Gói thầu: Thay 05 máy điều hòa cho Trụ sở 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam Chi nhánh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thay 05 máy điều hòa cho Trụ sở 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương VN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:38:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,329,990 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thay 05 máy điều hòa cho Trụ sở 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Thay 05 máy điều hòa cho Trụ sở 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương VN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa âm trần nối ống gió 60.000BTU | 1 | Bộ | Công suất lạnh: 60.000BTUĐiện nguồn: 380-415/3/50V/Ph/HzLưu lượng gió: 2000 cfmĐường ống ga hơi: 34.92 mmĐường ống ga lỏng: 9.52mmLoại gas: R22Kích thước dàn lạnh: 408x1,251x759 mm HxWxD 49kgKích thước dàn nóng: 1,254x988x350 mm HxWxD 94kgNăm sản xuất: 2021Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Giá đỡ dàn nóng/ dàn lạnh máy 60.000 btu/h | 1 | lô | Giá đỡ dàn nóng/ dàn lạnh máy 60.000 btu/h | ||
| 3 | Gia cố, thang giáo dàn nóng và lắp đặt dàn lạnh đến vị trí lắp đặt. | 1 | lô | Gia cố, thang giáo dàn nóng và lắp đặt dàn lạnh đến vị trí lắp đặt. | ||
| 4 | Nhân công tháo lắp và dịch chuyển điều hòa tủ đứng 50.000 btu/h vị trí mới. | 1 | máy | Nhân công tháo lắp và dịch chuyển điều hòa tủ đứng 50.000 btu/h vị trí mới. | ||
| 5 | Nhân công tháo máy điều hòa áp trần 36.000 btu/h và di chuyển về kho | 2 | máy | Nhân công tháo máy điều hòa áp trần 36.000 btu/h và di chuyển về kho | ||
| 6 | Ống gió 600x250 dày 0,75mm Kèm bảo ôn | 6 | m | Ống gió 600x250 dày 0,75mm Kèm bảo ôn | ||
| 7 | Côn thu đầu máy Kèm bảo ôn | 1 | Cái | Côn thu đầu máy Kèm bảo ôn | ||
| 8 | Cút đáy ống gió lạnh Kt: (400x400)mm | 2 | Cái | Cút đáy ống gió lạnh Kt: (400x400)mm | ||
| 9 | Lưới lọc đuôi máy | 1 | cái | Lưới lọc đuôi máy | ||
| 10 | Giá đỡ ống gió | 4 | bộ | Giá đỡ ống gió | ||
| 11 | Bạt mềm nối đầu máy với ống gió | 1 | cái | Bạt mềm nối đầu máy với ống gió | ||
| 12 | Vật tư phụ (10%) | 1 | lô | Vật tư phụ (10%) | ||
| 13 | Ống đồng D9.52 x 0,8 mm | 10 | m | Ống đồng D9.52 x 0,8 mm | ||
| 14 | Ống đồng D34.5 x 1,0 mm | 10 | m | Ống đồng D34.5 x 1,0 mm | ||
| 15 | Bảo ôn D13x19mm | 10 | m | Bảo ôn D13x19mm | ||
| 16 | Bảo ôn D22x19mm | 10 | m | Bảo ôn D22x19mm | ||
| 17 | Gas bổ sung | 2 | kg | Gas bổ sung | ||
| 18 | Quang treo ống đồng, ống nước ngưng | 4 | bộ | Quang treo ống đồng, ống nước ngưng | ||
| 19 | Nito hàn và thử kín ống đồng | 1 | chai | Nito hàn và thử kín ống đồng | ||
| 20 | Ô xy hàn ống đồng | 1 | bình | Ô xy hàn ống đồng | ||
| 21 | Gas hàn ống đồng | 1 | bình | Gas hàn ống đồng | ||
| 22 | Que hàn bạc đồng | 0,2 | kg | Que hàn bạc đồng | ||
| 23 | Băng cuốn trắng | 12 | kg | Băng cuốn trắng | ||
| 24 | Keo dán Dog X86 | 1 | kg | Keo dán Dog X86 | ||
| 25 | Vật tư phụ (10%) | 1 | lô | Vật tư phụ (10%) | ||
| 26 | Kết nối ống nước ngưng vào hệ thống có sẵn | 1 | lô | Kết nối ống nước ngưng vào hệ thống có sẵn | ||
| 27 | Aptomat MCB-32A-10kA | 1 | cái | Aptomat MCB-32A-10kA | ||
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6+Ex4mm2 | 15 | m | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6+Ex4mm2 | ||
| 29 | Cáp điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 | 10 | m | Cáp điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 | ||
| 30 | Ống ruột gà D32 mm | 15 | m | Ống ruột gà D32 mm | ||
| 31 | Vật tư phụ | 1 | lô | Vật tư phụ | ||
| 32 | Điều hòa tủ đứng 45.000BTU | 2 | Bộ | Công suất lạnh: 45.000BTUĐiện nguồn: 3 Pha, 380 – 415 V, 50HzĐường ống ga hơi: 16.88 mmĐường ống ga lỏng: 9.52mmLoại gas: R410Kích thước dàn lạnh: 1850x600x320mm (53.0kg)Kích thước dàn nóng: 1300x970x370mm (108.0kg)Phụ kiện: điều khiển theo máyNăm sản xuất: 2021Bảo hành: 12 tháng | ||
| 33 | Ống đồng phi D16.88x0.8mm | 23 | m | Ống đồng phi D16.88x0.8mm | ||
| 34 | Ống đồng phi D9.52x0.8mm | 23 | m | Ống đồng phi D9.52x0.8mm | ||
| 35 | Bảo ôn 16*19 | 23 | m | Bảo ôn 16*19 | ||
| 36 | Bảo ôn 10*19 | 23 | m | Bảo ôn 10*19 | ||
| 37 | Dây điện 2x2.5 | 25 | m | Dây điện 2x2.5 | ||
| 38 | Dây điện 2x1.5 | 25 | m | Dây điện 2x1.5 | ||
| 39 | Dây nguồn 4x4 | 18 | m | Dây nguồn 4x4 | ||
| 40 | Dây điện 2x1 | 20 | m | Dây điện 2x1 | ||
| 41 | Ống nước PVC kèm bảo ôn phi 27 | 15 | m | Ống nước PVC kèm bảo ôn phi 27 | ||
| 42 | Giá đỡ cục nóng | 2 | bộ | Giá đỡ cục nóng | ||
| 43 | Vật tư phụ | 1 | lô | Vật tư phụ | ||
| 44 | Nhân công lắp máy | 2 | bộ | Nhân công lắp máy | ||
| 45 | Chi phí thang giáo nâng hạ dàn nóng | 1 | lô | Chi phí thang giáo nâng hạ dàn nóng | ||
| 46 | Điều hòa âm trần 48.000BTU | 2 | Bộ | Công suất lạnh: 48.000BTUĐiện nguồn: 3 Pha, 380 – 415 V, 50HzĐường ống ga hơi: 16.88 mmĐường ống ga lỏng: 9.52mmLoại gas: R410Kích thước mặt nạ: 35x950x950 mm 30kgKích thước dàn lạnh: 298x840x840 mmKích thước dàn nóng: 1300x970x370 mm 108 kgNăm sản xuất: 2021Bảo hành: 12 tháng | ||
| 47 | Ống đồng phi D16.88x0.8mm | 18 | m | Ống đồng phi D16.88x0.8mm | ||
| 48 | Ống đồng phi D9.52x0.8mm | 18 | m | Ống đồng phi D9.52x0.8mm | ||
| 49 | Bảo ôn 16*19 | 18 | m | Bảo ôn 16*19 | ||
| 50 | Bảo ôn 10*19 | 18 | m | Bảo ôn 10*19 | ||
| 51 | Dây điện 2x2.5 | 20 | m | Dây điện 2x2.5 | ||
| 52 | Dây điện 2x1.5 | 20 | m | Dây điện 2x1.5 | ||
| 53 | Dây nguồn 4x4 | 18 | m | Dây nguồn 4x4 | ||
| 54 | Dây điện 2x1 | 12,5 | m | Dây điện 2x1 | ||
| 55 | Ống nước PVC kèm bảo ôn phi 27 | 10 | m | Ống nước PVC kèm bảo ôn phi 27 | ||
| 56 | Giá đỡ cục nóng | 2 | bộ | Giá đỡ cục nóng | ||
| 57 | Vật tư phụ | 1 | lô | Vật tư phụ | ||
| 58 | Nhân công lắp máy | 2 | bộ | Nhân công lắp máy | ||
| 59 | Chi phí thang giáo nâng hạ dàn nóng | 1 | lô | Chi phí thang giáo nâng hạ dàn nóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi