Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất nuôi cấy mô, vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU CÂY NGUYÊN LIỆU GIẤY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Hóa chất nuôi cấy mô, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:39:00 đến ngày 2020-08-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NH4NO3 | 32 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0%, N≥34% | ||
| 2 | KNO3 | 32 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0%; pH: 4.5 - 8.5 | ||
| 3 | KH2PO4 | 32 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0%; pH: 4.1 - 4.5 | ||
| 4 | CaCl2 | 32 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0%; hàm lượng kim loại nặng ≤ 5 ppm | ||
| 5 | MgSO4 | 32 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 6 | Ca(NO3)2 | 32 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 7 | H3BO3 | 2 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 8 | MnSO4.H2O | 2 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0%, Tỷ trọng ≥ 2,95 g / cm3 | ||
| 9 | ZnSO4.7H2O | 2 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 10 | CuSO4.5H2O | 2 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 11 | Na2MoO4.2H2O | 2 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 12 | FeSO4.4H2O | 2 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 13 | Na2EDTA | 1,8 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0%; pH: 4.0 – 5.0 | ||
| 14 | CoCl2 | 1,8 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 15 | Đường tiêu chuẩn | 500 | Kg | Đường tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 16 | Than hoạt tính | 3,2 | Kg | Tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 17 | Agar | 5 | Kg | Dạng sản phẩm: thành phần 100% từ rong câu, độ ẩm ≤18%: độ pH: 6.0-7.0: độ trong: 10.0-13.0cm: As ≤0.02ppm: Pb≤2.00ppm: tổng số vi khuẩn hiếu khí ≤1.000CFU/g (đóng gói 1kg/túi) | ||
| 18 | Agar | 40 | Kg | Dạng sản phẩm: dạng, thành phần 100% từ rong câu, độ ẩm ≤18%: độ pH: 6.0-7.0: độ trong: 10.0-13.0cm: As ≤0.02ppm: Pb≤2.00ppm: tổng số vi khuẩn hiếu khí ≤1.000CFU/g (đóng gói 10kg/túi) | ||
| 19 | IBA | 9 | 5g/Lọ | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥99.0%, N: 6.75 - 7.02 % | ||
| 20 | Myo - Inositol | 1,8 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bào. độ tinh khiết ≥99.0%, độ hòa tan: 50mg/ml; công thức phân tử: C6H12O6(100g/lọ) | ||
| 21 | Nicotinic acid | 3 | 100g/Lọ | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bào, độ tinh khiết ≥99.0%, pH= 3.4 (20 °C, 10 g/L); %, độ hòa tan: 1 M NaOH 50mg/ml công thức phân tử: C6H5NO2 | ||
| 22 | Pyridoxine HCl | 4 | 25g/Lọ | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bào; mp: 214-215◦C; độ tinh khiết ≥98.0%, độ hòa tan trong trong nước 50mg/ml;Công thức phân tử: C8H11NO3 · HCl | ||
| 23 | Thiamine HCl | 3 | 100g/Lọ | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bàođộ tinh khiết ≥98.0%, Sản phẩm dạng: tinh bột màu trắng, độ hòa tan trong trong nước 50mg/ml; Công thức phân tử: C12H17ClN4OS · HCl | ||
| 24 | Glycine | 4 | 50g/Lọ | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bào, độ tinh khiết ≥98.5%, Công thức phân tử: C2H5NO2 | ||
| 25 | Ascorbic acid | 4 | 25g/Lọ | Tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bào; pH: 1.0-2.5 (25 °C, 176 g/L in water); độ hòa tan trong nước: 50 mg/mL. hàm lượng tinh khiết ≥99.0%, Công thức phân tử: C6H8O6 | ||
| 26 | Riboflavin | 4 | 25g/Lọ | · Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, , phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bào, tỷ lệ hòa tan: 0.1 M NaOH: 10 mg/mL; hàm lượng tinh khiết ≥99.0%, Công thức phân tử: C17H20N4O6 | ||
| 27 | BAP | 1 | 5g/Lọ | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bào;độ tinh khiết ≥98.0% | ||
| 28 | BAP | 2 | 5g/Lọ | Tiêu chuẩn dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp cho phát triển nuôi cấy tế bào, tỷ lệ hòa tan: 2 M NaOH (40 mg/ml), Methanol (5 mg/ml), Ethanol (5 mg/ml); độ tinh khiết ≥99.0%, công thức phân tử: C12H11N5 | ||
| 29 | Acid forlic | 1 | 100g/Lọ | · Tiêu chuẩn dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp cho phát triển nuôi cấy tế bào; pH 4.0 - 4.8 (100 g/l, H2O, 25 °C)độ tinh khiết ≥98.0%, công thức phân tử: C63H88CoN14O14P | ||
| 30 | Acid forlic | 1 | 100g/Lọ | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bào;độ tinh khiết ≥97.0% | ||
| 31 | Biotin | 3 | 5g/Lọ | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, phù hợp với phát triển nuôi cấy mô tế bào; pH: 4.5 (0.1 g/l, H2O);độ tinh khiết ≥98.0%, công thức phân tử: C10H16N2O3S | ||
| 32 | Cồn 96% | 1.250 | Lít | Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96% | ||
| 33 | KMnO4 | 6 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, độ tinh khiết ≥98.0% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi