Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu hoàn thiện và sản xuất chất tiêu độc GDS2000 và BX24
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu hoàn thiện và sản xuất chất tiêu độc GDS2000 và BX24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:34:00 đến ngày 2020-08-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,329,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Na2CO3 | 171 | lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Na2SiO3 | 13 | lọ 2,5kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Na3PO4 | 75 | lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | NaCl | 2 | bao 25kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | NaDCC | 120 | lọ 1kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chất hoạt động bề mặt (SDS) | 140 | lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Carboxymethylcellulose | 14 | lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bentonite | 308 | lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thùng nhựa chịu hóa chất chuyên dụng, hình tròn, kích thước (Φ105 x 255) mm | 25 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Diethylenetriamine | 18 | lọ 2,5L | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | 2-Amino-1-butanol | 158 | lọ 1000 ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sodium(Natri) | 13 | lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Butanol | 57 | lọ 500 ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ethanolamine | 28 | lọ 500 ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Malathion | 195 | lọ 100mg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | DMMP | 15 | Bao 2kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Can sắt 20 lít | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tem nhãn kích thước: (100 x 150) mm | 26 | Tờ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nhãn hòm chứa, kích thước: (150 x 210) mm | 26 | Tờ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu bao gói kích thước: (210x140) | 26 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tem nhãn kích thước: (70 x 100) mm | 12 | Tờ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bình định mức 50ml | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bình định mức 100ml | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phiễu chiết 500 ml | 2 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bình cầu nút nhám 250 ml | 6 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Micropipet 50-1000 ul | 1 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Micropipet 10-100 ul | 1 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cốc chịu nhiệt 1 lít | 5 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cốc chịu nhiệt 500 ml | 5 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cốc chịu nhiệt 250ml | 5 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nghiệm 10 ml | 25 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quả bóp cao su | 2 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khẩu trang y tế | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Găng tay dùng 1 lần | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Pipet pastuer | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bán mặt nạ | 15 | cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Găng tay cao su chống hóa chất, axít dùng 1 lần | 20 | đôi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi