Gói thầu: Bê tông hóa trục đường xã năm 2021; Tuyến đường: ĐX2.Avương (Đường HCM- thôn Ta’e); Lý trình: Km0+00-Km1+700
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Bê tông hóa trục đường xã năm 2021; Tuyến đường: ĐX2.Avương (Đường HCM- thôn Ta’e); Lý trình: Km0+00-Km1+700 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và đối ứng nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:16:00 đến ngày 2022-01-03 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,176,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.265122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự toán chi phí hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét trở lên,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã làm giám sát tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1 KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn 250l (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào khuôn đường, đắp lề |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 25T (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lun lèn nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt nền đường, khuôn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước 5 m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 12 CV (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt khe co, giản mặt đường bê tông (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép ván khuôn (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt ( Kiểm định chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ nền, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Bê tông hóa trục đường xã năm 2021; Tuyến đường: ĐX2.Avương (Đường HCM- thôn Ta’e); Lý trình: Km0+00-Km1+700 Bê tông hóa trục đường xã năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và đối ứng nhân dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1 . Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) 6. Thỏa thuận liên danh, bảng phân chia khối lượng liên danh (đính kèm file nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang; Thôn AGrồng, xã A Tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235-685016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tăng Ngọc Duẩn- Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang; Thôn AGrồng, xã A Tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235-685016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định CLXD Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang; Thôn AGrồng, xã A Tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235-685016 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường cũ | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Theo chương V | 145,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3 | Theo chương V | 1.775,1 | m3 |
| 3 | Lu lèn K98 | Theo chương V | 5.950 | 1 m2 |
| B | *\2 MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo chương V | 1.071 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu cách ly | Theo chương V | 5.950 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 937,3 | 1 m2 |
| C | *\3 KHE CO, KHE DÃN, CHIỀU DÀI KHE | |||
| 1 | Gỗ chèn khe dãn | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Cắt khe co | Theo chương V | 1.386,4 | m |
| D | *4/ĐOẠN TRÁNH XE | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 18 | 1m2 |
| 2 | Bê tông đoạn tránh xe M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo chương V | 9 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.265122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự toán chi phí hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét trở lên,- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã làm giám sát tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động & VSMT | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1 KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Đầm bê tông (còn sử dụng tốt) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Đầm bê tông (còn sử dụng tốt) | 3 |
| 3 | Máy trộn 250l (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Trộn bê tông (còn sử dụng tốt) | 3 |
| 4 | Máy đào 1,25 m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Đào đất nền đường | 1 |
| 5 | Máy đào bánh lốp | Đào khuôn đường, đắp lề | 1 |
| 6 | Máy lu 25T (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Lun lèn nền đường | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | San gạt nền đường, khuôn đường | 1 |
| 8 | Ô tô tải 7T (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng công trình | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5 m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | Tưới nước nền đường | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 12 CV (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Cắt khe co, giản mặt đường bê tông (còn sử dụng tốt) | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình bản gốc để đối chiếu) | Hàn thép ván khuôn (còn sử dụng tốt) | 1 |
| 12 | - Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt ( Kiểm định chất lượng) | Kiểm tra cao độ nền, mặt đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi