Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262616-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 10:33:00 đến ngày 2021-12-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,450,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6752055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.350411E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.095.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật ( đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình hoặc phó chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình Khu dân cư thôn Na Áng B (mặt bằng 2), xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà 02143180649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT: 02146277333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143880229 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (bóc hữu cơ) | 16,149 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 132,916 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 2,744 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,565 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 16,149 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 132,916 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 132,916 | 100m3 | |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 44,311 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,999 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (bóc hữu cơ) | 7,369 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào nền trong phạm vi mặt bằng) | 62,468 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 8,339 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn) | 4,871 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 4,214 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,214 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,67 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,158 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 16,333 | 100m2 | |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 16,333 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 7,369 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 22,128 | 100m3 | |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 29,497 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | 14,124 | m3 | |
| 2 | VK bê tông viên bó vỉa | 2,354 | 100m2 | |
| 3 | LĐ viên bó vỉa vữa XM M100, PCB40 | 428 | m | |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | 5,564 | m3 | |
| 5 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB40 | 6,21 | m3 | |
| 6 | VK bê tông rãnh tam giác | 0,662 | 100m2 | |
| 7 | Lát rãnh tam giác vữa XM M100, PCB40 | 124,2 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 2x4, PCB40 | 6,21 | m3 | |
| 9 | Đệm VXM M50 | 0,282 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | 1,974 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,398 | m2 | |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,273 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 27,75 | 1m3 | |
| 3 | Đệm VXM M50 | 9 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 12 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4, PCB40 | 162 | m3 | |
| 6 | VK bê tông tấm dan | 1,08 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan | 1,943 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 24 | m3 | |
| 9 | LĐ tấm đan | 300 | 1cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,19 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,116 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,874 | 1m3 | |
| 13 | Đệm VXM M50 | 1,848 | m3 | |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | 30,36 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 1,056 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | 5,94 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,528 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | 0,699 | tấn | |
| 19 | VK bê tông tấm đan | 0,272 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | 0,312 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | 1,117 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,996 | m3 | |
| 23 | LĐ tấm đan | 44 | 1cấu kiện | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,497 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 6,183 | 1m3 | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,175 | 100m3 | |
| 27 | Đệm VXM M50 | 1,387 | m3 | |
| 28 | VK bê tông đáy hố ga | 0,218 | 100m2 | |
| 29 | VK bê tông thành hố ga | 2,496 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4, PCB40 | 9,248 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm | 0,332 | tấn | |
| 32 | Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4, PCB40 | 20,18 | m3 | |
| 33 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | 2,56 | m3 | |
| 34 | VK bê tông tấm đan | 0,122 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép tấm đan | 0,297 | tấn | |
| 36 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,56 | m3 | |
| 37 | LĐ tấm đan | 32 | 1cấu kiện | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,514 | 100m3 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,472 | 1m3 | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,09 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,046 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 43 | Đệm VXM M50 | 0,245 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,28 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,43 | 100m2 | |
| 46 | LĐ tấm gang cửa thu nước | 16 | 1cấu kiện | |
| 47 | LĐ ống PVC D250 class 1 | 0,16 | 100m | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 4,386 | 100m3 | |
| 49 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 4,386 | 100m3 | |
| E | KÈ BTXM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 0,557 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,106 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | 0,835 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,159 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,139 | 100m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,67 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | 5,82 | m3 | |
| 8 | Đệm VXM M50 | 0,301 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 1,86 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,111 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,014 | 100m3 | |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 | 0,6 | 100m | |
| 2 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | 2,79 | 100 m | |
| 3 | LĐ ống thép đen D150x3,96mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | LĐ nút bịt nhựa D50 | 2 | cái | |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 2,79 | 100m | |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | 0,6 | 100m | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D110x40 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 2 | cái | |
| 10 | LĐ cút TTK D40 | 2 | cái | |
| 11 | LĐ kép TTK D40 | 6 | cái | |
| 12 | LĐ rắc co TTK D40 | 2 | cái | |
| 13 | LĐ khâu nối HDPE ren ngoài D50 | 2 | cái | |
| 14 | LĐ tê TTK D100x100 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 1,5 | cặp bích | |
| 17 | LĐ ống TTK D100 | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ D50 | 18 | cái | |
| 20 | LĐ nối góc HDPE D20 | 18 | cái | |
| 21 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D20 | 18 | cái | |
| 22 | LĐ nút bịt nhựa D20 | 18 | cái | |
| 23 | LĐ ống HDPE D20 | 0,414 | 100 m | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,03 | 1m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 1,198 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 37,697 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,88 | 100m3 | |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,163 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 30 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | 0,318 | m3 | |
| 31 | Xây hố van, bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40 | 2,128 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,035 | m2 | |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,3 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 35 | Gia công cửa sổ trời | 0,018 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,094 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,064 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,006 | 100m2 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,294 | 100m3 | |
| G | MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | 1,1466 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | 0,2179 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1454 | 100m3 | |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | 0,09 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,5103 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,324 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0694 | 100m3 | |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,0694 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | 0,4641 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | 0,0882 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0558 | 100m3 | |
| 12 | Rải bạt dứa lót móng | 0,039 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,1169 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1242 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0315 | 100m3 | |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,0315 | 100m3 | |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | 0,4 | m3 | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | 0,076 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| H | LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-3.5 | 14 | cột | |
| 2 | Cột TC-PCI: 10-5 | 1 | cột | |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | 15 | tấn | |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | 15 | tấn | |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 15 | cột | |
| 6 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | 159,285 | kg | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | 1,2 | 10 cọc | |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,1265 | 100kg | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,3862 | 100kg | |
| 10 | Dây nối AV35 | 1,6 | kg | |
| 11 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | 4 | cái | |
| 12 | Bulong + Ecu M16x50 | 4 | bộ | |
| 13 | Móc néo MTN F16S | 46 | cái | |
| 14 | Kẹp ngưng cáp EA 4x70 | 36 | cái | |
| 15 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | 7 | cái | |
| 16 | Kẹp treo cáp ES 4x120 | 2 | cái | |
| 17 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | 48 | m | |
| 18 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | 24 | bộ | |
| 19 | Khóa đai | 50 | cái | |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | 149 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | 0,149 | km/dây | |
| 22 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | 551 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | 0,551 | km/dây | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 12 | cái | |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Bịt đầu cáp B70-120 | 8 | cái | |
| 27 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/70 - 1 bu lông | 4 | bộ | |
| 28 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | 18 | cái | |
| 29 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | 18 | cái | |
| 30 | Áptomat 1 pha 50A | 18 | cái | |
| 31 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | 18 | cái | |
| 32 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | 10 | hòm | |
| 33 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | 10 | hộp | |
| 34 | Cáp Muller 2x16 | 75 | m | |
| 35 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 75 | m | |
| 36 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | 10 | cái | |
| 37 | Kẹp bổ trợ dây khách hàng (Kẹp ngưng cáp EA 2x16) | 18 | cái | |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 8 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 2 | 1 vị trí | |
| J | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | 18 | 1 cái | |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | 18 | 1 cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6752055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.350411E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.095.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật ( đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình hoặc phó chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 3 | Máy trộn | Máy trộn | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi