Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277843-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211267710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 10:31:00 đến ngày 2022-01-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,875,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 25T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cầm tay công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng )
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình đảm bảo đo cao, đo góc
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp
Nhà lớp học trường Tiểu học 8/4; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám địnhc hất lượng xây dựng (sở xây dựng) Địa chỉ: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); 2. Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT (Tất cả các hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) chứng minh doanh thu của nhà thầu tư hoạt động xây dựng) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT; 3. Về năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký…nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh; + Nhà thầu phải có chứng nhận đảm bảo năng lực thi công hoặc có đơn vị đảm bảo năng lực (trường hợp liên danh, nhà thầu phụ) thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ Nhà số 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2772m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,4m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V118,063m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581m3
6Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4132100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V55,673m3
B Phá dỡ nhà số 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,64m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4251m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,2m2
4Tháo dỡ trần139,267m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159tấn
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4132100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V53,379m3
C Phần móng Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,71100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,809m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,606m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,882m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,406m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,027100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,305m3
9Đổ bê cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,012m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,085100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,699tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,404tấn
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,818m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,369m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3184m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,346100m3
18Đất đắp còn thiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V44,739m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,775m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9943100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,613tấn
23Đổ đất trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,189m3
D Phần thân Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,501m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,002m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9816100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,877tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,737tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,446tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,553tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,37m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,426m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,433100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,899tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,704tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,803tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,762tấn
18Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,934m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,442100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,905tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,958m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2637100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,554tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,577m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,465100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,978m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,185m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,584m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2126m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,799m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,545tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,545tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,824m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,665100m2
42Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,25m
E Phần hoàn thiện Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
1Khuôn cửa đi kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,76m
2Khuôn cửa đi đơn, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m
3Khuôn cửa sổ kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,32m
4Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,72m2
5Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,48m2
6Cửa sổ pa nô chớp tôn (lớp ngoài) (đã có công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,32m2
7Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 4.5 ly (đã có công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,032m2
8Hoa sắt cửa, lan can sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.556,938kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V144,624m2
10Khoá cửa quả chuỳMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
11Bậc lên cửa thăm mái ống thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m
12Nắp tôn cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lan can cầu thang + lan can hành lang (sơn tĩnh điện - chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.829,337kg
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V139,211m2
15Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V214cái
16Mặt bích thép ống D60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
18Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,341m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V634,134m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.576,939m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,889m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,736m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,37m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,06m
26Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,2m
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,405m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.405,529m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V634,1341m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,256m3
31Đắp bê tông xỉ nhẹMô tả kỹ thuật theo Chương V4,256m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V975,766m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,579m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,786m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4678m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,464m2
F Công tác khác
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,495100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
G Điện trong nhà
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Bộ điều tốc quạt (mặt 2 lỗ, đế âm, 2 chiết áp...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Lắp đặt Hộp chứa át 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
21Lắp đặt Hộp chứa át 4-6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm mặt, đế âm, công tắc 1 hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (gồm mặt, đế âm, công tắc 2 hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều (gồm mặt, đế âm, công tắc đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt+ đế nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Lắp đặt tủ điện tổng 600x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
28Vít nở 5cm và 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
29Hộp đựng bình cứu hoả (3 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
34Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
36Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
37Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit (lưu điện trong 2h- đã gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Đèn chiếu sáng sự cố 4Wx2 (lưu điện trong 2h - đã gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
H Mương cấp ngầm dưới sân
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
4Gạch chỉ bảo vệ (1m=5 viên gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V400viên
I Vật liệu thu sét
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Bật thép D10 L=0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
5Quả hồ lô sứ mầu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V7quả
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
8Miếng đệm bằng chì D5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Thép đk 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,233kg
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
J Thoát nước mái
1Rọ chắn rác inox d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
2ống lồng PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
5Ống thoát nước qua dầm D42, L=270mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m
6Ống xả tràn D42, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
K Vật liệu cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Cuộn vòi 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
10Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
L Chữa cháy ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt van khóa đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van khóa đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt van khóa đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt van một chiều đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt van một chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt Y kiểm tra D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Khớp chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Khớp chống rung D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Rọ chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cuộn vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Họng tiếp nước chữa cháy từ xe cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
32Lắp đặt khóa nhựa đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M Mương chôn ống nước cháy cháy
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m3
N Bể nước 135m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3708100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,456m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,071m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5756100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,402tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,971tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,32m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,24m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,24m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,56m2
15Nắp tôn đậy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Thang bể (đã bao gồm sơn + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,96kg
O Bệ máy bơm
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,476m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,476m2
6Thép làm cửa B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,821kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,344m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m2
9Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m2
10Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm tôn lợp mái dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
P Vận chuyển lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,626m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,92610m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,528100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,726tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,38510m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp sức nâng từ 25T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
2 Máy cắt gạch đá công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
3 Máy cắt uốn thép công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
4 Máy đào gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
5 Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
6 Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8 Máy hàn xoay chiều công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
10 Máy trộn bê tông dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
11 Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
12 Máy mài công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
13 Máy vận thăng ) sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu1
14 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
15 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình đảm bảo đo cao, đo góc đảm bảo đo cao, đo góc1
16 Đồng hồ đo áp lực (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->