Gói thầu: Thi công Kè taluy khu vực cảnh quan cổng KCN Châu Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công Kè taluy khu vực cảnh quan cổng KCN Châu Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 09:17:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,123,766,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình NN và PTNT cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 5.0 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến Kè BTCT có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.0 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Thủy Lợi-Thủy Điện phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình NN và PTNT ;hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Thủy Lợi-Thủy Điện phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn; hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN và PTNT cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu: >= 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - >=10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trọng lượng >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=2.8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu Bánh Thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Kè taluy khu vực cảnh quan cổng KCN Châu Đức Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Châu Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp Bản Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công Xây dựng công trình thủy lợi hoặc Thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng của hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng được kê khai ( Biên bản nghiệm thu , bảng khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp Đồng (Nếu có))+ Tài liệu chứng minh của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh trong HSMT. + Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức.
Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu.
Số điện thoại: 0254.3977070.
Số Fax: 0254.3977073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài - Châu pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Minh Tân– Giám đốc Ban QLDA KCN Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Ban Quản lý dự án Khu Đô thị Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. ĐÀO, ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 107,934 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 114,167 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Theo yêu cầu Chương V | 101,934 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 105,001 | 100m3 |
| C | II. KHỐI LƯỢNG TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| D | 1. Số mô đun tường chắn dài 5m dọc tuyến (45 mô đun) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 76,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 450 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 463,5 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 25,178 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 24,411 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 18,9 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 6,03 | 100m2 |
| E | 2. Số mô đun tường chắn dài 5m khớp nối với ống BTCT D800 ( 02 mô đun) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 20,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 1,129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,085 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 0,811 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,268 | 100m2 |
| F | 3. Số mô đun tường chắn dài 5m khớp nối với ống HDPE D400 (04 mô đun) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 39,72 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 41,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 2,304 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 2,17 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,536 | 100m2 |
| G | 4. Mô đun tường chắn đặc biệt số 1 dài 2m (01 mô đun) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,89 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 5,41 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,243 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,267 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,082 | 100m2 |
| H | 5. Mô đun tường chắn đặc biệt số 2 dài 3,3m (01 mô đun) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 5,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 5,51 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,321 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,311 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,083 | 100m2 |
| I | 6. Số mô đun tường chắn góc -2.2m (01 mô đum) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 8,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 5,05 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,498 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,34 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,099 | 100m2 |
| J | 7. Số mô đun tường chắn góc -5.0m (01 mô đun) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 14,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 10,82 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,815 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,693 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,201 | 100m2 |
| K | 8. Gờ chặn đỉnh cửa xả (01 mô đun) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,087 | tấn |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm (BT bền sunfat) | Theo yêu cầu Chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 0,087 | 100m2 |
| L | 9. Số mô đun tường chắn quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 127,2 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V | 215,18 | m2 |
| M | 10. Neoweb 445-100 | |||
| 1 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái <= 40 độ (2548 cọc thép D10, L=60cm được sơn chống rỉ) | Theo yêu cầu Chương V | 16,768 | 100m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn 2548 cọc thép D10, L=60cm được sơn chống rỉ ) | Theo yêu cầu Chương V | 48,004 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm (HSMTC=0,94) | Theo yêu cầu Chương V | 823 | Lỗ |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt Bu lông nở M8x100 (Inox) | Theo yêu cầu Chương V | 823 | bộ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BT thường chèn neoweb) | Theo yêu cầu Chương V | 9,799 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu Chương V | 191,417 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (Cỏ Hoàng Lạc) | Theo yêu cầu Chương V | 15,951 | 100m2 |
| N | 11. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,,5x1 | Theo yêu cầu Chương V | 1,016 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ >=20KN) | Theo yêu cầu Chương V | 8,171 | 100m2 |
| O | 12. Rọ đá lưới thép mạ kẽm ( loại 2x1x0.5) | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu Chương V | 134 | rọ |
| 2 | Thả đá hộc vào thân kè (Bỏ MTC) | Theo yêu cầu Chương V | 109,663 | m3 |
| P | 13. Khối lượng kết cấu lối đi dạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2 (Đá Granit Phước Hòa KT: 300x300x30mm - Đá quy cách không mài) | Theo yêu cầu Chương V | 535,9 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 53,59 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 7,565 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 1,009 | 100m2 |
| Q | 14. Gờ chặn đỉnh taluy (Móng lan can) (L=279,7m) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 13,985 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 41,843 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 3,356 | 100m2 |
| R | 15. Lan can (L=279,7m) | |||
| 1 | Gia công lan can (Sắt mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chương V | 8,801 | tấn |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt bu long D16mm | Theo yêu cầu Chương V | 568 | bộ |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt biển logo Công ty (biển inox - 01 bộ =2 biển) | Theo yêu cầu Chương V | 47 | bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 2 thành phần - Sơn lan can - Trụ lan can sơn màu xanh dương trùng màu với hình logo, ống thép mạ kẽm nhóng nóng D59.9 ; D42.2 sơn màu trắng trùng với màu nền của lo go công ty) | Theo yêu cầu Chương V | 308,43 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt (Sắt mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chương V | 307,67 | m2 |
| S | III. KHỐI LƯỢNG PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| T | 1. Rãnh thu nước lối đi dạo (L=263,2m) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,46 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 42,112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 2,922 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 15,002 | m3 |
| U | 2. Bậc chuyển tiếp D400 loại 1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cốt thép móng và thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,312 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT móng và thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 10,32 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5) | Theo yêu cầu Chương V | 0,053 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình L50x50x5) - Sơn mặt lộ thiên | Theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (VK thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,932 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + VK BT lót hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,78 | m3 |
| V | Hố thu nước bậc chuyển tiếp D400 loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng + thành hố thu) | Theo yêu cầu Chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + thành hố thu) | Theo yêu cầu Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng hố thu) | Theo yêu cầu Chương V | 0,15 | m3 |
| W | 3. Bậc chuyển tiếp D400 loại 2 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cốt thép móng và thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,104 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT móng và thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 3,44 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5) | Theo yêu cầu Chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình L50x50x5) - Sơn mặt lộ thiên | Theo yêu cầu Chương V | 0,48 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (VK thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + VK BT lót hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng + thành hố thu) | Theo yêu cầu Chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + thành hố thu) | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng hố thu) | Theo yêu cầu Chương V | 0,05 | m3 |
| X | 4. Bậc chuyển tiếp D800 | |||
| Y | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cốt thép móng và thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT móng và thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 7,9 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5) | Theo yêu cầu Chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình L50x50x5) | Theo yêu cầu Chương V | 1,04 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (VK thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + VK BT lót hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,58 | m3 |
| Z | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cốt thép móng và thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,251 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT móng và thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 8,12 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5) | Theo yêu cầu Chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình L50x50x5) | Theo yêu cầu Chương V | 1,04 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (VK thành hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng hố ga) | Theo yêu cầu Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + thành hố thu) | Theo yêu cầu Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,1 | m3 |
| AA | 5. Cống BTCT D800 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Trát vữa XM M75 mối nối cống ) | Theo yêu cầu Chương V | 1,1 | m2 |
| AB | 6. Tấm đan BTCT ( Đan loại 1+Đan loại 2) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu Chương V | 1,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép tấm đan D<=10) | Theo yêu cầu Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép tấm đan D<=18) | Theo yêu cầu Chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình C100x50x5x7.5) | Theo yêu cầu Chương V | 0,374 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình C100x50x5x7.5) | Theo yêu cầu Chương V | 8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm dan loại 1 và tấm đan loại 2) | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cau kien |
| AC | IV. BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Mương đất tạm và hố thu đất tạm) | Theo yêu cầu Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Mương BTCT hiện hữu) | Theo yêu cầu Chương V | 8,054 | m3 |
| AD | PHẦN LĂP ĐẶT | |||
| AE | 1. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống uPVC D32 tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu Chương V | 2,268 | 100m |
| AF | 2. Rãnh thu nước lối đi dạo | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ống uPVC D200 dày 5,9mm rãnh thu nước lối đi dạo) | Theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m |
| AG | 3. Bậc chuyển tiếp D400 loại 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE DN400 -1 lớp bậc chuyển tiếp D400 loại 1) | Theo yêu cầu Chương V | 0,298 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút 400mm (Bậc chuyển tiếp D400 loại 1 ) ( Co 90º gân xoắn HDPE DN400) | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ống uPVC D200 dày 5,9mm hố thu nước lối đi dạo bậc chuyển tiếp D400 loại 1) | Theo yêu cầu Chương V | 0,018 | 100m |
| AH | 4. Bậc chuyển tiếp D400 loại 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE DN400 -1 lớp bậc chuyển tiếp D400 loại 2) | Theo yêu cầu Chương V | 0,094 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút 400mm (Bậc chuyển tiếp D400 loại 2 ) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ống uPVC D200 dày 5,9mm hố thu nước lối đi dạo bậc chuyển tiếp D400 loại 2) | Theo yêu cầu Chương V | 0,006 | 100m |
| AI | 5. Bậc chuyển tiếp D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ống uPVC D200 dày 5,9mm hố thu nước lối đi dạo bậc chuyển tiếp D800) | Theo yêu cầu Chương V | 0,012 | 100m |
| AJ | 6. Cống BTCT D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm (Cống BTCT D800 - H30; L=3m/đoạn ống) | Theo yêu cầu Chương V | 4 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (Cống BTCT D800 - H30; L=1m/đoạn ống) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm (Gối cống BTCT D800) | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | moi noi |
| AK | 7.Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống bơm nước dạng bạt D60 dài 5m) | Theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Ống hút PVC D48 dài 5m) | Theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Máy bơm thoát nước hố móng | Theo yêu cầu Chương V | 55 | ca |
| 4 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm (HSNC=0,6; HSM: 0,6) ( Tháo dỡ cống hiện hữu ) | Theo yêu cầu Chương V | 10 | đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình NN và PTNT cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 5.0 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến Kè BTCT có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.0 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Thủy Lợi-Thủy Điện phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình NN và PTNT ;hạng III vẫn còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Thủy Lợi-Thủy Điện phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn; hạng III vẫn còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN và PTNT cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | - Tải trọng: >=10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | - Dung tích gàu: >= 0.8 m3 | 2 |
| 3 | Cần cẩu tự hành | - >=10 t | 1 |
| 4 | Đầm cóc | -Trọng lượng >=70 kg | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | - Công suất >=2.8 KW | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 7 | Máy thủy chuẩn | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Dung tích >=250 lít | 1 |
| 9 | Lu Bánh Thép | - Tải trọng: >=10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi