)Chương V0,65 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định)Chương V0,65 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợpChương V3hộp
9Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2Chương V500m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V450m
11Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mmChương V3hộp
12Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2Chương V810 m
13Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mmChương V80m
14Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V150cái
15Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V150cái
16Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16Chương V30cái
17Lắp đặt cút góc D16Chương V150cái
18Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định)Chương V1,85 đèn
19Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định)Chương V1,45 đèn
20Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định)Chương V7cái
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,64100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V13,9533100m2
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mmChương V0,3100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mmChương V0,01100m
25Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mmChương V6cái
26Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mmChương V2cái
27Lắp đặt tê thu D100/65mmChương V2cái
28Lắp đặt tê thu D65/50mmChương V2cái
29Lắp đặt côn 65/50mmChương V2cái
30Lắp đặt van góc D50mm, PN16Chương V2cái
31Lắp đặt khớp nối đường kính 50mmChương V2cái
32Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mmChương V7hộp
33Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V5bình
34Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V10bình
35Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V2bộ
36Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm địnhChương V2cuộn
37Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm địnhChương V2cái
38Sơn chống gỉ đường ốngChương V6,3m2
39Sơn đỏ đường ốngChương V6,3m2
40Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V1,610 đầu
41Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V1bộ
42Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,25 đèn
43Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định)Chương V0,25 chuông
44Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định)Chương V0,25 nút
45Lắp đặt hộp tổ hợpChương V1hộp
46Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễuChương V100m
47Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2Chương V100m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V200m
49Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mmChương V3hộp
50Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2Chương V11,710 m
51Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mmChương V117m
52Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V50cái
53Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V50cái
54Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16Chương V16cái
55Lắp đặt cút góc D16Chương V50cái
56Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mmChương V2hộp
57Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V3bình
58Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V6bình
59Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V2bộ
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
61Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 )Chương V3,710 đầu
62Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt kèm đế (Kiểm định)Chương V0,510 đầu
63Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V3bộ
64Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,25 đèn
65Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định)Chương V1,25 chuông
66Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định)Chương V1,25 nút
67Lắp đặt Hộp tổ hợpChương V6hộp
68Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễuChương V350m
69Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2Chương V500m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V850m
71Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mmChương V6hộp
72Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2Chương V1110 m
73Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mmChương V110m
74Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V200cái
75Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V200cái
76Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16Chương V58cái
77Lắp đặt cút góc D16Chương V200cái
78Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định)Chương V1,65 đèn
79Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định)Chương V2,85 đèn
80Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định)Chương V14cái
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,26100m2
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mmChương V0,8100m
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mmChương V0,06100m
84Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mmChương V12cái
85Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mmChương V6cái
86Lắp đặt tê thu D100/65mmChương V2cái
87Lắp đặt tê thu D65/50mmChương V6cái
88Lắp đặt côn 65/50mmChương V6cái
89Lắp đặt van góc D50mm, PN16Chương V6cái
90Lắp đặt khớp nối đường kính 50mmChương V6cái
91Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mmChương V18hộp
92Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V12bình
93Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V24bình
94Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V6bộ
95Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm địnhChương V6cuộn
96Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm địnhChương V6cái
97Sơn chống gỉ đường ốngChương V17,27m2
98Sơn đỏ đường ốngChương V17,27m2
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
100Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 )Chương V3,410 đầu
101Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V3bộ
102Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,25 đèn
103Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định)Chương V1,25 chuông
104Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định)Chương V1,25 nút
105Lắp đặt Hộp tổ hợpChương V6hộp
106Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễuChương V300m
107Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2Chương V573m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V873m
109Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mmChương V6hộp
110Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2Chương V5,710 m
111Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mmChương V57m
112Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V250cái
113Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V250cái
114Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16Chương V60cái
115Lắp đặt cút góc D16Chương V250cái
116Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định)Chương V25 đèn
117Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định)Chương V2,85 đèn
118Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định)Chương V14cái
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,62100m2
120Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mmChương V0,64100m
121Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mmChương V0,06100m
122Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mmChương V12cái
123Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mmChương V6cái
124Lắp đặt tê thu D100/65mmChương V2cái
125Lắp đặt tê thu D65/50mmChương V6cái
126Lắp đặt côn 65/50mmChương V6cái
127Lắp đặt van góc D50mm, PN16Chương V6cái
128Lắp đặt khớp nối đường kính 50mmChương V6cái
129Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mmChương V15hộp
130Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V9bình
131Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V18bình
132Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V6bộ
133Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm địnhChương V6cuộn
134Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm địnhChương V6cái
135Sơn chống gỉ đường ốngChương V14m2
136Sơn đỏ đường ốngChương V14m2
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
138Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 )Chương V310 đầu
139Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V3bộ
140Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,25 đèn
141Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định)Chương V1,25 chuông
142Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định)Chương V1,25 nút
143Lắp đặt Hộp tổ hợpChương V6hộp
144Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễuChương V200m
145Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2Chương V620m
146Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V820m
147Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mmChương V6hộp
148Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2Chương V7,210 m
149Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mmChương V72m
150Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V200cái
151Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V200cái
152Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16Chương V58cái
153Lắp đặt cút góc D16Chương V200cái
154Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định)Chương V1,25 đèn
155Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định)Chương V2,35 đèn
156Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định)Chương V13cái
157Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,86100m2
158Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mmChương V0,71100m
159Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mmChương V0,06100m
160Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mmChương V12cái
161Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mmChương V6cái
162Lắp đặt tê thu D100/65mmChương V2cái
163Lắp đặt tê thu D65/50mmChương V6cái
164Lắp đặt côn 65/50mmChương V6cái
165Lắp đặt van góc D50mm, PN16Chương V6cái
166Lắp đặt khớp nối đường kính 50mmChương V6cái
167Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mmChương V15hộp
168Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V9bình
169Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V18bình
170Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V6bộ
171Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm địnhChương V6cuộn
172Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm địnhChương V6cái
173Sơn chống gỉ đường ốngChương V15,4m2
174Sơn đỏ đường ốngChương V15,4m2
175Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
176Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 )Chương V210 đầu
177Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V3bộ
178Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,25 đèn
179Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định)Chương V1,25 chuông
180Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định)Chương V1,25 nút
181Lắp đặt Hộp tổ hợpChương V6hộp
182Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễuChương V143m
183Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2Chương V350m
184Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V493m
185Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mmChương V6hộp
186Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2Chương V1110 m
187Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mmChương V110m
188Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V200cái
189Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V200cái
190Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16Chương V40cái
191Lắp đặt cút góc D16Chương V200cái
192Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định)Chương V1,85 đèn
193Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định)Chương V1,65 đèn
194Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định)Chương V8cái
195Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,04100m2
196Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mmChương V0,7100m
197Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mmChương V0,06100m
198Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mmChương V12cái
199Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mmChương V6cái
200Lắp đặt tê thu D100/65mmChương V2cái
201Lắp đặt tê thu D65/50mmChương V6cái
202Lắp đặt côn 65/50mmChương V6cái
203Lắp đặt van góc D50mm, PN16Chương V6cái
204Lắp đặt khớp nối đường kính 50mmChương V6cái
205Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mmChương V12hộp
206Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V6bình
207Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm địnhChương V12bình
208Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V6bộ
209Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm địnhChương V6cuộn
210Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm địnhChương V6cái
211Sơn chống gỉ đường ốngChương V15,1m2
212Sơn đỏ đường ốngChương V15,1m2
213Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh (Kiểm định)Chương V11 trung tâm
214Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
215Lắp đặt bộ ắc quy dự phòng 12DVCChương V1bộ
216Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm, dày 3,96mmChương V0,24100m
217Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mmChương V4,26100m
218Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,9mmChương V0,06100m
219Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm dày 2,6mmChương V0,06100m
220Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm dày 2,6mmChương V0,12100m
221Lắp đặt cút thép đường kính cút 125mmChương V6cái
222Lắp đặt cút thép đường kính cút 100mmChương V20cái
223Lắp đặt cút thép đường kính cút 50mmChương V6cái
224Lắp đặt cút thép đường kính cút 32mmChương V5cái
225Lắp đặt cút thép đường kính cút 25mmChương V10cái
226Lắp đặt cút thép đường kính cút 15mmChương V10cái
227Lắp đặt tê D100mmChương V10cái
228Lắp đặt tê D32mmChương V2cái
229Lắp đặt tê D25mmChương V5cái
230Lắp đặt tê D15mmChương V6cái
231Lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm, PN16Chương V2cái
232Lắp đặt rọ hút mặt bích D50mm, PN16Chương V1cái
233Lắp đặt khớp nối mềm D125mm, PN16Chương V2cái
234Lắp đặt khớp nối mềm D100mm, PN16Chương V2cái
235Lắp đặt khớp nối mềm D50mm, PN16Chương V1cái
236Lắp đặt khớp nối mềm D32mm, PN16Chương V1cái
237Lắp đặt Y lọc D125mm, PN16Chương V2cái
238Lắp đặt Y lọc D50mm, PN16Chương V1cái
239Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm, PN16Chương V2cái
240Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm, PN16Chương V2cái
241Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 50mm, PN16Chương V1cái
242Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm, PN16Chương V2cái
243Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm, PN16Chương V1cái
244Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, PN16Chương V4cái
245Lắp đặt côn lệch tâm 125/80mmChương V2cái
246Lắp đặt côn 50/32mmChương V1cái
247Lắp đặt côn đồng tâm 100/65mmChương V2cái
248Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
249Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
250Lắp đặt van bi tay gạt D15mm, PN16Chương V4cái
251Lắp đặt bình tích áp 100lChương V1bình
252Lắp đặt bình nước mồi 100lChương V1bình
253Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngChương V1tủ
254Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
255Bệ đỡ máy bơmChương V3bệ
256Lắp bích thép, đường kính 125mm, PN16Chương V5cặp bích
257Lắp bích thép, đường kính 100mm, PN16Chương V8cặp bích
258Lắp bích thép, đường kính 80mm, PN16Chương V1cặp bích
259Lắp bích thép, đường kính 65mm, PN16Chương V1cặp bích
260Lắp bích thép, đường kính 50mm, PN16Chương V2,5cặp bích
261Lắp đặt dây cáp điện 3x25+1x16mm2 (cho máy bơm điện)Chương V20m
262Lắp đặt dây cáp điện 3x6mm2) cho máy bơm diessel + Bơm bù áp)Chương V12m
263Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, 16bar (Kiểm định)Chương V4cái
264Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm,16bar Kiểm định)Chương V2cái
265Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x900x200mm có chân có máiChương V4hộp
266Lắp đặt cuộn vòi D65+ đầu nối L=20m) 16bar (Kiểm định)Chương V8cuộn
267Lắp đặt lăng phun DN65 Kiểm địnhChương V8cái
268Trụ đỡ ống D100Chương V71cái
269Sơn chống gỉ đường ốngChương V148m2
270Sơn đỏ đường ốngChương V148m2
271Đào đất đường ốngChương V85,2m3
272Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V85,2m3
273Thử áp lực đường ốngChương V8,14100m
W THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1Trung tâm
2Máy bơm điện Q=22.5 l/s, H = 50 mChương V1Máy
3Máy bơm diesel Q=22.5 l/s, H = 50 mChương V1Máy
4Máy bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 55mChương V1Máy
X THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
1Bảng viết chống lóaChương V14Chiếc
2Bàn giáo viênChương V14Chiếc
3Ghế giáo viênChương V14Chiếc
4Bàn ghế học sinh bán trúChương V100Chiếc
5Ghế học sinh gỗ cao suChương V200Chiếc
6Bàn học sinhChương V132Chiếc
7Ghế học sinh đơn gỗ cao suChương V264Chiếc
8Máy chiếu chuyên dụng cho lớp họcChương V14Cái
9Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inchChương V14Cái
10Phụ kiện lắp máy chiếuChương V14Bộ
11Tủ bán trúChương V24Chiếc
12Tủ lớp học dùng chungChương V14Chiếc
13Loa hộp treo tường 30W, màu đenChương V48Bộ
1460W Mixer Amplifier build-in MP3(USB) / BluetoothChương V24Bộ
15Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tayChương V24Bộ
16CF lắp đặt thiết bị âm thanh giảng dạyChương V24HT
17Quả cầu chinhChương V1Quả
18Bóng nhựaChương V1Quả
19Quả cầu chinhChương V1Quả
20Cờ nhỏChương V1Cái
21Vợt đánh cầu chinhChương V1Cái
22ĐệmTD (1*1*0.025)mChương V1Cái
23Bóng ném cao su 150gChương V1Quả
24Ghế băng thể dụcChương V1Cái
25Máy chiếu chuyên dụng cho lớp họcChương V1Cái
26Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inchChương V1Cái
27Phụ kiện lắp máy chiếuChương V1Bộ
28Bàn học sinhChương V18Chiếc
29Ghế đôn inoxChương V40Chiếc
30Bảng từ có chân di độngChương V1Chiếc
31Bàn giáo viênChương V1Chiếc
32Ghế giáo viênChương V1Chiếc
33Giá đựng dụng cụ TDTTChương V1Chiếc
34Tủ đựng thiết bịChương V1Chiếc
35Quạt công nghiệpChương V4cái
36Khẩu hiệu 5 điều bác dạy kích thước 600x800 chất liệu mecaChương V1Cái
37Khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt kích thước 600x800 chất liệu meca troing suốtChương V1Cái
38Bảng biểu bảng trích kích thước 600x800 chất liệu meca trong suốtChương V1Cái
39Ảnh bác: kích thước 500x700mmChương V1Cái
40Thùng rácChương V1Chiếc
41Kệ để bình nước bằng inoxChương V1Chiếc
42Bàn máy tínhChương V1Chiếc
43Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Chương V1Chiếc
44Bảng viết chống lóaChương V1chiếc
45Tủ đựng đồ dungChương V1chiếc
46Bàn học sinhChương V18Chiếc
47Ghế học sinh đơn gỗ cao suChương V36Chiếc
48Đàn organChương V4Chiếc
49Máy chiếu chuyên dụng cho lớp họcChương V1Cái
50Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inchChương V1Cái
51Phụ kiện lắp máy chiếuChương V1Bộ
52Bàn ghế học sinh đơn.Chương V35Cái
53Ghế học sinhChương V35Cái
54Bàn giáo viênChương V1Chiếc
55Ghế giáo viênChương V1Chiếc
56Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
57Tủ đựng dụng cụ mỹ thuậtChương V2bộ
58Máy chiếu chuyên dụng cho lớp họcChương V1Cái
59Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inchChương V1Cái
60Phụ kiện lắp máy chiếuChương V1Bộ
61Bàn giáo viênChương V2Chiếc
62Ghế giáo viênChương V2chiếc
63Bàn học ngoại ngữChương V36chiếc
64ghế phòng ngoại ngữ Ghế học viênChương V72Chiếc
65Bảng viết chống lóaChương V2Chiếc
66Màn hình LED tương tác 65 Inch EIChương V1Chiếc
67Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm cho 1 giáo viên và 40 học viênChương V1Bộ
68Đài CASSETTEChương V1Chiếc
6960W Mixer Amplifier build-in MP3(USB) / BluetoothChương V1Chiếc
70Loa hộp treo tường 30W, màu đenChương V2Chiếc
71Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tayChương V1Bộ
72Tủ đựng hồ sơ,Chương V2Chiếc
73Bàn giáo viênChương V2Cái
74Ghế giáo viên chân xoayChương V2Cái
75Bàn ghế máy tính cho học sinhChương V36Cái
76Ghế máy tínhChương V72Cái
77Tủ đựng đồ dùngChương V2Cái
78Máy chiếu chuyên dụng cho lớp họcChương V2Cái
79Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inchChương V2Cái
80Phụ kiện lắp máy chiếuChương V2Bộ
81Bảng viết chống lóaChương V2Chiếc
82Tủ điều khiển (mạng, điện…) Tủ mạngChương V2Chiếc
83Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU 2 chiểu invetrChương V4Chiếc
84Nhân công + phụ kiện lắp đặt điều hòaChương V4Chiếc
85Bộ lưu điệnChương V36Chiếc
86Bàn giáo viênChương V1Chiếc
87Ghế giáo viênChương V1Chiếc
88Bàn học sinhChương V5Chiếc
89Ghế học sinh đơn gỗ cao suChương V10Chiếc
90Bảng viết chống lóaChương V1Chiếc
91Tủ mục lụcChương V1Chiếc
92Bàn làm việcChương V1Chiếc
93Ghế xoay nhân viênChương V1Chiếc
94Bàn ghế ( gồm 1 bàn tròn phi 1000mm + 6 ghế gấp bàn trònChương V10Bộ
95Tủ sáchChương V2Chiếc
96Giá sách hai mặtChương V2Chiếc
97Giá báo tạp chíChương V2Chiếc
98Bàn máy tínhChương V3Chiếc
99Ghế gấp máy tínhChương V3Chiếc
100Bàn ghế ( Gồm 1 bàn tròn phi 800 + 5 ghế)Chương V7bộ
101Tủ sáchChương V3Chiếc
102Giá sách hai mặtChương V2Chiếc
103Giá báo tạp chíChương V2Chiếc
104Bàn máy tínhChương V2Chiếc
105Ghế gấp máy tínhChương V2Chiếc
106Bàn giáo viênChương V1Chiếc
107Ghế giáo viênChương V1Chiếc
108Bàn học sinhChương V18Chiếc
109Ghế học sinh đơn gỗ cao suChương V38Chiếc
110Bảng viết chống lóaChương V1chiếc
111Máy chiếu chuyên dụng cho lớp họcChương V1Chiếc
112Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inchChương V1Chiếc
113Phụ kiện lắp máy chiếuChương V1Chiếc
114Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềChương V1Chiếc
115Loa hộp treo tường 30W, màu đenChương V2Chiếc
11660W Mixer Amplifier build-in MP3(USB) / Bluetooth (Âm ly mixer 60W tích hợp MP3 (USB) / Bluetooth)Chương V1Bộ
117Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay Số kênh 2Chương V1Bộ
118Phụ kiện, chi phí nhân công lắp đặt âm thanhChương V1HT
119Bàn làm việcChương V1Chiếc
120Ghế xoay nhân viênChương V1Chiếc
121Tủ đựng hồ sơChương V2Chiếc
122Giá để thiết bịChương V2Chiếc
123Bàn máy tínhChương V1Chiếc
124Ghế gấp máy tínhChương V1Chiếc
125Mô hình nhà trường sa bàn Phần đế có hình khối vuông góc.Chương V1Cái
126Bục để Bác HồChương V1Cái
127Tượng bác bằng thạch cao sơn nhũ đồngChương V1Cái
128Tủ trưng bày bằng khenChương V2Cái
129Giá trang trí trưng bàyChương V2chiếc
130Kệ trang trí phòng truyền thốngChương V2Chiếc
131Vải phông trang trí (theo phòng) phông tuyết nhung,Chương V30m2
132Thảm nền (theo phòng) thảm thái lan dày 5mm cả đế ( bao gồm cả chi phí công trải, keo)Chương V55M2
133Quạt thông gióChương V2Chiếc
134Bàn làm việcChương V1Chiếc
135Ghế xoay nhân viênChương V1Chiếc
136Bàn họpChương V1Chiếc
137Giá trống cờChương V1Chiếc
138Tủ tài liệu đựng hồ sơChương V1Chiếc
139Giá đựng thiết bịChương V1Bộ
140Bảng công tác độiChương V1Chiếc
141Kệ để bình nước bằng inoxChương V1Chiếc
142Bàn Lãnh đạo.Chương V1Chiếc
143Ghế lãnh đạoChương V1Chiếc
144Tủ tài liệuChương V1chiếc
145Cây nước nóng lạnhChương V1Cây
146Bàn phụ để máy inChương V1Chiếc
147Thùng rácChương V1Thùng
148Tivi43 inch4KChương V1Chiếc
149Ghế lãnh đạoChương V1Chiếc
150Tủ tài liệuChương V1chiếc
151Cây nước nóng lạnhChương V1Cây
152Bàn phụ để máy inChương V1Chiếc
153Thùng rácChương V1Thùng
154Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpChương V1Chiếc
155Ghế gấp khung thépChương V30Chiếc
156Bảng ghi lịch công tácChương V1Chiếc
157Máy chiếu chuyên dụng cho lớp họcChương V1Chiếc
158Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inchChương V1Chiếc
159Phụ kiện lắp máy chiếuChương V1HT
160Loa toàn dải treo tườngChương V6cái
161Ampli công suất cho loa toàn dải treo tườngChương V1cái
162Mixer điều chỉnh âm thanhChương V1bộ
163Microphone KaraokeChương V1bộ
164Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tayChương V1bộ
165Phụ kiện lắp đặt thiết bị âm thanhChương V1Bộ
166Bộ phông, trang trí hông cờChương V45m2
167Ổn áp lioa 10kva DRI – 10000, Ổn áp lioa 10kva DRII – 10000Chương V1Chiếc
168Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU 2 chiểu invetrChương V2Chiếc
169Nhân công + phụ kiện lắp đặt điều hòaChương V2Chiếc
170Bục Phát biểuChương V1Chiếc
171Bục để Bác HồChương V1Chiếc
172Tượng bác bằng thạch cao sơn nhũ đồngChương V1Chiếc
173Sao vàng búa liềmChương V1Bộ
174Tủ sắt văn phòng 12 khoangChương V1Chiếc
175Bàn họp sơn PU cao cấpChương V3Chiếc
176Ghế gấpChương V10Chiếc
177Quạt treo tườngChương V6Cái
178Bàn làm việcChương V2Chiếc
179Ghế xoay nhân viênChương V2Chiếc
180Tủ đựng hồ sơChương V2chiếc
181Bàn máy tínhChương V1Chiếc
182Ghế xoay nhân viênChương V1Chiếc
183Tủ thuốcChương V1Chiếc
184Tủ đựng đồ dùngChương V1Chiếc
185Giường (Inox)Chương V1Chiếc
186Bộ đo chiều cao, cân nặngChương V1Bộ
187Thiết bị đo thị lựcChương V1Bộ
188Bộ thiết bị y tế khám bệnhChương V1Bộ
189Quạt thông gióChương V1HT
190Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU 2 chiểu invetrChương V1Chiếc
191Phụ kiện lắp đặt điều hòaChương V1HT
192Bàn giáo viênChương V1Chiếc
193Ghế giáo viênChương V1Chiếc
194Bàn khung sắt hộp 50*25*1.2Chương V20Chiếc
195Ghế gấpChương V40Chiếc
196Bảng viết chống lóaChương V1chiếc
197Máy chiếu chuyên dụng cho lớp họcChương V1Chiếc
198Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inchChương V1Chiếc
199Phụ kiện lắp máy chiếuChương V1Chiếc
200Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềChương V1Chiếc
201Giá đựng thiết bịChương V2Bộ
202Quạt thông gióChương V1Chiếc
203Bàn làm việcChương V1Chiếc
204Ghế xoay nhân viênChương V1Chiếc
205Tủ đựng đồ dùngChương V1Chiếc
206Giường ngủChương V1Chiếc
207Tivi43 inch4KChương V1Chiếc
208Ghế gấpChương V4Chiếc
209Gíá đột lỗ 4 tầngChương V1Chiếc
210Tủ mát đứng 4 cánhChương V1chiếc
211Gíá đột lỗ 4 tầngChương V3chiếc
212Gíá đột lỗ 4 tầngChương V2chiếc
213Bàn inox có 1 lỗ xả rácChương V1chiếc
214Chậu rửa baChương V1chiếc
215Bàn inox lót gỗ có giá dướiChương V1chiếc
216Ghi thoát sànChương V3chiếc
217Bàn inox có 1 lỗ xả rácChương V1chiếc
218Chậu rửa đôiChương V1chiếc
219Bàn inox lót gỗ có giá dướiChương V3chiếc
220Xe đẩy 1 tầngChương V1chiếc
221Xe đẩy 3 tầngChương V1chiếc
222Bàn chậu rửa đơn lệch tráiChương V1chiếc
223Giá trên bàn 2 tầngChương V4chiếc
224Bàn inox lót gỗ có giá dướiChương V3chiếc
225Ghi thoát sànChương V10chiếc
226Bếp á từ đôi liền chảoChương V2chiếc
227Bàn trung gian theo form bếp áChương V1chiếc
228Bếp âu 4 điện từChương V1chiếc
229Tum hút mùi treo tườngChương V1chiếc
230Tum hút mùi treo tườngChương V1chiếc
231Quạt hút ly tâmChương V1chiếc
232Ống hút gió 600x600x1000mm, Ống hút khóiChương V50chiếc
233Tủ điện có biến tần, Tủ điện điều khiển quạt hútChương V1chiếc
234Giá đột lỗ 4 tầngChương V1chiếc
235Bếp hầm từ đôiChương V1chiếc
236Nồi hầm đơn 100 lítChương V2chiếc
237Tủ cơm điện 50kgChương V2chiếc
238Bàn lót gỗ có giá dướiChương V3chiếc
239Xe đẩy 3 tầngChương V2chiếc
240Bàn inox có 1 lỗ xả rácChương V1chiếc
241Vòi phun tráng, Vòi phun tráng 2 chế độ nóng lạnhChương V1chiếc
242Bàn bát sạchChương V1chiếc
243Ghi thoát sànChương V3chiếc
244Tủ sấy khay, bát, đĩaChương V1chiếc
245Tủ chạnChương V3chiếc
246Gíá đột lỗ 4 tầngChương V6chiếc
247Xe đẩy 3 tầngChương V3chiếc
248Bàn inox có giá phẳng dướiChương V3chiếc
249Xe đẩy 3 tầngChương V3chiếc
250Bàn inox có giá phẳng dướiChương V3chiếc
251Cốc to inoxChương V240cái
252Cốc nhỏ inoxChương V240cái
253Thìa toChương V240cái
254Thìa nhỏChương V240cái
255Bát ănChương V240cái
256Bát chia cơmChương V20cái
257Bát chia canhChương V20cái
258Muôi chia cơmChương V20cái
259Muôi chia canhChương V20cái
260Ống cắm thìa , đũaChương V4cái
261Bình inox 0.5LChương V2cái
262Bình inox 1LChương V2cái
263Ấm inoxChương V5cái
264Khay inox 3 ngăn 30x20Chương V40cái
265Khay inox 20x27Chương V40cái
266Khay inox 40x60Chương V24cái
267Hộp inox 1/4Chương V12cái
268Hộp inox 1/2Chương V1cái
269Hộp inox 1/1Chương V6cái
270Muôi xào đặcChương V2cái
271Muôi xào thủngChương V2cái
272Chao lì xương cán gỗChương V2cái
273Chao lì (vớt thực phẩm)Chương V2cái
274Chao lì (vớt bọt)Chương V2cái
275Xẻng đặc (nấu cháo) 94Chương V2cái
276Gáo inoxChương V2cái
277Đũa nấuChương V2cái
278Cân loại 60kgChương V1cái
279Cân loại 30 kgChương V1cái
280Cân loại 5 kgChương V1cái
281Hộp đồ dùng inox lưu thực phẩm(1bo 6C)Chương V2bộ
282Xong chia cơm Inox 304 ĐK 32 cm, Sâu 16cm chiều dầy lớn hơn 1,2mmChương V20cái
283Xong chia thức ăn Inox ĐK 28 cm, Sâu 12 cm, chiều dầy lớn hơn 1,2mmChương V20cái
284Bàn ghế ăn của cán bộ và học sinhChương V30Bộ
285Quạt công nghiệpChương V4cái
286Bảng ghi lịch công tácChương V1chiếc
287Máy lọc nước haosing bao gồm công xuất 100 lít/h mát cỏ vỏ máyChương V1chiếc
288Thang tời thức ănChương V1cái
289Camera IP Ngoài TrờiChương V35Chiếc
290Đầu ghi hình: 36 kênh IPChương V1Chiếc
291Thiết bị chuyển mạch 8 cổng POE cấp nguồn cho cameraChương V4Chiếc
292Thiết bị chuyển mạch 4 cổng POE cấp nguồn cho cameraChương V4Chiếc
293CÁP MẠNG CAT5EChương V10Hộp
294Bổ chuyển đổi quang 2 sơiChương V5Cặp
295Tủ kỹ thuật điệnChương V13Hộp
296Ổ cắm phíc cắmChương V20Chiếc
297Ống bọc dâyChương V60Cuộn
298Tủ jack 10UChương V1Chiếc
299Hạt mạngChương V5Túi
300Nhân công lắp đặt camera (đào đất đi dây ngầm,….)Chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3557E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy lu ≥ 10T2
4 Máy ủi hoặc máy san Sử dụng tốt1
5 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
6 Ô tô có cần cẩu ≥ 5 tấn1
7 Vận thăng lồng ≤ 3T Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->