Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất khu vực xứ Đồng Đoa, Đồng Lối, thuộc khu 6 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất khu vực xứ Đồng Đoa, Đồng Lối, thuộc khu 6 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 10:00:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,439,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa >= 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất khu vực xứ Đồng Đoa, Đồng Lối, thuộc khu 6 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất khu vực xứ Đồng Đoa, Đồng Lối, thuộc khu 6 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: số 9 đường Hồ Xuân Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: số 9 đường Hồ Xuân Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4734 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4734 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4734 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0751 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0751 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,5766 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8153 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8153 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8153 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8153 | 100m3/1km |
| 11 | Chi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.581,88 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,106 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,106 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2567 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5116 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7093 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1209 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7683 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0035 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0035 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0035 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0035 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG - VỈA HÈ | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9487 | 100m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7972 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2529 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,034 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,034 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19-R19) bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8339 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8339 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8339 | 100tấn |
| 10 | Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m3 |
| 11 | Ván khuôn viên vỉa, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0402 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623 | m |
| 13 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m |
| 14 | Bó vỉa dải phân cách tấm 40x18x100cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Bó vỉa dải phân cách tấm 40x18x50cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên đan rãnh KT: 50x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vữa XM75 lót đan rãnh, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,95 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng viên vỉa + Đan rãnh mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | m3 |
| 20 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,6 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,78 | m3 |
| 22 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 23 | Trát tường bó hè, dày 2,0cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | m2 |
| D | ĐẮP BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Chiều dài cọc 1,6m đóng xuống đất 1,0m nhô lên 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3413 | 100m |
| 2 | Lắp đặt thanh nẹp tre ngang (Cây tre D100 mm bổ đôi - Lắp 2 thanh dọc trên chiều cao cột 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.564 | m |
| 3 | Lắp dựng phên nứa đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,2 | m2 |
| 4 | Đinh 10cm đóng nẹp ngang vào cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 5 | Dây thép buộc D=1-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 6 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất cấp II để đắp bờ vây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước bằng máy bơm dầu diezel - 25CV, Q=120m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2451 | ca |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất + phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất + phê thải đô đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3/1km |
| E | RÃNH XÂY GẠCH B400, NẮP ĐẬY TẤM ĐAN CHỊU LỰC (724m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4425 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1888 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,028 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m2 |
| 6 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3974 | m3 |
| 7 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,664 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9696 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6634 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3712 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,128 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7802 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5368 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1925 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4019 | 100m3 |
| F | RÃNH BTCT B400-CL, QUA ĐƯỜNG (21M), BTCT B600-CL, LÒNG ĐƯỜNG (20M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gố móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0925 | m3 |
| 6 | Cốt thép rãnh nước ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3644 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gố móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân rãnh mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 18 | Cốt thép rãnh nước ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6988 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5901 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m3 |
| G | CỬA THU NƯỚC LOẠI 1 (ÁP DỤNG CHO RÃNH B400) (31 CỬA); CỬA THU NƯỚC LOẠI 2 (RÃNH B600) (6 CỬA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6196 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1587 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 6 | Xây thành cửa thu nước bằng gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7867 | m3 |
| 7 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2285 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9352 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ cửa thu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 850x420x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | tấm |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9985 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 17 | Xây thành cửa thu nước bằng gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | m3 |
| 18 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4704 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ cửa thu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 850x420x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| H | CỐNG MIỆNG BÁT D500 (20M) | |||
| 1 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát đế cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 5 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đế cống TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7736 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0576 | m |
| 13 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống và ống cống với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7209 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,82 | m2 |
| 15 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| I | CỐNG MIỆNG BÁT D1500 (24M) | |||
| 1 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2822 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6168 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát đế cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m3 |
| 5 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đế cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8038 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 13 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống và ống cống với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9193 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1264 | m2 |
| 15 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9457 | 100m3 |
| J | CỐNG MIỆNG BÁT D1000 (41M) | |||
| 1 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2384 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát đế cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đế cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,744 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0455 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | mối nối |
| 13 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống và ống cống với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5301 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,488 | m2 |
| 15 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3243 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7949 | 100m3 |
| K | HỐ GA XÂY GẠCH LOẠI 1, KT: 800x800 (10 HỐ); HỐ GA XÂY GẠCH LOẠI 2, KT 1400x1400 (4 HỐ); HỐ GA XÂY GẠCH LOẠI 2, KT 1940x1940 (1 HỐ); | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5248 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2407 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | 100m3 |
| 17 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3379 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3293 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 22 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5764 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,546 | m2 |
| 24 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 25 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | m3 |
| 26 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 27 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | 100m3 |
| 33 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 38 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,147 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8432 | m2 |
| 41 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7636 | m2 |
| 42 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | m3 |
| 43 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 44 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6799 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| L | CỬA XẢ CX1, CX2 | |||
| 1 | Đào móng cửa xả bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7962 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2695 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3554 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cửa xả bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6682 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9929 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9179 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: RÃNH XÂY GẠCH B300 NẮP ĐẬY ĐAN (532M); RÃNH BTCT B300-CL (QUA ĐƯỜNG) (33M); RÃNH XÂY GẠCH B400 NẮP ĐẬY ĐAN (12M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5119 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,208 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát lót bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m2 |
| 6 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4097 | m3 |
| 7 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,35 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4488 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4472 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1917 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8407 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5026 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1014 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân rãnh mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m3 |
| 22 | Cốt thép rãnh nước ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9183 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 1m3 |
| 31 | Lót móng bằng BT100, đá 2x4, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 34 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | m3 |
| 35 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 36 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 37 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 38 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| N | HỐ GA GIAO CẮT - XÂY GẠCH; KT: 800x800 (4 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4951 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8409 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 15mm - Thoát nước thải xuyên qua hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Chèn bê tông mác 300 đá nhỏ giao nhau giữa ống D315-HDPE và tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m3 |
| O | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0627 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6367 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7282 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0875 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5274 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7687 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0604 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 20 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6808 | m2 |
| 22 | Trát láng tường trong bể VXM100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0904 | m2 |
| 23 | Quét nước chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6808 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống D150-PVC-C2 thoát nước thải từ bể vào hố ga đường ống D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 31 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 32 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5532 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC D50-HDPE (653M); HỐ VAN TỔNG - G1 (01 HỐ); | |||
| 1 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6352 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chữ Y D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch 45 độ D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1153 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5187 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đáy ga ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 17 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông gố đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | m3 |
| 24 | Lắp đặt thang lên xuống hố bằng thép Fi 16 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2489 | kg |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt tê D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV; ĐƯỜNG DÂY 22KV; TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,428 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 36 | Đào rãnh tiếp đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| R | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN 0,4KV; 22 KV; | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | km/dây |
| 6 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | km/dây |
| 8 | Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,96 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100kg |
| 13 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 14 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 16 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 19 | Cột điện NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 21 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,17 | kg |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 1km/1 dây |
| 24 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 25 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 26 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | quả |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 sứ |
| 28 | Sứ chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,293 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 33 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,98 | kg |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1778 | 100kg |
| 36 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Phần tử |
| 37 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bát |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| S | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ cách điện |
| 3 | Tháo dỡ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 1km/1 dây |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| T | XÂY LẮP ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Mua sắm IIK-24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cột VLT NPC LT14-11 (đầu ngọn 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,14 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5614 | 100kg |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,62 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | kg |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,97 | kg |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | kg |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | kg |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | kg |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,28 | kg |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,15 | kg |
| 35 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,31 | kg |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 38 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | kg |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 40 | Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | kg |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 km dây |
| 42 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 44 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 45 | Dây đồng mềm bọc vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 46 | Kẹp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 49 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 51 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 54 | Lắp đặt thanh cái ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 m |
| 55 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 67 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 69 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 70 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 71 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 72 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 73 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 74 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 75 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 76 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 77 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 78 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 79 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 80 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 81 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 82 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 10 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Máy biến áp 320-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện 0,4kV-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù 0,4kV-150kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,5 m3 | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) | 3 |
| 2 | Máy ủi >= 110 CV | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép >= 10T | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Lu rung >= 16T | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 7T | (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn) | 8 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250L | (Có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa >= 150L | (Có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 8 | Đầm dùi | (Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 9 | Đầm bàn | (Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 10 | Đầm cóc | (Có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | (Có hóa đơn mua máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi