Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hộ trợ 1,5 tỷ đồng (ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho trị trấn từ nguồn đấu giá QSD đất ở của thị trấn Phú Xuyên), phần còn lại do quỹ tín dụng nhân dân thị trấn bố trí. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 13:40:00 đến ngày 2022-01-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tổng tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Xây dựng quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Phú Xuyên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hộ trợ 1,5 tỷ đồng (ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho trị trấn từ nguồn đấu giá QSD đất ở của thị trấn Phú Xuyên), phần còn lại do quỹ tín dụng nhân dân thị trấn bố trí. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu phải có văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,575 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,353 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,241 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,218 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,657 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cầu thang thường, Đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,735 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,61 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,833 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,397 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,706 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,761 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 1m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,482 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | 1m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | m2 |
| 69 | Nắp bể bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,189 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,813 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,982 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,383 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,481 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,14 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,274 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,372 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,976 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,749 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,642 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,856 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,921 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,107 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,977 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,382 | m3 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,121 | m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,619 | 100m2 |
| 108 | Cửa lên mái bằng tôn + khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,646 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,038 | m2 |
| 112 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,546 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,68 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424,355 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,728 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,967 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,731 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,453 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,946 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465,519 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 754,142 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,68 | m |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,32 | m |
| 124 | Đắp chi tiêt đỉnh cột: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Đắp đấu chân, đỉnh cột sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,184 | m2 |
| 127 | Dán gạch vỉ, gạch Inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,525 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,213 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,101 | m2 |
| 130 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,087 | m2 |
| 131 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m |
| 132 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,444 | m2 |
| 133 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,676 | m2 |
| 135 | Trụ lan can cầu thang, trụ Inox, quy cách theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,183 | m2 |
| 137 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,778 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,961 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,961 | m2 |
| 140 | Sơn giả đá ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,404 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.470,917 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,675 | m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng: Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | m2 |
| 144 | Mô tơ cửa cuốn có 3 điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Cửa kính cường lực dày 12ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | m2 |
| 146 | Hộp đựng thanh cuốn cửa, bọc Alumi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 147 | Cửa xếp khung thép, là gió hệ Đài Loan, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 148 | Bộ khóa cửa xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Cửa đi 2 cánh, cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 150 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 151 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,09 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,59 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 0.0 |
| 155 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 156 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 157 | Cửa gỗ 1 cánh, gỗ Lim Nam Phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 158 | Khuôn cửa, khuôn đơn gỗ Lim Nam Phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 159 | Nẹp khuôn cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m |
| 160 | Phụ kiện cửa gỗ: Khóa, bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,44 | m2 |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,44 | m2 |
| 164 | Gia công thanh nan thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | tấn |
| 165 | Lắp dựng thanh nan thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | tấn |
| 166 | Sơn tĩnh điện sắt, thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,168 | m2 |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 174 | Nối ống ghen nhựa D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 176 | Nối ống ghen nhựa D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 178 | Mặt ổ cắm đôi Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | hạt |
| 184 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hạt |
| 185 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 186 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 187 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 188 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 192 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 193 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 198 | Đèn led sợi trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 199 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 202 | Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hết thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 203 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 204 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 206 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 207 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 208 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 209 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 210 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT: 650x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 212 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 213 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy, đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 214 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đế đầu báo cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 216 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 217 | Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 5x2x0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 224 | Lắp côn thu 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp T32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp T thu 32/25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Cút ren trong 20x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Van tay vặn D32, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 230 | Phao bơm tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 237 | Lắp đặt côn hựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 244 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 248 | Dây cấp xí, chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 250 | Lắp đặt giá gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,091 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,544 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,715 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,55 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,024 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,413 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,704 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,417 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,057 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Mặt ổ cắm đôi Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hạt |
| 54 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,014 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,795 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,683 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,84 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,683 | m2 |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 77 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 79 | Bánh xe cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,624 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,348 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,425 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,412 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,622 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,627 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,69 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,64 | m |
| 105 | Đắp đấu đỉnh trụ, thân trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 106 | Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 107 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,541 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,541 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,317 | m2 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,192 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,438 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 125 | Nilong lót nền sân trước khi đổ BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,51 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,651 | m3 |
| 127 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,67 | m2 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,626 | m3 |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất trả móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2 | m3 |
| 133 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | 100m |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,475 | m3 |
| 135 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 136 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,719 | m3 |
| 137 | Ống nhựa thoát nước thân kè, ống PCV D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m |
| 138 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 139 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,588 | m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | m3 |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,6 | m3 |
| 146 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,6 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tổng tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | Còn sử dụng tốt (có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Còn sử dụng tốt (có kiểm định máy còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc 150T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi