Gói thầu: Thi công di dời trụ điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211269165-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công di dời trụ điện
Số hiệu KHLCNT 20211160045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 10:14:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,864,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường dây điện trung thế và hạ thế thuộc công trình công nghiệp (công trình năng lượng đường dây tải điện và trạm biến áp) cấp IV trở lên, từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện công nghiệp còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành điện).+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kéo cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông (250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công di dời trụ điện
Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B từ cầu Gò Cát đến ranh Long An
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế Song Linh. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Tháp Trí. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Công thương tỉnh Tiền Giang. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình điện (xây dựng đường dây và trạm biến áp); danh sách 20 công nhân kỹ thuật ngành điện công nghiệp và dân dụng (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HUYỆN CHỢ GẠO
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI
C Đường dây trung thế nổi
1Móng đà cản M12baMô tả kỹ thuật theo Chương V5Móng
2Móng đúc bê tông MĐ-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Móng
3Móng đúc bê tông MĐ 2x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Móng
4Móng đúc bê tông MĐ-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
5Móng đúc bê tông MĐ-14x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Móng
6Dựng trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V99Trụ
7Dựng trụ BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V17Trụ
8Tiếp địa xà FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V76Bộ
9Tiếp địa trung thế lập lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
10Bộ xà đơn 2,4m (BL16*300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Bộ xà đơn 2,4m lệch toàn phần (BL16*300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Bộ xà đôi 2,4m (BL16*300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
13Bộ xà đôi 2,4m lệch toàn phần (BL16*300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43Bộ
14Bộ đà U160-3m đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
15Bộ sứ đứng 24kV Pin Post (lắp trên đà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
16Bộ sứ treo lắp trên đà sử dụng khóa néoMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
17Bộ Uclevis đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V63Bộ
18Bộ Uclevis dừng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
19Bộ đấu dây xuống LBFCO (1P cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76Bộ
20Bộ đấu dây trung thế xuống đo ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Bộ dây dẫn trung thế (dây trần AC50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V341mét
22Bộ dây dẫn trung thế (dây trần AC70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80mét
23Bộ dây dẫn trung thế (dây trần AC95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70mét
24Bộ dây dẫn trung thế (dây trần AC120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120mét
25Bộ dây dẫn trung thế (dây bọc ACXH 50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V538,2mét
26Bộ boulon ghép trụMô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
27Phụ kiện đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
D Trạm hạ áp
1Bộ đà trạm ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Bộ đấu dây trung thế xuống MBA (1P) (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Bộ
3Ông nhựa lắp cáp trạm (Bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
4Bộ tiếp địa trạm biến áp (Bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
5Phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
E Đường dây hạ thế nổi
1Móng đà cản M7,5, (8,5)aMô tả kỹ thuật theo Chương V13Móng
2Móng đúc bê tông MĐ 7,5(8,5)x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Móng
3Móng đúc bê tông MĐ7,5(8,5)x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Móng
4Dựng trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V40Trụ
5Tiếp địa hạ thế lập lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Kéo cáp hạ thế ABC 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70mét
7Kéo cáp hạ thế AV 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Bộ
8Phụ kiện cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Rack 3 + sứMô tả kỹ thuật theo Chương V74Bộ
F PHẦN THÁO & LẮP LẠI
G Đường dây trung thế nổi
1Nhổ và cắt góc thu hồi trụ BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V42Trụ
2Nhổ và cắt góc thu hồi trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V9Trụ
3Nhổ và cắt góc thu hồi trụ BT vuông 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V38Trụ
4Tháo Thu hồi bộ xà các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
5Tháo thu hồi chân sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
6Tháo thu hồi sứ treo 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
7Tháo thu hồi cáp AC50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3882Km
8Tháo LBFCO 27kV - 100A (1P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76Bộ
9Tháo và lắp lại xà các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V70Bộ
10Tháo và lắp lại sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V285Bộ
11Tháo và lắp lại sứ treo 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V98Bộ
12Tháo và lắp lại uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
13Tháo và lắp lại cáp AC120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9Km
14Tháo và lắp lại cáp ACX95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,895Km
15Tháo và lắp lại cáp AC95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,633Km
16Tháo và lắp lại cáp AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,922Km
H Trạm hạ áp
1Tháo thu hồi Cáp 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104mét
2Tháo và lắp lại FCO (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Bộ
3Tháo và lắp lại LA (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Bộ
4Tháo và lắp lại MBA 3 pha 1x160kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Máy
5Tháo và lắp lại MBA 1 pha 25kVA đến 75kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V25Máy
6Tháo và lắp lại MCCB trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
7Tháo và lắp lại hệ thống đo ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
8Tháo và lắp lại cáp xuất MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V460mét
9Tháo và lắp lại tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V46Tủ
I Đường dây hạ thế nổi
1Nhổ cắt góc trụ BTLT 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V27Trụ
2Tháo và lắp lại cáp ABC 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,279Km
3Tháo và lắp lại cáp AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5116Km
4Nhổ và dựng lại trụ BTLT 7,5(8,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V52Trụ
5Tháo và lắp lại hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V65Bộ
6Tháo và lắp lại hộp 02 điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V77Bộ
7Tháo và lắp lại hộp 04 điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V50Bộ
J THÀNH PHỐ MỸ THO
K PHẦN XÂY DỰNG MỚI
L Đường dây trung thế nổi
1Móng đúc bê tông MĐ-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Móng
2Móng đúc bê tông MĐ 2x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Móng
3Móng đúc bê tông MĐ-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Móng
4Móng đúc bê tông MĐ-14x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Móng
5Móng đúc bê tông MĐ-16x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
6Dựng trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V65Trụ
7Dựng trụ BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V15Trụ
8Dựng trụ BTLT 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
9Tiếp địa xà FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
10Tiếp địa trung thế lập lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
11Bộ xà đôi 2,4m (BL16*300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Bộ xà đôi 2,4m lệch toàn phần (BL16*300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
13Bộ đà U160-3m đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Bộ sứ đứng 24kV Pin Post (lắp trên đà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
15Bộ sứ treo lắp trên đà sử dụng khóa néoMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
16Bộ Uclevis đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V46Bộ
17Bộ Uclevis dừng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
18Bộ đấu dây xuống LBFCO (1P cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
19Bộ đấu dây trung thế xuống đo ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Bộ dây dẫn trung thế (dây trần AC50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200mét
21Bộ dây dẫn trung thế (dây trần AC95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40mét
22Bộ dây dẫn trung thế (dây trần AC120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200mét
23Bộ dây dẫn trung thế (dây bọc ACXH 50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200mét
24Bộ boulon ghép trụMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
25Phụ kiện đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
M Trạm hạ áp
1Bộ đấu dây trung thế xuống MBA (1P) (bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
2Ông nhựa lắp cáp trạm (Bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
3Bộ tiếp địa trạm biến áp (Bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
4Phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
N Đường dây hạ thế nổi
1Móng đúc bê tông MĐ 7,5(8,5)x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Móng
2Móng đúc bê tông MĐ7,5(8,5)x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Dựng trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Trụ
4Kéo cáp hạ thế AV 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
5Phụ kiện cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Rack 3 + sứMô tả kỹ thuật theo Chương V67Bộ
O PHẦN THÁO & LẮP LẠI
P Đường dây trung thế nổi
1Nhổ và cắt góc thu hồi trụ BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
2Nhổ và cắt góc thu hồi trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V43Trụ
3Nhổ và cắt góc thu hồi trụ BT vuông 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16Trụ
4Tháo Thu hồi bộ xà các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
5Tháo thu hồi sứ treo 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
6Tháo LBFCO 27kV - 100A (1P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
7Tháo và lắp lại xà các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
8Tháo và lắp lại sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V192Bộ
9Tháo và lắp lại sứ treo 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
10Tháo và lắp lại cáp AC120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,929Km
11Tháo và lắp lại cáp AC95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,976Km
Q Trạm hạ áp
1Tháo thu hồi Cáp 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36mét
2Tháo và lắp lại FCO (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
3Tháo và lắp lại LA (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
4Tháo và lắp lại MBA 1 pha 25kVA đến 75kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V18Máy
5Tháo và lắp lại MCCB trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
6Tháo và lắp lại hệ thống đo ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
7Tháo và lắp lại cáp xuất MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V300mét
8Tháo và lắp lại tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V18Tủ
R Đường dây hạ thế nổi
1Nhổ cắt góc trụ BTLT 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9Trụ
2Tháo và lắp lại cáp ABC 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344Km
3Tháo và lắp lại cáp AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9636Km
4Tháo và lắp lại hộp 01 điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
5Tháo và lắp lại hộp 02 điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
6Tháo và lắp lại hộp 04 điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường dây điện trung thế và hạ thế thuộc công trình công nghiệp (công trình năng lượng đường dây tải điện và trạm biến áp) cấp IV trở lên, từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện công nghiệp còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 2 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành điện).+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có qui mô tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Kềm ép thuỷ lực Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4 Kéo cắt cáp Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5 Đầm bàn ≥ 70kg Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Kích căng dây Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy trộn bê tông (250 lít) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->