Gói thầu: Gói thầu 01: Tu sửa cấp thiết một số hạng mục công trình tại các đền trên núi Nghĩa Lĩnh, Khu di tích lịch sử Đền Hùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274122-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Tu sửa cấp thiết một số hạng mục công trình tại các đền trên núi Nghĩa Lĩnh, Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Số hiệu KHLCNT 20211274027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công đức tu bổ, xây dựng Đền Hùng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 11:54:00 đến ngày 2021-12-31 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 951,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng, tu bổ công trình di tích, văn hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Khu di tích lịch sử Đền Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Tu sửa cấp thiết một số hạng mục công trình tại các đền trên núi Nghĩa Lĩnh, Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Tu sửa cấp thiết một số hạng mục công trình tại các đền trên núi Nghĩa Lĩnh,
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công đức tu bổ, xây dựng Đền Hùng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Khu di tích lịch sử Đền Hùng. Địa chỉ: xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoai: 0210 6551 666. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Phú Thọ


- Bên mời thầu: Khu di tích lịch sử Đền Hùng , địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Khu di tích lịch sử Đền Hùng. Địa chỉ: xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoai: 0210 6551 666. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khu di tích lịch sử Đền Hùng. Địa chỉ: xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoai: 0210 6551 666. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Trường Giang. Địa chỉ: Khu di tích lịch sử Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0912156970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02106511555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Mạnh Sơn. Địa chỉ: Phòng Kế hoạch - Tài vụ thuộc Khu di tích lịch sử Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0912864655
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC ĐỀN THƯỢNG: ĐẢO NGÓI MÁI NHÀ SẮP LỄ, TU SỬA TRẦN GỖ ĐỀN THƯỢNG, SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ, XÂY MỚI LẦU HÓA VÀNG
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V
38,1886m2
2Vệ sinh mái, vệ sinh ngói tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Đục bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V27m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 70% ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1886m2
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V27m
6Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3,09331000v
7Bạt bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
8Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
9Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
10Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V9,6432m2
11Vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,6432m2
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,6432m2 ck
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V33,8264m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,8264m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,8264m2
16Hạ giải trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87211m3
17Tu bổ trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V29,071m2
18Lắp dựng trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,87211m3
19Tu bổ, phục hồi lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
21Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4519m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4715m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,4715m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8633m3
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
34Tấm gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,089m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,089m3
37Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,089m3
38Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5651000v
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5651000v
40Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5651000v
41Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
43Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
44Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
46Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
47Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
49Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
50Bốc xếp ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0931000v
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0931000v
52Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo -ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0931000v
53Bốc xếp tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100cây
54Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100cây
55Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100cây
56Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
58Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
61Vận chuyển bằng thủ công 1028m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
B KHU VỰC ĐỀN TRUNG: XÂY MỚI LẦU HÓA VÀNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
3,8016m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6304m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2108m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7644m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4664m2
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bờ chảy, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0884m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,758m2
19Hoa văn đầu đaoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tấm gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lát lại sân bằng đá tháo dỡ KT40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
22Lan can bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
23Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
25Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
26Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5011000v
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5011000v
28Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5011000v
29Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,114tấn
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,114tấn
31Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,114tấn
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
34Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
35Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
37Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
38Bốc xếp ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6041000v
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6041000v
40Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo -ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6041000v
41Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
43Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,876m3
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,876m3
46Vận chuyển bằng thủ công 750m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,876m3
C KHU VỰC CHÙA THIÊN QUANG: ĐẢO NGÓI TAM BẢO, NHÀ TỔ, GÁC CHUÔNG
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1
Mô tả kỹ thuật theo chương V
291,1616m2
2Vệ sinh mái, vệ sinh ngói tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V15công
3Đục bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V39m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 85% ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V291,1616m2
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V39m
6Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu ngói các loại, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V29,3911000v
7Bạt che máiMô tả kỹ thuật theo chương V220m2
8Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
9Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
10Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
12Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
13Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,171000v
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,171000v
15Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,171000v
16Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
18Vận chuyển bằng thủ công 1274m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
19Bốc xếp ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,3911000v
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,3911000v
21Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo -ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,3911000v
22Bốc xếp tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100cây
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100cây
24Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100cây
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
27Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
D LẦU HÓA VÀNG KHU VỰC CHÙA THIÊN QUANG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
3,8016m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5576m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0965m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3716m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6304m3
18Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5344m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7644m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4664m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0884m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,078m2
30Hoa văn đầu đaoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tấm gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lát nền bằng đá tự nhiên KT400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m2
33Lan can bê tông giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m
34Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
36Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
37Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8061000v
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8061000v
39Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8061000v
40Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,441tấn
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,441tấn
42Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,441tấn
43Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
45Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
46Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
48Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
49Bốc xếp ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6041000v
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6041000v
51Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo -ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6041000v
52Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
57Vận chuyển bằng thủ công 274m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
E LẮP ĐẶT KHUNG HOA SẮT TẠI CÁC Ô GIÓ, VÁCH KÍNH TẠI BẢO TÀNG HÙNG VƯƠNG
1Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
20công
2Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6299tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V177,684m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,643m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,1882m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng, tu bổ công trình di tích, văn hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->