Gói thầu: Thi công Kè taluy khu vực cảnh quan cổng KCN Châu Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052960-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công Kè taluy khu vực cảnh quan cổng KCN Châu Đức
Số hiệu KHLCNT 20211052947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 09:17:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,123,766,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình NN và PTNT cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 5.0 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến Kè BTCT có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.0 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Thủy Lợi-Thủy Điện phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình NN và PTNT ;hạng III vẫn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Thủy Lợi-Thủy Điện phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn; hạng III vẫn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu - thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN và PTNT cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu: >= 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - >=10 t
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Trọng lượng >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=2.8 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu Bánh Thép
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
E-CDNT 1.2 Thi công Kè taluy khu vực cảnh quan cổng KCN Châu Đức
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Châu Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế - DTXD: Công Ty Cổ Phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Giao thông Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - DTXD: Ban Quản lý Bảo trì và Kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Số 93, đường Lý Thường Kiệt, Phường 1, Tp. Vũng Tàu, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - DTXD: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp Bản Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công Xây dựng công trình thủy lợi hoặc Thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng của hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng được kê khai ( Biên bản nghiệm thu , bảng khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp Đồng (Nếu có))+ Tài liệu chứng minh của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh trong HSMT. + Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài - Châu pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Minh Tân– Giám đốc Ban QLDA KCN Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Ban Quản lý dự án Khu Đô thị Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B I. ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 107,934100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V 114,167100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Theo yêu cầu Chương V 101,934100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 105,001100m3
C II. KHỐI LƯỢNG TƯỜNG CHẮN BTCT
D 1. Số mô đun tường chắn dài 5m dọc tuyến (45 mô đun)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu Chương V 76,5m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat) Theo yêu cầu Chương V 450m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat) Theo yêu cầu Chương V 463,5m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 25,178tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu Chương V 24,411tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu Chương V 18,9100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Chương V 6,03100m2
E 2. Số mô đun tường chắn dài 5m khớp nối với ống BTCT D800 ( 02 mô đun)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu Chương V 3,4m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat) Theo yêu cầu Chương V 19,2m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat) Theo yêu cầu Chương V 20,6m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 1,129tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu Chương V 1,085tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu Chương V 0,811100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Chương V 0,268100m2
F 3. Số mô đun tường chắn dài 5m khớp nối với ống HDPE D400 (04 mô đun)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu Chương V 6,8m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V39,72m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V41,2m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V2,304tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu Chương V2,17tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V1,67100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V0,536100m2
G 4. Mô đun tường chắn đặc biệt số 1 dài 2m (01 mô đun)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
Theo yêu cầu Chương V
0,89m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V4,4m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V5,41m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V0,243tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu Chương V0,267tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V0,196100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V0,082100m2
H 5. Mô đun tường chắn đặc biệt số 2 dài 3,3m (01 mô đun)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
Theo yêu cầu Chương V
0,91m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V5,8m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V5,51m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V0,321tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu Chương V0,311tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V0,252100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V0,083100m2
I 6. Số mô đun tường chắn góc -2.2m (01 mô đum)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
Theo yêu cầu Chương V
0,76m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V8,6m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V5,05m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V0,498tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu Chương V0,34tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V 0,364100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V0,099100m2
J 7. Số mô đun tường chắn góc -5.0m (01 mô đun)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
Theo yêu cầu Chương V
1,68m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày >45cm, chiều cao ≤6m (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V14,2m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V10,82m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V0,815tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu Chương V0,693tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V0,588100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V0,201100m2
K 8. Gờ chặn đỉnh cửa xả (01 mô đun)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Theo yêu cầu Chương V
0,087tấn
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm (BT bền sunfat)Theo yêu cầu Chương V1,96m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V0,087100m2
L 9. Số mô đun tường chắn quét nhựa bitum và dán bao tải tường chắn
1Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 1 lớp nhựa
Theo yêu cầu Chương V
127,2m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu Chương V215,18m2
M 10. Neoweb 445-100
1Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái <= 40 độ (2548 cọc thép D10, L=60cm được sơn chống rỉ)
Theo yêu cầu Chương V
16,768100m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn 2548 cọc thép D10, L=60cm được sơn chống rỉ )Theo yêu cầu Chương V48,004m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm (HSMTC=0,94)Theo yêu cầu Chương V823Lỗ
4Cung cấp + lắp đặt Bu lông nở M8x100 (Inox)Theo yêu cầu Chương V823bộ
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BT thường chèn neoweb)Theo yêu cầu Chương V9,799m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đất tận dụng)Theo yêu cầu Chương V191,417m3
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (Cỏ Hoàng Lạc)Theo yêu cầu Chương V15,951100m2
N 11. Tầng lọc ngược
1Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,,5x1
Theo yêu cầu Chương V
1,016100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ >=20KN)Theo yêu cầu Chương V8,171100m2
O 12. Rọ đá lưới thép mạ kẽm ( loại 2x1x0.5)
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn
Theo yêu cầu Chương V
134rọ
2Thả đá hộc vào thân kè (Bỏ MTC)Theo yêu cầu Chương V109,663m3
P 13. Khối lượng kết cấu lối đi dạo
1Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2 (Đá Granit Phước Hòa KT: 300x300x30mm - Đá quy cách không mài)
Theo yêu cầu Chương V
535,9m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V53,59m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V7,565m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V1,009100m2
Q 14. Gờ chặn đỉnh taluy (Móng lan can) (L=279,7m)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
Theo yêu cầu Chương V
13,985m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V41,843m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V3,356100m2
R 15. Lan can (L=279,7m)
1Gia công lan can (Sắt mạ kẽm)
Theo yêu cầu Chương V
8,801tấn
2Cung cấp + lắp đặt bu long D16mmTheo yêu cầu Chương V568bộ
3Cung cấp + lắp đặt biển logo Công ty (biển inox - 01 bộ =2 biển) Theo yêu cầu Chương V47bộ
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 2 thành phần - Sơn lan can - Trụ lan can sơn màu xanh dương trùng màu với hình logo, ống thép mạ kẽm nhóng nóng D59.9 ; D42.2 sơn màu trắng trùng với màu nền của lo go công ty)Theo yêu cầu Chương V308,43m2
5Lắp dựng lan can sắt (Sắt mạ kẽm)Theo yêu cầu Chương V307,67m2
S III. KHỐI LƯỢNG PHẦN THOÁT NƯỚC
T 1. Rãnh thu nước lối đi dạo (L=263,2m)
1Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm
Theo yêu cầu Chương V
0,46tấn
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V42,112m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V 2,922100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V15,002m3
U 2. Bậc chuyển tiếp D400 loại 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cốt thép móng và thành hố ga)
Theo yêu cầu Chương V
0,312tấn
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT móng và thành hố ga)Theo yêu cầu Chương V10,32m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5)Theo yêu cầu Chương V0,053tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình L50x50x5) - Sơn mặt lộ thiênTheo yêu cầu Chương V1,44m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (VK thành hố ga) Theo yêu cầu Chương V0,932100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + VK BT lót hố ga)Theo yêu cầu Chương V0,053100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng hố ga)Theo yêu cầu Chương V0,78m3
V Hố thu nước bậc chuyển tiếp D400 loại 1
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng + thành hố thu)
Theo yêu cầu Chương V
0,75m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + thành hố thu)Theo yêu cầu Chương V0,091100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng hố thu)Theo yêu cầu Chương V0,15m3
W 3. Bậc chuyển tiếp D400 loại 2
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cốt thép móng và thành hố ga) Theo yêu cầu Chương V0,104tấn
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT móng và thành hố ga)Theo yêu cầu Chương V3,44m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5)Theo yêu cầu Chương V0,018tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình L50x50x5) - Sơn mặt lộ thiênTheo yêu cầu Chương V0,48m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (VK thành hố ga)Theo yêu cầu Chương V0,311100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + VK BT lót hố ga)Theo yêu cầu Chương V0,018100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng hố ga)Theo yêu cầu Chương V0,26m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng + thành hố thu)Theo yêu cầu Chương V0,25m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + thành hố thu)Theo yêu cầu Chương V0,03100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng hố thu)Theo yêu cầu Chương V0,05m3
X 4. Bậc chuyển tiếp D800
Y Hố ga loại 2
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cốt thép móng và thành hố ga)
Theo yêu cầu Chương V
0,24tấn
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT móng và thành hố ga)Theo yêu cầu Chương V7,9m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5)Theo yêu cầu Chương V0,038tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình L50x50x5)Theo yêu cầu Chương V1,04m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (VK thành hố ga) Theo yêu cầu Chương V0,742100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + VK BT lót hố ga)Theo yêu cầu Chương V0,038100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V0,58m3
Z Hố ga loại 3
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cốt thép móng và thành hố ga)
Theo yêu cầu Chương V
0,251tấn
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BT móng và thành hố ga)Theo yêu cầu Chương V8,12m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình L50x50x5)Theo yêu cầu Chương V0,038tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình L50x50x5)Theo yêu cầu Chương V1,04m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (VK thành hố ga) Theo yêu cầu Chương V0,734100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng hố ga)Theo yêu cầu Chương V0,024100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V0,5m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK móng + thành hố thu)Theo yêu cầu Chương V0,061100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V0,1m3
AA 5. Cống BTCT D800
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Trát vữa XM M75 mối nối cống )
Theo yêu cầu Chương V
1,1m2
AB 6. Tấm đan BTCT ( Đan loại 1+Đan loại 2)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300
Theo yêu cầu Chương V
1,24m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép tấm đan D<=10)Theo yêu cầu Chương V0,093tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép tấm đan D<=18)Theo yêu cầu Chương V0,018tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg (Sản xuất, lắp đặt thép hình C100x50x5x7.5)Theo yêu cầu Chương V0,374tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn thép hình C100x50x5x7.5)Theo yêu cầu Chương V8m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm dan loại 1 và tấm đan loại 2)Theo yêu cầu Chương V8cau kien
AC IV. BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Mương đất tạm và hố thu đất tạm)
Theo yêu cầu Chương V
0,581100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Mương BTCT hiện hữu)Theo yêu cầu Chương V8,054m3
AD PHẦN LĂP ĐẶT
AE 1. Tầng lọc ngược
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống uPVC D32 tầng lọc ngược)
Theo yêu cầu Chương V
2,268100m
AF 2. Rãnh thu nước lối đi dạo
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ống uPVC D200 dày 5,9mm rãnh thu nước lối đi dạo)
Theo yêu cầu Chương V
0,18100m
AG 3. Bậc chuyển tiếp D400 loại 1
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE DN400 -1 lớp bậc chuyển tiếp D400 loại 1)
Theo yêu cầu Chương V
0,298100m
2Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút 400mm (Bậc chuyển tiếp D400 loại 1 ) ( Co 90º gân xoắn HDPE DN400)Theo yêu cầu Chương V6cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ống uPVC D200 dày 5,9mm hố thu nước lối đi dạo bậc chuyển tiếp D400 loại 1)Theo yêu cầu Chương V0,018100m
AH 4. Bậc chuyển tiếp D400 loại 2
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE DN400 -1 lớp bậc chuyển tiếp D400 loại 2)
Theo yêu cầu Chương V
0,094100m
2Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút 400mm (Bậc chuyển tiếp D400 loại 2 )Theo yêu cầu Chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ống uPVC D200 dày 5,9mm hố thu nước lối đi dạo bậc chuyển tiếp D400 loại 2)Theo yêu cầu Chương V0,006100m
AI 5. Bậc chuyển tiếp D800
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ống uPVC D200 dày 5,9mm hố thu nước lối đi dạo bậc chuyển tiếp D800)
Theo yêu cầu Chương V
0,012100m
AJ 6. Cống BTCT D800
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm (Cống BTCT D800 - H30; L=3m/đoạn ống)
Theo yêu cầu Chương V
4đoạn
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (Cống BTCT D800 - H30; L=1m/đoạn ống)Theo yêu cầu Chương V2đoạn
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm (Gối cống BTCT D800)Theo yêu cầu Chương V8cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu Chương V2moi noi
AK 7.Biện pháp thi công
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống bơm nước dạng bạt D60 dài 5m)
Theo yêu cầu Chương V
0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Ống hút PVC D48 dài 5m)Theo yêu cầu Chương V0,05100m
3Máy bơm thoát nước hố móng Theo yêu cầu Chương V 55ca
4Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm (HSNC=0,6; HSM: 0,6) ( Tháo dỡ cống hiện hữu )Theo yêu cầu Chương V10đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình NN và PTNT cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 5.0 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến Kè BTCT có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.0 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Thủy Lợi-Thủy Điện phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình NN và PTNT ;hạng III vẫn còn hiệu lực.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Thủy Lợi-Thủy Điện phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn; hạng III vẫn còn hiệu lực.33
3 Cán bộ nghiệm thu - thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN và PTNT cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ - Tải trọng: >=10 tấn2
2 Máy đào - Dung tích gàu: >= 0.8 m32
3 Cần cẩu tự hành - >=10 t1
4 Đầm cóc -Trọng lượng >=70 kg1
5 Máy bơm nước - Công suất >=2.8 KW1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.1
7 Máy thủy chuẩn - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.1
8 Máy trộn bê tông - Dung tích >=250 lít1
9 Lu Bánh Thép - Tải trọng: >=10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->