Gói thầu: Gói thầu số 6 (xây lắp) thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274582-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A
Tên gói thầu Gói thầu số 6 (xây lắp) thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211274521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 13:59:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 515,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.545.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 (xây lắp) thi công xây dựng
Xây dựng khu vệ sinh và hàng rào giáp ranh với nhà dân tại Khu di tích lịch sử Tượng đài chiến thắng La Ngà
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp văn hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Định Quán (chủ đầu tư) và Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A (Bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hố sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng DQC. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A. Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà: Công ty cổ phần thẩm định giá Trung Tín Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Định Quán (chủ đầu tư) và Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A (Bên mời thầu), địa chỉ: 62/73, KP3, P.Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A , địa chỉ: 62/73, KP3, đường CMT8, P.Quang Vinh, TP.Biên Hòa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Định Quán (chủ đầu tư) và Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A (Bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Định Quán (chủ đầu tư) và Công ty TNHH tư vấn xây dựng B.H.A (Bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Định Quán, địa chỉ: Khu phố Hiệp Đồng, Thị trấn Định Quán, tỉnh Đồng Nai (SĐT: 0215 3 612 784) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán, đường Nguyễn Ái Quốc, KP Hiệp Đồng 1, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, Đồng Nai. (SĐT: 0215 3 851138) - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY KHU VỆ SINH MỚI NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V0,255100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V5,841m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V0,233100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Theo mô tả tại Chương V1,517m3
5Bê tông móng rộng Theo mô tả tại Chương V2,885m3
6Bê tông cột tiết diện Theo mô tả tại Chương V1,026m3
7Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Theo mô tả tại Chương V1,572m3
8Bê tông cột tiết diện Theo mô tả tại Chương V0,792m3
9Bê tông dầm mái nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Theo mô tả tại Chương V2,376m3
10Bê tông sàn mái nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Theo mô tả tại Chương V4,292m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo mô tả tại Chương V0,272m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,06100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,294100m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,157100m2
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,237100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,36100m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,041100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo mô tả tại Chương V0,103tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo mô tả tại Chương V0,138tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,137tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,098tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,795tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,692tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V8,617m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo mô tả tại Chương V12,577m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo mô tả tại Chương V0,317m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V88,36m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo mô tả tại Chương V30m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V35,92m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V23,7m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V36m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại Chương V124,28m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại Chương V59,7m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V95,62m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả tại Chương V88,36m2
37Cung cấp đất đắp nềnTheo mô tả tại Chương V22,81m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V0,228100m3
39Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả tại Chương V2,279m3
40Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800mmTheo mô tả tại Chương V18,98m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo mô tả tại Chương V26,6m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả tại Chương V38,5m2
43Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo mô tả tại Chương V43,46m2
44Ốp đá daTheo mô tả tại Chương V38,04m2
45Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo mô tả tại Chương V4,16m2
46Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 550Theo mô tả tại Chương V1,2m2
47Cung cấp lắp đặt tấm vách ngăn compactTheo mô tả tại Chương V32,603m2
48Cung cấp lắp đặt lan can inox hành langTheo mô tả tại Chương V17,3m
49Đèn dowlight Led D110-11WTheo mô tả tại Chương V10bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả tại Chương V2cái
51Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2Theo mô tả tại Chương V107,8m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo mô tả tại Chương V53,9m
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo mô tả tại Chương V6bộ
54CCLĐ máng rửa tay inox 304 dày 1,2 ly rộng 330Theo mô tả tại Chương V5,9m
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả tại Chương V7bộ
56Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả tại Chương V6cái
57Lắp đặt gương soiTheo mô tả tại Chương V6cái
58Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo mô tả tại Chương V6bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả tại Chương V16cái
60Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo mô tả tại Chương V7cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả tại Chương V1bể
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả tại Chương V0,38100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả tại Chương V0,58100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả tại Chương V0,264100m
65Lắp đặt co miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo mô tả tại Chương V15cái
66Lắp đặt co răng trong pvc D27Theo mô tả tại Chương V33cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo mô tả tại Chương V13cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo mô tả tại Chương V10cái
69Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả tại Chương V2cái
70Lắp đặt van nhựa D27Theo mô tả tại Chương V5cái
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IVTheo mô tả tại Chương V9m3
2Lấp đất hố móng, đầm chặtTheo mô tả tại Chương V0,09100m3
3Đổ bê tông móng chân cột đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả tại Chương V3,438m3
4Đổ bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả tại Chương V2,813m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả tại Chương V1,15100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,072tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,48tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột vào vị trí bằng thủ công địa hình sườn đồi không có đường giao thông, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả tại Chương V50cái
9Rào hàng rào kẽm gai đan lưới ô 150x150 cao 2mTheo mô tả tại Chương V780kg
10Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây, phát tuyến để thi côngTheo mô tả tại Chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.545.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).32
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sử dụng được.2
2 Máy hàn điện Còn tốt, sử dụng được.1
3 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.1
4 Máy cắt gạch, đá Còn tốt, sử dụng được.2
5 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->