Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất nhiệm vụ mở rộng năng lực cho Phân viện Hóa - Môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất nhiệm vụ mở rộng năng lực cho Phân viện Hóa - Môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862464 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:10:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,768,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | n-Hexan | 3 | 2,5 L | Chai thủy tinh màu hổ phách có dung tích 2,5L, Chất lỏng không màu | ||
| 2 | Diclometan | 3 | 2,5 L | Chai thủy tinh màu hổ phách có dung tích 2,5L. Chất lỏng không màu | ||
| 3 | Axeton | 9 | 2,5 L | Chai thủy tinh màu hổ phách có dung tích 2,5L. Chất lỏng không màu | ||
| 4 | Toluen | 3 | 1 L | Chai thủy tinh màu hổ phách có dung tích 2,5L. Chất lỏng không màu | ||
| 5 | Metanol | 3 | 2,5 L | Chai thủy tinh màu hổ phách có dung tích 2,5L. Chất lỏng không màu | ||
| 6 | Dodecan (GC) | 2 | 250 mL | Lọ thủy tinh màu hổ phách có dung tich 250mL | ||
| 7 | Axit sufuric | 3 | 1 L | Chai thủy tinh màu hổ phách có dung tích 1 L, Chất lỏng không màu, không mùi | ||
| 8 | HCl 37 % , 99.999% | 1 | 500ml | Chai thủy tinh màu hổ phách có thể tích 500 ml, Chất lỏng không màu, không mùi | ||
| 9 | HNO3 65% | 1 | 1L | Chai thủy tinh màu hổ phách có thể tích 1L, Chất lỏng không màu, không mùi | ||
| 10 | H2O2 30% | 1 | 500ml | Chai thủy tinh màu hổ phách có thể tích 500 ml, Chất lỏng không màu | ||
| 11 | Axetonitrin | 1 | 2.5 L | Chai thủy tinh màu hổ phách có dung tích 2,5L, Chất lỏng không màu | ||
| 12 | KOH | 1 | Kg | Chai 1kg. Chất lỏng không màu, Chất lỏng không màu | ||
| 13 | Chất chuẩn nội | 1 | Ampul | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 500 µL chất chuẩn, Chất lỏng không màu | ||
| 14 | Chất chuẩn kiểm tra độ đúng, độ lặp của phương pháp | 1 | Ampul | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 0,2 mL dung dịch | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn Hg, nồng độ 1000mg/L | 1 | 100 ml | Ampul thủy tinh màu hổ phách có thể tích 100 mL | ||
| 16 | Chuẩn ES, nồng độ 2000 ng/ml | 2 | 3 ml | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 3,0 mL dung dịch | ||
| 17 | Chuẩn ULM, nồng độ 100 µg/mL | 2 | 1.2 mL | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1,2 mL dung dịch | ||
| 18 | Chuẩn CLM, nồng độ 100 µg/mL | 1 | 1.2 mL | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1,2 mL dung dịch | ||
| 19 | Chuẩn ULM, nồng độ 100 µg/mL, CIL | 1 | 1.2 mL | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1,2 mL dung dịch | ||
| 20 | Chuẩn ULM, nồng độ 100 µg/mL | 2 | 1.2 mL | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1,2 mL dung dịch | ||
| 21 | Chuẩn EO, nồng độ 100 µg/mL | 1 | 1.2 mL | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1,2 mL dung dịch | ||
| 22 | Chuẩn EO, nồng độ 100 µg/mL | 1 | 1.2 mL | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1,2 mL dung dịch | ||
| 23 | Chuẩn DLM, nồng độ 100 µg/mL | 1 | 1.2 mL | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1,2 mL dung dịch | ||
| 24 | Benzene | 1 | 1g | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1 g chất chuẩn | ||
| 25 | n-Butyl | 1 | 1g | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1 g chất chuẩn | ||
| 26 | Styren | 1 | 1g | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1 g chất chuẩn | ||
| 27 | Naphtalene | 1 | 250mg | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 250 mg chất chuẩn | ||
| 28 | Cyclohexene | 1 | 100mg | Ampul thủy tinh màu hổ phách 100 mg chất chuẩn | ||
| 29 | Methylenechloride | 1 | 1g | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1 g chất chuẩn | ||
| 30 | n-heptan | 1 | 1g | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1 g chất chuẩn | ||
| 31 | Cyclohexane | 1 | 1g | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1 g chất chuẩn | ||
| 32 | Carbon tetrachloride | 1 | 1g | Ampul thủy tinh màu hổ phách chứa 1 g chất chuẩn | ||
| 33 | Cột sắc ký | 1 | Chiếc | Cột sắc ký dài 150mm, đường kính 4.6mm | ||
| 34 | Cột sắc ký DB-5MS, 60m x 0,25mm x 0,25um | 1 | Chiếc | Cột sắc ký khí mao quản có kích thước 60 m x 0,25 mm x 0,25µm | ||
| 35 | Bình định mức nhựa PP thể tích 500mL | 10 | Cái | Bình thủy tinh trong có vạch mức 500 mL | ||
| 36 | Bình định mức nhựa PP thể tích 100mL | 10 | Cái | Bình thủy tinh trong có vạch mức 100 mL | ||
| 37 | Bình định mức 5mlL | 10 | Chiếc | Bình thủy tinh trong có vạch mức 5mL | ||
| 38 | Bình định mức 10mL | 10 | Chiếc | Bình thủy tinh trong có vạch mức 10mL | ||
| 39 | Bình định mức 25mL | 10 | Chiếc | Bình thủy tinh trong có vạch mức 25mL | ||
| 40 | Bình định mức 50mL | 10 | Chiếc | Bình thủy tinh trong có vạch mức 50mL | ||
| 41 | Bình định mức 100mL | 10 | Chiếc | Bình thủy tinh trong có vạch mức 100mL | ||
| 42 | Pipet Paster | 6 | Hộp | Pipet bằng thủy tinh trong | ||
| 43 | Vial 2 mL nhựa PP | 1 | Gói | Lọ thủy tinh màu hổ phách có thể tích 2 mL | ||
| 44 | Ống nghiệm đáy nhọn có nắp vặn nhựa PP/HDPE, thể tích 15ml | 10 | Gói | Ống nghiệm thủy tinh trong có thể tích 15 mL | ||
| 45 | Phễu lọc đường kính 6 cm | 16 | Chiếc | Phễu lọc thủy tinh trong có đường kính 6 cm | ||
| 46 | Giấy chỉ thị Ph | 3 | Hộp | Cuộn giấy chỉ thị pH | ||
| 47 | Màng lọc cellulose 0,45um | 5 | Hộp | Màng lọc có bề dày 0,45 um | ||
| 48 | Pipet thay đổi thể tích 20 - 200 uL | 2 | Chiếc | Pipet bằng nhựa có thể thay đổi thể tích | ||
| 49 | Parafilm | 3 | Hộp | Màng bằng parafilm có chiều rộng 10 cm và dài 38,1 m | ||
| 50 | Đầu tip pipet | 4 | Hộp | Đầu tip pipet bằng nhựa | ||
| 51 | Khí Argon 5.0 | 5 | Chai | Bình khí bằng thép chịu áp suất cao | ||
| 52 | Khí Helium 5.0 | 1 | Chai | Bình khí bằng thép chịu áp suất cao | ||
| 53 | Khí N2 5.0 | 1 | Chai | Bình khí bằng thép chịu áp suất cao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi