Gói thầu: Gói thầu 01: Tu sửa cấp thiết một số hạng mục công trình tại các đền trên núi Nghĩa Lĩnh, Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Tu sửa cấp thiết một số hạng mục công trình tại các đền trên núi Nghĩa Lĩnh, Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công đức tu bổ, xây dựng Đền Hùng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:54:00 đến ngày 2021-12-31 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng, tu bổ công trình di tích, văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Tu sửa cấp thiết một số hạng mục công trình tại các đền trên núi Nghĩa Lĩnh, Khu di tích lịch sử Đền Hùng Tu sửa cấp thiết một số hạng mục công trình tại các đền trên núi Nghĩa Lĩnh, 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn công đức tu bổ, xây dựng Đền Hùng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khu di tích lịch sử Đền Hùng. Địa chỉ: xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoai: 0210 6551 666. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Trường Giang. Địa chỉ: Khu di tích lịch sử Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0912156970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02106511555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Mạnh Sơn. Địa chỉ: Phòng Kế hoạch - Tài vụ thuộc Khu di tích lịch sử Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0912864655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG: ĐẢO NGÓI MÁI NHÀ SẮP LỄ, TU SỬA TRẦN GỖ ĐỀN THƯỢNG, SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ, XÂY MỚI LẦU HÓA VÀNG | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1886 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái, vệ sinh ngói tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Đục bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 70% ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1886 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0933 | 1000v |
| 7 | Bạt bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 8 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 9 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6432 | m2 |
| 11 | Vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6432 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6432 | m2 ck |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8264 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8264 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8264 | m2 |
| 16 | Hạ giải trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8721 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8721 | 1m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4519 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4715 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4715 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8633 | m3 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 34 | Tấm gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m3 |
| 38 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 44 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 47 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 50 | Bốc xếp ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | 1000v |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo -ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | 1000v |
| 53 | Bốc xếp tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100cây |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100cây |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100cây |
| 56 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| B | KHU VỰC ĐỀN TRUNG: XÂY MỚI LẦU HÓA VÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2108 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | m2 |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bờ chảy, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0884 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,758 | m2 |
| 19 | Hoa văn đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tấm gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lát lại sân bằng đá tháo dỡ KT40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 22 | Lan can bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 23 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 26 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | 1000v |
| 29 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 35 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 38 | Bốc xếp ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo -ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | m3 |
| C | KHU VỰC CHÙA THIÊN QUANG: ĐẢO NGÓI TAM BẢO, NHÀ TỔ, GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,1616 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái, vệ sinh ngói tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 3 | Đục bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 85% ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,1616 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,391 | 1000v |
| 7 | Bạt che mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 8 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 9 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 13 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1000v |
| 16 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 1274m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 19 | Bốc xếp ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,391 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,391 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo -ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,391 | 1000v |
| 22 | Bốc xếp tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100cây |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100cây |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100cây |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| D | LẦU HÓA VÀNG KHU VỰC CHÙA THIÊN QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0965 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3716 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | m3 |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0884 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m2 |
| 30 | Hoa văn đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tấm gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lát nền bằng đá tự nhiên KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m2 |
| 33 | Lan can bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m |
| 34 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 37 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | 1000v |
| 40 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | tấn |
| 43 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 49 | Bốc xếp ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 1000v |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo -ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 1000v |
| 52 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| E | LẮP ĐẶT KHUNG HOA SẮT TẠI CÁC Ô GIÓ, VÁCH KÍNH TẠI BẢO TÀNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6299 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,684 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1882 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng, tu bổ công trình di tích, văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi