Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262608-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211262517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-19 10:36:00 đến ngày 2021-12-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,852,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.279485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55897E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.997.093.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tang kỹ thuật hoặc giao thông, công trình dân dụng (đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm phó chỉ huy trưởng 02 công trình và phải có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có công xuất từ 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có công xuất từ 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu từ 10Tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy lu từ 10Tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi từ 110CV trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi từ 110CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa 80l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng công trình
Khu dân cư thôn Na Áng B (mặt bằng 1), xã Na Hối, huyện Bắc Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai Địa chỉ: Đường D6a, tổ 13 (cạnh Chi cục thi hành án dân sự TP Lào Cai), phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai, Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bắc Hà, địa chỉ: thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Bắc Hà, địa chỉ: thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà , địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà , Số điện thoại: 02143180649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT: 02146277333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kếhoạch huyện Bắc Hà Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai SĐT:02143880229
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (bóc hữu cơ)18,669100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II59,925100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III37,95100m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III7,981100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,857,459100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I18,669100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II59,925100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III37,95100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV19,648100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9546,64100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,983,406100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (bóc hữu cơ)15,866100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (đào nền trong phạm vi mặt bằng)28,779100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào nền trong phạm vi mặt bằng)22,871100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,794100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III4,446100m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào khuôn)0,932100m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn)3,061100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III3,299100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,983,299100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,014100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,547100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m215,83100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)15,83100m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I15,866100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II5,229100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV21,096100m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB4013,662m3
2VK bê tông viên bó vỉa2,277100m2
3LĐ viên bó vỉa vữa XM M100, PCB40414m
4Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB405,382m3
5Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB406m3
6VK bê tông rãnh tam giác0,64100m2
7Lát rãnh tam giác vữa XM M100, PCB40120m2
8Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 2x4, PCB406m3
9Đệm VXM M500,282m3
10Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB301,974m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,398m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,554100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III29,231m3
3Đệm VXM M509,48m3
4Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương12,64100m2
5Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4, PCB40170,64m3
6VK bê tông tấm dan1,138100m2
7Cốt thép tấm đan2,047tấn
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB4025,28m3
9LĐ tấm đan3161cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,307100m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,116100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,8741m3
13Đệm VXM M501,848m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB4030,36m3
15Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương1,056100m2
16Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2, PCB405,94m3
17Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương0,528100m2
18Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm0,699tấn
19VK bê tông tấm đan0,272100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm0,312tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm1,117tấn
22Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB406,996m3
23LĐ tấm đan441cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,497100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III6,1831m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,175100m3
27Đệm VXM M501,387m3
28VK bê tông đáy hố ga0,218100m2
29VK bê tông thành hố ga2,496100m2
30Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4, PCB409,248m3
31Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga ĐK ≤10mm0,332tấn
32Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4, PCB4020,18m3
33Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB402,56m3
34VK bê tông tấm đan0,122100m2
35Cốt thép tấm đan0,297tấn
36Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB402,56m3
37LĐ tấm đan321cấu kiện
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,514100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,4721m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,09100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,046100m3
42Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB402,08m3
43Đệm VXM M500,245m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,28tấn
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,43100m2
46LĐ tấm gang cửa thu nước161cấu kiện
47LĐ ống PVC D250 class 10,16100m
48Tấm gang chắn rác cửa thu nước16cái
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III4,55100m3
50San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV4,55100m3
E KÈ BTXM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II12,141m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,307100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III18,211m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,46100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,004100m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30187,27m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40205,88m3
8Đệm VXM M506,99m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa39,17m2
10LĐ ống PVC D75mm1,795100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất ít thấm nước hoặc đất sét)1,052100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,332100m3
13Đệm VXM M5081,4m3
14Bê tông rãnh chân kè M150, đá 2x4, PCB4021,09m3
15Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương1,406100m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,521m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,868m3
18Đệm VXM M500,084m3
19Bê tông rãnh M150, đá 2x4, PCB400,836m3
20Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương0,076100m2
21Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,188m3
22VK bê tông tấm đan0,01100m2
23Cốt thép tấm đan0,026tấn
24LĐ tấm đan41cấu kiện
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,428100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,354100m3
F CẤP NƯỚC
1LĐ ống HDPE D110 PN100,6100m
2LĐ ống HDPE D50 PN102,66100 m
3LĐ ống thép đen D150x3,96mm0,15100m
4LĐ nút bịt nhựa D502cái
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm0,6100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm2,66100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm0,6100m
8Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm bằng thủ công0,210 mối
9LĐ tê TTK D100x1001cái
10Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm3cái
11Lắp bích thép - Đường kính 100mm1,5cặp bích
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
13Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D110x402cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính40mm2cái
15LĐ cút TTK D402cái
16LĐ kép TTK D406cái
17LĐ rắc co TTK D402cái
18LĐ khâu nối HDPE ren ngoài D502cái
19LĐ tê TTK D100x1001cái
20Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm2cái
21Lắp bích thép - Đường kính 100mm1,5cặp bích
22LĐ ống TTK D1000,015100m
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1cái
24Lắp đai khởi thuỷ D5018cái
25LĐ nối góc HDPE D2018cái
26LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D2018cái
27LĐ nút bịt nhựa D2018cái
28LĐ ống HDPE D200,414100 m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III9,8151m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III1,157100m3
31Đắp cát móng đường ống bằng thủ công33,1m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công26,519m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,619100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,245100m3
35Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB400,972m3
36Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB400,477m3
37Xây hố van, bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB403,192m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,053m2
39Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,45m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,032tấn
41Gia công cửa sổ trời0,027tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,03100m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,141100m3
44Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,096m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,01100m2
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,283100m3
G MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)1,019m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)0,194100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,129100m3
4Rải bạt dứa lót móng0,08100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,676m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,288100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,062100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,062100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)0,619m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)0,118100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,074100m3
12Rải bạt dứa lót móng0,052100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,156m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,166100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,042100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,042100m3
17Đào rãnh tiếp địa, rộng 0,4m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)0,076100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
H LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4
1Cột TC-PCI 10-3.515cột
2Cột TC-PCI: 10-51cột
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn16tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn16tấn
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột16cột
6Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)159,285kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L1,210 cọc
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,126100kg
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,386100kg
10Dây nối AV351,6kg
11Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông4cái
12Bulong + Ecu M16x504bộ
13Móc néo MTN F16S22cái
14Kẹp ngưng cáp EA 4x708cái
15Kẹp treo cáp ES 4x702cái
16Kẹp ngưng cáp EA 4x1209cái
17Kẹp treo cáp ES 4x1203cái
18Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m26,4m
19Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m14,4bộ
20Khóa đai28cái
21Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70142m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm20,142km/dây
23Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120206m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm20,206km/dây
25Đầu cốt đồng nhôm AM1208cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
27Bịt đầu cáp B70-12012cái
28Ghíp cáp vạn xoắn 120/70 - 1 bu lông8bộ
29Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A18cái
30Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)18cái
31Áptomat 1 pha 50A18cái
32Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 18cái
33Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat10hòm
34Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)10hộp
35Cáp Muller 2x1675m
36Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 75m
37Ốp cột bổ trợ vòng đơn10cái
38Kẹp bổ trợ dây khách hàng (Kẹp ngưng cáp EA 2x16)18cái
I THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 8sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông21 vị trí
J KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu181 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu181 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.279485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55897E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.997.093.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tang kỹ thuật hoặc giao thông, công trình dân dụng (đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm phó chỉ huy trưởng 02 công trình và phải có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật32
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc giao thông, hạ tang kỹ thuật32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có công xuất từ 0,8m3 trở lên Máy đào có công xuất từ 0,8m3 trở lên2
2 Máy lu từ 10Tấn trở lên Máy lu từ 10Tấn trở lên1
3 Máy ủi từ 110CV trở lên Máy ủi từ 110CV trở lên1
4 Ô tô tự đổ 7T trở lên Ô tô tự đổ 7T trở lên3
5 Máy trộn vữa 80l trở lên Máy trộn vữa 80l trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->