Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211262083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 15:55:00 đến ngày 2021-12-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.228E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin,…- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ; chứng nhận ATLĐ- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (Kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện – điện tử+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;-Tất cả cán bộ kỹ thuật phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (Kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường mầm non Tiến Thịnh, xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh (khu trung tâm) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Các hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT; * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chưa qua sử dụng. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 02 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ LỚP HỌC NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI (03 LỚP HỌC MỖI LỚP 25 HỌC SINH)- Bàn ghế làm việc | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bàn cho trẻ | 18 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Ghế cho trẻ | 50 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Bàn hoạt động góc | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Giá để đồ dùng dạy học | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Giá để đồ dùng dạy học | 9 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Tủ mầm non 15 ngăn | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Tủ đựng ca, cốc | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Phản ngủ | 38 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Tivi Smart Tivi LG 49 inch | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Giá phơi khăn mặt chữ A | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Cây nước ủ ấm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Giá để giày dép 3 tầng | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 3 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Giường búp bê | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Bộ bàn ghế giường tủ | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Hộp thả hình | 6 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | KHO+ BẾP - KHU VỰC GIAO NHẬN THỰC PHẨM VÀ SƠ CHẾ- Bàn sơ chế thực phẩm | 1 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | KHU VỰC CHẾ BIẾN THỨC ĂN - Máy xay thịt 120Kg/giờ | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống máy lọc nước | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Hệ thống thang tải thực phẩm: | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Máy giặt công nghiệp | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | KHU VỰC CHIA ĂN - Xong chia cơm Inox 304 | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Xong chia thức ăn Inox | 20 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Xe đẩy Inox 1 tầng | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Xe đẩy Inox 3 tầng | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Rổ inox F60 | 15 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Máy chiếu | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Loại màn: Màn chiếu Treo tường | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | THIẾT BỊ LỚP HỌC 3-4 TUỔI (04 lớp học mỗi lớp 30 học sinh)- Bàn ghế làm việc | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Bảng quay đa năng | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Bàn hoạt động góc | 3 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Giá để đồ dùng dạy học | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Giá sách thư viện 3 tầng, 1 khoang | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Tủ bác sỹ cho bé | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Giá để đồ dùng dạy học | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Bàn cho trẻ. | 60 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Ghế cho trẻ | 120 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Tủ mầm non 15 ngăn | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Quầy bán hàng hình chữ L | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Phản ngủ | 60 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Cây nước ủ ấm | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Tủ đựng ca, cốc | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Giá để giày dép 5 tầng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Giá phơi khăn mặt chữ A | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Giá xoay trưng bày sản phẩm | 2 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Cột ném bóng | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Bộ dụng cụ lao động | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | THIẾT BỊ LỚP HỌC TRẺ 4-5 TUỔI (06 lớp học mỗi lớp 30 học sinh)- Bàn giáo viên | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Bảng quay đa năng | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Bàn hoạt động góc | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Giá để đồ dùng dạy học | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Giá sách thư viện 3 tầng, 1 khoang | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Tủ bác sỹ cho bé | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Giá để đồ dùng dạy học | 12 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Quầy bán hàng hình chữ L | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Bàn cho trẻ | 60 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Ghế cho trẻ | 120 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Tủ mầm non 15 ngăn | 8 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Phản ngủ | 60 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Tủ đựng ca, cốc | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Giá để giày dép 5 tầng | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Cột ném bóng | 7 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Bể chơi với cát và nước, | 6 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Giá xoay trưng bày sản phẩm. | 4 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Bộ xếp hình xây dựng. | 6 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Bộ ghép nút lớn | 12 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Bộ dụng cụ bác sỹ: | 6 | hộp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | THIẾT BỊ LỚP HỌC TRẺ 5-6 TUỔI (06 lớp học mỗi lớp 30 học sinh)- Bàn giáo viên | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Bàn cho trẻ | 60 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Ghế cho trẻ | 80 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Bảng quay đa năng | 5 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Bàn hoạt động góc | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Giá để đồ dùng dạy học | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Giá sách thư viện 3 tầng, | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Tủ bác sỹ cho bé | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Giá để đồ dùng dạy học | 12 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Quầy bán hàng hình chữ L | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Tủ mầm non 15 ngăn | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | 4 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Phản ngủ | 70 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Tủ đựng ca, cốc | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Giá để giày dép 5 tầng | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Giá phơi khăn mặt chữ A | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Cột ném bóng | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Giá xoay trưng bày sản phẩm | 3 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Cổng chui | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Bộ xếp hình xây dựng. | 6 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Bộ ghép nút lớn. | 12 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG)-Bàn lãnh đạo: | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Ghế lãnh đạo | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Tủ hồ sơ bằng gỗ | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG - Bàn lãnh đạo: | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Ghế lãnh đạo | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | PHÒNG HỘI ĐỒNG - Bàn họp hội đồng bao gồm các bàn độc lập | 10 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên | 70 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Bộ phông, trang trí: | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Bục và Tượng Bác | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | BỘ THIẾT BỊ ÂM THANH | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Micro, 01 cuộn dây loa | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Điều hòa nhiệt độ cấu hình 16 | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | PHÒNG KẾ TOÁN + VĂN THƯ - Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Tủ đựng tài liệu 3 buồng | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Giá sắt để tài liệu: | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | PHÒNG Y TẾ - Tủ thuốc y tế INOX chia làm 2 khoang: | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Bộ cáng nẹp bằng inox | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Quạt thông gió | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Điều hòa hai chiều | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Bộ phụ kiện lắp đặt điều hòa | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | PHÒNG DÀNH CHO NHÂN VIÊN - Giường cá nhân | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | PHÒNG HÀNH CHÍNH QT -Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT - Tủ để dụng cụ | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Gương soi: | 21,6 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Gióng múa bằng inox 304 | 12 | mdai | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Đàn organ | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Sân khấu rối: | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Giá vẽ đa năng | 15 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Tivi Smart Tivi 49 inch | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Lát sàn nhựa giả gỗ | 100 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Bộ âm ly loa đài (phục vụ quy mô phòng hát) | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Điều hòa nhiệt độ: | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Bộ thể chất đa năng gồm 5 bộ dụng cụ: | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Thang leo trong nhà | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Xà kép có tăng chỉnh | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Ông chui con sâu | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Điều hòa nhiệt độ: | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | PHÒNG THƯ VIỆN MỞ -Giá, kệ, tủ đựng sách tranh truyệnGiá để đồ dùng dạy học | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Bàn trẻ em | 14 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Ghế trẻ em | 28 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Giá góc cong | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Điều hòa nhiệt độ: | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Sàn nhựa giả gỗ | 98 | m2 | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI - Con vật nhún khớp nối | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Xích đu sàn lắc | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Xích đu treo | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Đu quay mâm trên ray 6 con giống | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Cầu trượt nấm | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Xích đu treo- Xích đu cầu trượt đa năng | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) - Khu liên hoàn vận động 2 mái nấm | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Nhà vườn | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Loa ngoài trời | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Chân loa đứng (65 - 130 cm) | 1 | cặp | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Mixer 6 kênh: | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Micro không dây: | 2 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Âm ly Audio | 1 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Vật tư đấu nối | 1 | hệ thống | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Thùng rác nhựa | 6 | cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | THIẾT BỊ PCCC- Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Máy | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel | 1 | Máy | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | 1 | Máy | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ) | 1 | Tủ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 169 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | 1 | Tủ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.228E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin,…- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; chứng nhận nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ; chứng nhận ATLĐ- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (Kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện – điện tử+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;-Tất cả cán bộ kỹ thuật phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (Kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi