Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh An Giang và Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 13:24:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,818,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 22.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,5 m3(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thảm bê tông nhựa(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải thùng ≥ 7T(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm cát(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 26-Xe tải cẩu(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường Ung Văn Kiêm (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đền đường số 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh An Giang và Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B toà nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 845001. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,96 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối 0x4 (Dmax=37,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,7768 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối 0x4 (Dmax=37,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,328 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối 0x4 (Dmax=25mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,328 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám MĐ bằng nhựa pha dầu, TC nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,8913 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BT nhựa C ≤ 12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,8913 | 100m2 |
| 7 | V/C BT nhựa từ trạm trộn, cự ly 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,3274 | 100tấn |
| 8 | V/C BT nhựa từ trạm trộn, cự ly 8km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,6188 | 100tấn |
| 9 | Phá dỡ KC gạch đá, máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,84 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng bó vỉa, bó hè, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,16 | m3 |
| 11 | Bê tông lót vỉa hè, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 654,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gờ bó vỉa, tường bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, tường bồn hoa, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,9285 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch KN 10x19x39cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,1064 | m3 |
| 15 | Bơm cát đen san lấp vỉa hè, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,3023 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền vỉa hè, đầm cóc, K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,7388 | 100m3 |
| 17 | Xây bồn hoa, gạch 10x19x39cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,048 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.246,27 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 370,21 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng trụ đèn, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | m3 |
| 21 | Bê tông móng trụ đèn, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,903 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt khung móng trụ đèn, tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 24 | Tháo, lắp trụ đèn điều tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | trụ |
| 25 | Tháo, lắp tủ đèn điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 12x1,25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp trụ và biển báo phản quang loại tròn D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cống BT fi 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 424 | đoạn ống |
| 2 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,97 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDƯL 12x12, máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,52 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng cống ngang đường, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,3887 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,1484 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,5514 | m3 |
| 7 | Bê tông thân dưới hố ga, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,2888 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, gối cống, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,5277 | m3 |
| 9 | Bê tông thân trên hố ga, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,2364 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0585 | tấn |
| 11 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7921 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, gối cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1646 | tấn |
| 13 | Gia công thép đặt sẵn trong tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9281 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1125 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép thân trên hố ga, gờ kê .. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5263 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép thân dưới hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7611 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8543 | 100m2 |
| 18 | Mạ kẽm lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 781,54 | kg |
| 19 | Lắp đặt tấm đan, gối cống, nắp cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 846 | cái |
| 20 | Lắp cống dọc BTLT fi 800, đoạn cống 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | đoạn |
| 21 | Lắp cống dọc BTLT fi 800, đoạn cống 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đoạn |
| 22 | Lắp cống dọc BTLT fi 800, đoạn cống 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | đoạn |
| 23 | Lắp cống dọc BTLT fi 800, đoạn cống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 338 | đoạn |
| 24 | Lắp cống ngang lộ BTLT fi 800, đoạn cống 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đoạn |
| 25 | Lắp cống ngang lộ BTLT fi 800, đoạn cống 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | đoạn |
| 26 | Lắp cống ngang lộ BTLT fi 800, đoạn cống 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đoạn |
| 27 | Lắp cống ngang lộ BTLT fi 800, đoạn cống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | đoạn |
| 28 | Nối cống bê tông fi 800 bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 377 | mối nối |
| 29 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,4187 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan dày ≤ 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,06 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,795 | 100m2 |
| 3 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,3968 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc BTDƯL 12x12, máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,6435 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,4101 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,1527 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9381 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8102 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0727 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3669 | tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5504 | tấn |
| 15 | Cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9832 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2212 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1504 | tấn |
| 18 | Lắp thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4396 | tấn |
| 19 | Lắp tấm đan các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104 | cái |
| 20 | Lắp CK bê tông đúc sẵn 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp ống HDPE D315mm, dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,21 | 100m |
| 22 | Lắp ống HDPE D250mm, dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 23 | Lắp ống uPVC D168x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,33 | 100m |
| 24 | Lắp ống uPVC D110x5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,86 | 100m |
| 25 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 45 độ PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 độ PVC D168 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86 | cái |
| 28 | Lắp tê giảm PVC D168/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 29 | Lắp ống thép không rỉ D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co 45 độ thép không rỉ D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ thép không rỉ D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ D250/200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều DN200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng DN200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ cửa phai BxH=900x900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ khung + rọ lưới chắn rác BxH=780x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 42 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,795 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối 0x4 (Dmax=37,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1193 | 100m3 |
| D | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp lên cây xanh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cây |
| 4 | Bốc xếp xuống cây xanh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182 | cây |
| 5 | V/C cây xanh, ô tô tải 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,48 | 10 tấn/km |
| 6 | V/C cây xanh, ô tô tải 7 tấn, cự ly 7km tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,48 | 10 tấn/1m |
| 7 | Duy trì cây trồng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182 | cây/ năm |
| 8 | Đắp đất trồng lại cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 22.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 7 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,5 m3(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy san(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thảm bê tông nhựa(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tải thùng ≥ 7T(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm cát(Kèm theo giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Sà lan hoặc phà đặt máy bơm(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Lò nấu sơn | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 20 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 500 |
| 26 | Xe tải cẩu(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi