Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 10:25:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,887,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.831316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.712.280.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư về đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc 02 công trình làm phó chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu dung tích từ 0,8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu dung tích từ 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi 16 Tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16 Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất 110,0 CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất 110,0 CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô 7 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Thi công Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bản Phố 2B, xã Bản Phố huyện Bắc Hà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà 02143180649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT: 02146277333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143880229 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào xáo xới) | 2,03 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 6,76 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,551 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,413 | 100m3 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 21,349 | 100m2 | |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 21,349 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB40 | 9,72 | m3 | |
| 8 | VK bê tông rãnh tam giác | 1,037 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 1x2, PCB40 | 9,72 | m3 | |
| 10 | Đệm VXM M100 dày 2cm | 3,888 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (rãnh tam giác) | 1.296 | cái | |
| 12 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | 22,011 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,488 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40 | 8,671 | m3 | |
| 15 | Đệm VXM M100 dày 2cm | 3,468 | m3 | |
| 16 | LĐ viên bó vỉa bằng vữa XM M100, PCB30 | 667 | m | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,904 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | 3,872 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,032 | m2 | |
| 20 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 1,162 | m3 | |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | 1.841,47 | m2 | |
| 22 | Đệm VXM M50 dày 2cm | 36,829 | m3 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 55,244 | m3 | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 14,134 | 100m3 | |
| 2 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 22,92 | m3 | |
| 3 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | 412,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 30,56 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,577 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 61,12 | m3 | |
| 7 | VK bê tông tấm đan | 2,75 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 4,948 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 764 | 1cấu kiện | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,214 | 100m3 | |
| 11 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 0,336 | m3 | |
| 12 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | 5,52 | m3 | |
| 13 | Bê tông mũ mố rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,288 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,127 | tấn | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,09 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,272 | m3 | |
| 18 | VK bê tông tấm đan | 0,049 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,26 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,583 | 100m3 | |
| 22 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 1,994 | m3 | |
| 23 | Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4, PCB40 | 11,56 | m3 | |
| 24 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | 25,43 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | 0,272 | 100m2 | |
| 26 | VK bê tông thành hố ga | 3,139 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,38 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,415 | tấn | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,653 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,38 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,156 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,381 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 40 | 1cấu kiện | |
| 34 | Đệm VXM M50 dày 3cm | 0,306 | m3 | |
| 35 | Tấm gang đúc | 20 | tấm | |
| 36 | LĐ ống PVC D250 class 1 | 0,2 | 100m | |
| 37 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | 0,419 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn bê tông hố thu | 0,538 | 100m2 | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,224 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông tường cánh + tường đầu, M150, đá 2x4, PCB40 | 6,56 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 7,48 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn bê tông móng | 0,16 | 100m2 | |
| 44 | VK bê tông tường đầu + tường cánh | 0,157 | 100m2 | |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,83 | m3 | |
| 46 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 1,11 | m3 | |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,13 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,08 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,212 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 0,116 | tấn | |
| 51 | Bê tông chèn móng cống M150, đá 1x2, PCB40 | 0,26 | m3 | |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 53 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD) | 3 | ống cống | |
| C | ĐƯỜNG ỐNG D300MM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 41,333 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 300mm | 58 | mối nối | |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | 58 | cặp bích | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông gối đỡ M150, đá 2x4, PCB40 | 7,44 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,67 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5 | m3 | |
| 8 | VK bê tông tấm đan | 0,21 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,278 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 50 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 0,12 | m3 | |
| 12 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,83 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông hố ga | 0,073 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,166 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,19 | m3 | |
| 16 | VK bê tông tấm đan | 0,007 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,035 | tấn | |
| 18 | LĐ tấm đan | 1 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Đệm VXM M50 dày 5cm | 0,06 | m3 | |
| 20 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,83 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn bê tông hố ga | 0,07 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 23 | VK bê tông tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 25 | LĐ tấm đan | 1 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Đệm VXM M50 dày 5cm | 0,36 | m3 | |
| 27 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 5,63 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn bê tông hố ga | 0,486 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,49 | m3 | |
| 30 | VK bê tông tấm đan | 0,022 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | |
| 32 | LĐ tấm đan | 6 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Đệm VXM M50 dày 5cm | 0,06 | m3 | |
| 34 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,93 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn bê tông hố ga | 0,081 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 37 | VK bê tông tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 39 | LĐ tấm đan | 1 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 0,24 | m3 | |
| 41 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 1,67 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn bê tông hố ga | 0,145 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,332 | tấn | |
| 44 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,39 | m3 | |
| 45 | VK bê tông tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,07 | tấn | |
| 47 | LĐ tấm đan | 2 | 1 cấu kiện | |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 | 1,93 | 100m | |
| 2 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | 5,01 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | LĐ nối góc HDPE D50 | 3 | cái | |
| 5 | LĐ nút bịt HDPE D50 | 4 | cái | |
| 6 | LĐ nối góc HDPE D110 | 3 | cái | |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | 1,93 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 5,01 | 100m | |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | 6,94 | 100m | |
| 10 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | 0,2 | 10 mối | |
| 11 | Lắp đặt tê thép D100 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 3 | cặp bích | |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 16 | LĐ nối góc HDPE D110 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 20 | LĐ kép TTK D40 | 3 | cái | |
| 21 | LĐ rắc co TTK D40 | 1 | cái | |
| 22 | LĐ cút TTK D40 | 1 | cái | |
| 23 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D50 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 26 | LĐ rắc co TTK D40 | 1 | cái | |
| 27 | LĐ kép TTK D40 | 3 | cái | |
| 28 | LĐ cút TTK D40 | 1 | cái | |
| 29 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D50 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 32 | LĐ rắc co TTK D40 | 1 | cái | |
| 33 | LĐ kép TTK D40 | 3 | cái | |
| 34 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D50 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 0,5 | cặp bích | |
| 37 | Lắp đặt tê thép D100 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 2 | cặp bích | |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,015 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | 56 | cái | |
| 43 | LĐ cút HDPE D20 | 56 | cái | |
| 44 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D20 | 56 | cái | |
| 45 | LĐ ống HDPE D20 PN12,5 | 1,288 | 100 m | |
| 46 | LĐ nút bịt HDPE D20 | 56 | cái | |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 48,795 | 1m3 | |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 1,139 | 100m3 | |
| 49 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 39,8 | m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 61,448 | m3 | |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,614 | 100m3 | |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 6,233 | 1m3 | |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 0,145 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 2,003 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,365 | m3 | |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,094 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 7,332 | 1m3 | |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,073 | 100m3 | |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,444 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,331 | m3 | |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,192 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,053 | m2 | |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,973 | m3 | |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,099 | tấn | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,522 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,016 | 100m2 | |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 9 | cái | |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,737 | m3 | |
| 70 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,128 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| E | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | 0,396 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,075 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | 0,032 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,308 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | 0,458 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,087 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 10 | Rải bạt dứa lót móng | 0,043 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 3,052 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | 0,127 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,024 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 16 | Rải bạt dứa lót móng | 0,01 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,834 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | 0,309 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,059 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 22 | Rải bạt dứa lót móng | 0,026 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,078 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,083 | 100m2 | |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | 0,8 | m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,152 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 8.5-4.3 | 13 | cột | |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | 9,75 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 13 | cột | |
| 4 | Cột TC-PCI 10-4.3 | 5 | cột | |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | tấn | |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 7 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | 175,464 | kg | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | 1,2 | 10 cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,694 | 100kg | |
| 10 | Đầu cốt nhôm A70 | 2 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Dây nối AV70 | 2 | m | |
| 13 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 14 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2) | 4 | cái | |
| 15 | Móc néo MTN F16S | 39 | cái | |
| 16 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | 39 | cái | |
| 17 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | 24 | m | |
| 18 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | 52,8 | bộ | |
| 19 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | 642 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | 0,642 | km/dây | |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | 4 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Bịt đầu cáp B95 | 8 | cái | |
| 25 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | 1 | hòm | |
| 26 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | 1 | hộp | |
| 27 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | 17 | hòm | |
| 28 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | 17 | hộp | |
| 29 | Hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 30 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | 6 | hộp | |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 | 39 | ||
| 32 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 39 | m | |
| 33 | Cáp Muller 2x10 | 7 | m | |
| 34 | Cáp Muller 2x16 | 63 | m | |
| 35 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 70 | m | |
| 36 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông (Ghíp cáp nguồn hòm | 35 | bộ | |
| 37 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4kv | 15,3 | tấn | |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led ELST-01A-100W | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | 12 | 1 bộ | |
| 3 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | 135,608 | bộ | |
| 4 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | 5 | cần đèn | |
| 5 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | 136,694 | bộ | |
| 6 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | 4 | cần đèn | |
| 7 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | 27,255 | bộ | |
| 8 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | 1 | cần đèn | |
| 9 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | 72,386 | bộ | |
| 10 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 11 | Đào đất móng tủ | 0,57 | m3 | |
| 12 | Đắp đất móng tủ | 0,35 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,029 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,005 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,004 | 100m3 | |
| 16 | Rải bạt dứa lót móng | 0,004 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,281 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 19 | Khung móng tủ M16x650 | 1 | bộ | |
| 20 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350 | 1 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 22 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | 47,689 | kg | |
| 23 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | 4 | bộ | |
| 24 | Đào đất móng tiếp địa | 2,56 | m3 | |
| 25 | Đắp đất móng tiếp địa | 2,56 | m3 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,128 | m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,024 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 29 | Công tơ 3 pha điện từ | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 31 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | 1 | hòm | |
| 32 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | 1 | hộp | |
| 33 | Đai thép cột | 4 | m | |
| 34 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 35 | Thanh bắt hòm công tơ | 2 | cái | |
| 36 | Móc treo MTN F16S | 22 | cái | |
| 37 | Kẹp ngưng cáp EA 4x35 | 22 | cái | |
| 38 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | 14,4 | m | |
| 39 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | 28,8 | bộ | |
| 40 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 41 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | 4 | bộ | |
| 42 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | 396 | m | |
| 43 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | 3,96 | 100m | |
| 44 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Bịt đầu cáp B35 | 8 | cái | |
| 47 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | 42 | m | |
| 48 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 0,42 | 100m | |
| H | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY 0.4KV, CHIẾU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 2 | 1 vị trí | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 1 | tụ | |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | 1 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | 2 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | 1 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.831316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.712.280.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư về đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc 02 công trình làm phó chỉ huy trưởng công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dưng, giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu dung tích từ 0,8m3 trở lên | Máy đào một gầu dung tích từ 0,8m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi 16 Tấn trở lên | Máy lu bánh hơi 16 Tấn trở lên | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất 110,0 CV trở lên | Máy ủi - công suất 110,0 CV trở lên | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Ô tô 7 tấn trở lên | Ô tô 7 tấn trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi