Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262548-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công
Số hiệu KHLCNT 20211262488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 10:25:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,887,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.831316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.712.280.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư về đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc 02 công trình làm phó chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu dung tích từ 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu dung tích từ 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi 16 Tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16 Tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất 110,0 CV trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất 110,0 CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô 7 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Thi công
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bản Phố 2B, xã Bản Phố huyện Bắc Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. Thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Bắc Hà. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Hà


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà 02143180649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT: 02146277333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143880229
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào xáo xới)2,03100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,986,76100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,551100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,413100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m221,349100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m221,349100m2
7Bê tông tấm đan rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB409,72m3
8VK bê tông rãnh tam giác1,037100m2
9Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 1x2, PCB409,72m3
10Đệm VXM M100 dày 2cm3,888m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (rãnh tam giác)1.296cái
12Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB4022,011m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,488100m2
14Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2, PCB408,671m3
15Đệm VXM M100 dày 2cm3,468m3
16LĐ viên bó vỉa bằng vữa XM M100, PCB30667m
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB402,904m3
18Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB403,872m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,032m2
20Đệm VXM M50 dày 3cm1,162m3
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm1.841,47m2
22Đệm VXM M50 dày 2cm36,829m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công55,244m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III14,134100m3
2Đệm VXM M50 dày 3cm22,92m3
3Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40412,56m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mương30,56100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,955,577100m3
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB4061,12m3
7VK bê tông tấm đan2,75100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn4,948tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7641cấu kiện
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,214100m3
11Đệm VXM M50 dày 3cm0,336m3
12Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB405,52m3
13Bê tông mũ mố rãnh nước M200, đá 1x2, PCB401,08m3
14Ván khuôn mái bờ kênh mương0,288100m2
15Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,127tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,09100m3
17Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB401,272m3
18VK bê tông tấm đan0,049100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,26tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,583100m3
22Đệm VXM M50 dày 3cm1,994m3
23Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4, PCB4011,56m3
24Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB4025,43m3
25Ván khuôn bê tông đáy hố ga0,272100m2
26VK bê tông thành hố ga3,139100m2
27Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,38m3
28Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,415tấn
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,653100m3
30Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB403,38m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,156100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,381tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu401cấu kiện
34Đệm VXM M50 dày 3cm0,306m3
35Tấm gang đúc20tấm
36LĐ ống PVC D250 class 10,2100m
37Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,6m3
38Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm0,419tấn
39Ván khuôn bê tông hố thu0,538100m2
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,224100m3
41Bê tông tường cánh + tường đầu, M150, đá 2x4, PCB406,56m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB407,48m3
43Ván khuôn bê tông móng0,16100m2
44VK bê tông tường đầu + tường cánh0,157100m2
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,83m3
46Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng1,11m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,13100m3
48Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,08m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,212100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,116tấn
51Bê tông chèn móng cống M150, đá 1x2, PCB400,26m3
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm41 đoạn ống
53Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD)3ống cống
C ĐƯỜNG ỐNG D300MM
1Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm41,3331 đoạn ống
2Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 300mm58mối nối
3Lắp bích thép - Đường kính 300mm58cặp bích
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,24m3
5Bê tông gối đỡ M150, đá 2x4, PCB407,44m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,67100m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB403,5m3
8VK bê tông tấm đan0,21100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,278tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 501 cấu kiện
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB300,12m3
12Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,83m3
13Ván khuôn bê tông hố ga0,073100m2
14Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,166tấn
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,19m3
16VK bê tông tấm đan0,007100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,035tấn
18LĐ tấm đan11 cấu kiện
19Đệm VXM M50 dày 5cm0,06m3
20Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,83m3
21Ván khuôn bê tông hố ga0,07100m2
22Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,08m3
23VK bê tông tấm đan0,004100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,006tấn
25LĐ tấm đan11 cấu kiện
26Đệm VXM M50 dày 5cm0,36m3
27Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB405,63m3
28Ván khuôn bê tông hố ga0,486100m2
29Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,49m3
30VK bê tông tấm đan0,022100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,038tấn
32LĐ tấm đan61 cấu kiện
33Đệm VXM M50 dày 5cm0,06m3
34Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,93m3
35Ván khuôn bê tông hố ga0,081100m2
36Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,08m3
37VK bê tông tấm đan0,004100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,006tấn
39LĐ tấm đan11 cấu kiện
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB300,24m3
41Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB401,67m3
42Ván khuôn bê tông hố ga0,145100m2
43Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,332tấn
44Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,39m3
45VK bê tông tấm đan0,014100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,07tấn
47LĐ tấm đan21 cấu kiện
D CẤP NƯỚC
1LĐ ống HDPE D110 PN101,93100m
2LĐ ống HDPE D50 PN105,01100 m
3Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,1100m
4LĐ nối góc HDPE D503cái
5LĐ nút bịt HDPE D504cái
6LĐ nối góc HDPE D1103cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm1,93100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm5,01100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm6,94100m
10Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm0,210 mối
11Lắp đặt tê thép D1001cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm3cái
14Lắp bích thép - Đường kính 100mm3cặp bích
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm2cái
16LĐ nối góc HDPE D1101cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
18Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm1cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm1cái
20LĐ kép TTK D403cái
21LĐ rắc co TTK D401cái
22LĐ cút TTK D401cái
23LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D501cái
24Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm1cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm1cái
26LĐ rắc co TTK D401cái
27LĐ kép TTK D403cái
28LĐ cút TTK D401cái
29LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D501cái
30Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm1cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm1cái
32LĐ rắc co TTK D401cái
33LĐ kép TTK D403cái
34LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D501cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm1cái
36Lắp bích thép - Đường kính 100mm0,5cặp bích
37Lắp đặt tê thép D1001cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm2cái
39Lắp bích thép - Đường kính 100mm2cặp bích
40Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,015100m
41Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1cái
42Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm56cái
43LĐ cút HDPE D2056cái
44LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D2056cái
45LĐ ống HDPE D20 PN12,51,288100 m
46LĐ nút bịt HDPE D2056cái
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III48,7951m3
48Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III1,139100m3
49Đắp móng đường ống bằng thủ công39,8m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công61,448m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,614100m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV6,2331m3
53Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV0,145100m3
54Đắp cát móng đường ống, đường cống2,003m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,365m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,094100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III7,3321m3
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,073100m3
59Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,444m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,331m3
61Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,192m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,053m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,973m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,099tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,031100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,522m3
67Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,016100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg9cái
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công14,737m3
70Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,128m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,016100m2
E MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)0,396m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,075100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,053100m3
4Rải bạt dứa lót móng0,032100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB302,308m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,128100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)0,458m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,087100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,055100m3
10Rải bạt dứa lót móng0,043100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB303,052m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,134100m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)0,127m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,024100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,016100m3
16Rải bạt dứa lót móng0,01100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB300,834m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,036100m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)0,309m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,059100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,038100m3
22Rải bạt dứa lót móng0,026100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB302,078m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,083100m2
25Đào rãnh tiếp địa, rộng 0,8m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,152100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,16100m3
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 8.5-4.313cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn9,75tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột 13cột
4Cột TC-PCI 10-4.35cột
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn5tấn
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột5cột
7Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)175,464kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L1,210 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,694100kg
10Đầu cốt nhôm A702cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
12Dây nối AV702m
13Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
14Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)4cái
15Móc néo MTN F16S39cái
16Kẹp ngưng cáp EA 4x9539cái
17Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m24m
18Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m52,8bộ
19Khóa đai4cái
20Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95642m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm20,642km/dây
22Đầu cốt đồng M954cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
24Bịt đầu cáp B958cái
25Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat1hòm
26Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)1hộp
27Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat17hòm
28Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)17hộp
29Hộp phân dây6hộp
30Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)6hộp
31Cáp CU/XLPE/PVC 4x2539
32Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 39m
33Cáp Muller 2x107m
34Cáp Muller 2x1663m
35Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 70m
36Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông (Ghíp cáp nguồn hòm35bộ
37Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4kv15,3tấn
G CHIẾU SÁNG
1Đèn led ELST-01A-100W12bộ
2Lắp choá đèn ở độ cao 121 bộ
3Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)135,608bộ
4Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 5cần đèn
5Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)136,694bộ
6Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 4cần đèn
7Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)27,255bộ
8Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 1cần đèn
9Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)72,386bộ
10Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 2cần đèn
11Đào đất móng tủ0,57m3
12Đắp đất móng tủ0,35m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,029m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,005100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,004100m3
16Rải bạt dứa lót móng0,004100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,281m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
19Khung móng tủ M16x6501bộ
20Tủ điện chiếu sáng 1000x600x3501tủ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
22Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)47,689kg
23Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)4bộ
24Đào đất móng tiếp địa2,56m3
25Đắp đất móng tiếp địa2,56m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,128m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,024100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
29Công tơ 3 pha điện từ1cái
30Lắp đặt công tơ 3 pha1cái
31Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ1hòm
32Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha1hộp
33Đai thép cột4m
34Khóa đai2cái
35Thanh bắt hòm công tơ2cái
36Móc treo MTN F16S22cái
37Kẹp ngưng cáp EA 4x3522cái
38Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m14,4m
39Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m28,8bộ
40Khóa đai24cái
41Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông4bộ
42Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35396m
43Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x353,96100m
44Đầu cốt đồng M354cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
46Bịt đầu cáp B358cái
47Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm242m
48Luồn dây từ cáp treo lên đèn0,42100m
H THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY 0.4KV, CHIẾU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông21 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
4Thí nghiệm tụ điện, điện áp1tụ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha1cái
6Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số2cái
7Thí nghiệm tiếp địa tủ điện11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.831316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.712.280.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư về đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc 02 công trình làm phó chỉ huy trưởng công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông.32
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích từ 0,8m3 trở lên Máy đào một gầu dung tích từ 0,8m3 trở lên1
2 Máy lu bánh hơi 16 Tấn trở lên Máy lu bánh hơi 16 Tấn trở lên1
3 Máy ủi - công suất 110,0 CV trở lên Máy ủi - công suất 110,0 CV trở lên1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Ô tô 7 tấn trở lên Ô tô 7 tấn trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->