Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 14:02:00 đến ngày 2022-01-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,517,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt trang trí nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.162.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.162.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp nhà khách trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND thành phố 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn Epoxy trên nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,135 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9707 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3253 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,48 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn phòng ăn bằng gạch Granit men khô, KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,54 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,5802 | m2 |
| 7 | ốp gạch phòng vệ sinh, gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,09 | m2 |
| 8 | ốp gạch phòng bếp, gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao giật cấp 2-3 (khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,05 | m2 |
| 10 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi (khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,05 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,55 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,39 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8823 | 10m3 |
| 17 | Gia công khung thép cố định vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1617 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép cố định vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1617 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 20 | Mua + lắp đặt kính cường lực, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m2 cấu kiện |
| 23 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 8,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2025 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn mâm sảnh VIP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 29 | Đèn trang trí âm trần, đèn led Dowlight 90/12w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | bộ |
| 30 | Đèn trang trí âm trần, đèn led Dowlight ownlight AT16 110/9w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056 | m |
| 36 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 37 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 38 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.988 | m |
| 39 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105 | m |
| 40 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 41 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 42 | Mua + Lắp đặt các aptomat 3 pha, loại ABN53c 15- 20- 30 -40 -50A - 18KA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Mua + Lắp đặt các aptomat, loại ABN52c 15- 20- 30 -40 -50A - 30KA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 44 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 45 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 46 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại AL293 V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Mua + Lắp đặt chậu xí bệt phòng WC nam (loại CW812RAW/TC811SJW, két nước WH172A, mặt nạ xả nhấn M B 170P - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Mua + Lắp đặt chậu xí bệt phòng WC nữ (loại CW682/TC375CVK, két nước WH172A, mặt nạ xả nhấn M B 170P hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa TLGV033030 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa AL293V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh TVC F201 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Mua + lắp đặt vách nhà vệ sinh bằngTấm compact HPL dày 18mm (màu ghi, kem) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,125 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa bát), tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| B | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG A (SẢNH VÀO PHÒNG TIỆC VIP) | |||
| 1 | Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4102 | m2 |
| 2 | Vách ốp cao 900mm Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9446 | m2 |
| 3 | Vách gương ốp mặt trước khung thép (phía trong sảnh phòng tiệc nhìn vào )Dùng gương Bỉ dày 5mm màu trà mài vát cạnh dán trên tấm MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8338 | m2 |
| 4 | Vách ốp tường cao sát trần phía sau ghế congDùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | m2 |
| 5 | Nẹp inox trang trí T10Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6 | md |
| 6 | Đèn led thanh nhôm định hình ánh sáng trung tính 10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 7 | Nguồn tổ ong dạng đũa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | GHẾ CONG (SẢNH VÀO PHÒNG TIỆC VIP) | |||
| 1 | Ghế có đệm lưng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV kết hợp MDF Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Laminate An Cường mã LK 4444A, Hệ khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Lưng bọc da Hàn Quốc màu theo chỉ định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | md |
| 2 | Phần bàn nối tiếp với ghế (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV kết hợp MDF Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Laminate An Cường mã LK 4444A, Hệ khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | md |
| D | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG B (SẢNH VÀO PHÒNG TIỆC VIP) | |||
| 1 | Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9444 | m2 |
| 2 | Vách nan ốp tường cao sát trần sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm, nan 18x18mm cách đều 18mm bề mặt phủ sơn S8 màu trắng, thanh La inox trang trí tạo hình theo thiết kê, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6656 | m2 |
| 3 | Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,912 | md |
| 4 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | md |
| 5 | Lót bông thủy tinh dày 40mm, cao su non dày 10mm cách âm giữa 2 lớp khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 6 | Cửa lùa 2 cánh vào phòng tiệc vip vân chéo 45 (Dùng MDF chống ẩm An Cường dày 12mm bề mặt phủ Acrylic mã ARC 87 xoay vân chéo theo 3d, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 7 | Ray trượt cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tay nắm tủ đồng thau nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Khuôn cửa MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | md |
| E | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG D (SẢNH VÀO PHÒNG TIỆC VIP) | |||
| 1 | Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7922 | m2 |
| 2 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1334 | md |
| 3 | Hệ vách di động ngăn phòng tiệc vip và phòng ăn CBNV (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 12mm bề mặt sơn S8 màu trắng, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,899 | m2 |
| 4 | Nẹp U15 inox (15x53x15x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | md |
| 5 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,9911 | md |
| 6 | Ray vách di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | md |
| 7 | Cửa xoay vào sảnh nhà ăn (Dùng MDF chống ẩm An Cường dày 12mm bề mặt phủ Acrylic mã ARC 87 xoay vân chéo theo 3D, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,632 | m2 |
| 8 | Bản lề phụ kiện xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khuôn cửa MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,928 | md |
| 10 | Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,712 | md |
| F | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG B (PHÒNG ĂN CBNV VÀ SẢNH NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 2 | Vách ốp tường cao sát trần sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm tạo bề mặt cong sơn S8 màu trắng, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,395 | m2 |
| 3 | Lót bông thủy tinh dày 40mm, cao su non dày 10mm cách âm giữa 2 lớp khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,775 | m2 |
| 4 | Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | md |
| 5 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | md |
| 6 | Cửa lùa 1 cánh vào phòng tiệc vip vân chéo 45 (Dùng MDF chống ẩm An Cường dày 12mm bề mặt phủ Acrylic mã ARC 87 xoay vân chéo theo 3d, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 7 | Ray trượt cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tay nắm tủ đồng thau nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khuôn cửa MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| G | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG D (PHÒNG ĂN CBNV VÀ SẢNH NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Vách ốp cao 900mm (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,364 | m2 |
| 2 | Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,016 | md |
| 3 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | md |
| 4 | Khuôn cửa( 1 mặt) MDF chống ẩm Thái Lan bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | md |
| H | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG C (PHÒNG ĂN CBNV VÀ SẢNH NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3875 | m2 |
| 2 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,248 | md |
| 3 | Hệ vách di động ngăn phòng tiệc vip và phòng ăn CBNV (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 12mm bề mặt sơn S8 màu trắng, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 4 | Nẹp U15 inox (15x53x15x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | md |
| 5 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2 | md |
| 6 | Ray vách di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | md |
| I | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG A (PHÒNG TIỆC VIP) | |||
| 1 | Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0004 | m2 |
| 2 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,604 | md |
| 3 | Tủ trang trí cánh kính (Thùng: MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV, Cánh MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV, Hậu MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan mã 613EV day 5mm ,đợt trang trí nẹp Inox mạ PVD màu vàng bóng, đèn led ánh sáng màu trung tính hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2566 | m2 |
| 4 | Cánh kính tủ trang trí (Cánh: Khung cánh MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV + kính an toàn Hải Long dày 6.38mm màu trắng trong hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6096 | m2 |
| 5 | Tủ kệ trang trí (Thùng: MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan mã 613EV, Cánh MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV, Hậu MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan day 5mm sơn S8 màu trắng, đợt trang trí nẹp Inox mạ PVD màu vàng bóng, đèn led ánh sáng màu trung tính hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | md |
| 6 | Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | md |
| 7 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | md |
| 8 | Đèn led thanh nhôm định hình ánh sáng trung tính 10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | md |
| 9 | Nguồn tổ ong dạng đũa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Pit tông thủy lực nhập khẩu Ý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tay nắm tủ hợp kim mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | bản lề giảm chấn inox 304 cariny | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| J | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG B (PHÒNG TIỆC VIP) | |||
| 1 | Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,934 | m2 |
| 2 | Vách ốp cao 900mm (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5774 | m2 |
| 3 | Vách ốp cao 1800mm sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt sơn S8 màu trắng , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 4 | Cửa lùa 1 cánh vào bếp vân chéo 45 (Dùng MDF chống ẩm An Cường dày 12mm bề mặt phủ Acrylic mã ARC 87 xoay vân chéo theo 3d, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 5 | Ray trượt cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tay nắm tủ đồng thau nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Khuôn cửa MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| 8 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,46 | md |
| 9 | Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,928 | md |
| K | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG D (PHÒNG TIỆC VIP) | |||
| 1 | Hệ vách chéo trên sân khấu (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt sơn S8 màu trắng, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 2 | Nẹp U15 inox (15x53x15x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | md |
| 3 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | md |
| 4 | Đèn led thanh nhôm định hình ánh sáng trung tính 10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 5 | Nguồn tổ ong dạng đũa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bục sân khấu (Dùng MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine; Khung thép hộp Ḥòa Phát 40x40x1.2mm; Hoàn thiện bọc nỉ hãng Hoa Thơm màu sắc theo thiết kế hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| L | VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG C (PHÒNG TIỆC VIP) | |||
| 1 | Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6988 | m2 |
| 2 | Vách nan ốp tường cao sát trần sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm, nan 18x18mm cách đều 18mm bề mặt phủ sơn S8 màu trắng, thanh La inox trang trí tạo hình theo thiết kê, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6656 | m2 |
| 3 | Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2326 | md |
| 4 | Tủ trang trí 2 (Thùng: MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV, Cánh MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV,, Hậu MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan mã 613EV day 5mm ,đợt trang trí nẹp Inox mạ PVD màu vàng bóng, đèn led ánh sáng màu trung tính hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 5 | Cánh kính tủ trang trí (Cánh: Khung cánh MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV + kính an toàn Hải Long dày 6.38mm màu trắng trong hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m2 |
| 6 | Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 7 | Đèn led thanh nhôm định hình ánh sáng trung tính 10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 8 | Nguồn tổ ong dạng đũa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Pit tông thủy lực nhập khẩu Ý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tay nắm tủ hợp kim mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | bản lề giảm chấn inox 304 cariny | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Vách ốp tường cao sát trần sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm tạo bề mặt cong sơn S8 màu trắng, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,395 | m2 |
| 13 | Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | md |
| 14 | Gương Soi nhà vệ sinh (Gương Bỉ mầu trà hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 15 | Bàn đá vệ sinh (bao gồm mặt đá, hộp gỗ trang trí, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| M | HẠNG MỤC BÀN GHẾ RỜI | |||
| 1 | Ghế loại 1 (Thân ghế cốt gỗ Sồi sơn màu gỗ óc chó, đệm ngồi và đệm lưng bọc da Hàn Quốc màu sắc theo thiết kế hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chiếc |
| 2 | Ghế loại 2 (Thân ghế cốt gỗ Sồi sơn màu trắng, đệm ngồi và đệm lưng bọc da màu sắc theo thiết kế hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | chiếc |
| 3 | Bàn tròn mặt cố định (Mặt bàn rộng 1.35m bằng đá nhân tạo mã PQ 270 Empire Stone dày 2cm, Chân bàn inox mạ PVD màu vàng bóng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Bàn tròn mặt xoay (Mặt bàn 2 tầng xoay, rộng 1.6m bằng đá nhân tạo mã PQ 270 Empire Stone dày 4cm, Chân bàn inox mạ PVD màu vàng bóng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chiếc |
| 5 | Bàn Décor (Mặt bàn đá nhân tạo màu đen tia chớp mã PQ 120 Empire Stone dày 18mm, chân và khung inox bản rộng 110 dày 4mm tạo hình theo thiết kế mạ PVD màu vàng bóng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Đèn gắn tường, hợp kim mạ màu vàng bóng, bóng đèn pha lê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 7 | Đèn mâm tròn ốp trần đường kính 1m, Pha lê thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Bình gốm Bát Tràng hoặc twong đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Rèm cuốn nhập khẩu Hàn quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 10 | Trần xuyên sáng bao gồm khung xương, màng căng, đèn led chiếu sáng, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,43 | m2 |
| 11 | Phào cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,318 | md |
| 12 | Nẹp đồng vàng, nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,318 | md |
| 13 | Hộp kính ngăn và trang trí Kính ép lụa cáo cấp 10mm nẹp bo vàng, Hộp Inox sơn vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m2 |
| 14 | Thang thực phẩm 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị cửa trượt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| N | THIẾT BỊ TẦNG 2 | |||
| 1 | Phào tạo khung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | md |
| 2 | Giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt trang trí nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.162.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.162.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi