Gói thầu: Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật Nhà khách: Tường rào, bể nước, hệ thống sân, bồn hoa cây xanh, hệ thống PCCC (xây lắp + thiết bị), hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; cổng chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật Nhà khách: Tường rào, bể nước, hệ thống sân, bồn hoa cây xanh, hệ thống PCCC (xây lắp + thiết bị), hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; cổng chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 09:49:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,156,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong đó 01 cán bộ có chứng chỉ hành nghề PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào > 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-04: Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật Nhà khách: Tường rào, bể nước, hệ thống sân, bồn hoa cây xanh, hệ thống PCCC (xây lắp + thiết bị), hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; cổng chính Doanh trại Đại đội Trinh sát, Đại đội Thiết giáp và Nhà khách/Bộ CHQS tỉnh Hà Nam 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Giấy phép hoạt động chuyên ngành (trường hợp nhà thầu không có giấy phép hoạt động chuyên ngành thì phải thuê nhà thầu phụ có đủ điều kiện hoạt động chuyên ngành) bao gồm: + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC lĩnh vực Thi công hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/ Cục Hậu cần/ Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1556 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre 2.7m/25c/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9852 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5904 | m3 |
| 4 | Cát phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1681 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2234 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4443 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1822 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1145 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1448 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9833 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4986 | m2 |
| 20 | Đắp phào cột, chân cột và đỉnh cột (cả vật liệu + nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 21 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4986 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m2 |
| 23 | Tiền vật liệu và nhân công lắp đặt cổng xếp INOX chạy điện (bao gồm cả mô tơ điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Tiền vật liệu và nhân công lắp dựng cánh cổng phụ, cổng hợp kim nhôm (hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 25 | bản lề cổng phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | chốt + khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn hình cầu trang trí đỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| B | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8137 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre 2.7m/25c/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1842 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8421 | m3 |
| 4 | Cát phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8421 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3262 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8421 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,3125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8155 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2479 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7878 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,679 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8022 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0115 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,776 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9035 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,1158 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7634 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4567 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2903 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,893 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,2669 | m2 |
| 25 | Đắp phào cột, chân cột và đỉnh cột (cả vật liệu + nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cột |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,001 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 727,207 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 745,36 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,1 | m |
| 30 | Khóa vòm đăp vữa + hoa văn (bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | ô vị trí |
| 31 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 907,5529 | m2 |
| 32 | Xử lý khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,62 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên và tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,193 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| C | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6939 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre 2.7m/25c/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3292 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6784 | m3 |
| 4 | Cát phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6784 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3069 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4435 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4394 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3253 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4477 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0436 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4003 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0502 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2547 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6262 | m2 |
| 25 | Đắp phào chân cột và đỉnh cột (cả vật liệu + nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4868 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,6996 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,4 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,54 | m |
| 30 | Khóa vòm đăp vữa + hoa văn (bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Vị trí |
| 31 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,0366 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên và tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3762 | m2 |
| 34 | Tiền vật liệu hoa thoáng tường rào hợp kim nhôm (hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4248 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4248 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn hình cầu trang trí đỉnh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| D | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,896 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,603 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,163 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,217 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,77 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, bằng gạch TERRAZO 400x400, chiều dày 3,0cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.356 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m3 |
| F | HỆ THỐNG TRẠM BƠM CHỮA CHÁY (NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt bình áp lực 200L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt bể nước mồi (kèm giá đỡ, phụ kiện kết nối cho 3 bơm chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D15 mồi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 cho bơm chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Rơ le áp suất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Gioăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp bích thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép hàn D100-100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép hàn D100-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Giá đỡ đường ống D100 trạm bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Bảng hướng dẫn sử dụng bằng khung nhôm kính 450x350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 23 | Bu lông, e cu, long đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| G | HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG (NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy (500x1000x180mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D65 + khớp nối nhanh (20m/cuộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 + khớp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100/2DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 13 | Bu lông, e cu, long đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 14 | Đào đất đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5124 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG (TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy (500x1000x180mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tủ |
| 2 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van họng nước D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D50 + khớp nối nhanh (20m/cuộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 + khớp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 12 | Bu lông, e cu, long đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 13 | Gia công giá đỡ ống D65 bằng thép hình V5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Hộp tổ hợp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt + khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 10 đầu |
| 3 | Đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 7 | Cáp trục tín hiệu 20x0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống cứng SP25 bảo vệ dây trục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 936 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ắc quy dự phòng phục vụ hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ống sun bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 936 | m |
| 13 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 16 | Điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, BIỂN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY (TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZ4 - 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bình |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353 | m |
| 7 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi và đế tiêu chuẩn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Ống sun bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353 | m |
| K | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10-D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Khâu nối ren trong HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Khâu nối ren trong HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê DN 50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Côn PE DN50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút 90 PE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC C2 DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 12 | Đào hào đặt ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Cát tận dụng từ KL đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2139 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | m3 |
| 23 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | m2 |
| 25 | Láng đáy ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| L | THOÁT NƯỚC MẶT - GA, RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3106 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0502 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,636 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3024 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,76 | m2 |
| 7 | Láng đáy ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8816 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3651 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4705 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| M | THOÁT NƯỚC MẶT - GA, CỐNG | |||
| 1 | Đào hào đặt cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1332 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 lót móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Đế cống D500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 4 | Cống D500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9199 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5834 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,687 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1824 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0677 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9846 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8484 | m2 |
| 21 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1344 | m2 |
| 22 | Chèn vữa chống thấm giữa ga và cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 23 | Nắp ga gang 850x850 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Nắp ga gang D900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1945 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3889 | 100m3 |
| N | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3299 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3716 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6934 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7179 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0919 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2352 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6801 | m2 |
| 10 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 11 | Chèn vữa chống thấm giữa ga và cống PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | vị trí |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2199 | 100m3 |
| 18 | Đào công thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2246 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8979 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9797 | 100m3 |
| O | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6215 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, 2.7m/25c/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4158 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,469 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,469 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,469 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9942 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6728 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5412 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4012 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1737 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5662 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7934 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5228 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,84 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,84 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,46 | m2 |
| 24 | Đánh màu thành trong bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,46 | m2 |
| 25 | Láng mặt bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,536 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 27 | Băng cản nước Sika tại mạch ngừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 28 | Nắp bể bằng INOX + khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5371 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0844 | 100m3 |
| 31 | Lắp ống tràn + chống thấm vị trí lắp ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 32 | Thang thăm Inox 304 bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 35 | Cốt thép chống phân tách chỗ bậc cấp, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 37 | Láng mặt bậc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0583 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7479 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,928 | m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | 100m2 |
| 49 | Tôn bo hồi khổ rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m |
| 50 | Gia công khung sắt bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2729 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,22 | m2 |
| 52 | Lưới B40 mạ kẽm bao khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,84 | m2 |
| 53 | Gia công cửa đi, cửa INOX (hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,78 | kg |
| 54 | Khóa cửa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Bản lề INOX cửa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| P | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 3 | Bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h, H=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 4 | Bình áp lực 200L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy tự động loại 03 bơm, bao gồm bộ sạc nguồn cho bơm diesel và Modul nhận tín hiệu từ tủ báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 8Zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong đó 01 cán bộ có chứng chỉ hành nghề PCCC. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào > 0,4 m3 | Máy xúc đào > 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Ô tô tự đổ > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa > 80L | Máy trộn vữa > 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250L | Máy trộn bê tông > 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 6 | Máy khoan ≥ 1,5KW | Máy khoan ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 1 |
| 9 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi