Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khai Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Khai Thái, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:16:00 đến ngày 2022-01-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,709,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng mà nhà thầu đề xuất).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khai Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Cải tạo nhà làm việc, nhà bếp, nhà một cửa UBND xã Khai Thái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Khai Thái, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Khai Thái; Địa chỉ: Xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; TT. Phú Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Khai Thái; Xã Khai Thái, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,171 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.402,686 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Ngoài nhà | 927,54 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Trong nhà | 3.443,327 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 927,54 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 4.846,023 | 1m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 180 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 180 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,4 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,4 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng | 2 | công | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộ | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 17 | Hộp đựng giấy | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá gương | 6 | cái | |
| 23 | Dây cấp cho thiết bị | 36 | cái | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,888 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 0,06 | 1m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 1,62 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,848 | m3 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 6,369 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,318 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 15,5 | m3 | |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75 | 155 | m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,152 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,04 | m3 | |
| 35 | Gia công lan can Inox | 0,365 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng lan can | 26,6 | m2 | |
| 37 | Bulong, bản mã chân cột lan can | 16 | bộ | |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,261 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,96 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần_Ngoài nhà | 28,104 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần_Trong nhà | 90,88 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần_Ngoài nhà | 11,42 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần_Trong nhà | 43,511 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Ngoài nhà | 209,009 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ_Trong nhà | 236,262 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 19,888 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,741 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,741 | m3 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 118,984 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 54,931 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 22,176 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 209,009 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 236,262 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,533 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 325,293 | 1m2 | |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 1m2 | |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,024 | 100kg | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,035 | m3 | |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 87,839 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 8,784 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,419 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,419 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 8,784 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 87,839 | m2 | |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 66,816 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 7,329 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 7,329 | m2 | |
| 32 | Láng granitô cầu thang | 7,329 | m2 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,5 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,5 | m3 | |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,9 | m2 | |
| 36 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | 17,28 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | 10,5 | m2 | |
| 38 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | 2,88 | m2 | |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,126 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,5 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,5 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 155,715 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,113 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,624 | m3 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,347 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,347 | tấn | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,557 | 100m2 | |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 50 | m | |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 53 | Đục nhám mặt bê tông | 25 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 34,856 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,5 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 58 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 60 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây 3x10+1x6mm2 | 50 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 85 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 185 | m | |
| 67 | Nối ống ghen nhựa D16 | 35 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 69 | Mặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 72 | Hạt công tắc 1 chiều | 6 | hạt | |
| 73 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | 18 | cái | |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 81 | Bàn đá chậu rửa + phụ kiện, loại bàn đôi | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 83 | Dây cấp nước vào chậu | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,4 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 16 | cái | |
| 88 | Khóa ống D25 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,06 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,06 | 100m | |
| 91 | Khóa ống D42 | 1 | cái | |
| 92 | Vòi rửa lắp ngoài | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 2 | cái | |
| 95 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| C | CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,363 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,185 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,185 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,185 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,468 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,02 | 1m2 | |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,037 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,25 | 100kg | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,22 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần_Ngoài nhà | 15,516 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần_Trong nhà | 75,398 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột_Ngoài nhà | 173,54 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Trong nhà | 119,065 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,77 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 13,785 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,125 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,125 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,181 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 210,373 | 1m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 10,098 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 10,098 | m2 | |
| 23 | Láng granitô cầu thang | 10,098 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,825 | m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng: Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp | 9,48 | m2 | |
| 26 | Mô tơ cửa cuốn có 3 điều khiển | 1 | bộ | |
| 27 | Cửa kính cường lực dày 12ly, phụ kiện đồng bộ | 9,48 | m2 | |
| 28 | Hộp đựng thanh cuốn cửa, bọc Alumi | 3,16 | m2 | |
| 29 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | 2,025 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | 12,32 | m2 | |
| 31 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | 4,365 | m2 | |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,481 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,28 | 1m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,28 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt quầy tiếp dân, quy cách theo bản vẽ thiết kế | 7,88 | md | |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 77,534 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,343 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,343 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,185 | m3 | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,198 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,198 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,346 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,346 | tấn | |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,775 | 100m2 | |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 25 | m | |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 49 | Đục nhám mặt bê tông | 22,5 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,396 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,5 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,16 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 54 | Đai giữ ống | 16 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng mà nhà thầu đề xuất).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; | 5 | 5 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng hoặc bản gốc; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5-5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi