Gói thầu: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276658-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn BT-GPMB dự án Dịch chuyển đường điện phục vụ BT-GPMB dự án Xây dựng khu đô thị mới tại Thị trấn Tứ Trưng và Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 12:31:00 đến ngày 2022-01-03 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,586,727,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong đó có thi công đường dây 35KV, 22KV (trong đó đã thi công phần áp ngầm).Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa hoặc tương đương)- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đấu thầu vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa)- Đã thi công trực tiếp công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đấu thầu vẫn còn hiệu lực, đã trực tiếp thi công hoặc giám sát công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ Thuật ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thiết bị) Dịch chuyển các đường điện phục vụ GPMB Dự án: Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới tại thị trấn Tứ Trưng và thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn BT-GPMB dự án Dịch chuyển đường điện phục vụ BT-GPMB dự án Xây dựng khu đô thị mới tại Thị trấn Tứ Trưng và Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cáp ngầm | |||
| B | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 390 | m |
| 2 | Trụ bê tông + Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 78 | Cái |
| 3 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT | 234 | m3 |
| 4 | Rải cát đen | Theo yêu cầu HSMT | 129,48 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 3.900 | viên |
| 6 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 103,74 | m3 |
| C | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại hộp nối cáp DPHN | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp, rộng 0,5m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | m |
| 2 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Bê tông mác M150 làm nền đặt mốc báo hiệu | Theo yêu cầu HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Đào đất hố dự phòng | Theo yêu cầu HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Rải cát đen | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 60 | viên |
| 7 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,92 | m3 |
| D | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp, rộng 0,5m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | m |
| 2 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Bê tông mác M150 làm nền đặt mốc báo hiệu | Theo yêu cầu HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Đào đất hố dự phòng | Theo yêu cầu HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Rải cát đen | Theo yêu cầu HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 80 | viên |
| 7 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hố cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,56 | m3 |
| E | Mua sắm vật tư cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 sqmm | Theo yêu cầu HSMT | 432 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV 3M-3x120 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x120 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | đầu |
| 4 | Biển thông tin đầu cáp trung thế (thông tin người làm đầu cáp, người thí nghiệm cáp) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Ф139,7x3,6 | Theo yêu cầu HSMT | 66 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ф160/125 | Theo yêu cầu HSMT | 342 | m |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | mẫu |
| F | PHẦN TRÊN KHÔNG | |||
| G | Lắp đặt vật liệu, cấu kiện đường dây | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | Theo yêu cầu HSMT | 171,24 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | Theo yêu cầu HSMT | 2.430,9 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Theo yêu cầu HSMT | 1.654,11 | m |
| 5 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Theo yêu cầu HSMT | 27 | quả |
| 6 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Theo yêu cầu HSMT | 28 | quả |
| 7 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 39 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện (không khóa máng) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 9 | chuỗi |
| 14 | Bu lông đồng BL-M10 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 16 | Biển đề tên cầu dao | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 18 | Giáp néo định hình cho dây AC120/19-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 20 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 22 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 24 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cột |
| 25 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-20-190-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cột |
| 26 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ chuỗi mạch kép cột đơn X1MK-22 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đơn X2MK-22 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp ngang X2MK-22n | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-22d | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Xà đỡ chữ Z sứ chuỗi cột đơn X1ZC-35 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-35d | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-35d | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-35n | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Xà phụ 1 sứ 2 phía cột đơn XP1-2P | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Xà bò 3 sứ và chống sét van Xbo-3+CSV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà lắp Recloser cột đơn XREC-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| H | Phần xây dựng đường dây | |||
| I | Móng cột MT-6 | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 39,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu HSMT | 4,9302 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1193 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng | Theo yêu cầu HSMT | 27,08 | kg |
| 6 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 14,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng cột độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m3 |
| J | Móng cột MT-8 | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 235,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu HSMT | 4,212 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu HSMT | 27,6288 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5976 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng CT3 | Theo yêu cầu HSMT | 95,4 | kg |
| 6 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 73,44 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 199,4301 | m3 |
| K | Móng cột MT18-24 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu HSMT | 5,088 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4031 | m3 |
| 4 | Cốt thép CT3 | Theo yêu cầu HSMT | 45,12 | kg |
| 5 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 14,92 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 41,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 34,5442 | m3 |
| L | Móng cột MT24-28 | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 306,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu HSMT | 6,048 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu HSMT | 31,212 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu HSMT | 2,0207 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng CT3 | Theo yêu cầu HSMT | 1.972,44 | kg |
| 6 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu HSMT | 2,7 | kg |
| 7 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 65,52 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 264,4252 | m3 |
| M | Tiếp địa đường dây RC-3 | |||
| 1 | Đào rãnh cáp dải tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m3 |
| 2 | Thép mạ các loại thành phẩm | Theo yêu cầu HSMT | 1.219,2 | kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 60 | cọc |
| 4 | Kéo dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 252 | kg |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m3 |
| N | Tiếp địa đường dây RC-4 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Thép mạ các loại thành phẩm | Theo yêu cầu HSMT | 276,18 | kg |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cọc |
| 6 | Kéo dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 45 | kg |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m3 |
| O | Thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 55 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 132 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 23 | VT |
| 4 | Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC185 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV và XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | mẫu |
| P | Tháo hạ thu hồi vật tư | |||
| Q | Nhân công tháo hạ thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại máy cắt Recloser 22-35kV ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại máy biến điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| R | Nhân công tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,692 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2,3431 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây AC, AsX tiết diện 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2999 | km |
| 4 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 38 | quả |
| 5 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 30 | quả |
| 6 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Theo yêu cầu HSMT | 39 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 8 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 9 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 10 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 11 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cột |
| 12 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| S | Phần cáp Viễn THông | |||
| T | Vật tư thiết bị mua sắm | |||
| 1 | Cáp quang ADSS24 -300 | Theo yêu cầu HSMT | 679 | m |
| 2 | Néo 1 hướng ADSS 300 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Đỡ cáp ADSS 300 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Măng sông 24 sợi | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Gông treo cáp trên cột BTLT | Theo yêu cầu HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp quang | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang EVN | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Biển báo độ cao cáp quang EVN | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| U | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang 24 sợi | Theo yêu cầu HSMT | 1,776 | km |
| 2 | Hàn nối hộp nối quang loại 24 sợi | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối vào cột điện | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp nối |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Tháo hạ đường dây cáp quang 24 sợi | Theo yêu cầu HSMT | 1,704 | km |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Theo yêu cầu HSMT | 1 | quả |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Theo yêu cầu HSMT | 5 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong đó có thi công đường dây 35KV, 22KV (trong đó đã thi công phần áp ngầm).Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa hoặc tương đương)- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đấu thầu vẫn còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa)- Đã thi công trực tiếp công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (Hệ thống điện, điện tự động hóa)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đấu thầu vẫn còn hiệu lực, đã trực tiếp thi công hoặc giám sát công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ Thuật ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy đào | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi