Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274910-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:55:00 đến ngày 2022-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). 01 người tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng (hoặc ngành kỹ thuật), có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đâm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ Bài, xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung. Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dung và thương mại Hà Nội 7. Địa chi: TDP Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Trung. SĐT: 0204 3 866 073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Hà Nội 7. Địa chi: TDP Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng Báo đầu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà thi đấu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 489,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5656 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,026 | m3 |
| B | Phá dỡ nhà Cầu 19,8x5,4m | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6322 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6262 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6262 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6262 | m3 |
| C | Phá dỡ nhà Cầu 6,6x5,4m | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| D | Phá dỡ nhà Cầu 25,2x2,8m | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,676 | tấn |
| E | Phá dỡ nhà kho 12x3,6m | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4498 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| F | Phá dỡ nhà bán mái L=48m | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7196 | tấn |
| G | San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,75 | 100m3 |
| H | Cải tạo nhà cầu 21,6x6m (nhà số 1) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1982 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6624 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9518 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6844 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,5887 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0265 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2215 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2215 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6104 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,4312 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp sườn, úp nóc khổ 300, dày 0.45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,6 | m |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,88 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1765 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6474 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,112 | 10m |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bảng |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| I | Cải tạo nhà bán mái 25,7x4,11m | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5444 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0468 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5672 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,329 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8166 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2836 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,0974 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4365 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4006 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 15 | Nở thép D10, L=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp, dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3231 | 100m2 |
| 20 | Tôn ốp sườn, khổ 300mm, dày 0.45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,3 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5045 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,84 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,3445 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bảng |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| J | Cải tạo nhà bán mái 10,8x4,11m | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2447 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1415 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2507 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2707 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3346 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3967 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6024 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9167 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9021 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 19 | Nở thép D10, L=150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5762 | 100m2 |
| 24 | Tôn ốp sườn, khổ 300mm, dày 0.45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,46 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,286 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,206 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bảng |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,08 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2848 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4533 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2614 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,212 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,39 | m2 |
| L | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3616 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,0396 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,8304 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,8304 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9544 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 145 | 1cấu kiện |
| M | Cổng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9164 | m3 |
| 7 | Mua bu lông D10, L=400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1259 | tấn |
| 9 | Lắp cột Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1259 | tấn |
| 10 | Mua biển cổng bằng tấm aluminum có gắn chữ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,04 | m2 |
| N | Đường bê tông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,3636 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 10m |
| O | Nhà cầu 21,6x6m (nhà số 2) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1982 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6624 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9518 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6844 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,5887 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0265 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2215 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2215 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6104 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,4312 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp sườn, úp nóc khổ 300, dày 0.45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,6 | m |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,88 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1765 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6474 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,112 | 10m |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bảng |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 người Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). 01 người tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành điện | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng (hoặc ngành kỹ thuật), có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đâm dùi | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy phát điện | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy ủi | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy lu | cung cấp tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi