Gói thầu: Gia công ống 4 bằng Inox304 cùng các phụ kiện của hệ thống làm mát xung quanh các bồn A15, A16, A17, A24, A26 Kho A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Gia công ống 4 bằng Inox304 cùng các phụ kiện của hệ thống làm mát xung quanh các bồn A15, A16, A17, A24, A26 Kho A |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Công ty XDKV2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 10:12:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,559,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công trong Kho Xăng dầu đang hoạt động, tuân thủy quy trình, quy phạm an toàn nghiêm ngặt về phòng, chống cháy nổ trong Kho Xăng Dầu). Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp IV) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | -Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình (giám sát): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành, sử dụng động cơ diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật: P=23KW, V=380V, I=50-300A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Palang xích kéo tay ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cóc tự hãm, chống tuột, tải trọng nâng lớn hơn 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | V=250 lít, động cơ điện 3P -380V-5KW hoặc động cơ điện tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất P=1,5KW, điện trở cách điện từ 5 - 20Mêgaom |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ chụp đồng thau để mở bulong (socket 24, 27, 30, 32, 34, 36) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không gây tia lửa khi sử dụng mở bu lông thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất P=2,2 KW, điện trở cách điện 5 - 25Mêgaom |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Gia công ống 4 bằng Inox304 cùng các phụ kiện của hệ thống làm mát xung quanh các bồn A15, A16, A17, A24, A26 Kho A Gia công ống 4 bằng Inox304 cùng các phụ kiện của hệ thống làm mát xung quanh các bồn A15, A16, A17, A24, A26 Kho A 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của Công ty XDKV2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM
Đại diện: Ông Lê Hữu Hướng Chức vụ: Phó Giám đốc.
Điện thoại: 08.38738567 Fax: 08.873.8580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Đại diện: Ông Lê Hữu Hướng Chức vụ: Phó Giám đốc. Theo giấy ủy quyền số: 0411/QĐ-PLXKV2 ngày 01/03/2021 về việc ủy quyền ký kết hợp đồng kinh tế, dân sự của Giám đốc Công Ty Xăng Dầu Khu Vực 2 TNHH MTV. Điện thoại: 08.38738567 Fax: 08.873.8580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Đại diện: Ông Nguyễn Hồng Thắng Chức vụ: TP.QLKT. Điện thoại: 0989.678.042 Fax: 08.873.8580 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị : TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ Địa chỉ : KP6, TT Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM Theo dõi, giám sát: Ông Đặng Nguyễn Cao Quyền Chức vụ: CV - P.QLKT. Điện thoại: 0966.722.061 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ ống làm mát cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống làm mát 6" cũ 60% lắp đặt ( nhân hệ số 1,35 do chiều cao 15,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống làm mát 4" cũ, 60% lắp đặt ( nhân hệ số 1,35 do chiều cao 15,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống làm mát 3" cũ, 60% lắp đặt ( nhân hệ số 1,35 do chiều cao 15,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 4 | Vận chuyển các ống tháo dỡ về nhập kho vật tư kho B ( cẩu 6T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| B | Lắp mới bằng ống Inox | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép Inox 6" làm mát - ống đã gia công uốn, khoan lổ. Nhân hệ số 1,35 do cao trên 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép Inox 4" làm mát - ống đã gia công uốn, khoan lổ. Nhân hệ số 1,35 do cao trên 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép Inox 3" làm mát - ống đã gia công uốn, khoan lổ. Nhân hệ số 1,35 do cao trên 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 4 | Gia công uốn ống, khoan lổ 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 5 | Gia công uốn ống, khoan lổ 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m |
| 6 | Gia công uốn ống, khoan lổ 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 7 | Lắp bích inox 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích inox 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích inox 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút Inox 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút Inox 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm inox 6"/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm inox 6"/3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê inox 6" (1.5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê inox 4" (1.5 lần lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Vận chuyển các ống, thiết bị đi thi công ( cẩu 6T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 17 | Nhân công lắp đặt bơm nước thử ống trước khi lắp đặt (3.5/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công trong Kho Xăng dầu đang hoạt động, tuân thủy quy trình, quy phạm an toàn nghiêm ngặt về phòng, chống cháy nổ trong Kho Xăng Dầu). Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp IV) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | -Chỉ huy trưởng: | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình (giám sát): | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 6T | Xe cẩu tự hành, sử dụng động cơ diezel | 1 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Thông số kỹ thuật: P=23KW, V=380V, I=50-300A | 2 |
| 3 | Palang xích kéo tay ≥ 3T | Sử dụng cóc tự hãm, chống tuột, tải trọng nâng lớn hơn 3 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | V=250 lít, động cơ điện 3P -380V-5KW hoặc động cơ điện tương đương | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông - công suất ≥ 1,5 kW | Công suất P=1,5KW, điện trở cách điện từ 5 - 20Mêgaom | 1 |
| 6 | Bộ chụp đồng thau để mở bulong (socket 24, 27, 30, 32, 34, 36) | Không gây tia lửa khi sử dụng mở bu lông thép | 1 |
| 7 | Máy mài cầm tay | Công suất P=2,2 KW, điện trở cách điện 5 - 25Mêgaom | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi