Gói thầu: Gia công ống 4 bằng Inox304 cùng các phụ kiện của hệ thống làm mát xung quanh các bồn A15, A16, A17, A24, A26 Kho A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277631-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
Tên gói thầu Gia công ống 4 bằng Inox304 cùng các phụ kiện của hệ thống làm mát xung quanh các bồn A15, A16, A17, A24, A26 Kho A
Số hiệu KHLCNT 20211268605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Công ty XDKV2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 10:12:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,559,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công trong Kho Xăng dầu đang hoạt động, tuân thủy quy trình, quy phạm an toàn nghiêm ngặt về phòng, chống cháy nổ trong Kho Xăng Dầu). Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc -Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình (giám sát):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành, sử dụng động cơ diezel
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật: P=23KW, V=380V, I=50-300A
- Số lượng tối thiểu 2
3-Palang xích kéo tay ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng cóc tự hãm, chống tuột, tải trọng nâng lớn hơn 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị V=250 lít, động cơ điện 3P -380V-5KW hoặc động cơ điện tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất P=1,5KW, điện trở cách điện từ 5 - 20Mêgaom
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ chụp đồng thau để mở bulong (socket 24, 27, 30, 32, 34, 36)
- Đặc điểm thiết bị Không gây tia lửa khi sử dụng mở bu lông thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất P=2,2 KW, điện trở cách điện 5 - 25Mêgaom
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
E-CDNT 1.2 Gia công ống 4 bằng Inox304 cùng các phụ kiện của hệ thống làm mát xung quanh các bồn A15, A16, A17, A24, A26 Kho A
Gia công ống 4 bằng Inox304 cùng các phụ kiện của hệ thống làm mát xung quanh các bồn A15, A16, A17, A24, A26 Kho A
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư của Công ty XDKV2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ , địa chỉ: KHU PHỐ 6 THỊ TRẤN NHÀ BÈ, HUYỆN NHÀ BÈ T.P HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Đại diện: Ông Lê Hữu Hướng Chức vụ: Phó Giám đốc. Điện thoại: 08.38738567 Fax: 08.873.8580
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐT VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NAM SÀI GÒN Địa chỉ: 46/14 Lê Đình Thám phường Tân Quý quận Tân Phú TP HCM Tel: 0283.8472885 – HP: 0989168423 – [email protected]; [email protected]


- Bên mời thầu: TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ , địa chỉ: KHU PHỐ 6 THỊ TRẤN NHÀ BÈ, HUYỆN NHÀ BÈ T.P HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Đại diện: Ông Lê Hữu Hướng Chức vụ: Phó Giám đốc. Điện thoại: 08.38738567 Fax: 08.873.8580


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Đại diện: Ông Lê Hữu Hướng Chức vụ: Phó Giám đốc. Điện thoại: 08.38738567 Fax: 08.873.8580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Đại diện: Ông Lê Hữu Hướng Chức vụ: Phó Giám đốc. Theo giấy ủy quyền số: 0411/QĐ-PLXKV2 ngày 01/03/2021 về việc ủy quyền ký kết hợp đồng kinh tế, dân sự của Giám đốc Công Ty Xăng Dầu Khu Vực 2 TNHH MTV. Điện thoại: 08.38738567 Fax: 08.873.8580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Đại diện: Ông Nguyễn Hồng Thắng Chức vụ: TP.QLKT. Điện thoại: 0989.678.042 Fax: 08.873.8580
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Theo dõi, giám sát: Ông Đặng Nguyễn Cao Quyền Chức vụ: CV - P.QLKT. Điện thoại: 0966.722.061
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ ống làm mát cũ
1Tháo dỡ ống làm mát 6" cũ 60% lắp đặt ( nhân hệ số 1,35 do chiều cao 15,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
2Tháo dỡ ống làm mát 4" cũ, 60% lắp đặt ( nhân hệ số 1,35 do chiều cao 15,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m
3Tháo dỡ ống làm mát 3" cũ, 60% lắp đặt ( nhân hệ số 1,35 do chiều cao 15,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
4Vận chuyển các ống tháo dỡ về nhập kho vật tư kho B ( cẩu 6T)Mô tả kỹ thuật theo chương V4ca
B Lắp mới bằng ống Inox
1Lắp đặt ống thép Inox 6" làm mát - ống đã gia công uốn, khoan lổ. Nhân hệ số 1,35 do cao trên 14mMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
2Lắp đặt ống thép Inox 4" làm mát - ống đã gia công uốn, khoan lổ. Nhân hệ số 1,35 do cao trên 14mMô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m
3Lắp đặt ống thép Inox 3" làm mát - ống đã gia công uốn, khoan lổ. Nhân hệ số 1,35 do cao trên 14mMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
4Gia công uốn ống, khoan lổ 6"Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
5Gia công uốn ống, khoan lổ 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V446m
6Gia công uốn ống, khoan lổ 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
7Lắp bích inox 6"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
8Lắp bích inox 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5cặp bích
9Lắp bích inox 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
10Lắp đặt cút Inox 6"Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt cút Inox 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
12Lắp đặt giảm inox 6"/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt giảm inox 6"/3"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê inox 6" (1.5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt tê inox 4" (1.5 lần lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Vận chuyển các ống, thiết bị đi thi công ( cẩu 6T)Mô tả kỹ thuật theo chương V4ca
17Nhân công lắp đặt bơm nước thử ống trước khi lắp đặt (3.5/7 nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công trong Kho Xăng dầu đang hoạt động, tuân thủy quy trình, quy phạm an toàn nghiêm ngặt về phòng, chống cháy nổ trong Kho Xăng Dầu). Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 -Chỉ huy trưởng: 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí53
2 Kỹ thuật công trình (giám sát): 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 6T Xe cẩu tự hành, sử dụng động cơ diezel1
2 Máy hàn 23kW Thông số kỹ thuật: P=23KW, V=380V, I=50-300A2
3 Palang xích kéo tay ≥ 3T Sử dụng cóc tự hãm, chống tuột, tải trọng nâng lớn hơn 3 tấn1
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít V=250 lít, động cơ điện 3P -380V-5KW hoặc động cơ điện tương đương1
5 Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5 kW Công suất P=1,5KW, điện trở cách điện từ 5 - 20Mêgaom1
6 Bộ chụp đồng thau để mở bulong (socket 24, 27, 30, 32, 34, 36) Không gây tia lửa khi sử dụng mở bu lông thép1
7 Máy mài cầm tay Công suất P=2,2 KW, điện trở cách điện 5 - 25Mêgaom1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->