Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278036-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khai Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211264684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Khai Thái, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 11:16:00 đến ngày 2022-01-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,709,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng mà nhà thầu đề xuất).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khai Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Cải tạo nhà làm việc, nhà bếp, nhà một cửa UBND xã Khai Thái
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Khai Thái, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khai Thái , địa chỉ: xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khai Thái; Địa chỉ: Xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần công nghệ xây dựng Nam Tiến. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khai Thái , địa chỉ: xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khai Thái; Địa chỉ: Xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khai Thái; Địa chỉ: Xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; TT. Phú Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Khai Thái; Xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,171100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần1.402,686m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Ngoài nhà927,54m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Trong nhà3.443,327m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ927,54m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ4.846,0231m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem180m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75180m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T5,4m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T5,4m3
11Tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng2công
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng24bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu12bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộ6bộ
16Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
17Hộp đựng giấy6bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
21Lắp đặt gương soi6cái
22Lắp đặt giá gương6cái
23Dây cấp cho thiết bị36cái
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,888m3
25Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy0,061m2
26Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1001,62m3
27Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M751,848m3
28Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 6,369m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,318100m3
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M20015,5m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75155m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,152100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,066tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,04m3
35Gia công lan can Inox0,365tấn
36Lắp dựng lan can26,6m2
37Bulong, bản mã chân cột lan can16bộ
B CẢI TẠO NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,261100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,96m3
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần_Ngoài nhà28,104m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần_Trong nhà90,88m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần_Ngoài nhà11,42m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần_Trong nhà43,511m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Ngoài nhà209,009m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Trong nhà236,262m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ19,888m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T17,741m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T17,741m3
12Trát trần, vữa XM M75118,984m2
13Trát xà dầm, vữa XM M7554,931m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7522,176m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75209,009m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75236,262m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ248,533m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ325,2931m2
19Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0031m2
20Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,024100kg
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,035m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cấu kiện
23Phá dỡ nền gạch lá nem87,839m2
24Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ8,784m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T11,419m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T11,419m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1508,784m3
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M7587,839m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7566,816m2
30Phá dỡ nền láng vữa xi măng7,329m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M757,329m2
32Láng granitô cầu thang7,329m2
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,5m3
34Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2501,5m3
35Tháo dỡ cửa bằng thủ công24,9m2
36Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm17,28m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm10,5m2
38Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm2,88m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắt0,126tấn
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ10,51m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa10,5m2
42Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 155,715m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,113100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,069tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,624m3
46Gia công xà gồ thép0,347tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,347tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,557100m2
49Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm50m
52Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
53Đục nhám mặt bê tông25m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,856m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7525m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,5100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm8cái
58Đai giữ ống20cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
60Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ5công
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây 3x10+1x6mm250m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm240m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm285m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 185m
67Nối ống ghen nhựa D1635cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi14cái
69Mặt ổ cắm đôi14cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
72Hạt công tắc 1 chiều6hạt
73Mặt công tắc 1,2,3 lỗ18cái
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường6bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
81Bàn đá chậu rửa + phụ kiện, loại bàn đôi1bộ
82Lắp đặt gương soi4cái
83Dây cấp nước vào chậu8cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
86Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,4100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm16cái
88Khóa ống D252cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,06100m
91Khóa ống D421cái
92Vòi rửa lắp ngoài1cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,06100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm2cái
95Máy bơm nước1cái
C CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,363100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,185m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,185m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T1,185m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,468m3
6Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,021m2
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,037100kg
8Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,25100kg
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,22m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cấu kiện
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần_Ngoài nhà15,516m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần_Trong nhà75,398m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột_Ngoài nhà173,54m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Trong nhà119,065m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ11,77m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7513,785m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M752,125m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M752,125m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ191,181m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ210,3731m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng10,098m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7510,098m2
23Láng granitô cầu thang10,098m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công23,825m2
25Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng: Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp9,48m2
26Mô tơ cửa cuốn có 3 điều khiển1bộ
27Cửa kính cường lực dày 12ly, phụ kiện đồng bộ9,48m2
28Hộp đựng thanh cuốn cửa, bọc Alumi3,16m2
29Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm2,025m2
30Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm12,32m2
31Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm4,365m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắt0,481tấn
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ16,281m2
34Lắp dựng hoa sắt cửa16,28m2
35Sản xuất, lắp đặt quầy tiếp dân, quy cách theo bản vẽ thiết kế7,88md
36Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 77,534m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,343m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,343m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T1,185m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,198tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,198tấn
42Gia công xà gồ thép0,346tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,346tấn
44Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,775100m2
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
47Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm25m
48Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
49Đục nhám mặt bê tông22,5m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …30,396m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7522,5m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm0,16100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm8cái
54Đai giữ ống16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng mà nhà thầu đề xuất).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;55
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;33
3 kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;33
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->