Gói thầu: Gói thầu số 6 (xây lắp) thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 (xây lắp) thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 13:59:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 515,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.545.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 (xây lắp) thi công xây dựng Xây dựng khu vệ sinh và hàng rào giáp ranh với nhà dân tại Khu di tích lịch sử Tượng đài chiến thắng La Ngà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp văn hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Định Quán (chủ đầu tư) và Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A (Bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Định Quán, địa chỉ: Khu phố Hiệp Đồng, Thị trấn Định Quán, tỉnh Đồng Nai (SĐT: 0215 3 612 784) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán, đường Nguyễn Ái Quốc, KP Hiệp Đồng 1, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, Đồng Nai. (SĐT: 0215 3 851138) - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY KHU VỆ SINH MỚI NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 5,841 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 1,517 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo mô tả tại Chương V | 2,885 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo mô tả tại Chương V | 1,026 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo mô tả tại Chương V | 1,572 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Theo mô tả tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm mái nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo mô tả tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo mô tả tại Chương V | 4,292 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo mô tả tại Chương V | 0,272 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo mô tả tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo mô tả tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,137 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,795 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,692 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 8,617 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 12,577 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 0,317 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 88,36 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo mô tả tại Chương V | 30 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 35,92 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 23,7 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 36 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại Chương V | 124,28 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 59,7 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 95,62 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 88,36 | m2 |
| 37 | Cung cấp đất đắp nền | Theo mô tả tại Chương V | 22,81 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 2,279 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mm | Theo mô tả tại Chương V | 18,98 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo mô tả tại Chương V | 26,6 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 38,5 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo mô tả tại Chương V | 43,46 | m2 |
| 44 | Ốp đá da | Theo mô tả tại Chương V | 38,04 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo mô tả tại Chương V | 4,16 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 550 | Theo mô tả tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt tấm vách ngăn compact | Theo mô tả tại Chương V | 32,603 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt lan can inox hành lang | Theo mô tả tại Chương V | 17,3 | m |
| 49 | Đèn dowlight Led D110-11W | Theo mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 107,8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo mô tả tại Chương V | 53,9 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 54 | CCLĐ máng rửa tay inox 304 dày 1,2 ly rộng 330 | Theo mô tả tại Chương V | 5,9 | m |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,264 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt co răng trong pvc D27 | Theo mô tả tại Chương V | 33 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, đầm chặt | Theo mô tả tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng chân cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 3,438 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 2,813 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,48 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột vào vị trí bằng thủ công địa hình sườn đồi không có đường giao thông, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 9 | Rào hàng rào kẽm gai đan lưới ô 150x150 cao 2m | Theo mô tả tại Chương V | 780 | kg |
| 10 | Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây, phát tuyến để thi công | Theo mô tả tại Chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.545.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 5 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi