Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277916-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211260125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 10:53:00 đến ngày 2022-01-04 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,395,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.092752E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.617.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.929.852.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách, bàn giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách, bàn giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; ˗ Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; ˗ Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu: bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; ˗ Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; ˗ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); ˗ Tài liệu phân nhóm của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết: Mẫu số 24 thuộc Chương IV |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế: - - Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế (trường hợp phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư số 30/2015/TT-BYT); - - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế (được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế); - Đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2: Cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo Thông tư số 31/2017/TT-BYT, Nghị định 36/2016/NĐ-CP khi giao hàng; chứng nhận kiểm tra về chất lượng, kiểm định (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng. 2) Thông tin hàng hóa, thiết bị và tiêu chuẩn chất lượng: + Tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành (đối với các thiết bị nhập khẩu), nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam cho các mặt hàng (phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). 3) Cam kết: + Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết hàng hóa thích ứng với điều kiện môi trường hoạt động (nhiệt độ, độ ẩm) tại Việt Nam; 4) Phân nhóm trang thiết bị y tế: - Nhà thầu phải nộp cùng HSDT đầy đủ các tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: - - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) của thiết bị chào thầu; - - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất thiết bị, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng - 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả
Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh
SĐT: 02033 862245
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Quảng Ninh Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-HCQT – Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 2 | Vít treo gân các cỡ | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 3 | Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 4 | Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio các loại | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 5 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 6 | Chỉ siêu bền | 2 | Tép | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 7 | Vít neo khâu sụn viền | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 8 | Trocar nhựa dùng trong nội soi khớp | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 9 | Lưỡi bào mài xương, các loại, các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 10 | Vít neo cố định sụn viền các loại, xoay 360 độ trong xương | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 11 | Vít neo cố định chóp xoay | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 12 | Nẹp lòng máng 1/3 dùng vít 3.5 mm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 13 | Nẹp chữ T các cỡ | 11 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 14 | Nẹp chữ L trái, phải các cỡ | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 15 | Chỉ thép mềm đường kính các cỡ | 3 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ≥ 5m/Cuộn | |
| 16 | Đinh kirschner đường kính các cỡ | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 17 | Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ | 40 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 18 | Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ | 40 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 19 | Vít xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm, các cỡ | 11 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 20 | Nẹp bản nhỏ các cỡ | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 21 | Nẹp bản hẹp các cỡ | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 22 | Nẹp bản rộng các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 23 | Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) vít 3.5 | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 24 | Nẹp mắt xích các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 25 | Nẹp khóa bản hẹp các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 26 | Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 27 | Vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 28 | Vít khóa 4,5; 5.0 các cỡ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 29 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 30 | Nẹp khóa lòng máng 1/3, các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 31 | Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ | 4 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 32 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 33 | Vít khóa 7.5 các cỡ | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 34 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ | 4 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 35 | Vít khóa 6.5 các cỡ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 36 | Nẹp khóa bản hẹp các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 37 | Nẹp khóa bản rộng | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 38 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, chất liệu ngậm nước | 80 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 39 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, chất liệu ngậm nước | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 40 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự | 120 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 41 | Lưỡi dao 15 độ | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 42 | Dao bẻ góc 2.8 | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 43 | Dịch nhày dùng cho phẫu thuật Phaco | 200 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 44 | Miếng dán mi cỡ nhỏ | 200 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT | ||
| 45 | Miếng dán mi cỡ lớn | 125 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E -HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.092752E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế công lập.Nhà thầu Cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 976.617.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.929.852.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách, bàn giao | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách, bàn giao | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử; Điện tử viễn thông- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi