Gói thầu: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274628-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211274469
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 11:22:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,468,038,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 02 hợp đồng trở lên về công tác Bảo trì, Bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa có quy mô tương tự gói thầu này với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu 10,4 tỷ đồng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về công tác Bảo trì, Bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hợp đồng tối thiểu 5,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng, Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng Thuyển trưởng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân khảo sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý đường thủy hoặc công nhân bậc 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công tác ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu có lắp đặt camera giám sát hành trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ảnh kỹ thuật số
- Đặc điểm thiết bị Máy chụp ảnh có tính năng định vị GPS, đo theo thời gian thực tế GMT+7; thẻ nhớ tối thiểu 8Gb
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị định vị vệ tinh GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Camera hành trình
- Đặc điểm thiết bị Có tích hợp GPS, có thẻ nhớ tối thiểu 32Gb; góc nhìn rộng > 120° (độ)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022
Quản lý, bảo trì luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia thuộc phạm vi Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế quản lý - năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Hồ sơ do Sở GTVT Thừa Thiên Huế lập trình Cục ĐTNĐ Việt Nam phê duyệt; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh loại hình doanh nghiệp, cấp doanh nghiệp của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, năng lực tài chính của doanh nghiệp. Các tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định Các tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế và Bảo hiểm xã hội theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo E-HSMT. Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ chốt.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu- thành phố Huế; điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Người nhận: Đinh Xuân Ngọc – phòng Quản lý và ATGT sở GTVT. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế.
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 1.365 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 455 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
3 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 315 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
4 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 105 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
5 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 105 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 35 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
7 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 105 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 315 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
9 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 105 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
10 Đo dò sơ khảo bãi cạn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100ha 7,56 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
11 Thả phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 28 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
12 Thả phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 14 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
13 Trục phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 28 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
14 Trục phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 14 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
15 Điều chỉnh phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 126 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
16 Điều chỉnh phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 63 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
17 Chống bồi rùa của phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 126 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
18 Chống bồi rùa của phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 63 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
19 Bảo dưỡng phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 14 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
20 Bảo dưỡng phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 7 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
21 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 13 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
22 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 8 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
23 Sơn màu phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 14 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
24 Sơn màu phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 7 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
25 Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 13 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
26 Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 8 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
27 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m 420 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
28 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 37 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
29 Bảo dưỡng cột loại 7,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 24 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
30 Sơn màu cột loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 37 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
31 Sơn màu cột loại 7,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 24 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
32 Sơn màu cột BTCT loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 14 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
33 Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 35,6 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
34 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 50 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
35 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 28 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
36 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 4 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
37 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 3 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
38 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 1 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
39 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 15 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
40 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ tam giác 0,8x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 3 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
41 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,4x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 6 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
42 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 1 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
43 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 50 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
44 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 28 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
45 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 4 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
46 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 3 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
47 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 1 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
48 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 15 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
49 Sơn màu biển báo hiệu phụ tam giác 0,8x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 3 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
50 Sơn màu biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,4x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 6 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
51 Sơn màu biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 1 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
52 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 12 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
53 Sơn bảo dưỡng bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 5,76 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
54 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 32 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
55 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 24,6 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
56 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 12 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
57 Sơn màu bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 5,76 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
58 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 32 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
59 Sơn màu Bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 15,36 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
60 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 24,6 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
61 - Chỉnh cột thép loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 74 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
62 - Chỉnh cột thép loại 7,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 48 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
63 - Chỉnh cột BTCT loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 14 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
64 - Dịch chuyển cột thép loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 4 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
65 - Dịch chuyển cột thép loại 7,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
66 - Dịch chuyển cột BTCT loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 1 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
67 - Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cái 105 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
68 - Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cái 105 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
69 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 252 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
70 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 432 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
71 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 576 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
72 Trực đảm bảo giao thông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng công 365 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
73 - Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng công 730 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
74 Trực phòng chống thiên tai Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng ngày 18 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
75 - Quan hệ với địa phương Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 180 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
76 - Phát quang quanh báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 136 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km12+00 đến Km29+500)
77 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 1.287 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
78 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 429 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
79 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 297 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
80 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 99 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
81 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 99 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
82 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 33 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
83 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 99 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
84 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 297 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
85 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 99 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
86 Đo dò sơ khảo bãi cạn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100ha 8,1 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
87 Thả phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 4 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
88 Trục phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 4 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
89 Điều chỉnh phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 18 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
90 Chống bồi rùa của phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 18 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
91 Bảo dưỡng phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
92 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
93 Sơn màu phao đường kính 1,0m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
94 Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
95 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m 40 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
96 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 42 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
97 Bảo dưỡng cột loại 7,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 13 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
98 Sơn màu cột loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 42 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
99 Sơn màu cột loại 7,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 13 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
100 Sơn màu cột BTCT loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 14 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
101 Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 22,7 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
102 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 29 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
103 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 7 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
104 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 32 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
105 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
106 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
107 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu âu thuyền 1,2x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
108 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 21 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
109 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ tam giác 0,8x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
110 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,4x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 5 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
111 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 1 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
112 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 29 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
113 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 7 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
114 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 32 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
115 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
116 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
117 Sơn màu biển biển báo hiệu âu thuyền 1,2x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
118 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 21 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
119 Sơn màu biển báo hiệu phụ tam giác 0,8x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
120 Sơn màu biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,4x1,2m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 5 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
121 Sơn màu biển báo hiệu phụ chữ nhật 0,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 1 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
122 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
123 Sơn bảo dưỡng bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 0,96 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
124 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 8 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
125 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 17,5 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
126 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
127 Sơn màu bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 0,96 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
128 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 8 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
129 Sơn màu Bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 3,84 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
130 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 17,5 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
131 - Chỉnh cột thép loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 84 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
132 - Chỉnh cột thép loại 7,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 26 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
133 - Chỉnh cột BTCT loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 14 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
134 - Dịch chuyển cột thép loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 4 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
135 - Dịch chuyển cột thép loại 7,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 1 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
136 - Dịch chuyển cột BTCT loại 6,5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 1 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
137 - Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cái 39 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
138 - Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cái 39 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
139 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 24 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
140 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 300 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
141 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 144 Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa, tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
142 - Quan hệ với địa phương Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 96 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
143 - Phát quang quanh báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 124 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. Tuyến sông Hương (Km0+00 đến Km12+00, Km29+500 đến Km34+00)
144 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 3.120 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
145 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 1.040 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
146 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 720 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
147 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 240 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
148 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 240 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
149 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 80 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
150 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 240 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
151 Đo dò sơ khảo bãi cạn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100ha 10,35 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
152 Thả phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 8 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
153 Trục phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 8 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
154 Điều chỉnh phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 36 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
155 Chống bồi rùa của phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 36 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
156 Bảo dưỡng phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 4 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
157 Bảo dưỡng biển phao bờ phải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
158 Bảo dưỡng biển phao bờ trái Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
159 Sơn màu phao đường kính 1,4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng quả 4 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
160 Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
161 Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
162 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m 80 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
163 Bảo dưỡng cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 51 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
164 Sơn màu cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 51 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
165 Sơn màu cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 266 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
166 Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 22,12 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
167 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 32 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
168 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 11 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
169 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 40 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
170 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
171 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
172 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 32 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
173 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 11 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
174 Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 40 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
175 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
176 Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
177 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 4 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
178 Sơn bảo dưỡng bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 3 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
179 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,5x0,5m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 16 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
180 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 4 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
181 Sơn màu bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 3 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
182 Sơn màu biển báo hiệu 0,5x0,5m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 16 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
183 Sơn màu Bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 12 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
184 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 53,2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
185 Chỉnh cột thép loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 42 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
186 Chỉnh cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 86 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
187 Trực đảm bảo giao thông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng công 365 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
188 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông không đốt đèn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng công 730 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
189 Trực phòng chống thiên tai Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng ngày 18 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
190 Quan hệ với địa phương Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 216 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn I (Km0-Km40)
191 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 2.652 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
192 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 884 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
193 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 612 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
194 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 204 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
195 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 204 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
196 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 68 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
197 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 204 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
198 Đo dò sơ khảo bãi cạn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100ha 12,915 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
199 Bảo dưỡng cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 49 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
200 Sơn màu cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 49 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
201 Sơn màu cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 290 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
202 Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 18,92 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
203 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 20 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
204 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 7 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
205 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 38 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
206 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
207 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
208 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 20 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
209 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 7 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
210 Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 38 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
211 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
212 Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
213 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 4 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
214 Sơn bảo dưỡng bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 3 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
215 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,5x0,5m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 16 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
216 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 12 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
217 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 4 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
218 Sơn màu bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 3 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
219 Sơn màu biển báo hiệu 0,5x0,5m trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 16 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
220 Sơn màu Bảng đánh số biển báo hiệu trên cầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 12 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
221 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 12 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
222 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 21,3 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
223 Chỉnh cột thép loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 56 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
224 Chỉnh cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 164 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
225 Trực đảm bảo giao thông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng công 365 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
226 Trực phòng chống thiên tai Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng ngày 18 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
227 Quan hệ với địa phương Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng lần 180 Khối lượng công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, Tuyến phá Tam Giang Đoạn II (Km40-Km74)
228 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 702 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang
229 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 234 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang
230 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 162 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang
231 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 54 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang
232 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 54 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang
233 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 18 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang
234 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 54 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang
235 Đo dò sơ khảo bãi cạn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100ha 5,67 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang phá Tam Giang
236 Bảo dưỡng cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 25 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
237 Sơn màu cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 25 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
238 Sơn màu cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 158 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
239 Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 8,8 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
240 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 15 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
241 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 6 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
242 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 21 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
243 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
244 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 15 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
245 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 6 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
246 Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 21 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
247 Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
248 Chỉnh cột thép loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 32 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
249 Chỉnh cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 104 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang phá Tam Giang
250 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 748,8 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền
251 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 249,6 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền
252 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 172,8 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền
253 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 57,6 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền
254 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 57,6 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền
255 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 19,2 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền
256 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 57,6 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền
257 Đo dò sơ khảo bãi cạn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100ha 2,52 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm An Truyền
258 Bảo dưỡng cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 23 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
259 Sơn màu cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 23 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
260 Sơn màu cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 138 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
261 Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 8 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
262 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 17 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
263 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 17 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
264 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 6 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
265 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 17 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
266 Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 17 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
267 Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 6 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
268 Chỉnh cột thép loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 46 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
269 Chỉnh cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 138 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm An Truyền
270 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 1.560 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
271 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 520 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
272 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 360 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
273 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 120 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
274 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 120 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
275 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 40 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
276 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 120 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
277 Đo dò sơ khảo bãi cạn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100ha 5,67 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
278 Bảo dưỡng cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 66 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
279 Sơn màu cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 66 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
280 Sơn màu cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 404 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
281 Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 19,2 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
282 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 26 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
283 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 4 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
284 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 61 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
285 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 5 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
286 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 26 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
287 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 4 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
288 Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 61 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
289 Sơn màu biển phân luồng 1,5x1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 5 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
290 Chỉnh cột thép loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 112 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
291 Chỉnh cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 344 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến ngang Đầm Cầu Hai
292 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 546 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi
293 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 182 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi
294 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 126 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi
295 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 42 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi
296 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện bình thường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 42 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi
297 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 14 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi
298 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai, trong điều kiện mùa lũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng Km 42 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi
299 Đo dò sơ khảo bãi cạn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100ha 3,339 Khối lượng công tác quản lý thường xuyên, Tuyến cửa sông Truồi
300 Bảo dưỡng cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 13 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi
301 Sơn màu cột loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 13 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi
302 Sơn màu cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 78 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi
303 Sơn màu Bảng đánh số cột báo hiệu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng m2 2,6 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi
304 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 13 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi
305 Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,5m trên cột Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng biển 13 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi
306 Chỉnh cột thép loại 4m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 26 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi
307 Chỉnh cột BTCT loại 8m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng cột 78 Khối lượng công tác bảo trì ĐTNĐ, Tuyến cửa sông Truồi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 02 hợp đồng trở lên về công tác Bảo trì, Bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa có quy mô tương tự gói thầu này với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu 10,4 tỷ đồng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về công tác Bảo trì, Bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hợp đồng tối thiểu 5,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 3 Có bằng Cao đẳng, Đại học chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương trở lên32
2 Thuyền trưởng 3 Có bằng Thuyển trưởng hạng III trở lên.32
3 Công nhân khảo sát 1 Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp11
4 Công nhân kỹ thuật 6 Có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý đường thủy hoặc công nhân bậc 3 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công tác ≥ 33CV Tàu có lắp đặt camera giám sát hành trình3
2 Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên Hoạt động tốt2
3 Máy ảnh kỹ thuật số Máy chụp ảnh có tính năng định vị GPS, đo theo thời gian thực tế GMT+7; thẻ nhớ tối thiểu 8Gb1
4 Thiết bị định vị vệ tinh GPS Máy định vị GPS cầm tay1
5 Camera hành trình Có tích hợp GPS, có thẻ nhớ tối thiểu 32Gb; góc nhìn rộng > 120° (độ)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->