Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274910-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211274825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 11:55:00 đến ngày 2022-01-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). 01 người tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng (hoặc ngành kỹ thuật), có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đâm dùi
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp chợ Bài, xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung. Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dung và thương mại Hà Nội 7. Địa chi: TDP Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dung và thương mại Toàn Cương. Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Hà Nội 7. Địa chi: TDP Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung. Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dung và thương mại Hà Nội 7. Địa chi: TDP Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung. Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dung và thương mại Hà Nội 7. Địa chi: TDP Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Trung. SĐT: 0204 3 866 073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Hà Nội 7. Địa chi: TDP Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng Báo đầu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà thi đấu
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT489,95m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5656tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,026m3
4Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,026m3
5Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,026m3
B Phá dỡ nhà Cầu 19,8x5,4m
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126,72m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6322tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6262m3
4Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6262m3
5Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6262m3
C Phá dỡ nhà Cầu 6,6x5,4m
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,24m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2861tấn
D Phá dỡ nhà Cầu 25,2x2,8m
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,72m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,676tấn
E Phá dỡ nhà kho 12x3,6m
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,82m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4498tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1616m3
4Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1616m3
5Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1616m3
F Phá dỡ nhà bán mái L=48m
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT129,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7196tấn
G San nền
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,75100m3
H Cải tạo nhà cầu 21,6x6m (nhà số 1)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3982100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1982100m2
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6624100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9518tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1223tấn
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6844m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,5887m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,0265m3
9Ván khuôn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,308100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0412tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2254tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,694m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2215tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2215tấn
15Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6104tấn
16Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6104tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,43121m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,59100m2
19Tôn ốp sườn, úp nóc khổ 300, dày 0.45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,6m
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,8m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,88m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,8m2
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1765100m3
24Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,6474m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,11210m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
27Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bảng
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
I Cải tạo nhà bán mái 25,7x4,11m
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5444100m3
2Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0468100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5672m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1832tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,329tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,8166m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2836m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,141100m3
9Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,0974m3
10Ván khuôn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4365100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0312tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,154tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4006m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,363tấn
15Nở thép D10, L=150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,363tấn
17Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3702tấn
18Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3702tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp, dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3231100m2
20Tôn ốp sườn, khổ 300mm, dày 0.45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,3m
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5045m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,84m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,3445m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
25Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bảng
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
J Cải tạo nhà bán mái 10,8x4,11m
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2447100m3
2Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,146100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1415m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0125tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2507tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2707m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3346100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0727tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3967tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,092m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6024m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0575100m3
13Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9167m3
14Ván khuôn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2182100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0325tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1692tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9021m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1815tấn
19Nở thép D10, L=150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1815tấn
21Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1612tấn
22Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1612tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5762100m2
24Tôn ốp sườn, khổ 300mm, dày 0.45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,46m
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,286m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,92m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,206m2
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
29Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bảng
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
K Tường rào
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0607100m3
2Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,016100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,528m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,08m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2848m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4533m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2614m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,212m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,178m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,39m2
L Rãnh thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3616100m3
2Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2916100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,0396m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,8304m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,8304m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,435100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9544tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,25m3
9Lắp đặt tấm đan nắp rãnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1451cấu kiện
M Cổng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0287100m3
2Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0105100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0475tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0028tấn
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,338m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9164m3
7Mua bu lông D10, L=400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
8Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1259tấn
9Lắp cột InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1259tấn
10Mua biển cổng bằng tấm aluminum có gắn chữQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,04m2
N Đường bê tông
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120,3636m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1010m
O Nhà cầu 21,6x6m (nhà số 2)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3982100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1982100m2
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6624100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9518tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1223tấn
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6844m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,5887m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,0265m3
9Ván khuôn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,308100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0412tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2254tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,694m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2215tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2215tấn
15Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6104tấn
16Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6104tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,4312m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,59100m2
19Tôn ốp sườn, úp nóc khổ 300, dày 0.45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,6m
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,8m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,88m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,8m2
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1765m3
24Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,6474m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,11210m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
27Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bảng
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 người Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). 01 người tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành điện31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng (hoặc ngành kỹ thuật), có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn vữa cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm cóc cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đâm dùi cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm bàn cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy phát điện cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy hàn cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt uốn thép cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy bơm nước cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy cắt gạch cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy khoan cầm tay cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy ủi cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy lu cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->