Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất khu vực xứ Đồng Đoa, Đồng Lối, thuộc khu 6 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277409-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất khu vực xứ Đồng Đoa, Đồng Lối, thuộc khu 6 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20211245376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 10:00:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,439,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa >= 150L
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất khu vực xứ Đồng Đoa, Đồng Lối, thuộc khu 6 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất khu vực xứ Đồng Đoa, Đồng Lối, thuộc khu 6 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: số 9 đường Hồ Xuân Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Á Châu; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hoàng Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: số 9 đường Hồ Xuân Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: số 9 đường Hồ Xuân Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: số 9 đường Hồ Xuân Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN:
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,4734100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,4734100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,4734100m3/1km
4Đào nền bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0751100m3
5Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0751100m3
6Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V235,5766100m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V249,8153100m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V249,8153100m3
9Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V249,8153100m3/1km
10Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V249,8153100m3/1km
11Chi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V29.581,88m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,106100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,106100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,106100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2567100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5116100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7093100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1209100m3
8Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7683100m3
9Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,0035100m3
10Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,0035100m3
11Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,0035100m3/1km
12Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,0035100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG - VỈA HÈ
1Móng đường cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9487100m3
2Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7972100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V148,37m3
4Ván khuôn cho bê tông mặt đường, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,2529100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,034100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,034100m2
7Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19-R19) bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,8339100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8339100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8339100tấn
10Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,91m3
11Ván khuôn viên vỉa, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,0402100m2
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V623m
13Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5m
14Bó vỉa dải phân cách tấm 40x18x100cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Bó vỉa dải phân cách tấm 40x18x50cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Ván khuôn gỗ viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4744100m2
17Lắp đặt viên đan rãnh KT: 50x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5931 cấu kiện
18Vữa XM75 lót đan rãnh, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,95m2
19Bê tông lót móng viên vỉa + Đan rãnh mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,78m3
20Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.175,6m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,78m3
22Xây bó hè bằng gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m3
23Trát tường bó hè, dày 2,0cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,85m2
D ĐẮP BỜ VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Chiều dài cọc 1,6m đóng xuống đất 1,0m nhô lên 0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3413100m
2Lắp đặt thanh nẹp tre ngang (Cây tre D100 mm bổ đôi - Lắp 2 thanh dọc trên chiều cao cột 0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.564m
3Lắp dựng phên nứa đanMô tả kỹ thuật theo chương V469,2m2
4Đinh 10cm đóng nẹp ngang vào cọcMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
5Dây thép buộc D=1-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
6Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất cấp II để đắp bờ vây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3
7Bơm nước bằng máy bơm dầu diezel - 25CV, Q=120m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V8,2451ca
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3
9Vận chuyển đất + phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3
10Vận chuyển đất + phê thải đô đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3/1km
E RÃNH XÂY GẠCH B400, NẮP ĐẬY TẤM ĐAN CHỊU LỰC (724m)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4425100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,18881m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,028m3
4Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V102,084m3
5Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,896100m2
6Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,3974m3
7Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V841,664m2
8Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9696m3
9Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V3,6634tấn
10Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,3712100m2
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,128m3
12Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,7802100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,5368tấn
14Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7241cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1925100m3
16Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4019100m3
F RÃNH BTCT B400-CL, QUA ĐƯỜNG (21M), BTCT B600-CL, LÒNG ĐƯỜNG (20M)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841m3
3Bê tông móng mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
4Ván khuôn gố móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
5Bê tông thân rãnh mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0925m3
6Cốt thép rãnh nước ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,5985tấn
7Ván khuôn gỗ thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5456100m2
8Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701m3
9Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3177tấn
11Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
12Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1786100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36441m3
15Bê tông móng mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
16Ván khuôn gố móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633100m2
17Bê tông thân rãnh mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
18Cốt thép rãnh nước ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,6988tấn
19Ván khuôn gỗ thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5901100m2
20Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
21Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
22Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762tấn
23Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
24Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m3
G CỬA THU NƯỚC LOẠI 1 (ÁP DỤNG CHO RÃNH B400) (31 CỬA); CỬA THU NƯỚC LOẠI 2 (RÃNH B600) (6 CỬA)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47391m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6196m3
4Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1587m3
5Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866100m2
6Xây thành cửa thu nước bằng gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7867m3
7Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2285m2
8Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9352m3
9Cốt thép mũ cửa thu ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
10Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2111100m2
11Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 850x420x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V31tấm
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09691m3
14Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3135m3
15Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9985m3
16Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m2
17Xây thành cửa thu nước bằng gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6292m3
18Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4704m2
19Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3746m3
20Cốt thép mũ cửa thu ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
21Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m2
22Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 850x420x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
H CỐNG MIỆNG BÁT D500 (20M)
1Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2608100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,53221m3
3Đệm cát đế cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
4Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
5Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
6Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709100m2
7Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
8Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
9Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
10Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7736100m2
11Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V12,0576m
13Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống và ống cống với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,7209m2
14Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,82m2
15Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
16Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
I CỐNG MIỆNG BÁT D1500 (24M)
1Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2822100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,61681m3
3Đệm cát đế cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
4Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,892m3
5Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3193tấn
6Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6635100m2
7Lắp đặt đế cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m3
9Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,8038tấn
10Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,554100m2
11Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
13Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống và ống cống với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,9193m2
14Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V131,1264m2
15Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2391100m3
16Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3627100m3
17Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9457100m3
J CỐNG MIỆNG BÁT D1000 (41M)
1Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0768100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,23841m3
3Đệm cát đế cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m3
4Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
5Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3092tấn
6Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m2
7Lắp đặt đế cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,744m3
9Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,5114tấn
10Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0455100m2
11Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16,4cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4mối nối
13Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống và ống cống với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,5301m2
14Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V154,488m2
15Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145100m3
16Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3243100m3
17Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7949100m3
K HỐ GA XÂY GẠCH LOẠI 1, KT: 800x800 (10 HỐ); HỐ GA XÂY GẠCH LOẠI 2, KT 1400x1400 (4 HỐ); HỐ GA XÂY GẠCH LOẠI 2, KT 1940x1940 (1 HỐ);
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3699100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7551m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0736m3
4Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1472m3
5Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
6Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5248m3
7Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2407m2
8Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
9Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5708m3
10Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053tấn
11Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
12Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m2
15Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
16Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1707100m3
17Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6556100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,33791m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,007m3
20Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3293m3
21Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
22Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5764m3
23Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,546m2
24Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
25Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9979m3
26Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
27Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
28Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1448m3
29Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
30Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479100m2
31Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
32Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2797100m3
33Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,53721m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
36Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
38Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
39Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,147m3
40Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8432m2
41Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7636m2
42Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5993m3
43Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
44Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m2
45Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6799m3
46Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
47Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
48Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
49Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
50Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
L CỬA XẢ CX1, CX2
1Đào móng cửa xả bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7962m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2695m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3554m3
5Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
6Đào móng cửa xả bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
7Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6682m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9929m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9179m3
10Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: RÃNH XÂY GẠCH B300 NẮP ĐẬY ĐAN (532M); RÃNH BTCT B300-CL (QUA ĐƯỜNG) (33M); RÃNH XÂY GẠCH B400 NẮP ĐẬY ĐAN (12M)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5119100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2081m3
3Đắp cát lót bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1649100m3
4Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,984m3
5Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m2
6Xây thành rãnh bằng gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4097m3
7Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V692,35m2
8Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4488m3
9Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,4472tấn
10Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,192100m2
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,024m3
12Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1917100m2
13Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,8407tấn
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5321cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5026100m3
16Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1014100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47131m3
19Bê tông móng mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
20Ván khuôn gỗ móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
21Bê tông thân rãnh mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,118m3
22Cốt thép rãnh nước ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,9405tấn
23Ván khuôn gỗ thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9183100m2
24Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
25Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
26Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3703tấn
27Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V331cấu kiện
28Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189100m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3461m3
31Lót móng bằng BT100, đá 2x4, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
32Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
33Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
34Xây thành rãnh bằng gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8744m3
35Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
36Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808m3
37Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
38Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
39Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
40Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
41Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
42Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
43Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m3
N HỐ GA GIAO CẮT - XÂY GẠCH; KT: 800x800 (4 HỐ)
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1466100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,29931m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8294m3
4Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6589m3
5Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
6Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4951m3
7Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8409m2
8Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
9Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6283m3
10Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
11Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 15mm - Thoát nước thải xuyên qua hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Chèn bê tông mác 300 đá nhỏ giao nhau giữa ống D315-HDPE và tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906m3
14Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168tấn
16Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
17Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
18Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0607100m3
O BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI (01 BỂ)
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9907100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,06271m3
3Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6367m3
4Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7282m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0875tấn
7Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5274m3
9Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7687m3
10Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
11Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051100m2
13Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0604m3
14Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
15Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356100m2
16Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
17Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1984m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
19Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m2
20Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6808m2
22Trát láng tường trong bể VXM100, dày 2cm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V177,0904m2
23Quét nước chống thấm tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V84,6808m2
24Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
25Lắp đặt tê D110-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt ống D150-PVC-C2 thoát nước thải từ bể vào hố ga đường ống D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
27Lắp đặt cút D150-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
29Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
31Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
32Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gòMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5532100m3
P HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC D50-HDPE (653M); HỐ VAN TỔNG - G1 (01 HỐ);
1Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6352100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,53100 m
3Lắp đặt tê D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt chữ Y D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt chếch 45 độ D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp nút bịt nhựa ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1153100m3
8Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5187100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m3
10Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037m3
11Bê tông đáy ga mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5875m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
13Ván khuôn đáy ga ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
14Xây hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,444m2
16Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
17Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
18Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
19Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
20Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
21Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
22Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
23Bê tông gố đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135m3
24Lắp đặt thang lên xuống hố bằng thép Fi 16 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2489kg
25Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
26Lắp đặt tê D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q ĐƯỜNG DÂY 0,4KV; ĐƯỜNG DÂY 22KV; TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
9Đào rãnh tiếp đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2144100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3778100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,428m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m3
26Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
30Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
36Đào rãnh tiếp đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
R PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN 0,4KV; 22 KV;
1Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
3Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
4Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.055m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055km/dây
6Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.104m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104km/dây
8Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
10Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V429,96kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100kg
13Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
14Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
15Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
16Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
19Cột điện NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
20Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
21Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
22Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V326,17kg
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8451km/1 dây
24Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
25Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
26Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V31quả
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 sứ
28Sứ chuỗi néo 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
29Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V181 chuỗi sứ
30Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V929,293kg
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
33Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V460,98kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1778100kg
36Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24Phần tử
37Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18Bát
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61 vị trí
S PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Tháo dỡ cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ cách điện
3Tháo dỡ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7051km/1 dây
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
5Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
T XÂY LẮP ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Mua sắm IIK-24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1 cái
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Cột VLT NPC LT14-11 (đầu ngọn 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V442,14kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5614100kg
12Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V56,62kg
13Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
14Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V67,2kg
15Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
16Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,73kg
17Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
18Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V71,97kg
19Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
20Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,7kg
21Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
22Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V50,1kg
23Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
24Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,58kg
25Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
26Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,76kg
27Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
28Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,76kg
29Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
30Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,94kg
31Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
32Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V278,28kg
33Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
34Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V211,15kg
35Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112tấn
36Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V43,31kg
37Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
38Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V23,21kg
39Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
40Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95kg
41Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 km dây
42Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 sứ
44Dây đồng mềm bọc vỏMô tả kỹ thuật theo chương V18m
45Dây đồng mềm bọc vỏMô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Kẹp cáp CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
48Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
49Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
50Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
51Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
52Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
53Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
54Lắp đặt thanh cái ống DMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 m
55Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
57Đầu cốt M185Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
59Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
61Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
63Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
65Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
67Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
69Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
70Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
71Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
72Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
73Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
74Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
75Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
76Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
77Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3pha)
78Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
79Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
80Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 phân đoạn
81Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
82Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V131 cái
U PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Chống sét van 10 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Máy biến áp 320-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ điện 0,4kV-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ tụ bù 0,4kV-150kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành giao thông, 01 kỹ thuật chuyên ngành điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,5 m3 (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)3
2 Máy ủi >= 110 CV (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)1
3 Lu tĩnh bánh thép >= 10T (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Lu rung >= 16T (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)2
5 Ô tô tự đổ >= 7T (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)8
6 Máy trộn bê tông >= 250L (Có hóa đơn mua máy)1
7 Máy trộn vữa >= 150L (Có hóa đơn mua máy)1
8 Đầm dùi (Có hóa đơn mua máy)2
9 Đầm bàn (Có hóa đơn mua máy)2
10 Đầm cóc (Có hóa đơn mua máy)2
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (Có hóa đơn mua máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->