Gói thầu: Gói 02: Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư, phân bón
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói 02: Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư, phân bón |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 13:32:00 đến ngày 2021-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86187E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.220.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180.220.600 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.220.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư, phân bón Cung cấp nguyên vật liệu, dung môi, hóa chất và vật tư tiêu hao thực hiện nhiệm vụ “Nghiên cứu chọn và nhân giống cây bách bộ (Stemona tuberosa Lour) cho năng suất và hàm lượng hoạt chất lượng cao ( Đợt 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy đủ điều kiện cung ứng vật tư phân bón; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩnđánh giá E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | + Có cam kết cung đúng số lượng, chất lượng của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu Dược liệu Bắc Trung Bộ - Viện Dược liệu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu Dược liệu Bắc Trung Bộ - Viện Dược liệu, Địa chỉ: Phố Tân Trọng – P. Quảng Thành – Tp. Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu Dược liệu Bắc Trung Bộ - Viện Dược liệu, Địa chỉ: Phố Tân Trọng – P. Quảng Thành – Tp. Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu Dược liệu Bắc Trung Bộ - Viện Dược liệu, Địa chỉ: Phố Tân Trọng – P. Quảng Thành – Tp. Thanh Hóa; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc kích thích ra rễ fitomix | 30 | hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phân vi sinh | 3,95 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phân đạm urê | 0,39 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phân NPK 5-10-3-3Si | 0,768 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thuốc Ridomil Ghod 68WG | 150 | gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phân bón lá đầu trâu 702 | 75 | hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thuốc Tricoderma Bacillus Vbio | 40 | gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thuốc kích thích nảy mầm antonik 1.8SL | 45 | lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Vôi bột | 0,04 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giá thể ươm cây các loại | 25 | bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đất đóng bầu-Đất sạch hữu cơ Sfam | 60 | bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Trấu hun nguyên cánh Sfam | 600 | bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bạt phơi dược liệu | 350 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bao tải dứa đựng dược liệu | 380 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Túi nilon đựng dược liệu | 381 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thùng ươm làm thí nghiệm | 90 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khay nhựa ươm cây | 50 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thước palme kẹp cơ Century 150mm | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đĩa petri | 47 | hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thước cuộn KDS EGK1230 loại 30 m | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thước dây 5m | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thước đo 50cm | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cân tiểu ly điện | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kính lúp cầm tay carson SG-10 | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thuổng + cán | 80 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nia | 60 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dầm xới đất | 55 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ống nhựa tiền phong Phi 21 | 240 | cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu pet xoay | 240 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cút góc vuông | 60 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cút chữ T | 120 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Keo dán | 24 | lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Băng tan | 48 | cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống nhựa dẫn nước | 41 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nilon đen che phủ luống trước trồng | 35 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Màng nilon lợp mái israel | 10 | cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lưới đen chắn nắng | 8 | cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Túi đóng bầu | 30 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Túi đóng bầu dạng chậu | 20 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bình nhựa phun sương tự động sạc pin loại 1L | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bình nhựa phun thuốc tự động sạc pin loại 2L | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khẩu trang | 9 | hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ vòi tưới | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu phun giữa bécphun | 75 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu phun cuối béc phun | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quần áo mưa | 10 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ủng | 10 | đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Găng tay | 10 | hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thép buộc giàn | 50 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây điện cavidi | 70 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bình bơm thuốc trừ sâu Oshima OS16 | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86187E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.220.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180.220.600 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.220.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi