Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219644-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:31:00 đến ngày 2021-12-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,748,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3557E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng ≤ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng trường Tiểu học Đại Thịnh A, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/9/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16 | Chương V | 2.558 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 25,572 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,84 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 284 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,563 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,726 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 17,298 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Chương V | 12,981 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 23,478 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 114,879 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 6,017 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,386 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,27 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,563 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 32,784 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,395 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 4,957 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Chương V | 4,516 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,991 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,686 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,843 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,054 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,77 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Chương V | 71,974 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 71,71 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,908 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 28,848 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bể) | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tôn nền công trình) | Chương V | 1,701 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 60,138 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 45,029 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,842 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,698 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,722 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,813 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 101,156 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V | 9,453 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 5,138 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 10,925 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,751 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 273,309 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 25,564 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 33,023 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,791 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,653 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,607 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,744 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,413 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,529 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,893 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,362 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 323,843 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 125,034 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.114,813 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.015,727 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,451 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 945,3 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.080,564 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.015,727 | m2 |
| 73 | Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,528 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 1.032,751 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 722,241 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,119 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 360,432 | m2 |
| 78 | Lát nền gạch Cotto 400x400 | Chương V | 39,994 | m2 |
| 79 | Thi công trần nhôm | Chương V | 124,491 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,81 | m3 |
| 81 | Lát đá granit kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 101,642 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,464 | m2 |
| 83 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 12 | Vị trí |
| 84 | Khung đỡ bàn đá | Chương V | 12 | Bộ |
| 85 | Quét Sika 3 nước chống thấm, định mức 1.5kg/m2/lớp | Chương V | 175,05 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,956 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 257,854 | m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,956 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,965 | 100m2 |
| 90 | (VD) Gia công lam che nắng | Chương V | 0,496 | tấn |
| 91 | (VD)Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,086 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,582 | tấn |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 5,64 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 263,077 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 313,633 | m2 |
| 96 | Gia công khung sắt che điều hòa | Chương V | 0,302 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung che điều hòa | Chương V | 14,841 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng mái kính cường lực | Chương V | 35,746 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V | 92,244 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 93,12 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm | Chương V | 34,56 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phút, khung kim loại | Chương V | 2,66 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 338,606 | m2 |
| 104 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 31,436 | m2 |
| 105 | Hệ vách kính cố định, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 70,119 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 72,36 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 20,87 | 100m2 |
| 108 | MCCB 3P 350A 50KA | Chương V | 1 | cái |
| 109 | MCCB 3P 350A 25KA + Shuntrip | Chương V | 1 | cái |
| 110 | MCCB 3P 250A 42kA | Chương V | 1 | cái |
| 111 | MCCB 3P 75A 22kA | Chương V | 2 | cái |
| 112 | MCCB 3P 50A 22kA | Chương V | 2 | cái |
| 113 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 114 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 116 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 9 | bộ |
| 117 | Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …) | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Biến dòng 350/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Chống sét lan truyền 3P+ N 65KA | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Thanh cái 4P 250A+E | Chương V | 1 | lô |
| 121 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x500x1200mm | Chương V | 1 | tủ |
| 122 | MCCB 3P 250A 42KA | Chương V | 3 | cái |
| 123 | MCCB 3P 200A 30KA | Chương V | 3 | cái |
| 124 | MCCB 3P 32A 10KA | Chương V | 6 | cái |
| 125 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 6 | cái |
| 126 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 18 | cái |
| 127 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 9 | cái |
| 128 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mm | Chương V | 3 | tủ |
| 130 | MCCB 3P 200A 30KA | Chương V | 1 | cái |
| 131 | MCCB 3P 32A 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 132 | MCCB 3P 16A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 133 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 5 | cái |
| 134 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 135 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 136 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 138 | Rơ le trung gian + chân đế 220VAC | Chương V | 3 | cái |
| 139 | Chuyển mạch 2 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 9 | bộ |
| 141 | Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …) | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 600x200x800mm | Chương V | 1 | tủ |
| 143 | MCCB 3P 75A 22kA | Chương V | 3 | cái |
| 144 | MCB 1P 50A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 145 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 6 | cái |
| 146 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 147 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 9 | cái |
| 148 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 15 | cái |
| 149 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mm | Chương V | 3 | tủ |
| 151 | MCCB 3P 75A 22kA | Chương V | 3 | cái |
| 152 | MCB 1P 50A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 153 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 9 | cái |
| 154 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 155 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 15 | cái |
| 156 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mm | Chương V | 3 | tủ |
| 158 | MCB 1P 50A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 159 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 160 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 161 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 2 | tủ |
| 163 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 164 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 165 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 166 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 1 | tủ |
| 168 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 6 | cái |
| 169 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 24 | cái |
| 170 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 171 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 6 | cái |
| 172 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 6 | tủ |
| 173 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 174 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 175 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 176 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 2 | tủ |
| 178 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 8 | cái |
| 179 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 180 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 16 | cái |
| 181 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 8 | cái |
| 182 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 8 | tủ |
| 183 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 23 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 118 | cái |
| 189 | Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp che | Chương V | 138 | m |
| 190 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chương V | 7 | m |
| 191 | Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200 | Chương V | 88 | bộ |
| 192 | Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18w | Chương V | 50 | bộ |
| 193 | Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18w | Chương V | 41 | bộ |
| 194 | Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66 | Chương V | 4 | bộ |
| 195 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Chương V | 40 | cái |
| 196 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Chương V | 3 | m |
| 197 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V | 20 | m |
| 198 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 199 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 200 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 245 | m |
| 201 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 115 | m |
| 202 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 230 | m |
| 203 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 204 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 76 | m |
| 205 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.813 | m |
| 206 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.521 | m |
| 207 | Dây tiếp địa Cu/PVC 70mm2 | Chương V | 3 | m |
| 208 | Dây tiếp địa Cu/PVC 50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 209 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 210 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V | 245 | m |
| 211 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Chương V | 325 | m |
| 212 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 1.437 | m |
| 213 | Ống PVC D63 | Chương V | 5 | m |
| 214 | Ống PVC D50 | Chương V | 10 | m |
| 215 | Ống PVC D32 | Chương V | 39 | m |
| 216 | Ống PVC D20 | Chương V | 2.528 | m |
| 217 | Ống mềm PVC D20 | Chương V | 128 | m |
| 218 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 219 | Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Chương V | 96 | m |
| 220 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 221 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V | 12 | cọc |
| 222 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 85 | cái |
| 223 | Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Chất giảm điện trở đất | Chương V | 30 | kg |
| 225 | Ông thoát ngưng PVC D21 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 226 | Ông thoát ngưng PVC D34 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 227 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5 | Chương V | 168 | m |
| 228 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5 | Chương V | 560 | m |
| 229 | Quạt thông gió 1000MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 2 | cái |
| 230 | Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 3 | cái |
| 231 | Quạt thông gió 400MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 3 | cái |
| 232 | Quạt thông gió 150MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 11 | cái |
| 233 | Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 700CMH, cột áp 200Pa, công suất điện 100w-200VAC | Chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt cửa gió thải KT250x250 | Chương V | 24 | cái |
| 235 | Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 400x250 | Chương V | 6 | cái |
| 236 | Ống gió mềm D100 | Chương V | 40 | m |
| 237 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 15 | m |
| 238 | Quạt thông gió gắn tường 5000CMH, cột áp 400Pa, công suất điện 3kW - 3P - 380VAC | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Cửa gió, KT 600x600 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT: 700x500 | Chương V | 1 | cái |
| 241 | Ống gió cứng 500x300 dày 1mm | Chương V | 3 | m |
| 242 | Ống gió cứng 350x200 dày 0,7mm | Chương V | 7 | m |
| 243 | Cút 500x300 | Chương V | 1 | cái |
| 244 | Thu 500x300 | Chương V | 1 | cái |
| 245 | Thu 350x200 | Chương V | 1 | cái |
| 246 | Ống gió mềm, D300 | Chương V | 3 | m |
| 247 | Lắp đặt tủ Rack 27U, D600 | Chương V | 1 | tủ |
| 248 | ODF 8 core SC | Chương V | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Chương V | 16 | cái |
| 250 | Đầu phát wifi | Chương V | 5 | bộ |
| 251 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Chương V | 630 | m |
| 252 | Dây nhảy CAT6 UTP | Chương V | 22 | cái |
| 253 | Ống PVC D20 | Chương V | 5,04 | 100m |
| 254 | Swithch mạng 24 cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 255 | Patch panel 24 cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 256 | Wifi controller | Chương V | 1 | Bộ |
| 257 | Firewall | Chương V | 1 | Bộ |
| 258 | Router | Chương V | 1 | Bộ |
| 259 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 13 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 261 | Lắp đặt gương soi (KT 1.23x0.8m) | Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt gương soi (KT 1.425x0.8m) | Chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt gương soi phòng y tế (KT 1.4x0.8m) | Chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 25 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 25 | cái |
| 266 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 25 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 268 | Van xả tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 270 | Thoát sàn D90 | Chương V | 31 | cái |
| 271 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 272 | Rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 15 | cái |
| 273 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 274 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 1 | 100m |
| 275 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 276 | Ống PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 277 | Ống PPR D50 - PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 278 | Van khoá PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 279 | Van khoá PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 280 | Van khoá PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 281 | Kép PPR D20 | Chương V | 94 | cái |
| 282 | Cút PPR D20 - ren trong | Chương V | 65 | cái |
| 283 | Cút PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 284 | Cút PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 285 | Cút PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 286 | Cút PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 287 | Tê PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 288 | Tê PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 289 | Tê PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 290 | Tê ren trong PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 291 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 30 | cái |
| 292 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 293 | Tê PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 294 | Tê PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 295 | Côn PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 296 | Côn PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 297 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 298 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 25 | cái |
| 299 | Ống uPVC DN8 D42 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 300 | Ống uPVC DN8 D75 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 301 | Ống uPVC DN8 D90 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 302 | Ống uPVC DN8 D110 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 303 | Ống uPVC DN8 D150 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 304 | Ồng lồng thép D200 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 305 | Cút 135 độ uPVC D42 | Chương V | 65 | cái |
| 306 | Cút 135 độ uPVC D90 | Chương V | 85 | cái |
| 307 | Cút 135 độ uPVC D110 | Chương V | 80 | cái |
| 308 | Cút 135 độ uPVC D75 | Chương V | 50 | cái |
| 309 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V | 50 | cái |
| 310 | Cút 90 độ uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 311 | Tê 90 độ uPVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 312 | Tê 90 độ uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 313 | Tê 90 độ uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 314 | Tê 135 độ uPVC D45 | Chương V | 4 | cái |
| 315 | Tê 135 độ uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 316 | Tê 135 độ uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 317 | Tê cong độ uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 318 | Tê cong độ uPVC D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 319 | Tê cong độ uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 320 | Tê chéo uPVC D75/42 | Chương V | 4 | cái |
| 321 | Tê chéo uPVC D90/75 | Chương V | 25 | cái |
| 322 | Tê chéo uPVC D110/42 | Chương V | 13 | cái |
| 323 | Tê chéo uPVC D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 324 | Tê chéo uPVC D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 325 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 326 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 327 | Côn uPVC D75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 328 | Côn uPVC D90/75 | Chương V | 14 | cái |
| 329 | Côn uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16 | Chương V | 2.072 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 20,712 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,678 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 230 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,719 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,474 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 13,096 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Chương V | 14,411 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,306 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 92,285 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 4,714 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,822 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,308 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,413 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,655 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,432 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 4,957 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Chương V | 4,516 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,991 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,686 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,843 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,054 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,77 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Chương V | 71,974 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 71,71 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,908 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 28,848 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 45,216 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 36,368 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,602 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,406 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,877 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,386 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 79,362 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V | 7,325 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 4,529 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,325 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,582 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 209,404 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 19,598 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 26,729 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,189 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,32 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,409 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,938 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,593 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,545 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,066 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 148,021 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 44,206 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 621,638 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.335,456 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 732,5 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.567,84 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.635,796 | m2 |
| 70 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 621,638 | m2 |
| 71 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,88 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 528 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 828,344 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn WC | Chương V | 18,302 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,784 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch Cotto 400x400 | Chương V | 31,354 | m2 |
| 77 | Thi công trần nhôm | Chương V | 18,302 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,646 | m3 |
| 79 | Lát đá granit kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,674 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,84 | m2 |
| 81 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 2 | Vị trí |
| 82 | Khung đỡ bàn đá | Chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,136 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,683 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,503 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 198,15 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,503 | tấn |
| 88 | Quét Sika 3 nước chống thấm, định mức 1.5kg/m2/lớp | Chương V | 92,9 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,761 | 100m2 |
| 90 | (VD) Gia công lam che nắng | Chương V | 0,403 | tấn |
| 91 | (VD)Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,05 | tấn |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,453 | tấn |
| 93 | Gia công khung sắt che điều hòa | Chương V | 0,178 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung che điều hòa | Chương V | 8,73 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,317 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 195,721 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 242,663 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,73 | m2 |
| 99 | Lan can cầu thang | Chương V | 21,177 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 77,368 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng mái kính cường lực | Chương V | 35,746 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V | 19,412 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 57,6 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phút, khung kim loại | Chương V | 3,47 | m2 |
| 106 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 233,394 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 20,293 | m2 |
| 108 | Hệ vách kính có cửa sổ lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Chương V | 38,29 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,674 | 100m2 |
| 110 | MCCB 3P 150A 36KA | Chương V | 1 | cái |
| 111 | MCCB 3P 150A 25KA + Shuntrip | Chương V | 1 | cái |
| 112 | MCCB 3P 60A 22KA | Chương V | 3 | cái |
| 113 | MCCB 3P 32A 22KA | Chương V | 1 | cái |
| 114 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 115 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 117 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 9 | bộ |
| 118 | Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …) | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Biến dòng đo lường 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Chống sét lan truyền 3P+ N 65KA | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Thanh cái 4P 250A+E | Chương V | 1 | lô |
| 122 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x500x1200mm | Chương V | 1 | tủ |
| 123 | MCCB 3P 32A 25KA | Chương V | 3 | cái |
| 124 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 9 | cái |
| 125 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 126 | RCBO 2P 25A 6KA 30mA | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x500x200mm | Chương V | 3 | tủ |
| 128 | MCCB 3P 60A 22KA | Chương V | 3 | cái |
| 129 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 9 | cái |
| 130 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 131 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 12 | cái |
| 132 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mm | Chương V | 3 | tủ |
| 134 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 15 | cái |
| 135 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 60 | cái |
| 136 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 15 | cái |
| 137 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 15 | cái |
| 138 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 15 | tủ |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 65 | cái |
| 144 | Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp che | Chương V | 83 | m |
| 145 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chương V | 7 | m |
| 146 | Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200 | Chương V | 80 | bộ |
| 147 | Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18w | Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18w | Chương V | 64 | bộ |
| 149 | Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66 | Chương V | 4 | bộ |
| 150 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Chương V | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40w | Chương V | 10 | cái |
| 152 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 153 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 2 | m |
| 154 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 304 | m |
| 155 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.889 | m |
| 156 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.103 | m |
| 157 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 158 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V | 306 | m |
| 159 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 918 | m |
| 160 | Ống PVC D40 | Chương V | 35 | m |
| 161 | Ống PVC D20 | Chương V | 1.798 | m |
| 162 | Ống mềm PVC D20 | Chương V | 120 | m |
| 163 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 164 | Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Chương V | 80 | m |
| 165 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V | 12 | cọc |
| 167 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 67 | cái |
| 168 | Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Chất giảm điện trở đất | Chương V | 30 | kg |
| 170 | Ông thoát ngưng PVC D21 | Chương V | 1 | 100m |
| 171 | Ông thoát ngưng PVC D34 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5 | Chương V | 400 | m |
| 173 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5 | Chương V | 120 | m |
| 174 | Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Quạt thông gió 600MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 10 | cái |
| 176 | Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 1400CMH, cột áp 300Pa, công suất điện 400w-200VAC | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cửa gió thải KT250x250 | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 500x500 | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Ống gió mềm D100 | Chương V | 13 | m |
| 180 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 2 | m |
| 181 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D400 | Chương V | 1 | tủ |
| 182 | Swithch mạng 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Patch panel 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Chương V | 10 | cái |
| 185 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Chương V | 350 | m |
| 186 | Dây nhảy CAT6 UTP | Chương V | 11 | m |
| 187 | Ống PVC D20 | Chương V | 2,45 | 100m |
| 188 | Ống PVC D40 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 189 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 190 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi (KT 1x0.8m) | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 197 | Van xả tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 198 | Thoát sàn D90 | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 200 | Rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 14 | cái |
| 201 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 202 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 203 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 204 | Ống PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 205 | Van khoá PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 206 | Van khoá PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 207 | Van khoá PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Kép PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 209 | Cút PPR D20 - ren trong | Chương V | 8 | cái |
| 210 | Cút PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 211 | Cút PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 212 | Cút PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 213 | Cút PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 214 | Tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Tê PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Tê ren trong PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Tê PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Côn PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 223 | Ống uPVC DN8 D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 224 | Ống uPVC DN8 D75 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 225 | Ống uPVC DN8 D90 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 226 | Ống uPVC DN8 D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 227 | Cút 135 độ uPVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 228 | Cút 135 độ uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 229 | Cút 135 độ uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 230 | Cút 135 độ uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 231 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 232 | Cút 90 độ uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 233 | Tê 90 độ uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Tê 90 độ uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 235 | Tê 135 độ uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 236 | Tê 135 độ uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 237 | Tê cong độ uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 238 | Tê cong độ uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Tê chéo uPVC D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Tê chéo uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 241 | Tê chéo uPVC D110/42 | Chương V | 4 | cái |
| 242 | Tê chéo uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 244 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 245 | Côn uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 246 | Côn uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16 | Chương V | 2.146 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 21,452 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,792 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 268 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,488 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,507 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 16,339 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Chương V | 11,508 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,167 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 103,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 5,212 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,174 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,829 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,706 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,395 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,467 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 4,957 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Chương V | 4,516 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,991 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,686 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,843 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,054 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,77 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Chương V | 71,974 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 71,71 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,908 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 28,848 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bể) | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,515 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 50,208 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 42,117 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,497 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,625 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 4,473 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,77 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 90,485 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V | 8,332 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 5,207 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 10,71 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,1 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 234,95 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 21,55 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 32,733 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,946 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,019 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,25 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,807 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 238,136 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,807 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,61 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,469 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,908 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,956 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 270,449 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,016 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 52,732 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,344 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt mái sảnh kính Bao gồm cả phụ kiện | Chương V | 23,989 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.288,482 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.147,527 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 833,2 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.030,8 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 649,7 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 1.336,112 | m2 |
| 77 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Chương V | 124,2 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 282,24 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch Cotto 400x400 | Chương V | 50,475 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,744 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,772 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,136 | m2 |
| 83 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 6 | Vị trí |
| 84 | Quét Siak 2 nước chống thấm mái, định mức 1,5kg/m2/lớp | Chương V | 285,663 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,413 | m2 |
| 86 | Thi công trần Nhôm | Chương V | 124,2 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.162,476 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.178,327 | m2 |
| 89 | Gia công khung sắt che điều hòa | Chương V | 0,213 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung che điều hòa | Chương V | 10,476 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,746 | m2 |
| 92 | Lan can ban công | Chương V | 34,56 | m2 |
| 93 | Lan can cầu thang | Chương V | 23,412 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 57,972 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 8,39 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 19,192 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V | 137,28 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm | Chương V | 12,96 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 86,4 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 34,917 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 63 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 286,169 | m2 |
| 103 | Vách kính, khung nhôm hệ, kính 8.38mm | Chương V | 38,29 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phút, khung kim loại | Chương V | 2,66 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 5,315 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 288,312 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 193,446 | m2 |
| 108 | Lắp đặt Lam che tường | Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 109 | (VD) Gia công lam che nắng | Chương V | 1,058 | tấn |
| 110 | (VD)Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,095 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,944 | m2 |
| 112 | MCCB 3P 175A 36KA | Chương V | 1 | cái |
| 113 | MCCB 3P 175A 25KA + Shuntrip | Chương V | 1 | cái |
| 114 | MCCB 3P 60A 22KA | Chương V | 4 | cái |
| 115 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 116 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 118 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 9 | bộ |
| 119 | Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …) | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Biến dòng đo lường 175/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Chống sét lan truyền 3P+ N 65KA | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Thanh cái 4P 175A+E | Chương V | 1 | lô |
| 123 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x500x1200mm | Chương V | 1 | tủ |
| 124 | MCCB 3P 60A 22KA | Chương V | 3 | cái |
| 125 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 9 | cái |
| 126 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 127 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 12 | cái |
| 128 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mm | Chương V | 3 | tủ |
| 130 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 15 | cái |
| 131 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 60 | cái |
| 132 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 15 | cái |
| 133 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 15 | cái |
| 134 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 15 | tủ |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 84 | cái |
| 141 | Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp che | Chương V | 126 | m |
| 142 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chương V | 7 | m |
| 143 | Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200 | Chương V | 120 | bộ |
| 144 | Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18w | Chương V | 27 | bộ |
| 145 | Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18w | Chương V | 44 | bộ |
| 146 | Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66 | Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Chương V | 60 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40w | Chương V | 15 | cái |
| 149 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 150 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 498 | m |
| 151 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.250 | m |
| 152 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.850 | m |
| 153 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 154 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V | 498 | m |
| 155 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 1.125 | m |
| 156 | Ống PVC D50 | Chương V | 2 | m |
| 157 | Ống PVC D40 | Chương V | 53 | m |
| 158 | Ống PVC D20 | Chương V | 2.130 | m |
| 159 | Ống mềm PVC D20 | Chương V | 180 | m |
| 160 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Chương V | 80 | m |
| 162 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V | 12 | cọc |
| 164 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 77 | cái |
| 165 | Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Chất giảm điện trở đất | Chương V | 30 | kg |
| 167 | Ông thoát ngưng PVC D21 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 168 | Ông thoát ngưng PVC D34 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 169 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5 | Chương V | 600 | m |
| 170 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5 | Chương V | 180 | m |
| 171 | Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 15 | cái |
| 172 | Quạt thông gió 600MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 15 | cái |
| 173 | Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 1400CMH, cột áp 300Pa, công suất điện 400w-200VAC | Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cửa gió thải KT250x250 | Chương V | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 500x500 | Chương V | 3 | cái |
| 176 | Ống gió mềm D100 | Chương V | 45 | m |
| 177 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 12 | m |
| 178 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D400 | Chương V | 1 | tủ |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Chương V | 15 | cái |
| 180 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Chương V | 405 | m |
| 181 | Dây nhảy CAT6 UTP | Chương V | 16 | m |
| 182 | Ống PVC D20 | Chương V | 2,84 | 100m |
| 183 | Swithch mạng 24 cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 184 | Patch panel 24 cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 185 | Bộ phát Wiffi | Chương V | 3 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi (KT 3.27x0.8m) | Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 193 | Van xả tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 194 | Thoát sàn D90 | Chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 196 | Rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 16 | cái |
| 197 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 198 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 199 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 200 | Ống PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 201 | Van khoá PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Van khoá PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Van khoá PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 204 | Van khoá PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Kép PPR D20 | Chương V | 84 | cái |
| 206 | Cút PPR D20 - ren trong | Chương V | 40 | cái |
| 207 | Cút PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Cút PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 209 | Cút PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Cút PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 211 | Tê PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Tê ren trong PPR D25/20 | Chương V | 21 | cái |
| 214 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 24 | cái |
| 215 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 216 | Tê PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Côn PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Côn PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 219 | Côn PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 221 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 222 | Ống uPVC DN8 D42 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 223 | Ống uPVC DN8 D75 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 224 | Ống uPVC DN8 D90 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 225 | Ống uPVC DN8 D110 | Chương V | 1 | 100m |
| 226 | Ống uPVC DN8 D150 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 227 | Ông lồng thép D200 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 228 | Cút 135 độ uPVC D42 | Chương V | 60 | cái |
| 229 | Cút 135 độ uPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 230 | Cút 135 độ uPVC D110 | Chương V | 55 | cái |
| 231 | Cút 135 độ uPVC D75 | Chương V | 30 | cái |
| 232 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V | 40 | cái |
| 233 | Cút 90 độ uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Tê 90 độ uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 235 | Tê 90 độ uPVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 236 | Tê 90 độ uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 237 | Tê 135 độ uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 238 | Tê 135 độ uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 239 | Tê 135 độ uPVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 240 | Tê cong độ uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 241 | Tê cong độ uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 242 | Tê cong độ uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Tê chéo uPVC D75/42 | Chương V | 20 | cái |
| 244 | Tê chéo uPVC D90/75 | Chương V | 10 | cái |
| 245 | Tê chéo uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Tê chéo uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 247 | Tê thông tắc uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 248 | Tê thông tắc uPVC D100 | Chương V | 5 | cái |
| 249 | Côn uPVC D75/42 | Chương V | 10 | cái |
| 250 | Côn uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 251 | Côn uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16 | Chương V | 1.748 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 17,472 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,57 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 194 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,157 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,902 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 12,021 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Chương V | 9,123 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,927 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 67,616 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,069 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,491 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,081 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,724 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,007 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,95 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,027 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,153 | 100m3 |
| 22 | Khối lượng đất tận dụng tôn nền | Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 36,444 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 4,957 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Chương V | 4,516 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,991 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,686 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,843 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,77 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Chương V | 71,974 | m2 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 71,71 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,908 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 28,848 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,811 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp III | Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 33,025 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,054 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,256 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,435 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,131 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 64,978 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V | 5,908 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 3,539 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,628 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,991 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 166,333 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 15,499 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 22,242 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,289 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 1,535 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,584 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,722 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,005 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,225 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 161,396 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,225 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,446 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,138 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 204,925 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,948 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 28,782 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,08 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.181,562 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.113,075 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 590,8 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.499,2 | m2 |
| 83 | Thi công trần nhôm khung xương chìm | Chương V | 124,2 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,688 | m2 |
| 85 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 945,004 | m2 |
| 86 | Lát Gạch lá nem 400x400 | Chương V | 31,824 | m2 |
| 87 | Lát gạch ceramic 300x300 | Chương V | 124,2 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,743 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,672 | m2 |
| 90 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 18 | Lỗ |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,032 | 100m2 |
| 92 | Lan can can cầu thang | Chương V | 23,385 | m2 |
| 93 | Quét Siak 2 nước chống thấm mái, định mức 1,5kg/m2/lớp | Chương V | 191,298 | m2 |
| 94 | Lan can ban công, bồn hoa | Chương V | 41,733 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 65,118 | m2 |
| 96 | Gia công khung sắt che điều hòa | Chương V | 0,124 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung che điều hòa | Chương V | 6,111 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,11 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 173,678 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 121,784 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,264 | 100m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V | 106,155 | m2 |
| 103 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm | Chương V | 12,96 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ cửa chống cháy tiêu chuẩn 60 phút, khung kim loại | Chương V | 2,34 | m2 |
| 105 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 57,6 | m2 |
| 106 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 12,544 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 211,198 | m2 |
| 108 | Lắp đặt Lam che tường | Chương V | 0,689 | 100m2 |
| 109 | (VD) Gia công lam che nắng | Chương V | 0,641 | tấn |
| 110 | (VD)Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,086 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,86 | m2 |
| 112 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi (KT 3.27*0.8m) | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 119 | Van xả tiểu kiểu ấn | Chương V | 3 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Vòi tưới | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Phễu thu D150 | Chương V | 27 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 127 | Van phao cơ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Cầu thu nước mái D90 | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 130 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 1,06 | 100m |
| 131 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,39 | 100m |
| 132 | Ống PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Ống PPR D50 - PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 134 | Van khoá PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 135 | Van khoá PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Van khoá PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Racco PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 138 | Racco PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Racco PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Kép PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 141 | Tê 3 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 142 | Tê 1 đầu ren trong PPR D25/20 | Chương V | 27 | cái |
| 143 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 33 | cái |
| 144 | Cút PPR D20 | Chương V | 22 | cái |
| 145 | Cút PPR D25 | Chương V | 21 | cái |
| 146 | Cút PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 147 | Cút PPR D50 | Chương V | 7 | cái |
| 148 | Tê PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 21 | cái |
| 150 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 9 | cái |
| 151 | Tê PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê PPR D50/20 | Chương V | 3 | cái |
| 153 | Tê PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Côn PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Côn PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Ống uPVC DN8 D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 159 | Ống uPVC DN8 D42 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 160 | Ống uPVC DN8 D60 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 161 | Ống uPVC DN8 D75 | Chương V | 0,66 | 100m |
| 162 | Ống uPVC DN8 D90 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 163 | Ống uPVC DN8 D110 | Chương V | 0,92 | 100m |
| 164 | Van khóa D34 | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Racco uPVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Chếch uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 167 | Chếch uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Chếch uPVC D75 | Chương V | 23 | cái |
| 169 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 170 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 52 | cái |
| 171 | Y uPVC D110 | Chương V | 26 | cái |
| 172 | Y uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Y uPVC D90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 174 | Y uPVC D75/42 | Chương V | 21 | cái |
| 175 | Y uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 176 | Tê vuông uPVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Tê vuông uPVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 178 | Tê vuông uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Tê vuông uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 180 | Tê vuông uPVC D34/21 | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Tê vuông uPVC D75/60 | Chương V | 3 | cái |
| 182 | Tê vuông uPVC D110/60 | Chương V | 7 | cái |
| 183 | Cút uPVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 184 | Cút uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 185 | Cút uPVC D60 | Chương V | 22 | cái |
| 186 | Tê thông tắc uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Tê thông tắc uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 189 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 190 | Ba chạc cong uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 191 | Ba chạc cong uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 192 | Ba chạc cong uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 193 | Côn uPVC D75/42 | Chương V | 9 | cái |
| 194 | Côn uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 195 | Côn uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 196 | Ống thoát mưa uPVC DN8 D75 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 197 | Ống thoát mưa uPVC DN8 D110 | Chương V | 2,3 | 100m |
| 198 | Chếch uPVC D75 | Chương V | 42 | cái |
| 199 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Y uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Côn uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 202 | MCCB 3P 150A 36KA | Chương V | 1 | cái |
| 203 | MCCB 3P 150A 25KA + Shuntrip | Chương V | 1 | cái |
| 204 | MCCB 3P 150A 36kA | Chương V | 1 | cái |
| 205 | MCCB 3P 50A 25kA | Chương V | 3 | cái |
| 206 | MCCB 3P 40A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 207 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 208 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 210 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 9 | bộ |
| 211 | Đồng hồ đa năng (I, U, P, Q, Hz, Cosphi, …) | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Biến dòng đo lường 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 213 | Thanh cái 4P 250A+E | Chương V | 1 | lô |
| 214 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x500x1200mm | Chương V | 1 | tủ |
| 215 | MCCB 3P 50A 25KA | Chương V | 2 | cái |
| 216 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 6 | cái |
| 217 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 218 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 219 | RCBO 2P 25A 6KA 30mA | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mm | Chương V | 2 | tủ |
| 221 | MCCB 3P 40A 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 222 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 223 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 224 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 225 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 226 | RCBO 2P 25A 6KA 30mA | Chương V | 1 | cái |
| 227 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mm | Chương V | 1 | tủ |
| 228 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 8 | cái |
| 229 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 32 | cái |
| 230 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 231 | RCBO 2P 25A 6KA 30mA | Chương V | 8 | cái |
| 232 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 8 | tủ |
| 233 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 234 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 235 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 236 | RCBO 2P 25A 6KA 30mA | Chương V | 3 | cái |
| 237 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 3 | tủ |
| 238 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 239 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 240 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 241 | RCBO 2P 25A 6KA 30mA | Chương V | 1 | cái |
| 242 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 1 | tủ |
| 243 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 11 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 69 | cái |
| 249 | Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp che | Chương V | 70 | m |
| 250 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chương V | 7 | m |
| 251 | Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200 | Chương V | 76 | bộ |
| 252 | Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18w | Chương V | 24 | bộ |
| 253 | Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18w | Chương V | 32 | bộ |
| 254 | Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66 | Chương V | 3 | bộ |
| 255 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Chương V | 35 | cái |
| 256 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40w | Chương V | 8 | cái |
| 257 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 258 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 180 | m |
| 259 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 85 | m |
| 260 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.584 | m |
| 261 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.966 | m |
| 262 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 263 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V | 265 | m |
| 264 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 792 | m |
| 265 | Ống PVC D40 | Chương V | 27 | m |
| 266 | Ống PVC D25 | Chương V | 13 | m |
| 267 | Ống PVC D20 | Chương V | 1.138 | m |
| 268 | Ống mềm PVC D20 | Chương V | 111 | m |
| 269 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 270 | Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Chương V | 77 | m |
| 271 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,77 | 100m |
| 272 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V | 12 | cọc |
| 273 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 60 | cái |
| 274 | Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | bộ |
| 275 | Chất giảm điện trở đất | Chương V | 30 | kg |
| 276 | Ông thoát ngưng PVC D21 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 277 | Ông thoát ngưng PVC D34 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 278 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5 | Chương V | 380 | m |
| 279 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5 | Chương V | 114 | m |
| 280 | Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 8 | cái |
| 281 | Quạt thông gió 600MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 8 | cái |
| 282 | Quạt thông gió 300MCH, cột áp 25Pa, công suất 45W - 220VAC | Chương V | 4 | cái |
| 283 | Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 1400CMH, cột áp 300Pa, công suất điện 400w-200VAC | Chương V | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt cửa gió thải KT250x250 | Chương V | 24 | cái |
| 285 | Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 500x500 | Chương V | 3 | cái |
| 286 | Ống gió mềm D100 | Chương V | 45 | m |
| 287 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 12 | m |
| 288 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D400 | Chương V | 1 | tủ |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Chương V | 10 | cái |
| 290 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Chương V | 351 | m |
| 291 | Dây nhảy CAT6 UTP | Chương V | 14 | m |
| 292 | Ống PVC D20 | Chương V | 2,46 | 100m |
| 293 | Switch mạng 16 cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 294 | Patch panel 16 cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 295 | Bộ phát Wifi | Chương V | 1 | Bộ |
| E | NHÀ HỌC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16 | Chương V | 738 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 7,372 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,264 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 92 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,563 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Chương V | 11,845 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,802 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 36,645 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,328 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,977 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,26 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,637 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 17,364 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng đất thừa tận dụng tôn nền | Chương V | 0,678 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,686 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,843 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,054 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,77 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Chương V | 71,974 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 71,71 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 22,1 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,908 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 28,008 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 14,339 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,034 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,561 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,138 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 13,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V | 1,33 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 0,666 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,923 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 5,794 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,762 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,543 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,575 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,575 | tấn |
| 52 | Bu lông M18, L=400mm | Chương V | 108 | Cái |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 2,549 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 2,549 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 511,316 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,786 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,127 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 62 | Khối lượng đắp tôn nền | Chương V | 3,148 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,833 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 65 | Khối lượng đất tận dụng từ bể ngầm | Chương V | 2,155 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 62,613 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 94,616 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,893 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 19,34 | m3 |
| 70 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 121,298 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Chương V | 16,152 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,614 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, Đá granite đen | Chương V | 2,496 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,794 | m2 |
| 75 | Thi công lớp sàn đa năng Tarrkett dày 4mm | Chương V | 4,774 | 100m2 |
| 76 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm | Chương V | 16,152 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 413,305 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 484,054 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,848 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 203,4 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 413,305 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 857,302 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn chống nóng | Chương V | 7,333 | 100m2 |
| 85 | Máng thu nước bằng tôn dập | Chương V | 66,44 | md |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,018 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V | 17,394 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm | Chương V | 9,09 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 32,4 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 8,4 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 24,6 | m2 |
| 92 | Vách kính, khung nhôm hệ, kính 8.38mm | Chương V | 19,86 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,738 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 43,32 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,859 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa nan chớp thoát khói, khung xingfa 55 hoặc tương đương | Chương V | 210,184 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn sắt | Chương V | 13,824 | m2 |
| 98 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x600x200 dày 1,4mm | Chương V | 1 | tủ |
| 99 | MCCB 3P 50A-25ka | Chương V | 1 | cái |
| 100 | MCB 3P 32A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB 1P 16A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 102 | MCB 1P 10A-6ka | Chương V | 3 | cái |
| 103 | RCBO-2P-25A-6kA-30mA | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Cầu chì 2-5A | Chương V | 3 | Cái |
| 106 | Thanh cái đồng | Chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 600CMH, cột áp 200Pa, công suất điện 150W - 220VAC | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Quạt thông gió KT250x250 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Quạt thông gió KT500x500 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống D150 | Chương V | 8 | m |
| 116 | Lắp đặt Đèn Led Lowbay 382x168, 50W | Chương V | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18W | Chương V | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn Led gắn tường ngoài nhà 9-12W, loại ngoài nhà, IP65 | Chương V | 12 | bộ |
| 119 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 249 | m |
| 120 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 168 | m |
| 121 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 876 | m |
| 122 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 123 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 453 | m |
| 124 | Ống mềm luồn dây D20 | Chương V | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Kéo rải Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Chương V | 75 | m |
| 127 | Ống PVC D32 | Chương V | 75 | m |
| 128 | Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.4m | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 54 | cái |
| 130 | Bộ đếm sét + hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Chương V | 30 | kg |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi KT (1.2x0.9m) | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Van xả tiểu kiểu ấn | Chương V | 3 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi tưới | Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 143 | Thoát sàn D90 | Chương V | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Cầu thu nước D90 | Chương V | 8 | Cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 DN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 DN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 DN10 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co D32 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt kép D20 | Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê 1 đầu ren trong D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê 3 đầu ren trong D20 | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 171 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co D34 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa D75 | Chương V | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y nhựa D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê vuông D110 | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê vuông D34/21 | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa D75/42 | Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V | 1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt chếch D75 | Chương V | 44 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V | 0,699 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,067 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,058 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,101 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,038 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,004 | tấn |
| 199 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| F | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Mua cọc BTCT; KT 250x250mm, thép chủ D16 | Chương V | 194 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 1,932 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 24 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,501 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,035 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 9,497 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,289 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,868 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,302 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,642 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng đất tận dụng đắp tôn nền | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 4,044 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,451 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,172 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,372 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,748 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,515 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 5,715 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 0,403 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,562 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 18,577 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,699 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,674 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,183 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Chương V | 154,808 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,909 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch la nem 400x400mm | Chương V | 30,834 | m2 |
| 38 | Quét Siak 2 nước chống thấm mái, định mức 1,5kg/m2/lớp | Chương V | 30,834 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,2 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,9 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 339,1 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặp lan can ban công sắt sơn tĩnh điện | Chương V | 79,344 | m2 |
| 44 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D60, thoát nước mái | Chương V | 1,35 | 100m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,288 | 100m2 |
| G | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Chương V | 11,465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 13,457 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V | 1,277 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V | 12,58 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất đắp cần mua | Chương V | 406,942 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 17,133 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 34,266 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Chương V | 8,567 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V | 5,14 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V | 34,266 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 34,266 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 5,558 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Chương V | 3,705 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V | 2,779 | 100m3 |
| 15 | Bạt chống mất nước | Chương V | 1.852,7 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 370,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,347 | 100m2 |
| 18 | Rải bạt chống mất nước | Chương V | 223,75 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,9 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terazzo tự phối màu dày 3cm | Chương V | 223,75 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 35,027 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 959,1 | m |
| 23 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V | 136,08 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 8,165 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,871 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 907 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,946 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,63 | m3 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 102,61 | m2 |
| H | CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Hố trồng cây | Chương V | 63 | Hố |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,839 | m3 |
| 5 | VD: Đào hố trồng cây | Chương V | 18 | m3 |
| 6 | Cây chống | Chương V | 472,5 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 276 | m2 |
| 10 | Lát gạch con sâu KT220x110x80 | Chương V | 276 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,491 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,1 | m |
| 13 | Ốp gạch Granite | Chương V | 20,35 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,02 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,01 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt chống thẩm | Chương V | 2.010 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 402 | m3 |
| 18 | Đầm chặt nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,956 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,956 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 21 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Chương V | 478,2 | m2/tháng |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Chương V | 37,997 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 37,997 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 106,918 | 100m3 |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 1,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,78 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 1,54 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 1,08 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D75/50 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D75 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D75/20 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D50/32 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tưới | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặ van khóa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,289 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,472 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,074 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,929 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,841 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,095 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,012 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 39 | Đai khởi thủy D20 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Kép trong mạ kẽm DN20 | Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Măng sông DN20 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Van chặn D20 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Van xả khí D20 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,212 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,366 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,359 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,909 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,701 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,012 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,052 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 15,862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 14,989 | 100m3 |
| 3 | Đất nền đầm chặt K90 (TT20cm) | Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống D400 | Chương V | 143 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V | 142 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400 | Chương V | 356 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 2,215 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,878 | 100m3 |
| 9 | Đất nền đầm chặt K95 (TT20cm) | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V | 28 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Chương V | 27 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600 | Chương V | 70 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,325 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,646 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,744 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,204 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,576 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,6 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,006 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,677 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 177 | cấu kiện |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,689 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,624 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,784 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,096 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,6 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,631 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,352 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 92 | cấu kiện |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,051 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,091 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,86 | m2 |
| 41 | Tâm đan Grating (390x1200x40) | Chương V | 74 | Tấm |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,208 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,202 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,134 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,37 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,736 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,104 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,101 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,144 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,432 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,208 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,202 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,134 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,376 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,696 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,208 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,202 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,134 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,164 | m2 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,104 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,101 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,301 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,447 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,104 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,101 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,287 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,877 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,906 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,368 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,342 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,696 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,237 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,285 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,337 | m2 |
| 121 | Song chắn rác Composite 700x1000 | Chương V | 3 | Cái |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,416 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,648 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,912 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,856 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,632 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,376 | m3 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,472 | m2 |
| 135 | Song chắn rác Composite 700x1000 | Chương V | 8 | Cái |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,906 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,368 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,342 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,696 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,237 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,273 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,07 | m2 |
| 149 | Song chắn rác Composite 700x1000 | Chương V | 3 | Cái |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,302 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,456 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,232 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,079 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,421 | m3 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,445 | m2 |
| 163 | Song chắn rác Composite 700x1000 | Chương V | 1 | Cái |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,302 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,456 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,232 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,079 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4 | m3 |
| 176 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,601 | m2 |
| 177 | Song chắn rác Composite 700x1000 | Chương V | 1 | Cái |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,302 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,456 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,232 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,079 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,29 | m3 |
| 190 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,927 | m2 |
| 191 | Song chắn rác Composite 700x1000 | Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,302 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,456 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,232 | m3 |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,079 | tấn |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 203 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,267 | m3 |
| 204 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,839 | m2 |
| 205 | Song chắn rác Composite 700x1000 | Chương V | 1 | Cái |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 3,193 | 100m3 |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,257 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D160 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D200 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,134 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,076 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,022 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,32 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,067 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,058 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,038 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,002 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,173 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,256 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,104 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,101 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,002 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,248 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,941 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,208 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,202 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,134 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,004 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,538 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,312 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,303 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,201 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,006 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,017 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,947 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,208 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,202 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,134 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,004 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,746 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,826 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,208 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,202 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,134 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,004 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,838 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,554 | m2 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| M | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biến dòng đo lường 1500/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đồng hồ hiện số đo đa năng P, KVA, KVAr, Điện năng, cosphi, A, V… | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 5 | Thanh cái 4P 1500A +E (20kg) | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện cửa mở 2 cánh, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 2100x1000x800mm | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Vỏ tủ loại trong nhà 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: H800xW600xD250mm | Chương V | 1 | tủ |
| 8 | MCCB 3P 75A 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | CU/XLPE/PVC/DATA/PVC(1X300)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 10 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4CX300)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 11 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX240mm2) | Chương V | 115 | m |
| 12 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX95mm2) | Chương V | 110 | m |
| 13 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX70mm2) | Chương V | 207 | m |
| 14 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX16mm2) | Chương V | 180 | m |
| 15 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX10mm2) | Chương V | 187 | m |
| 16 | CU/XLPE/PVC (1CX240)mm2 | Chương V | 5 | m |
| 17 | CU/XLPE/PVC (4CX10mm2) | Chương V | 187 | m |
| 18 | CU/PVC/PVC (4CX4)mm2E_PVC(1X4)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 19 | CU/PVC/PVC (4CX2.5)mm2+E_PVC(1X2.5)mm2 | Chương V | 788,55 | m |
| 20 | CU/FR/XLPE/PVC (4CX25)mm2+E_PVC(1X16)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 21 | Máng cáp 300x100x1.2mm kèm nắp (lắp đặt trong phòng KT điện) | Chương V | 10 | m |
| 22 | ỐNG HDPE xoắn 195/150 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 23 | ỐNG HDPE xoắn 130/100 | Chương V | 1 | 100m |
| 24 | ỐNG HDPE xoắn 100/85 | Chương V | 1,87 | 100m |
| 25 | ỐNG HDPE xoắn 65/50 | Chương V | 3,47 | 100m |
| 26 | ỐNG HDPE xoắn 40/30 | Chương V | 7,238 | 100m |
| 27 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 300 | Chương V | 800 | M |
| 28 | Sứ đánh dấu cáp kèm phụ kiện | Chương V | 80 | Bộ |
| 29 | Lắp cột đèn cao 8m | Chương V | 10 | cột |
| 30 | Lắp choá đèn ở độ cao 8m | Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp Đèn cao áp bóng LED100W | Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp cột đèn cao 3-4m | Chương V | 12 | cột |
| 34 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đèn LED 4x20W trong cầu đèn D300 (Bao gồm khung gá bu lông bắt đèn) | Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 | Chương V | 30 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn đổi chiều | Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1.5m2 | Chương V | 510 | m |
| 40 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Hộp phối quang ODF 4 FO | Chương V | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt cáp quang 2FO | Chương V | 386 | m |
| 43 | ỐNG HDPE xoắn 40/30 | Chương V | 3,86 | 100m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,918 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,842 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,524 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,756 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,726 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,36 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 54 | cấu kiện |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,36 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,294 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,614 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 70,614 | m2 |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 11,39 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,556 | 100m3 |
| 60 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V | 4.556 | Viên |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,834 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 7,356 | 100m3 |
| N | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,379 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,198 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,611 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,243 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,741 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,481 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,739 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,371 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,8 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,6 | m2 |
| 24 | Quét Sika chống thấm 3 nước, định mức 1.5kg/m2/lớp | Chương V | 20,721 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,885 | m2 |
| 26 | Tường vẩy nhám 2 mặt | Chương V | 2,243 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,771 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,67 | tấn |
| 29 | Tôn dày 1.2 ly | Chương V | 6,87 | m2 |
| 30 | Bánh xe trượt | Chương V | 16 | Bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 16,65 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,502 | m2 |
| 33 | Lắp đặt phễu thu D75 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt T chéo D60 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,651 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,329 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,161 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,195 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,541 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,852 | m2 |
| 46 | Vẩy nhám cột 2 mặt | Chương V | 2,316 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,852 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Chương V | 0,07 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 4,072 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,243 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,194 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,049 | tấn |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,502 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,029 | m3 |
| 61 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,094 | tấn |
| 62 | Tôn dày 1.2 ly | Chương V | 1,785 | m2 |
| 63 | Bánh xe trượt | Chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 7,14 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,144 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,661 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,406 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 74,679 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,771 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,37 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,216 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,862 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 14,157 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,574 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,667 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,516 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 15,836 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 69,104 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,548 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 1,113 | 100m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,66 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 93,331 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.418,797 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.127,88 | m |
| 85 | Vẩy nhám cột 2 mặt | Chương V | 121,867 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.418,797 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Chương V | 9,114 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 543,125 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 290,251 | m2 |
| O | BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 98,7 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,942 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Chương V | 2,787 | 100m3 |
| 6 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 19,777 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 57,518 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 77,564 | m3 |
| 10 | Băng cản nước PVC 300 | Chương V | 113,6 | md |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 4,396 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,703 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,27 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,857 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,184 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 7,733 | tấn |
| 18 | Thi công thang thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,12 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,57 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 320,329 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán Màng Bituthene 3000, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 349,97 | m2 |
| 23 | Quét 2 lớp chống thấm bể, Sika Topseal 107 - định mức 1.5kg/m2/lớp | Chương V | 646,249 | m2 |
| 24 | Nắp bể bằng inox | Chương V | 0,154 | m2 |
| 25 | Gioăng cao su rộng 20cm (nắp bể) | Chương V | 4,2 | m |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,104 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,006 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,26 | tấn |
| P | NHÀ XE ĐỂ XE VÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 5,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 8,745 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,282 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,774 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,004 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,22 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 14 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 17,94 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 17,94 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 31,48 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,55 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 37 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,494 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,135 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,183 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,295 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,744 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,227 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,673 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,012 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,205 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,061 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 201,679 | m2 |
| 42 | Bulong M16 L600mm | Chương V | 40 | Cái |
| 43 | Bulong M16 L200mm | Chương V | 40 | Cái |
| 44 | Lợp mái Tôn 11 sóng dày 0,42mm | Chương V | 4,396 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,054 | m3 |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 25x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,1 | m |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,092 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,936 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,318 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,806 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,324 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,534 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,975 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 147,315 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,324 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp 3kg/m2 | Chương V | 75,838 | m2 |
| 57 | Cửa sắt, sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V | 9,6 | m2 |
| 58 | Cửa chớp, lật là sắt 35x1.2 A50 | Chương V | 15,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 25,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, (Tính cho 1 tháng) | Chương V | 1,097 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước Q=20m3/h; H=40m | Chương V | 2 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D75 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút PVC D75 | Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều D75 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao D75 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Crephin D90 | Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện 400X600X200 | Chương V | 1 | tủ |
| 75 | MCCB-3P-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCCB-3P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCCB-3P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 78 | MCB-1P-6A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Bộ sao/ Tam giác | Chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt cầu trì 2A | Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt Vôn kế 0-450VAC | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ampe kế 0-100A | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bộ Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ Chuyển mạch Ampe kế | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắcTơ 3P-50A + Khối tiếp điểm phụ | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 2.5-4A | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Bộ bảo vệ Động cơ điện tử (EOCR) | Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp D40 Estop | Chương V | 1 | 1 nút |
| 91 | Lắp đặt nút Nhấn điều khiển D25 | Chương V | 4 | 1 nút |
| 92 | Lắp đặt đèn tín hiệu 1.2-220/6.3V các màu | Chương V | 7 | bộ |
| 93 | Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2,4m | Chương V | 7 | cọc |
| 94 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 21 | m |
| 95 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Chương V | 30 | kg |
| 96 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 7 | mối |
| 97 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng 1.2-40W | Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 1 bóng 1.2-20W | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 130 | m |
| 104 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 105 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp aptomat 8 modules | Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt MCB-1P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB-1P-20A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB-1P-16A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-6KA-30MA | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Thết bị lắp đặt trong tủ điện chính | Chương V | 1 | Bộ |
| Q | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,57 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,545 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,523 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,489 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,196 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,169 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,606 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,607 | m3 |
| 30 | Lát gạch Ceramic 400x400 | Chương V | 7,926 | m2 |
| 31 | Ốp gạch chân tường 400x150 | Chương V | 1,533 | m2 |
| 32 | Lát nền, gạch lá nem 400x400mm | Chương V | 10,816 | m2 |
| 33 | Láng vữa XM M75, tạo dốc 2% | Chương V | 11,424 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm mái, quét 2 nước, định mức 1.5kg/m2/lớp | Chương V | 2,07 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,329 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,03 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,752 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2 | m2 |
| 40 | Kẻ chỉ rộng 20 sâu 10 | Chương V | 22,64 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,758 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,281 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ tương đương xingfa 55 màu ghi, kính trắng sữa an toàn dày 6,38mm | Chương V | 1,89 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, khung nhôm hệ tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 4,108 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,998 | m2 |
| 47 | Lắp đặt phễu thu D75 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt T chéo D60 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 1 bóng 1.2-20W | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 130 | m |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 59 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 400X500X200 | Chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt MCB-1P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB-1P-20A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB-1P-16A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-6KA-30MA | Chương V | 1 | cái |
| R | PCM - NHÀ HIỆU BỘ KHPABT | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 44,7 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 42,6 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 432 | 1m2 |
| S | PCM - NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 46,8 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 35,88 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 381 | 1m2 |
| T | PCM - NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 41,7 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 14,88 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 416 | 1m2 |
| U | PCM- NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 65,1 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 26,04 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 258 | 1m2 |
| V | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 ) | Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo tia chiếu Beam (Kiểm định) | Chương V | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy (Kiểm định) | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định) | Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định) | Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 | Chương V | 8 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mm | Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 | Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 150 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định) | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,64 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 13,9533 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu D65/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn 65/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc D50mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 7 | hộp |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 5 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 10 | bình |
| 35 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm định | Chương V | 2 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 6,3 | m2 |
| 39 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 6,3 | m2 |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định) | Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định) | Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 45 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễu | Chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 | Chương V | 11,7 | 10 m |
| 51 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mm | Chương V | 117 | m |
| 52 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V | 50 | cái |
| 53 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 | Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 3 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 6 | bình |
| 59 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 ) | Chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt kèm đế (Kiểm định) | Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 63 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định) | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định) | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 67 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Chương V | 6 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễu | Chương V | 350 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 500 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 850 | m |
| 71 | Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 | Chương V | 11 | 10 m |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mm | Chương V | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V | 200 | cái |
| 75 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V | 200 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 | Chương V | 58 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 200 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 79 | Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định) | Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,26 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu D65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van góc D50mm, PN16 | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 18 | hộp |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 12 | bình |
| 93 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 24 | bình |
| 94 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm định | Chương V | 6 | cuộn |
| 96 | Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 17,27 | m2 |
| 98 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 17,27 | m2 |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 ) | Chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 101 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định) | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 104 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định) | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 105 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Chương V | 6 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễu | Chương V | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 573 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 873 | m |
| 109 | Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 6 | hộp |
| 110 | Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 | Chương V | 5,7 | 10 m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mm | Chương V | 57 | m |
| 112 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V | 250 | cái |
| 113 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V | 250 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 | Chương V | 60 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 250 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 117 | Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định) | Chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,64 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm | Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thu D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thu D65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van góc D50mm, PN16 | Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 15 | hộp |
| 130 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 9 | bình |
| 131 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 18 | bình |
| 132 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm định | Chương V | 6 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định | Chương V | 6 | cái |
| 135 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 14 | m2 |
| 136 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 14 | m2 |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 ) | Chương V | 3 | 10 đầu |
| 139 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 141 | Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định) | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 142 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định) | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 143 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Chương V | 6 | hộp |
| 144 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễu | Chương V | 200 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 620 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 820 | m |
| 147 | Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 6 | hộp |
| 148 | Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 | Chương V | 7,2 | 10 m |
| 149 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mm | Chương V | 72 | m |
| 150 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V | 200 | cái |
| 151 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V | 200 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 | Chương V | 58 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 200 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 155 | Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 2,3 | 5 đèn |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định) | Chương V | 13 | cái |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,86 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,71 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm | Chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê thu D65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van góc D50mm, PN16 | Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 15 | hộp |
| 168 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 9 | bình |
| 169 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 18 | bình |
| 170 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm định | Chương V | 6 | cuộn |
| 172 | Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định | Chương V | 6 | cái |
| 173 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 15,4 | m2 |
| 174 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 15,4 | m2 |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định 30.000 ) | Chương V | 2 | 10 đầu |
| 177 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 179 | Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định) | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 180 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định) | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 181 | Lắp đặt Hộp tổ hợp | Chương V | 6 | hộp |
| 182 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễu | Chương V | 143 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 350 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 493 | m |
| 185 | Lắp đặt Hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 6 | hộp |
| 186 | Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 | Chương V | 11 | 10 m |
| 187 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây HDPE D32/25mm | Chương V | 110 | m |
| 188 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V | 200 | cái |
| 189 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V | 200 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 | Chương V | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 200 | cái |
| 192 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 193 | Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định) | Chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 196 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm | Chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê thu D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu D65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt van góc D50mm, PN16 | Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 12 | hộp |
| 206 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 6 | bình |
| 207 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg (Việt Nam) Kiểm định | Chương V | 12 | bình |
| 208 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm định | Chương V | 6 | cuộn |
| 210 | Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định | Chương V | 6 | cái |
| 211 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 15,1 | m2 |
| 212 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 15,1 | m2 |
| 213 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh (Kiểm định) | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 214 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt bộ ắc quy dự phòng 12DVC | Chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm, dày 3,96mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mm | Chương V | 4,26 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm dày 2,6mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm dày 2,6mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 125mm | Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 100mm | Chương V | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 15mm | Chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê D100mm | Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê D15mm | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D50mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt khớp nối mềm D125mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt khớp nối mềm D50mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt khớp nối mềm D32mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y lọc D125mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y lọc D50mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 50mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, PN16 | Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn lệch tâm 125/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn 50/32mm | Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn đồng tâm 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt van bi tay gạt D15mm, PN16 | Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | bình |
| 252 | Lắp đặt bình nước mồi 100l | Chương V | 1 | bình |
| 253 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V | 1 | tủ |
| 254 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 255 | Bệ đỡ máy bơm | Chương V | 3 | bệ |
| 256 | Lắp bích thép, đường kính 125mm, PN16 | Chương V | 5 | cặp bích |
| 257 | Lắp bích thép, đường kính 100mm, PN16 | Chương V | 8 | cặp bích |
| 258 | Lắp bích thép, đường kính 80mm, PN16 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 259 | Lắp bích thép, đường kính 65mm, PN16 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 260 | Lắp bích thép, đường kính 50mm, PN16 | Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 261 | Lắp đặt dây cáp điện 3x25+1x16mm2 (cho máy bơm điện) | Chương V | 20 | m |
| 262 | Lắp đặt dây cáp điện 3x6mm2) cho máy bơm diessel + Bơm bù áp) | Chương V | 12 | m |
| 263 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, 16bar (Kiểm định) | Chương V | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm,16bar Kiểm định) | Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x900x200mm có chân có mái | Chương V | 4 | hộp |
| 266 | Lắp đặt cuộn vòi D65+ đầu nối L=20m) 16bar (Kiểm định) | Chương V | 8 | cuộn |
| 267 | Lắp đặt lăng phun DN65 Kiểm định | Chương V | 8 | cái |
| 268 | Trụ đỡ ống D100 | Chương V | 71 | cái |
| 269 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 148 | m2 |
| 270 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 148 | m2 |
| 271 | Đào đất đường ống | Chương V | 85,2 | m3 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 85,2 | m3 |
| 273 | Thử áp lực đường ống | Chương V | 8,14 | 100m |
| W | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm điện Q=22.5 l/s, H = 50 m | Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm diesel Q=22.5 l/s, H = 50 m | Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 55m | Chương V | 1 | Máy |
| X | THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 14 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên | Chương V | 14 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên | Chương V | 14 | Chiếc |
| 4 | Bàn ghế học sinh bán trú | Chương V | 100 | Chiếc |
| 5 | Ghế học sinh gỗ cao su | Chương V | 200 | Chiếc |
| 6 | Bàn học sinh | Chương V | 132 | Chiếc |
| 7 | Ghế học sinh đơn gỗ cao su | Chương V | 264 | Chiếc |
| 8 | Máy chiếu chuyên dụng cho lớp học | Chương V | 14 | Cái |
| 9 | Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inch | Chương V | 14 | Cái |
| 10 | Phụ kiện lắp máy chiếu | Chương V | 14 | Bộ |
| 11 | Tủ bán trú | Chương V | 24 | Chiếc |
| 12 | Tủ lớp học dùng chung | Chương V | 14 | Chiếc |
| 13 | Loa hộp treo tường 30W, màu đen | Chương V | 48 | Bộ |
| 14 | 60W Mixer Amplifier build-in MP3(USB) / Bluetooth | Chương V | 24 | Bộ |
| 15 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay | Chương V | 24 | Bộ |
| 16 | CF lắp đặt thiết bị âm thanh giảng dạy | Chương V | 24 | HT |
| 17 | Quả cầu chinh | Chương V | 1 | Quả |
| 18 | Bóng nhựa | Chương V | 1 | Quả |
| 19 | Quả cầu chinh | Chương V | 1 | Quả |
| 20 | Cờ nhỏ | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Vợt đánh cầu chinh | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | ĐệmTD (1*1*0.025)m | Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bóng ném cao su 150g | Chương V | 1 | Quả |
| 24 | Ghế băng thể dục | Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Máy chiếu chuyên dụng cho lớp học | Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inch | Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Phụ kiện lắp máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bàn học sinh | Chương V | 18 | Chiếc |
| 29 | Ghế đôn inox | Chương V | 40 | Chiếc |
| 30 | Bảng từ có chân di động | Chương V | 1 | Chiếc |
| 31 | Bàn giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Ghế giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Giá đựng dụng cụ TDTT | Chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Tủ đựng thiết bị | Chương V | 1 | Chiếc |
| 35 | Quạt công nghiệp | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Khẩu hiệu 5 điều bác dạy kích thước 600x800 chất liệu meca | Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt kích thước 600x800 chất liệu meca troing suốt | Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bảng biểu bảng trích kích thước 600x800 chất liệu meca trong suốt | Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Ảnh bác: kích thước 500x700mm | Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Thùng rác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | Kệ để bình nước bằng inox | Chương V | 1 | Chiếc |
| 42 | Bàn máy tính | Chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. | Chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | chiếc |
| 45 | Tủ đựng đồ dung | Chương V | 1 | chiếc |
| 46 | Bàn học sinh | Chương V | 18 | Chiếc |
| 47 | Ghế học sinh đơn gỗ cao su | Chương V | 36 | Chiếc |
| 48 | Đàn organ | Chương V | 4 | Chiếc |
| 49 | Máy chiếu chuyên dụng cho lớp học | Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inch | Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Phụ kiện lắp máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Bàn ghế học sinh đơn. | Chương V | 35 | Cái |
| 53 | Ghế học sinh | Chương V | 35 | Cái |
| 54 | Bàn giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 55 | Ghế giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 56 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Máy chiếu chuyên dụng cho lớp học | Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inch | Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Phụ kiện lắp máy chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Bàn giáo viên | Chương V | 2 | Chiếc |
| 62 | Ghế giáo viên | Chương V | 2 | chiếc |
| 63 | Bàn học ngoại ngữ | Chương V | 36 | chiếc |
| 64 | ghế phòng ngoại ngữ Ghế học viên | Chương V | 72 | Chiếc |
| 65 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 2 | Chiếc |
| 66 | Màn hình LED tương tác 65 Inch EI | Chương V | 1 | Chiếc |
| 67 | Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm cho 1 giáo viên và 40 học viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Đài CASSETTE | Chương V | 1 | Chiếc |
| 69 | 60W Mixer Amplifier build-in MP3(USB) / Bluetooth | Chương V | 1 | Chiếc |
| 70 | Loa hộp treo tường 30W, màu đen | Chương V | 2 | Chiếc |
| 71 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay | Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Tủ đựng hồ sơ, | Chương V | 2 | Chiếc |
| 73 | Bàn giáo viên | Chương V | 2 | Cái |
| 74 | Ghế giáo viên chân xoay | Chương V | 2 | Cái |
| 75 | Bàn ghế máy tính cho học sinh | Chương V | 36 | Cái |
| 76 | Ghế máy tính | Chương V | 72 | Cái |
| 77 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Máy chiếu chuyên dụng cho lớp học | Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inch | Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Phụ kiện lắp máy chiếu | Chương V | 2 | Bộ |
| 81 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 2 | Chiếc |
| 82 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) Tủ mạng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 83 | Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU 2 chiểu invetr | Chương V | 4 | Chiếc |
| 84 | Nhân công + phụ kiện lắp đặt điều hòa | Chương V | 4 | Chiếc |
| 85 | Bộ lưu điện | Chương V | 36 | Chiếc |
| 86 | Bàn giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 87 | Ghế giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 88 | Bàn học sinh | Chương V | 5 | Chiếc |
| 89 | Ghế học sinh đơn gỗ cao su | Chương V | 10 | Chiếc |
| 90 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 91 | Tủ mục lục | Chương V | 1 | Chiếc |
| 92 | Bàn làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 93 | Ghế xoay nhân viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 94 | Bàn ghế ( gồm 1 bàn tròn phi 1000mm + 6 ghế gấp bàn tròn | Chương V | 10 | Bộ |
| 95 | Tủ sách | Chương V | 2 | Chiếc |
| 96 | Giá sách hai mặt | Chương V | 2 | Chiếc |
| 97 | Giá báo tạp chí | Chương V | 2 | Chiếc |
| 98 | Bàn máy tính | Chương V | 3 | Chiếc |
| 99 | Ghế gấp máy tính | Chương V | 3 | Chiếc |
| 100 | Bàn ghế ( Gồm 1 bàn tròn phi 800 + 5 ghế) | Chương V | 7 | bộ |
| 101 | Tủ sách | Chương V | 3 | Chiếc |
| 102 | Giá sách hai mặt | Chương V | 2 | Chiếc |
| 103 | Giá báo tạp chí | Chương V | 2 | Chiếc |
| 104 | Bàn máy tính | Chương V | 2 | Chiếc |
| 105 | Ghế gấp máy tính | Chương V | 2 | Chiếc |
| 106 | Bàn giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 107 | Ghế giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 108 | Bàn học sinh | Chương V | 18 | Chiếc |
| 109 | Ghế học sinh đơn gỗ cao su | Chương V | 38 | Chiếc |
| 110 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | chiếc |
| 111 | Máy chiếu chuyên dụng cho lớp học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 112 | Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inch | Chương V | 1 | Chiếc |
| 113 | Phụ kiện lắp máy chiếu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 114 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Chương V | 1 | Chiếc |
| 115 | Loa hộp treo tường 30W, màu đen | Chương V | 2 | Chiếc |
| 116 | 60W Mixer Amplifier build-in MP3(USB) / Bluetooth (Âm ly mixer 60W tích hợp MP3 (USB) / Bluetooth) | Chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay Số kênh 2 | Chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Phụ kiện, chi phí nhân công lắp đặt âm thanh | Chương V | 1 | HT |
| 119 | Bàn làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 120 | Ghế xoay nhân viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 121 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V | 2 | Chiếc |
| 122 | Giá để thiết bị | Chương V | 2 | Chiếc |
| 123 | Bàn máy tính | Chương V | 1 | Chiếc |
| 124 | Ghế gấp máy tính | Chương V | 1 | Chiếc |
| 125 | Mô hình nhà trường sa bàn Phần đế có hình khối vuông góc. | Chương V | 1 | Cái |
| 126 | Bục để Bác Hồ | Chương V | 1 | Cái |
| 127 | Tượng bác bằng thạch cao sơn nhũ đồng | Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Tủ trưng bày bằng khen | Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Giá trang trí trưng bày | Chương V | 2 | chiếc |
| 130 | Kệ trang trí phòng truyền thống | Chương V | 2 | Chiếc |
| 131 | Vải phông trang trí (theo phòng) phông tuyết nhung, | Chương V | 30 | m2 |
| 132 | Thảm nền (theo phòng) thảm thái lan dày 5mm cả đế ( bao gồm cả chi phí công trải, keo) | Chương V | 55 | M2 |
| 133 | Quạt thông gió | Chương V | 2 | Chiếc |
| 134 | Bàn làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 135 | Ghế xoay nhân viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 136 | Bàn họp | Chương V | 1 | Chiếc |
| 137 | Giá trống cờ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 138 | Tủ tài liệu đựng hồ sơ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 139 | Giá đựng thiết bị | Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Bảng công tác đội | Chương V | 1 | Chiếc |
| 141 | Kệ để bình nước bằng inox | Chương V | 1 | Chiếc |
| 142 | Bàn Lãnh đạo. | Chương V | 1 | Chiếc |
| 143 | Ghế lãnh đạo | Chương V | 1 | Chiếc |
| 144 | Tủ tài liệu | Chương V | 1 | chiếc |
| 145 | Cây nước nóng lạnh | Chương V | 1 | Cây |
| 146 | Bàn phụ để máy in | Chương V | 1 | Chiếc |
| 147 | Thùng rác | Chương V | 1 | Thùng |
| 148 | Tivi43 inch4K | Chương V | 1 | Chiếc |
| 149 | Ghế lãnh đạo | Chương V | 1 | Chiếc |
| 150 | Tủ tài liệu | Chương V | 1 | chiếc |
| 151 | Cây nước nóng lạnh | Chương V | 1 | Cây |
| 152 | Bàn phụ để máy in | Chương V | 1 | Chiếc |
| 153 | Thùng rác | Chương V | 1 | Thùng |
| 154 | Bàn họp gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Chương V | 1 | Chiếc |
| 155 | Ghế gấp khung thép | Chương V | 30 | Chiếc |
| 156 | Bảng ghi lịch công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 157 | Máy chiếu chuyên dụng cho lớp học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 158 | Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inch | Chương V | 1 | Chiếc |
| 159 | Phụ kiện lắp máy chiếu | Chương V | 1 | HT |
| 160 | Loa toàn dải treo tường | Chương V | 6 | cái |
| 161 | Ampli công suất cho loa toàn dải treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Mixer điều chỉnh âm thanh | Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Microphone Karaoke | Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay | Chương V | 1 | bộ |
| 165 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị âm thanh | Chương V | 1 | Bộ |
| 166 | Bộ phông, trang trí hông cờ | Chương V | 45 | m2 |
| 167 | Ổn áp lioa 10kva DRI – 10000, Ổn áp lioa 10kva DRII – 10000 | Chương V | 1 | Chiếc |
| 168 | Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU 2 chiểu invetr | Chương V | 2 | Chiếc |
| 169 | Nhân công + phụ kiện lắp đặt điều hòa | Chương V | 2 | Chiếc |
| 170 | Bục Phát biểu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 171 | Bục để Bác Hồ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 172 | Tượng bác bằng thạch cao sơn nhũ đồng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 173 | Sao vàng búa liềm | Chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Tủ sắt văn phòng 12 khoang | Chương V | 1 | Chiếc |
| 175 | Bàn họp sơn PU cao cấp | Chương V | 3 | Chiếc |
| 176 | Ghế gấp | Chương V | 10 | Chiếc |
| 177 | Quạt treo tường | Chương V | 6 | Cái |
| 178 | Bàn làm việc | Chương V | 2 | Chiếc |
| 179 | Ghế xoay nhân viên | Chương V | 2 | Chiếc |
| 180 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V | 2 | chiếc |
| 181 | Bàn máy tính | Chương V | 1 | Chiếc |
| 182 | Ghế xoay nhân viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 183 | Tủ thuốc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 184 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 185 | Giường (Inox) | Chương V | 1 | Chiếc |
| 186 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Chương V | 1 | Bộ |
| 187 | Thiết bị đo thị lực | Chương V | 1 | Bộ |
| 188 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Chương V | 1 | Bộ |
| 189 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | HT |
| 190 | Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU 2 chiểu invetr | Chương V | 1 | Chiếc |
| 191 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Chương V | 1 | HT |
| 192 | Bàn giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 193 | Ghế giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 194 | Bàn khung sắt hộp 50*25*1.2 | Chương V | 20 | Chiếc |
| 195 | Ghế gấp | Chương V | 40 | Chiếc |
| 196 | Bảng viết chống lóa | Chương V | 1 | chiếc |
| 197 | Máy chiếu chuyên dụng cho lớp học | Chương V | 1 | Chiếc |
| 198 | Màn chiếu điều khiển điện kích thước 120 inch | Chương V | 1 | Chiếc |
| 199 | Phụ kiện lắp máy chiếu | Chương V | 1 | Chiếc |
| 200 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Chương V | 1 | Chiếc |
| 201 | Giá đựng thiết bị | Chương V | 2 | Bộ |
| 202 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | Chiếc |
| 203 | Bàn làm việc | Chương V | 1 | Chiếc |
| 204 | Ghế xoay nhân viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 205 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 206 | Giường ngủ | Chương V | 1 | Chiếc |
| 207 | Tivi43 inch4K | Chương V | 1 | Chiếc |
| 208 | Ghế gấp | Chương V | 4 | Chiếc |
| 209 | Gíá đột lỗ 4 tầng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 210 | Tủ mát đứng 4 cánh | Chương V | 1 | chiếc |
| 211 | Gíá đột lỗ 4 tầng | Chương V | 3 | chiếc |
| 212 | Gíá đột lỗ 4 tầng | Chương V | 2 | chiếc |
| 213 | Bàn inox có 1 lỗ xả rác | Chương V | 1 | chiếc |
| 214 | Chậu rửa ba | Chương V | 1 | chiếc |
| 215 | Bàn inox lót gỗ có giá dưới | Chương V | 1 | chiếc |
| 216 | Ghi thoát sàn | Chương V | 3 | chiếc |
| 217 | Bàn inox có 1 lỗ xả rác | Chương V | 1 | chiếc |
| 218 | Chậu rửa đôi | Chương V | 1 | chiếc |
| 219 | Bàn inox lót gỗ có giá dưới | Chương V | 3 | chiếc |
| 220 | Xe đẩy 1 tầng | Chương V | 1 | chiếc |
| 221 | Xe đẩy 3 tầng | Chương V | 1 | chiếc |
| 222 | Bàn chậu rửa đơn lệch trái | Chương V | 1 | chiếc |
| 223 | Giá trên bàn 2 tầng | Chương V | 4 | chiếc |
| 224 | Bàn inox lót gỗ có giá dưới | Chương V | 3 | chiếc |
| 225 | Ghi thoát sàn | Chương V | 10 | chiếc |
| 226 | Bếp á từ đôi liền chảo | Chương V | 2 | chiếc |
| 227 | Bàn trung gian theo form bếp á | Chương V | 1 | chiếc |
| 228 | Bếp âu 4 điện từ | Chương V | 1 | chiếc |
| 229 | Tum hút mùi treo tường | Chương V | 1 | chiếc |
| 230 | Tum hút mùi treo tường | Chương V | 1 | chiếc |
| 231 | Quạt hút ly tâm | Chương V | 1 | chiếc |
| 232 | Ống hút gió 600x600x1000mm, Ống hút khói | Chương V | 50 | chiếc |
| 233 | Tủ điện có biến tần, Tủ điện điều khiển quạt hút | Chương V | 1 | chiếc |
| 234 | Giá đột lỗ 4 tầng | Chương V | 1 | chiếc |
| 235 | Bếp hầm từ đôi | Chương V | 1 | chiếc |
| 236 | Nồi hầm đơn 100 lít | Chương V | 2 | chiếc |
| 237 | Tủ cơm điện 50kg | Chương V | 2 | chiếc |
| 238 | Bàn lót gỗ có giá dưới | Chương V | 3 | chiếc |
| 239 | Xe đẩy 3 tầng | Chương V | 2 | chiếc |
| 240 | Bàn inox có 1 lỗ xả rác | Chương V | 1 | chiếc |
| 241 | Vòi phun tráng, Vòi phun tráng 2 chế độ nóng lạnh | Chương V | 1 | chiếc |
| 242 | Bàn bát sạch | Chương V | 1 | chiếc |
| 243 | Ghi thoát sàn | Chương V | 3 | chiếc |
| 244 | Tủ sấy khay, bát, đĩa | Chương V | 1 | chiếc |
| 245 | Tủ chạn | Chương V | 3 | chiếc |
| 246 | Gíá đột lỗ 4 tầng | Chương V | 6 | chiếc |
| 247 | Xe đẩy 3 tầng | Chương V | 3 | chiếc |
| 248 | Bàn inox có giá phẳng dưới | Chương V | 3 | chiếc |
| 249 | Xe đẩy 3 tầng | Chương V | 3 | chiếc |
| 250 | Bàn inox có giá phẳng dưới | Chương V | 3 | chiếc |
| 251 | Cốc to inox | Chương V | 240 | cái |
| 252 | Cốc nhỏ inox | Chương V | 240 | cái |
| 253 | Thìa to | Chương V | 240 | cái |
| 254 | Thìa nhỏ | Chương V | 240 | cái |
| 255 | Bát ăn | Chương V | 240 | cái |
| 256 | Bát chia cơm | Chương V | 20 | cái |
| 257 | Bát chia canh | Chương V | 20 | cái |
| 258 | Muôi chia cơm | Chương V | 20 | cái |
| 259 | Muôi chia canh | Chương V | 20 | cái |
| 260 | Ống cắm thìa , đũa | Chương V | 4 | cái |
| 261 | Bình inox 0.5L | Chương V | 2 | cái |
| 262 | Bình inox 1L | Chương V | 2 | cái |
| 263 | Ấm inox | Chương V | 5 | cái |
| 264 | Khay inox 3 ngăn 30x20 | Chương V | 40 | cái |
| 265 | Khay inox 20x27 | Chương V | 40 | cái |
| 266 | Khay inox 40x60 | Chương V | 24 | cái |
| 267 | Hộp inox 1/4 | Chương V | 12 | cái |
| 268 | Hộp inox 1/2 | Chương V | 1 | cái |
| 269 | Hộp inox 1/1 | Chương V | 6 | cái |
| 270 | Muôi xào đặc | Chương V | 2 | cái |
| 271 | Muôi xào thủng | Chương V | 2 | cái |
| 272 | Chao lì xương cán gỗ | Chương V | 2 | cái |
| 273 | Chao lì (vớt thực phẩm) | Chương V | 2 | cái |
| 274 | Chao lì (vớt bọt) | Chương V | 2 | cái |
| 275 | Xẻng đặc (nấu cháo) 94 | Chương V | 2 | cái |
| 276 | Gáo inox | Chương V | 2 | cái |
| 277 | Đũa nấu | Chương V | 2 | cái |
| 278 | Cân loại 60kg | Chương V | 1 | cái |
| 279 | Cân loại 30 kg | Chương V | 1 | cái |
| 280 | Cân loại 5 kg | Chương V | 1 | cái |
| 281 | Hộp đồ dùng inox lưu thực phẩm(1bo 6C) | Chương V | 2 | bộ |
| 282 | Xong chia cơm Inox 304 ĐK 32 cm, Sâu 16cm chiều dầy lớn hơn 1,2mm | Chương V | 20 | cái |
| 283 | Xong chia thức ăn Inox ĐK 28 cm, Sâu 12 cm, chiều dầy lớn hơn 1,2mm | Chương V | 20 | cái |
| 284 | Bàn ghế ăn của cán bộ và học sinh | Chương V | 30 | Bộ |
| 285 | Quạt công nghiệp | Chương V | 4 | cái |
| 286 | Bảng ghi lịch công tác | Chương V | 1 | chiếc |
| 287 | Máy lọc nước haosing bao gồm công xuất 100 lít/h mát cỏ vỏ máy | Chương V | 1 | chiếc |
| 288 | Thang tời thức ăn | Chương V | 1 | cái |
| 289 | Camera IP Ngoài Trời | Chương V | 35 | Chiếc |
| 290 | Đầu ghi hình: 36 kênh IP | Chương V | 1 | Chiếc |
| 291 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng POE cấp nguồn cho camera | Chương V | 4 | Chiếc |
| 292 | Thiết bị chuyển mạch 4 cổng POE cấp nguồn cho camera | Chương V | 4 | Chiếc |
| 293 | CÁP MẠNG CAT5E | Chương V | 10 | Hộp |
| 294 | Bổ chuyển đổi quang 2 sơi | Chương V | 5 | Cặp |
| 295 | Tủ kỹ thuật điện | Chương V | 13 | Hộp |
| 296 | Ổ cắm phíc cắm | Chương V | 20 | Chiếc |
| 297 | Ống bọc dây | Chương V | 60 | Cuộn |
| 298 | Tủ jack 10U | Chương V | 1 | Chiếc |
| 299 | Hạt mạng | Chương V | 5 | Túi |
| 300 | Nhân công lắp đặt camera (đào đất đi dây ngầm,….) | Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3557E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10T | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng ≤ 3T | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi