Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278515-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211278508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 14:02:00 đến ngày 2022-01-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,517,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt trang trí nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.162.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.162.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà khách trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND thành phố
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng và đầu tư Đại Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cạo bỏ lớp sơn Epoxy trên nền bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V252,135m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9707m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3253m3
4Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V453,48m2
5Lát nền, sàn phòng ăn bằng gạch Granit men khô, KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,54m2
6Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,5802m2
7ốp gạch phòng vệ sinh, gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,09m2
8ốp gạch phòng bếp, gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177m2
9Thi công trần thạch cao giật cấp 2-3 (khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,05m2
10Thi công trần thạch cao khung xương nổi (khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V343,05m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V485,55m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,39m2
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,882310m3
17Gia công khung thép cố định váchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1617tấn
18Lắp dựng khung thép cố định váchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1617tấn
19Tháo dỡ cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
20Mua + lắp đặt kính cường lực, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
21Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m2
22Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m2 cấu kiện
23Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 8,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2025m2
24Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt đèn mâm sảnh VIPMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
29Đèn trang trí âm trần, đèn led Dowlight 90/12w hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V132bộ
30Đèn trang trí âm trần, đèn led Dowlight ownlight AT16 110/9w.DA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
31Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Mua + Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Mua + Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
35Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.056m
36Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
37Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
38Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện DN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.988m
39Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn DN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.105m
40Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
41Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
42Mua + Lắp đặt các aptomat 3 pha, loại ABN53c 15- 20- 30 -40 -50A - 18KA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Mua + Lắp đặt các aptomat, loại ABN52c 15- 20- 30 -40 -50A - 30KA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
44Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
45Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D60 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
46Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại AL293 V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
47Mua + Lắp đặt chậu xí bệt phòng WC nam (loại CW812RAW/TC811SJW, két nước WH172A, mặt nạ xả nhấn M B 170P - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48Mua + Lắp đặt chậu xí bệt phòng WC nữ (loại CW682/TC375CVK, két nước WH172A, mặt nạ xả nhấn M B 170P hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
50Lắp đặt vòi rửa TLGV033030 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Lắp đặt chậu rửa AL293V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
52Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh TVC F201 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Mua + lắp đặt vách nhà vệ sinh bằngTấm compact HPL dày 18mm (màu ghi, kem)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,125m2
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa bát), tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
B VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG A (SẢNH VÀO PHÒNG TIỆC VIP)
1Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4102m2
2Vách ốp cao 900mm Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9446m2
3Vách gương ốp mặt trước khung thép (phía trong sảnh phòng tiệc nhìn vào )Dùng gương Bỉ dày 5mm màu trà mài vát cạnh dán trên tấm MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8338m2
4Vách ốp tường cao sát trần phía sau ghế congDùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,104m2
5Nẹp inox trang trí T10Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,6md
6Đèn led thanh nhôm định hình ánh sáng trung tính 10wMô tả kỹ thuật theo Chương V4md
7Nguồn tổ ong dạng đũaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C GHẾ CONG (SẢNH VÀO PHÒNG TIỆC VIP)
1Ghế có đệm lưng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV kết hợp MDF Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Laminate An Cường mã LK 4444A, Hệ khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Lưng bọc da Hàn Quốc màu theo chỉ định hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24md
2Phần bàn nối tiếp với ghế (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV kết hợp MDF Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Laminate An Cường mã LK 4444A, Hệ khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,55md
D VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG B (SẢNH VÀO PHÒNG TIỆC VIP)
1Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9444m2
2Vách nan ốp tường cao sát trần sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm, nan 18x18mm cách đều 18mm bề mặt phủ sơn S8 màu trắng, thanh La inox trang trí tạo hình theo thiết kê, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6656m2
3Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,912md
4Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8md
5Lót bông thủy tinh dày 40mm, cao su non dày 10mm cách âm giữa 2 lớp khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m2
6Cửa lùa 2 cánh vào phòng tiệc vip vân chéo 45 (Dùng MDF chống ẩm An Cường dày 12mm bề mặt phủ Acrylic mã ARC 87 xoay vân chéo theo 3d, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
7Ray trượt cửa lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Tay nắm tủ đồng thau nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Khuôn cửa MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7md
E VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG D (SẢNH VÀO PHÒNG TIỆC VIP)
1Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7922m2
2Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1334md
3Hệ vách di động ngăn phòng tiệc vip và phòng ăn CBNV (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 12mm bề mặt sơn S8 màu trắng, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,899m2
4Nẹp U15 inox (15x53x15x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,96md
5Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,9911md
6Ray vách di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2md
7Cửa xoay vào sảnh nhà ăn (Dùng MDF chống ẩm An Cường dày 12mm bề mặt phủ Acrylic mã ARC 87 xoay vân chéo theo 3D, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,632m2
8Bản lề phụ kiện xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Khuôn cửa MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,928md
10Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,712md
F VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG B (PHÒNG ĂN CBNV VÀ SẢNH NHÀ ĂN)
1Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m2
2Vách ốp tường cao sát trần sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm tạo bề mặt cong sơn S8 màu trắng, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,395m2
3Lót bông thủy tinh dày 40mm, cao su non dày 10mm cách âm giữa 2 lớp khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V23,775m2
4Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5md
5Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6md
6Cửa lùa 1 cánh vào phòng tiệc vip vân chéo 45 (Dùng MDF chống ẩm An Cường dày 12mm bề mặt phủ Acrylic mã ARC 87 xoay vân chéo theo 3d, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
7Ray trượt cửa lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Tay nắm tủ đồng thau nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Khuôn cửa MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6md
G VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG D (PHÒNG ĂN CBNV VÀ SẢNH NHÀ ĂN)
1Vách ốp cao 900mm (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,364m2
2Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,016md
3Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3md
4Khuôn cửa( 1 mặt) MDF chống ẩm Thái Lan bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72md
H VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG C (PHÒNG ĂN CBNV VÀ SẢNH NHÀ ĂN)
1Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3875m2
2Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,248md
3Hệ vách di động ngăn phòng tiệc vip và phòng ăn CBNV (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 12mm bề mặt sơn S8 màu trắng, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
4Nẹp U15 inox (15x53x15x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4md
5Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,2md
6Ray vách di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6md
I VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG A (PHÒNG TIỆC VIP)
1Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0004m2
2Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,604md
3Tủ trang trí cánh kính (Thùng: MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV, Cánh MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV, Hậu MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan mã 613EV day 5mm ,đợt trang trí nẹp Inox mạ PVD màu vàng bóng, đèn led ánh sáng màu trung tính hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2566m2
4Cánh kính tủ trang trí (Cánh: Khung cánh MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV + kính an toàn Hải Long dày 6.38mm màu trắng trong hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6096m2
5Tủ kệ trang trí (Thùng: MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan mã 613EV, Cánh MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV, Hậu MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan day 5mm sơn S8 màu trắng, đợt trang trí nẹp Inox mạ PVD màu vàng bóng, đèn led ánh sáng màu trung tính hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4md
6Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5md
7Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3md
8Đèn led thanh nhôm định hình ánh sáng trung tính 10wMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3md
9Nguồn tổ ong dạng đũaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Pit tông thủy lực nhập khẩu ÝMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tay nắm tủ hợp kim mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12bản lề giảm chấn inox 304 carinyMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
J VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG B (PHÒNG TIỆC VIP)
1Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,934m2
2Vách ốp cao 900mm (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5774m2
3Vách ốp cao 1800mm sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt sơn S8 màu trắng , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m2
4Cửa lùa 1 cánh vào bếp vân chéo 45 (Dùng MDF chống ẩm An Cường dày 12mm bề mặt phủ Acrylic mã ARC 87 xoay vân chéo theo 3d, bên trong gia cố khung thép hộp Hòa Phát 25x25x1.2mm, Bên trong lót bông thủy tinh cách âm dày 40mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
5Ray trượt cửa lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tay nắm tủ đồng thau nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Khuôn cửa MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6md
8Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V151,46md
9Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,928md
K VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG D (PHÒNG TIỆC VIP)
1Hệ vách chéo trên sân khấu (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt sơn S8 màu trắng, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
2Nẹp U15 inox (15x53x15x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8md
3Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,52md
4Đèn led thanh nhôm định hình ánh sáng trung tính 10wMô tả kỹ thuật theo Chương V4md
5Nguồn tổ ong dạng đũaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bục sân khấu (Dùng MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine; Khung thép hộp Ḥòa Phát 40x40x1.2mm; Hoàn thiện bọc nỉ hãng Hoa Thơm màu sắc theo thiết kế hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
L VÁCH ỐP, DIỆN TƯỜNG C (PHÒNG TIỆC VIP)
1Vách ốp tường + cột cao sát trần (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm bề mặt phủ Melamine mã 613EV , Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6988m2
2Vách nan ốp tường cao sát trần sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm, nan 18x18mm cách đều 18mm bề mặt phủ sơn S8 màu trắng, thanh La inox trang trí tạo hình theo thiết kê, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6656m2
3Nẹp T10 inox (10x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,2326md
4Tủ trang trí 2 (Thùng: MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV, Cánh MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV,, Hậu MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan mã 613EV day 5mm ,đợt trang trí nẹp Inox mạ PVD màu vàng bóng, đèn led ánh sáng màu trung tính hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m2
5Cánh kính tủ trang trí (Cánh: Khung cánh MDF chống ẩm nhập khẩu Thái Lan dày 18mm phủ Melamine mã 613EV + kính an toàn Hải Long dày 6.38mm màu trắng trong hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m2
6Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3md
7Đèn led thanh nhôm định hình ánh sáng trung tính 10wMô tả kỹ thuật theo Chương V4md
8Nguồn tổ ong dạng đũaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Pit tông thủy lực nhập khẩu ÝMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Tay nắm tủ hợp kim mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11bản lề giảm chấn inox 304 carinyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Vách ốp tường cao sát trần sơn trắng (Dùng MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm tạo bề mặt cong sơn S8 màu trắng, Xương liên kết MDF chống ẩm Thái Lan dày 18mm hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,395m2
13Nẹp T20 inox (20x10x1.2mm) mạ màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,87md
14Gương Soi nhà vệ sinh (Gương Bỉ mầu trà hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
15Bàn đá vệ sinh (bao gồm mặt đá, hộp gỗ trang trí, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5md
M HẠNG MỤC BÀN GHẾ RỜI
1Ghế loại 1 (Thân ghế cốt gỗ Sồi sơn màu gỗ óc chó, đệm ngồi và đệm lưng bọc da Hàn Quốc màu sắc theo thiết kế hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V10chiếc
2Ghế loại 2 (Thân ghế cốt gỗ Sồi sơn màu trắng, đệm ngồi và đệm lưng bọc da màu sắc theo thiết kế hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V90chiếc
3Bàn tròn mặt cố định (Mặt bàn rộng 1.35m bằng đá nhân tạo mã PQ 270 Empire Stone dày 2cm, Chân bàn inox mạ PVD màu vàng bóng hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
4Bàn tròn mặt xoay (Mặt bàn 2 tầng xoay, rộng 1.6m bằng đá nhân tạo mã PQ 270 Empire Stone dày 4cm, Chân bàn inox mạ PVD màu vàng bóng hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5chiếc
5Bàn Décor (Mặt bàn đá nhân tạo màu đen tia chớp mã PQ 120 Empire Stone dày 18mm, chân và khung inox bản rộng 110 dày 4mm tạo hình theo thiết kế mạ PVD màu vàng bóng hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
6Đèn gắn tường, hợp kim mạ màu vàng bóng, bóng đèn pha lêMô tả kỹ thuật theo Chương V12chiếc
7Đèn mâm tròn ốp trần đường kính 1m, Pha lê thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
8Bình gốm Bát Tràng hoặc twong đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
9Rèm cuốn nhập khẩu Hàn quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
10Trần xuyên sáng bao gồm khung xương, màng căng, đèn led chiếu sáng, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V55,43m2
11Phào cổ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V282,318md
12Nẹp đồng vàng, nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V282,318md
13Hộp kính ngăn và trang trí Kính ép lụa cáo cấp 10mm nẹp bo vàng, Hộp Inox sơn vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,64m2
14Thang thực phẩm 150kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Thiết bị cửa trượt tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
N THIẾT BỊ TẦNG 2
1Phào tạo khung trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V800md
2Giấy dán tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V300m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt trang trí nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.162.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.162.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
3 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt4
6 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan đứng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->