Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277560-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:08:00 đến ngày 2022-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,891,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi Có chứng chỉ giám sát công trình thuỷ lợi hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước D12- D20 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp các tuyến kênh tưới của các hồ đập và trạm bơm trên địa bàn xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng theo quy định: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây công trình NN và PTNT hạng III trở lên. - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét (áp dụng cho trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 15 của E-HSMT). - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nghi Lộc, Ban QLDA ĐTXD huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Khối 4 - Thị trấn Quán Hành - Huyện Nghi Lộc. Điện thoại: 0234.3599.025; Fax: 0234.3599.027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 03 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0238 3844 522. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.844636;Fax: 02383.844974 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.844636;Fax: 02383.844974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh chính T1 | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 125,07 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 205,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,1728 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1948 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,72 | m2 |
| 9 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 504,68 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,6126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,7614 | tấn |
| 12 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,973 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,8121 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,8121 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,9219 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 248,1 | m3 |
| B | KÊNH KÊ ĐÁY TỪ K0+559 ĐẾN K0+659 | |||
| 1 | Bê tông đáy máng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 2 | Bê tông thành máng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7868 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,325 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 10 | Khớp nối Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,6 | m |
| 11 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4343 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6692 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3346 | 100m3 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+047 VÀ K0+074 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,34 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+953 VÀ K1+012 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2196 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+250 và K1+112 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3498 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,59 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1847 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+357, K0+746 và K1+214 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8696 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1071 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1573 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4614 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2308 | 100m3 |
| G | CỐNG LẤY NƯỚC 50X60 TẠI 5 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1105 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5335 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2767 | tấn |
| 10 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2572 | tấn |
| 13 | Đắp đất cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6195 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| H | CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH T4 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 10 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| I | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 7 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5351 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4574 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2794 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| J | KÊNH CHÍNH T2 | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,4 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,51 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 161,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,3111 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,9377 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6867 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,49 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,3919 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,2796 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,9276 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,9276 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5094 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 449,1 | m3 |
| K | CẦU MÁNG TẠI K0+320 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,74 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,78 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1272 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7056 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 12 | Khớp nối Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 13 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6902 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 19 | Ống thép tráng kẽm D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 20 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1822 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0911 | 100m3 |
| L | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 3 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6372 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4656 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3639 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| M | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+955 | |||
| 1 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2844 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1878 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| N | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1935 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2188 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,82 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,29 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| O | KÊNH CHÍNH T3 | |||
| 1 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,53 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8792 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,792 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7056 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 579,42 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6522 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,626 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,626 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,335 | 100m3 |
| P | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+682 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1698 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| Q | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+729 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2598 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| R | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2577 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,11 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| S | KÊNH CHÍNH T4 | |||
| 1 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2924 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,0624 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 420 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6981 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,939 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,939 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8143 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m3 |
| T | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+275 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| U | CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH T4A | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 10 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| V | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 5 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4046 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,75 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2152 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1435 | 100m3 |
| W | KÊNH CHÍNH T4A | |||
| 1 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,69 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6036 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,66 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 195,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3217 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,3833 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,7065 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,0485 | 100m3 |
| X | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+246 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| Y | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 2 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1065 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1407 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,91 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| Z | KÊNH CHÍNH T5 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,28 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9974 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,3216 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 324,24 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5338 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,8279 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,317 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,851 | 100m3 |
| AA | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+246 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| AB | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+000 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,14 | m2 |
| 5 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 10 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| AC | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 6 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3167 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3138 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,07 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| AD | KÊNH CHÍNH T6 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,61 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,6845 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,86 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5544 | tấn |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,3454 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,3454 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5412 | 100m3 |
| AE | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 3 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3732 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2328 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| AF | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+141 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1233 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| AG | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+213 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3804 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1172 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2603 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1511 | 100m3 |
| AH | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K0+000 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 10 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| AI | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,82 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,19 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| AJ | KÊNH CHÍNH T7 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,55 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3253 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,3883 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 430,92 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7049 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,4799 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,7442 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,61 | m3 |
| AK | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 6 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1304 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| AL | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+100 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3484 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2375 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| AM | CỐNG THÔNG DÒNG TIÊU TẠI 2 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 6 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 8 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2246 | tấn |
| AN | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K0+000 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 10 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| AO | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI K0+310 | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| AP | KÊNH CHÍNH T8 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,14 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,0514 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,1904 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2445 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5578 | tấn |
| 9 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,3218 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,7987 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,879 | 100m3 |
| AQ | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 2 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3768 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| AR | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1407 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,82 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,03 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| AS | KÊNH CHÍNH T9 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59,94 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,5 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6084 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,08 | m2 |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 499,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5623 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,039 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,689 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 243 | m3 |
| AT | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+098, K0+348 VÀ K0+409 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2886 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| AU | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+048 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2002 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn má | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1516 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1243 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| AV | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 5 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,55 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| AW | CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH T9 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 10 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| AX | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 6 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4574 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2794 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| AY | KÊNH CHÍNH T10 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,24 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2768 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,768 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4788 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,83 | m2 |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 467,68 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4432 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,487 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,63 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,63 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,978 | 100m3 |
| AZ | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 4 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5928 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| BA | CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH T10 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 10 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 13 | Đắp đất cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| BB | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 6 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1892 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| BC | KÊNH CHÍNH T11 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,06 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4848 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,885 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3465 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,23 | m2 |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 483 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7905 | tấn |
| 10 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,3446 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,3446 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4451 | 100m3 |
| BD | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI 2 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5688 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trần cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3836 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2227 | 100m3 |
| BE | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K0+000 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 10 | Máy đòng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 13 | Đắp đất cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| BF | CỐNG LẤY NƯỚC D20 TẠI 4 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2036 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi Có chứng chỉ giám sát công trình thuỷ lợi hạng III | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đào | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0KW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=7T | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước D12- D20 | Đang hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi